1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Từ điển anh việt chuyên đề thầu và xây lắp pgs ts vũ khoa, 256 trang

256 602 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 256
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Section 2 Phần 2 Conditions of contract for works of civil engineering construction 1 Điều kiện hợp đồng cho các công trình xây dựng Access, Contractor to Satisfy Accident or Injury to W

Trang 1

TỪ ĐIỂN ANH - VIỆT CHUYÊN ĐỀ THẦU VÀ XÂY LẮP

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Cách sử dụng từ điển

Các thuật ngữ xây dựng theo chuyên đề

I Nhà thầu và đấu thầu

Phần 1 Đấu thầu quốc tế

Phần 2 Điều kiện hợp đồng cho các công trình xây dựng

Phần 3 Điều kiện hợp đồng cho các công trình điện và cơ khí

Phần 9 Mái và phụ kiện thoát nước mưa

Phần 10 Các cấu kiện bên trong và công tác hoàn thiện

Phần 11 Cầu thang, dốc thoải và các loại thang

Phần 12 Lỗ cửa (cửa đi, cửa sổ và công tác lắp kính)

Phần 13 Lò sưởi, ống khói, thiết bị đốt và đường dẫn khí nóng

Phần 14 Đồ ngũ kim và dụng cụ

Phần 15 Sơn và công tác sơn

Phần 16 Phòng cháy cho công trình xây dựng

Phần 17 Âm học xây dựng và khống chế âm thanh

Phần 18 Trang bị điện

Phần 19 Chiếu sáng nhân tạo và tự nhiên

Phần 20 Dịch vụ cơ khí trong xây dựng

Phần 21 Bảo toàn năng lượng

Phần 22 Lắp đường ống và thoát nước

Phần 23 Điều hợp kích thước và môđun

Phần 24 Phân tích chi phí chu trình dự án

Phần 25 Quản lý bảo dưỡng

Phụ lục I Minh họa các thuật ngữ chung và đặc biệt

Phụ lục II Hệ thống đo lường

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Trong những năm gần đây, các nhà thầu xây dựng Việt Nam đã trưởng thành, đủ năng lực để thực hiện nhiều công trình có yêu cầu kỹ thuật và mỹ thuật cao Nhiều nhà thầu đã đạt được trình độ khu vực và quốc tế, một số đã vươn ra thị trường thế giới Trong xu thế hòa nhập khu vực và quốc tế, sự hợp tác liên doanh liên kết giữa các nhà thầu xây dựng Việt Nam và nước ngoài có chiều hướng phát triển ngày càng tốt đẹp

Trong những điều kiện đó, Hiệp hội Nhà thầu Xây dựng Việt Nam (VACC) tổ chức biên soạn

TỪ ĐIỂN ANH - VIỆT CHUYÊN ĐỀ THẦU VÀ XÂY LẮP nhằm phục vụ thiết thực cho

hội viên của Hiệp hội và đông đảo các tổ chức thi công xây lắp cũng như kỹ sư, kỹ thuật viên

và công nhân trong ngành

Trong quá trình phát triển khoa học công nghệ, đấu thầu cũng như xây lắp có nhiều thuật ngữ được tiêu chuẩn hóa, chuyên môn hóa cao để những người trong ngành, thậm chí trong từng nghề cũng có ngôn ngữ chung và hiểu đúng ngữ nghĩa Các từ điển song ngữ (Anh - Việt, Pháp - Việt, Nga - Việt về xây dựng ) đã xuất bản trước nay có nội dung phong phú, nhưng

ở dạng tổng quát, không phân biệt và hợp nhóm các nội dung ngành nghề nên việc phục vụ cho riêng từng đối tượng sử dụng còn hạn chế, việc tra cứu ngữ nghĩa còn khó khăn Vì vậy, loại từ điển theo chuyên đề hay chủ đề (Terms by Subject) này có thể khắc phục được nhược điểm của từ điển song ngữ thông thường

Từ điển này được nghiên cứu biên soạn trên cơ sở chọn lựa bảng từ được tiêu chuẩn hóa và phân loại theo các nhóm ngành nghề và chức năng đã được áp dụng tại nhiều nước công nghiệp tiên tiến trên thế giới cũng như trong khu vực, đồng thời bổ sung bảng từ về thầu xây

dựng đã sử dụng trong các văn bản đấu thầu quốc tế, nhất là các thuật ngữ thuộc mẫu Hợp

đồng đấu thầu quốc tế về tư vấn và xây dựng công trình của FIDC Từ điển gồm 38 chuyên

