Truyền thuyết là loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử thời qua khứ, th ờng có yếu tố t ởng t ợng, kì ảo.. Truyền thuyết không phải loại truyện dân
Trang 1Chào mừng các em đến học tại
phòng chức năng
Trang 2Tiết 112:
Câu trần thuật đơn
có từ “là”
Trang 3I Đặc điểm câu trần thuật đơn có từ “là”:
1 Ví dụ:
a Bà đỡ Trần là ng ời huyện Đông Triều
(Vũ Trinh)
b Truyền thuyết là loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử thời qua khứ, th ờng có yếu tố t ởng t ợng, kì ảo
(Theo Ngữ Văn 6 , tập một)
c Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa
(Nguyễn Tuân)
d Dế Mèn trêu chị Cốc là dại
(Tô Hoài)
cn vn
là ng ời huyện Đông Triều
(là + cụm danh từ)
là loại truyện dân gian
(là + CDT)
là một ngày
(là + CDT)
là dại
(là + tính từ)
Là + DT (CDT, TT…).
Trang 4Thử chọn và điền những từ hoặc cụm từ phủ định sau đây vào
tr ớc VN của 4 câu trên: “không, không phải, ch a, ch a phải”?
a Bà đỡ Trần không phải là ng ời huyện Đông Triều.
b Truyền thuyết không phải loại truyện dân gian kể về các nhân vật có
liên quan đến lịch sử thời quá khứ, th ờng có yếu t ởng t ợng, kì ảo.
c Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô ch a phải là một ngày trong trẻo, sáng
sủa.
D Dế Mèn trêu chị Cốc không phải là dại
Nhận xét về cấu trúc phủ định của các câu trên?
Cấu trúc:
Không (ch a phải)+ là + DT (hoặc CDT)
Trang 52 Nhận xét:
Câu trần thuật đơn có từ “là” :
- VN th ờng do từ “là” + DT (CDT, tính từ…) tạo thành.
- VN + từ phủ định (không, không phải, ch a, ch a phải)
để biểu thị ý phủ định.
Trang 6Ghi nhớ 1.
Trong câu trần thuật đơn có từ “ là ” :
-VN th ờng do từ là kết hợp với DT (CDT) tạo thành.
Ngoài ra,tổ hợp giữa từ là với ĐT (CĐT) hoặc TT (CTT), … cũng có thể làm VN.
-Khi VN biểu thị ý phủ định, nó kết hợp với các cụm từ
không phải, ch a phải.
Trang 7Bài tập 1:
Tìm câu trần thuật đơn có từ “là” trong những
câu d ới đây? Phân tích CN, VN ?
a Hoán dụ là gọi tên sự vật, hiện t ợng, khái niệm bằng tên của một sự vật , hiện t ợng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình,
gợi cảm cho sự diễn đạt
(Ngữ Văn 6 tập II).
b Ng ời ta gọi chàng là Thuỷ Tinh.
(Sơn Tinh, Thuỷ Tinh).
c Tre là cánh tay của ng ời nông dân {…}.
Tre còn là nguồn vui duy nhất của tuổi thơ.
{…} Nhạc của trúc, nhạc của tre là khúc nhạc đồng quê.
(Thép Mới).
CN
CN
CN
CN
CN
VN
VN
VN VN
VN
(là + cụm ĐT) Là câu TTĐ có từ “là”
(ĐT) Không phải là câu TTĐ có từ “là”
(là + CDT) Là câu TTĐ có từ “là”
(là + CĐT) Là câu TTĐ có từ “là”
Là câu TTĐ có từ “là”
(là + CDT)
Trang 8Qua bài tập 1 phần b em có nhận xét gì về câu
TTĐ có từ “là“ ?
Không phải bất kì câu nào có
từ “là“ đều là câu TTĐ có từ
“là“ Từ “là“ phải là một
bộ phận của VN VN ở câu b
là ĐT.
Chú ý
Trang 9II Các kiểu câu trần thuật đơn có từ “là” :
1 Ví dụ:
Thử đặt câu hỏi cho các vị ngữ trong 4 ví dụ trên ?
a Là ng ời ở đâu ?
b Là loại truyện gì ?
c Là một ngày nh thế nào ?
d Là làm sao ?
Với ý nghĩa giới thiệu quê quán Với ý nghĩa trình bày cách hiểu
Với ý nghĩa miêu tả đặc điểm Với ý nghĩa đánh giá
Trang 10Có một số kiểu câu TTĐ có từ
“là” đáng l u ý nh sau:
- Câu định nghĩa.
- Câu giới thiệu.
- Câu miêu tả.
- Câu đánh giá.
Trang 114 kiểu câu trần thuật đơn có từ “là”
đáng l u ý :
• Câu giới thiệu : Bà đỡ Trần / là ng ời ở đâu ?
• Câu miêu tả: Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô / là một ngày nh thế nào ?
• Câu đánh giá: Dế Mèn trêu chị Cốc / là làm sao ?
• Câu định nghĩa: Truyền thuyết / là loại truyện gì ?
Trang 12Bài tập 2:
Xác định CN, VN trong các câu TTĐ có từ “là” vừa tìm
đ ợc ? Cho biết các câu ấy thuộc những kiểu nào ?
Trang 13a Hoán dụ là gọi tên sự vật,
hiện t ợng,khái niệm bằng tên
của một sự vật, hiện t ợng,
khái niệm khác có quan hệ
gần gũi với nó nhằm tăng
sức gợi hình, gợi cảm cho sự
diễn đạt
c Tre là cánh tay của ng ời nông
dân…
Tre còn là nguồn vui duy nhất
của tuổi thơ.
Nhạc của trúc, nhạc của tre là
khúc nhạc của đồng quê.
Câu định nghĩa
Câu miêu tả.
Trang 14Viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu tả một ng ời bạn của em, trong đó có sử dụng ít nhất một câu TTĐ có từ “là” Nêu tác dụng cuả câu TTĐ có từ “là” trong đoạn văn đó
Bài tập 3:
Trang 15-Häc thuéc ghi nhí vµ hoµn thiÖn bµi tËp.
- ChuÈn bÞ bµi sau: “Lao xao”.
DÆn dß:
Trang 16C¶m ¬n sù ñng