đề nằm trong hai chương lớn là: I) Nhà thầu và đấu thầu; II) Xây lắp

Lần đầu tiên tổ chức biên soạn cuốn từ điển thuộc loại chuyên ngành, chuyên đề này mặc dù

đã tham khảo nhiều nguồn tài liệu và thu nhận được các ý kiến đóng góp quý báu của nhiều chuyên gia trong ngành, song chắc chắn không tránh khỏi sai sót Với nhiệt thành được phục

vụ đông đảo hội viên, các tổ chức thi công xây lắp, cũng như những kỹ sư, kỹ thuật viên, rất mong các bạn đọc đóng góp thêm cho những ý kiến bổ ích

Hiệp hội nhà thầu xây dựng Việt Nam

Chủ tịch

PGS, TS Vũ Khoa

Trang 3

CÁC THUẬT NGỮ XÂY DỰNG THEO CHUYÊN ĐỀ

Construction terms by subject

I Contractor and tendering I Nhà thầu và đấu thầu

2 Conditions of Constract for Works of Civil

1 Masonry (brickwork and stonework) 1 Công tác nề (xây gạch và xây đá)

2.Cement and concrete (including formwork) 2 Ximăng và bêtông (gồm cả ván

khuôn)

6 Plastics, adhesives and sealants 6 Chất dẻo, chất dính kết và vật liệu

trám 7.Structural engineering (including shoring

8 Foundations, earthworks and piling 8 Móng, công tác đất và cọc

10 Internal elements and finishes (including

floors, walls and ceilings)

10 Các cấu kiện bên trong và công tác hoàn thiện (gồm cả sàn, tường, trần)

13 Fireplaces, chimneys, fired heaters and

dựng

17 Building acoustics and sound control 17 Âm học xây dựng và khống chế âm

thanh

19 Lighting (Artificial and daylighting) 19 Chiếu sáng (nhân tạo và tự nhiên)

Trang 4

25 Maintenance management 25 Quản lý bảo dưỡng

30 Environment and planning (including

building types, building spaces and roads)

30 Môi trường và quy hoạch (gồm các loại nhà, không gian xây dựng và đường)

31 Regulations, land use and real estate 31 Quy chế sử dụng đất và bất động

sản

35 Historical building (including secular and

Investor Chủ đầu tư

Trang 5

Objectivity Tính khách quan

Owner Chủ đầu tư

gói thích hợp

Trang 6

Section 2 Phần 2

Conditions of contract for works of

civil engineering construction (1)

Điều kiện hợp đồng cho các công trình xây dựng

Access, Contractor to Satisfy

Accident or Injury to Workmen -

Insurance Against

Bảo hiểm tai nạn cho công nhân Accident or Injury to Workmen -

Liability for

Tai nạn hoặc tổn thương đối với công nhân

Adjustment of Contract Price if

Variations Exceed 15 per cent of

Tender Sum

Điều chỉnh giá hợp đồng nếu thay đổi vượt quá 15%

Agreement Thỏa thuận hợp đồng

Alterations, Additions and

Ambiguities in Contract Documents Thứ tự ưu tiên trong văn kiện hợp đồng

Amicable Settlement of Disputes Giải quyết thuận thảo

Appointment of Assistants to

Engineer

Bổ nhiệm trợ lý cho kỹ sư

Approval of Materials not Implied Không hàm ý chấp thuận cho sử dụng vật liệu ngoài

dự kiến Approval Only be Defects Liability

Certificate

Chỉ được chấp nhận bằng giấy chứng nhận hoàn thành trách nhiệm pháp lý về sai sót

Arbitration Trọng tài

Bills of Quantities - Estimated Only Biểu kê khối lượng

Boreholes and Exploratory

Excavation

Những lỗ khoan và đào thăm dò

thanh toán gộp

Cash Flow Estimate to be Submitted Dự toán chi tiêu tiền mặt cần phải đệ trình

Certificates and Payment, Monthly

Statement

Bản khai thanh toán hàng tháng

Trang 7

Certificates, Correction of Sửa lại giấy chứng nhận cho đúng

Cessation of Employer's Liability Kết thúc trách nhiệm của chủ công trình

Claims, Contemporary Records Hồ sơ hiện hành về tiền phát sinh

Claims, Under Performance Security Đòi bồi thường lấy từ bảo lãnh thực hiện hợp đồng Clearance of Site on Completion Thu dọn công trường sau khi hoàn thành

Completion of Works, Time for,

Extension of

Gia hạn thời gian phải hoàn thành

Compliance with Insurance Policy

Conditions

Tuân thủ những điều kiện hợp đồng bảo hiểm

Compliance with Statutes and

Contemporary Records for Claims Hồ sơ hiện hành về tiền phát sinh

Contractor Not Relieved of Duties or

Responsilities

Nhà thầu không được miễn từ nhiệm vụ hoặc trách nhiệm

Contractor's Employees, Engineer at

Liberty to Object

Quyền của kỹ sư đối với nhân viên nhà thầu

Contractor's Entitlement to Suspend

Work for Employer's Default

Quyền nhà thầu được tạm ngưng công việc (do vi phạm của chủ công trình)

Contractor's Equipment, Conditions

of Hire

Điều kiện thuê thiết bị của nhà thầu

Contractor's Equipment, Employer

Contractor's Equipment, Insurance of Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu

Contractor's Equipment, Reference

in Subcontracts

Đưa đều "thiết bị của nhà thầu" vào hợp đồng thầu phụ

Contractor's Equipment, Temporary

Works and Materials Exclusive Use

for the Works

Thiết bị của nhà thầu, công trình tạm thời và vật liệu; sử dụng đặc biệt cho công trình

Trang 8

Contractor's Equipment, Transport of Vận chuyển thiết bị của nhà thầu

Contractor's Failure to Carry out

Contractor to Keep Site Clear Nhà thầu phải giữ công trình gọn sạch

hợp đồng Covering up Work, Examination

Before

Kiểm tra công trình trước khi che khuất chúng

Currencies of Payment for

Provisional Sums

Tiền để thanh toán những khoản tạm ứng

Custody and Supply of Drawings

and Documents

Bảo quản, cung cấp bản vẽ và văn kiện

Damage to Persons and Property Thiệt hại về người và tài sản

Damage to Works, Special Risks Thiệt hại cho công trình do rủi ro đặc biệt gây ra

Dates for Inspection and Testing Ngày tháng thanh tra và thử nghiệm

Default of Contractor in Compliance

with Instructions on Improper Work

Nhà thầu không thực hiện việc tháo dỡ di chuyển

Default of Contractor, Remedies for Các biện pháp khắc phục vi phạm hợp đồng của nhà

thầu

Defective Materials and Work Tháo dỡ, di chuyển phần công trình, vật liệu không

đúng hợp đồng

Trang 9

Defects, Contractor to Search for if

Defects Liability Certificate Giấy chứng nhận thực hiện trách nhiệm pháp lý về

sai sót

Delay, Liquidated Damages for Được bồi thường thiệt hại do chậm trễ

Delays and cost of Delay of

Drawings

Chậm đưa thêm bản vẽ và chi phí cho sự chậm trễ này

Design by Nominated

Discharge Khẳng định số tiền đòi thanh toán

Dismissal of Contractor's Employees Sa thải công nhân do nhà thầu cung cấp

Documents Mutually Explanatory Giải thích rõ các văn kiện trong hợp đồng

Drawings Bản vẽ

Drawings and Documents - Custody

Drawing and Instructions -

Supplementary

Bản vẽ và chỉ thị bổ sung Drawings, Copy to be Kept on Site Một bản sao của các bản vẽ cần lưu ở công trường Drawings, Delays and Cost of Delay

Drawings, Failure by Contractor to

Submit

Vi phạm của nhà thầu không chịu nộp bản vẽ Employer not Liable for Damage to

Contractor's Equipment etc

Chủ công trình không chịu trách nhiệm đối với thiệt hại về thiết bị của nhà thầu

Employer's Liability, Cessation of Kết thúc trách nhiệm của chủ công trình

Engineer's Authority to Delegate Quyền được ủy quyền của kỹ sư

Engineer's Determination Where

Tests not Provided for Quyết định của kỹ sư khi thử nghiệm không được quy định trong hợp đồng Engineer's Duties and Aurthority Nhiệm vụ và quyền hạn của kỹ sư

Trang 10

Engineer to Act Impartially Kỹ sư phải hành động vô tư

Examination of Work before

Covering Up

Kiểm tra công trình trước khi che khuất chúng

Extension of Time, due to

Employer's Failure to give

Possession of Site

Gia hạn thời gian trao quyền sở hữu mặt bằng do chủ công trình gây chậm trễ

Extension of Time for Completion Gia hạn thời gian hoàn thành

Extension of Time for Completion,

Facilities for Other Contractors Phương tiện cho các nhà thầu khác

Facilities - Rights of Way and Quyền được đi qua và sử dụng các phương tiện Failure by Contractor to Submit

Failure to Comply with Claims

Fencing, Watching, Lighting, etc Rào chắn, bảo vệ, chiếu sáng, v.v

Foreign Currencies, Payment in Thanh toán bằng ngoại tệ

Fossils Vật hóa thạch (phát hiện được)

General Responsibilities of

Contractor

Trách nhiệm chung của nhà thầu Giving of Notices - Payment of Fees Thông báo trả các khoản lệ phí

Improper Work and Materials, Tháo dỡ di chuyển phần công trình và vật liệu không

Trang 11

Removal of phù hợp (với hợp đồng)

Injury to Persons - Damage to

Property

Thiệt hại đối với người và tài sản

Inspection and Testing, Dates for Thời gian thanh tra và thử nghiệm

Inspection of Site by Contractor Kiểm tra trên công trường (do nhà thầu thực hiện)

Insurance, Evidence and Terms of Bằng chứng và những điều khoản bảo hiểm

Insurance of Works and Contractor's

Insurance, Remedy on Failure to

Insure

Biện pháp đối với việc không đóng bảo hiểm Insurance, Responsibility for

Amounts not Recovered

Trách nhiệm đối với những khoản tiền không được bảo hiểm hoàn trả

Interference with Traffic and

Adjoining Properties Làm ảnh hưởng đến việc đi lại và các bất động sản kề bên Interim Determination of Extension Quyết định về gia hạn tạm thời

Lighting, Fencing, Watching, etc Chiếu sáng, rào chắn, bảo vệ, v.v

Trang 12

Liquidated Damages for Delay Được bồi thường thiệt hại do chậm trễ

Liquidated Damages, Reduction of Giảm bớt những khoản bồi thường thiệt hại

Loss or Damage due to Employer's

Risks

Tổn thất hoặc thiệt hại do rủi ro của chủ công trình

Loss or Damage - Responsibility to

Rectify

Trách nhiệm sửa chữa tổn thất hay thiệt hại

thanh toán gộp Materials and Plant, Transport of Vận chuyển vật liệu hoặc thiết bị

Materials - Approval of, etc, not

Materials, Improper - Removal of Di chuyển vật liệu không phù hợp với hợp đồng

Measurement, Quantities Estimated

Only

Đo lường theo khối lượng dự kiến

Nominated Subcontractors, Design

by

Thiết kế do nhà thầu phụ được chỉ định Nominated Subcontractors,

Objection to Nomination

Phản đối việc chỉ định nhà thầu phụ

Nominated Subcontractors, Payment

Not Foreseeable Physical

Obstructions or Conditions

Những trở ngại hoặc điều kiện tự nhiên không thể

dự kiến

Notices, Consents and Approvals Thông báo, đồng ý và chấp thuận

Notice to Employer and Engineer Thông báo cho chủ công trình và kỹ sư

Objections to Contractor's

Employees

Phản đối công nhân viên của nhà thầu

Obstructions or Conditions - Not

Foreseeable Physical

Những trở ngại hoặc điều kiện tự nhiên không thể

dự kiến

Trang 13

Omissions, Alterations and

Openings, Uncovering and Making Làm lộ rõ chỗ bị che khuất và tạo lỗ mở vào

Order of Work, Contractor for

Furnish Programme

Chương trình phải đệ trình của nhà thầu (để kỹ sư thông qua)

Other Contractors, Opportunities for Cơ hội cho các nhà thầu khác

Payment if Contract Terminated for

Contractor's Default

Thanh toán sau khi kết thúc hợp đồng những sai sót của nhà thầu

Payment if Contract Terminated for

Employer's Default Thanh toán sau khi kết thúc hợp đồng kể cả những sai sót của chủ công trình

Performance Security - Claims

Under

Đòi bồi thường lấy từ bảo lãnh thực hiện hợp đồng Performance Security - Period of

Validity

Thời gian hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Permanent Works Designed by

Physical Obstructions or Conditions

Plant and Materials, Transport of Vận chuyển máy móc vật liệu

Plant, Employer not Liable for

Plant, etc - Exclusive Use for the

Works

Máy móc, v.v sử dụng đặc biệt cho công trình

Policy of Insurance - Compliance

Possession of Site, Failure to Give Không giao được mặt bằng

Power of Engineer to Fix Rates Quyền của kỹ sư quyết định đơn giá

Trang 14

Priority of Contract Documents Thứ tự ưu tiên của các văn kiện hợp đồng

Provision to Indemnify Contractor Điều khoản nhà thầu được bồi thường

Provision to Indeminify Employer Điều khoản chủ công trình được bồi thường Provisional Sums, Currencies of

Payment

Tiền tệ đi thanh toán những khoản tạm tính Provisional Sums, Definition Định nghĩa "khoản tiền tạm tính"

Provisional Sums, Production of

Quality of Materials and

Workmanship

Chất lượng vật liệu và tay nghề Quantities Khối lượng

Rates, Power of Engineer to Fix Quyền của kỹ sư quyết định đơn giá

Rectification of Loss or Damage Trách nhiệm sửa chữa tổn thất hoặc thiệt hại Reduction of Liquidated Damages Giảm bớt những khoản bồi thường thiệt hại

Regulations Statutes, etc

Compliance with

Tuân thủ các quy chế, quy định

Remedies Default of Contractor Biện pháp sửa chữa của nhà thầu

Remedying of Defects, Cost of Chi phí sửa chữa sai sót

Remedy on Contractor's Failure to

Removal of Contractor's Employees Sa thải nhân viên của nhà thầu

Removal of Contractor's Equipment Di chuyển thiết bị của nhà thầu

Removal of Improper Work,

Materials or Plant

Tháo dỡ di chuyển phần công trình, vật liệu hoặc thiết bị không hợp cách

Responsibility to Rectify Loss

Damage

Trách nhiệm sửa chữa tổn thất hoặc thiệt hại

Trang 15

Responsibility Unaffected by

Approval Trách nhiệm (của nhà thầu) không thay đổi dù có sự chấp thuận (của kỹ sư)

Returns of Labour and Contractor's

Equipment

Báo cáo về lao động và thiết bị của nhà thầu

Road, etc - Damage by

An toàn, an ninh và bảo vệ môi trường

Security, Safety and Protection of

the Environment

An ninh, an toàn và bảo vệ môi trường Setting-out Cắm mốc

Site, Contractor to Keep Clear Nhà thầu phải giữ công trình gọn sạch

Site, Inspection of by Contractor Nhà thầu kiểm tra công trường

Site Operations and Methods of

Construction

Hoạt động ở công trường và phương pháp xây dựng

Statutes, Regulations, etc -

Compliance with

Tuân thủ các quy chế, quy định, v.v

Subcontractors, Responsibility of the

Contractor for Acts and Default of Trách nhiệm của nhà thầu về những hành động và sai sót của các nhà thầu phụ

Substantial Completion of Sections Hoàn thành về cơ bản khu vực hoặc bộ phận công

Trang 16

or Parts trình

Supply of Plant, Materials and

Tạm ngừng kéo dài hơn 84 ngày

Taking Over of Sections or Parts Nghiệm thu khu vực hoặc bộ phận công trình

Termination of Contract by

Employer

Chủ công trình kết thúc hợp đồng

Termination of Contract by

Employer, Assignment of Benefit

Chuyển giao quyền lợi khi chủ công trình kết thúc hợp đồng

Tests not Provided for - Cost of Chi phí cho thử nghiệm không được quy định

Time for Completion, Extension of Gia hạn thời gian phải hoàn thành

Transport of Contractor's Equipment

and Temporary Works

Vận chuyển thiết bị của nhà thầu hoặc công trình tạm thời

Transport of Materials and Plant Vận chuyển vật liệu và máy móc

Uncovering Work and Making

Openings

Làm lộ rõ chỗ bị che khuất và tạo lỗ mở vào

Valuation at Date of Termination by

Variations Những thay đổi

Trang 17

Variations, Exceeding 15 per cent Thay đổi vượt quá 15%

Variations, Power of the Engineer to

Fix Rates

Quyền của kỹ sư quyết định thay đổi đơn giá

Work, Examination of Before

hợp đồng

Workmen, Accident or Injury to Tai nạn hoặc tổn thương đối với người lao động

Wokrs, Completion of (Defects

Liability Certificate)

Giấy chứng nhận hoàn thành trách nhiệm pháp lý về sai sót

Works, Time for Completion of Thời gian phải hoàn thành công trình

Work to be in Accordance with the

Trang 18

nhà thầu)

Accident or injury to Contractor's employees Tai nạn hoặc tổn hại cho công nhân của nhà

thầu Additional costs caused by Force Majeure Tổn phí thêm do trường hợp bất khả kháng

gây ra

quán

Application for Certificates of Payment Nộp các giấy chứng nhận thanh toán

Application for Final Certificate of Payment Nộp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng

Arbitration, performance of Contract to

Certificate of Payment, application for final Xin cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối

cùng Certificate of Payment, corrections to Sửa lại các giấy chứng nhận thanh toán Certificate of Payment, final, conclusive Gồm cả giấy chứng nhận cuối cùng về quyết

toán

Certificate of Payment, issue of final Cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng Certificate of Payment, method of application Cách nộp đơn để lấy giấy chứng nhận thanh

toán

Changes in cost, labour, materials and trasport Thay đổi về chi phí, lao động, vật liệu và vận

chuyển Changes in statutory and other regulations Thay đổi về quy chế và các quy định khác

Trang 19

Civil Works on Site Các công trình xây dựng tại công trường Claims for additional payment, assessment Đánh giá về việc (nhà thầu) đòi thanh toán

thêm Claims for additional payment, procedure Thủ tục đòi thanh toán thêm

đồng Clearance of Site, periodically and on

Completion

Dọn sạch công trường định kỳ và khi kết thúc

Completion, consequences of failure to pass

Tests

Hậu quả của việc thử khi hoàn thành không đạt

Compliance with Statutes and Regulations Tuân thủ các quy chế và quy định

Consequences of disapproval of Contractor's

Drawings

Hậu quả về việc không chấp thuận bản vẽ của nhà thầu

mang tính hậu quả

Contractor's Drawings, additional copies Bản sao thêm các bản vẽ của nhà thầu

Contractor's Drawings, consequence

disapproval of

Hậu quả của việc không chấp thuận bản vẽ của nhà thầu

Contractor's employees, objections to Phản đối nhân viên của nhà thầu

Contractor's Equipment, exclusive use of Thiết bị của nhà thầu, sử dụng riêng cho Contractor's Equipment, insurance of Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu

Contractor's responsibility for the Care of the

Trang 20

Contract Price, sufficiency of Tính đầy đủ của giá hợp đồng

Contractor's use of Employer's Drawings Nhà thầu sử dụng bản vẽ của chủ công trình Corrections to Certificates of Payment Sửa lại các giấy chứng nhận thanh toán

Damage, liability for indirect or consequential Trách nhiệm pháp lý về những thiệt hại gián

tiếp hoặc mang tính hậu quả

Damage to property, Contractor's Liability Trách nhiệm pháp lý của nhà thầu về thiệt

hại tài sản Damage to property, Employer's Liability Trách nhiệm pháp lý của chủ công trình về

thiệt hại tài sản Damage to the Works, passing of risk Chuyển giao rủi ro về hư hỏng công trình

Defects in Employer's and Engineer's Designs Sai sót trong thiết kế của chủ công trình và kỹ

pháp lý về sai sót

Defects Liability Period, extension of Gia hạn thời gian trách nhiệm pháp lý về sai

sót

quán

Disagreement on adjustment of the Contract

Price

Bất đồng về việc điều chỉnh giá hợp đồng Disapproval of Contractor's, consequence of Hậu quả của việc không chấp thuận bản vẽ

Trang 21

của nhà thầu Disputes concerning Engineer's Decisions Tranh luận về các quyết định của kỹ sư

trễ

Employer's Default, payment on termination

for

Thanh toán khi kết thúc hợp đồng vì lỗi của chủ công trình

Employer's right to maintain insurance cover Quyền duy trì bảo hiểm của chủ công trình

Employer's Use of Contractor's Drawings Chủ công trình sử dụng bản vẽ của nhà thầu

sáng chế

Engineer's Decisions and Instructions Quyết định và chỉ thị của kỹ sư

Engineer's Decisions, disputes concerning Tranh luận về các quyết định của kỹ sư

Equipment, Contracor's, removal on default of

Employer

Di chuyển thiết bị của nhà thầu do lỗi của chủ công trình

Erection Information to be provided by

nhận

toán Failure to pass Tests on Completion,

consequences of

Hậu quả của việc thử nghiệm khi hoàn thành không đạt

Final Certificate of Payment, application for Xin cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối

cùng Final Certificate of Payment, conclusive Giấy chứng nhận cuối cùng về quyết toán

Trang 22

Final certificate of Payment, issue of Cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng Force Majeure, additional cost caused by Tổn phí thêm do trường hợp bất khả kháng

gây ra Force Majeure affecting Engineer's Duties Trường hợp bất khả kháng ảnh hưởng đến

nhiệm vụ của kỹ sư

kháng Force Majeure, payment on termination for Thanh toán khi kết thúc hợp đồng do trường

hợp bất khả kháng Force Majeure, performance to continue Tiếp tục thực thi khi xảy ra trường hợp bất

khả kháng

hợp bất khả kháng Force Majeure, termination in consequence of Kết thúc hợp đồng do xảy ra trường hợp bất

khả kháng

Indirect or Consequential Damage, liability

for

Trách nhiệm pháp lý về những thiệt hại gián tiếp hoặc mang tính hậu quả

Information for Import Permits and Licences Thông tin để xin giấy phép nhập khẩu

Inspection and Testing during manufacture Kiểm tra và thử nghiệm trong quá trình chế

tạo

Insurance Policies, general requirements Các yêu cầu chung về hợp đồng bảo hiểm Insurance Policies, permitted exclusions Những điều được phép loại trừ khỏi hợp

đồng bảo hiểm

Invoices and Receipts - Provisional Sums Hóa đơn và biên lai các khoản tiền tạm trích

Labour, changes in cost and legislation Thay đổi về chi phí và luật lao động

Trang 23

Labour, working hours Giờ làm việc

Liability after expiration of Defect Liability

Period Trách nhiệm pháp lý sau khi kết thúc thời hạn trách nhiệm pháp lý về sai sót Liability for Damage to property and Injury to

Persons the Contrator

Nhà thầu chịu trách nhiệm pháp lý về thiệt hại tài sản và gây tổn thương cho người Liability for Damage to property and Injury to

Persons the Employer Chủ công trình chịu trách nhiệm pháp lý về thiệt hại tài sản và gây tổn thương cho người Liability for Indirect or Consequential

Damage

Trách nhiệm pháp lý về thiệt hại gián tiếp hoặc mang tính hậu quả

Loss or Damage after Risk Transfer Date Tổn thất hoặc hư hỏng sau ngày chuyển giao

rủi ro

Loss or Damage to the Works, passing of risk Chuyển giao rủi ro về tổn thất hoặc hư hỏng

công trình

Manufacture, Inspection and Testing during Kiểm tra và thử nghiệm trong quá trình chế

tạo

Materials, Changes in Cost and Legislation Thay đổi chi phí và luật lệ về vật liệu

Method of application for Certificates of

kháng

Obligations of the Contractor, General Các nghĩa vụ chung của nhà thầu

Obligations of the Contractor, Setting Out Thực hiện cắm mốc của nhà thầu

Trang 24

Order to Suspend work Lệnh tạm ngừng thi công

Ordering Work against Provisional Sums Ra lệnh thực hiện công việc trong các khoản

tiền tạm

Patent Rights, Employer's Warranty for Sự đảm bảo của chủ công trình về quyền

sáng chế

Payment, Application for Final Certificate Xin cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối

cùng Payment Certificates, corrections to Sửa lại các giấy chứng nhận thanh toán

công) Payment, remedies on failure to certify or

make payment

Biện pháp giải quyết về việc không chứng nhận hoặc không thanh toán

đồng Period of Validity, performance Security Thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp

đồng

Possession of the Site, access to and Tiếp cận và tiếp quản mặt bằng công trường

Profit Lợi nhuận

Provisional Sums, ordering work against Ra lệnh thực hiện công việc trong các khoản

tiền tạm tính

Trang 25

Regulations, Statutes, compliance with Tuân thủ các quy chế và quy định

hiểm Remedy of Contractor on Employer's Default Biện pháp của nhà thầu để xử lý lỗi của công

trình

Removal of Contractor's Equipment on

Employer's Default

Di chuyển thiết bị của nhà thầu do lỗi của chủ công trình

Retesting Thử nghiệm lại

chế Risks and Responsibility, allocation of Phân chia rủi ro và trách nhiệm

Statutes, Regulations, etc., compliance with Tuân thủ các quy chế và quy định

Statutory and Other Regulations, changes in Thay đổi quy chế và các quy định khác

Subcontractors, responsibility of Contractor Trách nhiệm của nhà thầu về các nhà thầu

phụ

Taking-over Nghiệm thu

Termination due to Contractor's Default Chấm dứt do lỗi của nhà thầu

Termination due to Employer's Default Chấm dứt do lỗi của chủ công trình

Termination in consequence of Force Majeure Chấm dứt do xảy ra trường hợp bất khả

kháng Termination on Employer's failure to make

payment

Chấm dứt hợp đồng do chủ công trình không thanh toán

Trang 26

Termination on Engineer's failure to certify Chấm dứt hợp đồng do kỹ sư không cấp giấy

chứng nhận

Testing and Inspection during manufacture Thử nghiệm và kiểm tra trong quá trình chế

tạo

Tests on Completion, allowance for use Thử nghiệm khi hoàn thành tính đến ảnh

hưởng sử dụng (công trình) Tests on Completion, consequences of failure

to pass

Hậu quả của việc thử nghiệm khi hoàn thành

lại

đồng

Warranty for Patent Rights, Employer's Sự đảm bảo của chủ công trình vì quyền

sáng chế

Works, damage after Risk Transfer Date Thiệt hại công trình sau ngày chuyển giao rủi

ro Works, damage before Risk Transfer Date Thiệt hại công trình trước ngày chuyển giao

rủi ro

Works to continue during arbitration Tiếp tục thực hiện công trình trong khi tiến

hành hoạt động trọng tài

Trang 27

Admixture (chất) phụ gia; sự pha trộn

Adobe gạch mộc, gạch không nung

Airbrick gạch mộc; gạch rỗng

Autoclaved aerated concrete block (AACB) khối bêtông chưng hấp nạp khí

Basalt (đá) bazan

Basecourse lượt gạch (xây) dưới cùng

Bedface mặt mạch vữa ngang

Block khối xây; tường bảo vệ

Gypsum thạch cao, cấu kiện thạch cao

Blockwork việc [đúc, xây] khối

Boasting sự đẽo đá

Bolster tấm đỡ

Bond sự xây, sự câu gạch

Trang 28

Common bond cách xây câu thông thường

Bonding sự xây, cách câu gạch đá

Bossage chỗ (xây) lồi, xây dạng vòm

Trang 29

Sill brick gạch xây bậu cửa

Brickbat gạch sứt, gạch khuyết, gạch chặt

Brickwork sự xây gạch, khối xây (bằng) gạch

Buttering sự miết vữa

Trang 30

Cavity hốc, lỗ, khe nứt

Centring sự đặt đúng tâm; sự xây vòm trên giá

Ceramics (đồ) gốm; gạch gốm

Corbel dầm chìa; gờ

Corbelling [gờ, chỉ] gạch đua, gờ đua

Course lớp xây, lớp gạch

Basecourse lớp đáy, lớp nền

Trang 31

Blocking course lớp chặn

tooc xi

Efflorescence sự tạo tinh thể trên bề mặt; sự bay màu

Extrados lưng vòm

Firebrick gạch chịu lửa

Trang 32

Flemish bond kiểu xây Flamăng

Granite (đá) granit

Heeler gạch [chân vòm; chân cột]

Intrados bụng vòm

Trang 33

Pointed joint mạch xây chèn vữa, mạch miết vữa

Leaf tường con kiến

Lime vôi

Marble cẩm thạch, đá hoa

Mason thợ xây, thợ nề; thợ đẽo đá

Masonry sự xây; công tác nề; khối xây

Trang 34

Modular brick gạch (có kích thước) mođun

Mortar vữa

Paving sự lát mặt đường

Pitting sự rỗ, sự ăn mòn lỗ chỗ

Repointing miết mạch lại

Pug sự nhào đất sét

Trang 35

Radial brick gạch xuyên tâm

Reinforced brickwork (rein-forced

Repointing sự miết mạch lại

Retempering sự nhào trộn lại

Rough-cutting sự đục đá thô

Running sự lát song song

Screeding sự gạt vữa cho phẳng, sự san (vữa, bêtông)

Trang 36

Sett tảng đá, đá hộc

Setting sự đông cứng (ximăng); sự xây; khối xây

Skewback mặt sau nghiêng, lưng nghiêng (của khối xây)

Slaking sự tôi vôi

Soldier gạch xây đứng

Spalling sự đập vỡ, sự nứt vỡ

dụng)

Trang 37

Tapestry brick gạch ốp

Tempering sự nhào trộn

Throating sự đánh rãnh

Toothing sự tạo mạch hình răng cưa

Traditional size brick (standard brick) gạch thông dụng, gạch tiêu chuẩn

Vermiculation tạo dạng đường vân

Vitrification sự tạo thành thủy tinh, sự nấu thủy tinh

Weathering sự phong hóa

Weephole lỗ rò, lỗ rỉ

Trang 38

Admixture (chất) phụ gia; sự pha trộn

Aggregate cốt liệu

Anchorage sự neo, sự gia cố bằng neo

Batching mẻ bêtông; sự pha trộn bêtông

Binder vữa xây; chất dính kết

Bleeding sự dềnh nước ximăng (trên mặt bêtông)

Blowhole rỗ khí (trong kim loại)

Bulking sự đánh đống

Carbonation sự cacbonat hóa; sự bão hòa khí cacbonic Casting-in-situ sự đúc (bêtông) tại chỗ

Cement ximăng

Trang 39

Refractory cement ximăng chịu lửa

Concrete bêtông

Trang 40

Construction joint móc nối kết cấu

Core lõi

Coupler khớp nối; cột đai; vòng kẹp

Crazing sự nứt, sự rạn

Curing sự bảo dưỡng, sự dưỡng hộ (bêtông)

De-stressing sự khử ứng suất

Effective depth (of reinforce-ment) độ cao có hiệu quả (của cốt thép)

Fabric lưới thép; vải

Fluffing sự hóa vụn

Fly-ash bụi tro

Glass-reinforced concrete (GRC) bêtông cốt (sợi) thủy tinh

Ngày đăng: 05/05/2015, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm