Luyện từ và câu: Người dùng thực hiện theo yêu cầu câu hỏi của phần luyện từ và câu thực hiện kéo rê hình hay điền từ vào chỗ trống.. Người dùng yêu cầu hệ thống cho đăng nhập vào hệ thố
Trang 1Lời cám ơn
Lời đầu tiên nhóm thực hiện xin chân thành cảm ơn tòan thể quý Thầy Cô Khoa Công Nghệ Thông Tin Trường Cao Đẳng Nguyễn Tất Thành đã tận tình giúp đỡ và truyền đạt những kiến thức quý báu cho chúng em trong suốt thời gian học tập tại trường
Đặc biệt nhóm thực hiện xin cảm ơn cô Trần Thụy Mỹ Phương đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn này
Bên cạnh đó nhóm thực hiện cũng xin cảm ơn Khoa Công Nghệ Thông Tin Trường Cao Đẳng Nguyễn Tất Thành, gia đình, bạn bè đã quan tâm giúp
đỡ, động viên và tạo điều kiện cho nhóm thực hiện hòan thành luận văn này
Nhóm thực hiện chân thành cảm ơn
Hồ Thị Thanh Liễu Trần Thị Phương Thu
Trang 2ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
Tên Đề Tài: Học tốt Tiếng Việt Lớp 2
Giáo viên hướng dẫn: Trần Thụy Mỹ Phương
Thời gian thực hiện:
Nội Dung Đề Tài:
Giãn
+ Bài Học gồm : Tập Đọc, Chính Tả, Luyện Từ và Câu, Trắc Nghiệm và Tập Làm Văn
+ Trắc nghiệm tổng hợp: chứa các danh sách câu hỏi có liên kết file xml
+ Thư giãn: trò chơi lật hình, nghe nhạc
3 Phương pháp thực hiện:
- Thiết kế giao diện sinh động, nhí nhảnh dành cho trẻ
- Thực hiện có kế hoạch
- Học hỏi thêm nhiều phần mềm dành cho bé
4 Kết quả đạt được: tạo ra sản phẩm phần mềm hỗ trợ trẻ em học tốt Tiếng Việt lớp 2
Kế Hoạch Thực Hiện:
Trang 324/3 đến 30/3 Thiết kế giao diện
Xác nhận của GVHD Ngày 10 tháng 3 năm 2009
SV Thực hiện
Hồ Thị Thanh Liễu
Trần Thị Phương Thu
Trang 4Tóm tắt
Khóa luận nhằm xây dựng chương trình “Học tốt Tiếng Việt 2” Nội dung của khóa luận bao gồm:
Tìm hiểu Ngôn ngữ Lập trình ActionSript 2.0
Tìm hiểu môi trường Flash CS3
Khóa luận “Phần mềm Học Tốt Tiếng Việt 2” được thực hiện nhằm giúp trẻ dễ dàng học tốt môn Tiếng Việt Phần mềm không những hỗ trợ đắc lực việc học tập, ôn luyện kiến thức của Học Sinh, mà nó còn có ý nghĩa trợ giúp cho GV giảng dạy trên lớp
Trang 5Luận văn được chia thành 6 chương:
Chương 1: Mô tả yêu cầu
Chương này giới thiệu sơ lược về các yêu cầu của phần mềm và xây dựng Học Tốt Tiếng Việt 2 lên mạng
Chương 2: Phân tích
Chương này bao gồm:
- Use-case Model và đặc tả cho từng UseCase
- Thiết kế giao diện người dùng
Chương 4: Hiện thực chương trình
Chương này mô tả các chi tiết cài đặt ứng dụng trên môi trường Adobe Flash CS3 với ngôn ngữ lập trình ActionScript
Chương 5: Kết quả đạt được và hướng phát triển
Chương này còn cho biết những kết quả đạt được của chương trình
và hướng phát triển của chương trình trong tương lai
Chương 6: Phụ lục
Chương này gồm:
- Giới thiệu công nghệ Flash
- Tìm hiểu ngôn ngữ ActionScript
Trang 6Chương 1
MÔ TẢ YÊU CẦU
Phần mềm Học Tốt Tiếng Việt 2 là một món quà rất có ý nghĩa đối với các bạn học sinh nhỏ tuổi, cha mẹ học sinh, các nhà trường và giáo viên trong các nhà trường tiểu học của Việt Nam Với giao diện hoàn toàn tiếng Việt, hình ảnh vui nhộn, đẹp mắt, âm thanh ngộ nghĩnh, kiến thức trung thực, bám sát các bài học trên lớp theo sách giáo khoa, phần mềm sẽ làm cho việc học tập của HS và giảng dạy của GV thêm phần sinh động, hấp dẫn
Chương này sẽ giúp chúng ta hiểu rõ sơ lược về nội dung phần mềm cùng các yêu cầu chức năng của phần mềm được đặt ra
Bé học được môn tiếng việt và dễ dàng tiếp thu bài học
1.1.2 Bài học tiếng việt:
Người dùng vào giao diện tổng hợp, sau đó chọn bài học cần học
Trang 71.1.2.3 Luyện từ và câu:
Người dùng thực hiện theo yêu cầu câu hỏi của phần luyện từ và câu( thực hiện kéo rê hình hay điền từ vào chỗ trống) Sau khi làm xong người dùng có thể kiểm tra kết quả và xem đáp án để tham khảo
Trang 8Người dùng phải điền họ tên, chọn số câu hỏi, lựa chọn hình thức hiển thị kết quả( hiển thị kết quả từng câu và hiển thị kết quả sau cùng), và có thể chọn hay không chọn giới hạn thời gian làm
bài Sau đó người dùng bấm để đăng nhập
1.1.4.2 Nghe nhạc:
Người dùng chọn bài hát trong danh sách nhạc, sau đó nhấn nút play
để bật nhạc, nhấn nút stop để tắt nhạc Trong quá trình nghe nhạc người dùng có thể điều chỉnh âm thanh tùy thích
1.2 Xây dựng Tiếng Việt 2 trên mạng
Quá trình phát triển ứng dụng được chia ra làm các giai đoạn sau:
Khảo sát
Phân tích
Thiết kế
Trang 9Sử dụng Phương pháp Phát triển ứng dụng Hướng đối tượng
(Object-Oriented Application Development) để làm rõ các yêu cầu của người
Môi trường Flash
1.2.5 Triển khai thử nghiệm và điều chỉnh
Triển khai trò chơi trên môi trường mạng, vận hành thử nghiệm và chỉnh sửa ứng dụng
Trang 10Chương 2
PHÂN TÍCH
Với bài toán được mô tả ở Chương 1 và phương pháp được chọn để giải quyết bài toán này là Phương pháp Phát triển ứng dụng Hướng đối tượng, thì ở chương này đi vào giai đoạn phân tích bài toán trên Chương này giúp chúng ta xác định được những tác nhân của Hệ thống, những kịch bản sử dụng Hệ thống điển hình và mục tiêu của họ
Nội dung chương này gồm:
Use-case Model
Domain Model
Sơ đồ tuần tự hệ thống
Hợp đồng tác vụ cho các tác vụ hệ thống
Trang 11Hình 1: Sơ đồ Use- case
2.1.2 Danh sách các Actor và mục tiêu:
Trang 122.1.3 Danh sách các Use-case
hỏi trắc nghiệm
nhấn nút kiểm tra sau đó hệ thống kiểm tra câu trả lời đúng hay sai
hợp sau khi học
Trang 132.1.4 Đặc tả Use-case :
2.1.4.1 UC01: Đăng Nhập
Scope: Phần mềm học tốt Tiếng Việt lớp 2
Level: User-goal
Primary Actor: Người Dùng
Intention in context: Mục tiêu của Người Dùng là thoát khỏi
hệ thống Trắc Nghiệm
Preconditions: Không có
Main Success Scenario:
1 Người dùng yêu cầu hệ thống cho đăng nhập vào hệ thống bài làm Trắc Nghiệm Người dùng cung cấp tên đăng nhập và
số câu hỏi, chọn cách hiển thị câu trả lời, và lựa chọn có qui định thời gian làm bài hay không
2 Hệ thống cho phép người dùng đăng nhập
Extensions:
1a Người dùng thôi không đăng xuất: Use case kết thúc không thành công
2.1.4.2 UC02: Đăng Xuất
Scope: Phần mềm học tốt Tiếng Việt lớp 2
Level: User-goal
Primary Actor: Người Dùng
Intention in context: Mục tiêu của Người Dùng là thoát khỏi
hệ thống Trắc Nghiệm
Preconditions: Người dùng đã vào hệ thống trắc nghiệm
Main Success Scenario:
1 Người dùng yêu cầu hệ thống cho phép người dùng thoát khỏi chương trình
2 Hệ thống cho phép người dùng thoát khỏi chương trình
Trang 14 Extensions:
1a Người dùng thôi không đăng xuất: Use case kết thúc không thành công
2.1.4.3 UC03: Xem bài học
Scope: Phần mềm học tốt Tiếng Việt lớp 2
Level: User-goal
Primary Actor: Người Dùng
Intention in context: Mục tiêu của Người dùng là xem được
bài học
Preconditions: Người dùng đã vào hệ thống bài học
Main Success Scenario:
1 Người dùng yêu cầu hệ thống cho phép xem bài học
2 Người dùng chọn mục cần học
3 Hệ thống cho phép mở bài học đầu tiên của mục học
4 Người dùng nhấn nút để tiếp tục bài học
5 Hệ thống cho phép người dùng xem bài học mà mình cần
2.1.4.4 UC04: Kiểm tra
Scope: Phần mềm học tốt Tiếng Việt lớp 2
Level: User-goal
Primary Actor: Người Dùng
Intention in context: Mục tiêu của Người dùng là có thể làm
Preconditions: Người dùng đã vào hệ thống bài học
Main Success Scenario:
Trang 151 Người dùng yêu cầu nhập câu trả lời của mình vào phần mềm
2 Người dùng nhập câu trả lời của vào hệ thống
3 Người dùng nhấn nút kiểm tra
4 Hệ thống trưng ra lời nhận xét bài làm của người dùng
Extensions:
1a Người dùng thôi không nhập câu trả lời Use case kết thúc không thành công
2.1.4.5 UC05: Tham gia trò chơi
Scope: Phần mềm học tốt Tiếng Việt lớp 2
Level: User-goal
Primary Actor: Người Dùng
Intention in context: Mục tiêu của Người dùng là tìm những
cặp hình giống nhau
Preconditions:
Người dùng đã vào hệ thống trò chơi
Main Success Scenario:
1 Người dùng yêu cầu tham gia trò chơi lật hình
2 Người dùng nhấn nút Trò Chơi để tham gia trò chơi
3 Hệ thống cho phép vào game trò chơi
Trang 162.1.4.6 UC06: Làm Trắc Nghiệm
Scope: Phần mềm học tốt Tiếng Việt lớp 2
Level: User-goal
Primary Actor: Người Dùng
Intention in context: Mục tiêu của Người dùng là xem
hướng dẫn của hệ thống
Preconditions:
Người dùng đã vào hệ thống bài học
Main Success Scenario:
1 Người dùng yêu cầu hệ thống cho phép làm bài trắc nghiệm
2 Người dùng nhấn chọn câu trả lời mà người dùng cho là đúng
Primary Actor: Người Dùng
Intention in context: Mục tiêu của Người dùng là xem
hướng dẫn của hệ thống
Preconditions:
Trang 17Người dùng đã vào hệ thống bài học
Main Success Scenario:
1 Người dùng yêu cầu hệ thống cho phép nghe phần tập đọc
Primary Actor: Người Dùng
Intention in context: Mục tiêu của người dùng là nghe nhạc
Preconditions:
Người dùng đã vào hệ thống bài học
Main Success Scenario:
1 Người dùng yêu cầu hệ thống cho phép nghe nhạc
Trang 182.2 Domain Model:
BaiHoc
-soBai -tenBH -noiDung -tenNhacNen
TapDoc
-soBaiDoc -tenBaiNgheDoc
chua1 1 *
1
ChinhTa
-soCauCT -tuCT -ketQuaCT -dapAnCT
TapLamVan
-soCauT LV -cauT LV -ketQuaT C -dapAnCT
chua4 1 * 1
chua3 1 *
1
chua2 1 *
1
NguoiDung
-tenND hoc
0 *
1
TracNghiemTongHop
-cau -nutChon -soPhut -dapAnChon -dapAnDung -ngayLamBai -thoiGian -soCauChon -soCauDung -soCauDaLam -soCauHoanThanh -diem
TroChoi
-tenTroChoi -soHinh -soCapHinh -viTriHinh -soLanMo -hinhChon1 -hinhChon2
thamgia 1 1
Nhac
-tenBaiNhac -tinhTrang
nghe 1
1
HinhThucTracNghiem
-soCau -thehienKQ1 -thehienKQ2 -gioihanT hoiGian
lam 1
Hình 2: Sơ đồ Domain Model
2.3 Sơ đồ tuần tự hệ thống:
Sơ đồ tuần tự hệ thống là sơ đồ tuần tự mô tả sự tương tác giữa actor với hệ
thống Hệ thống ở đây được xem như các hộp đen, cho thấy những tương
tác chính Sơ đồ tuần tự hệ thống là đầu vào của các hợp đồng tác vụ sẽ
được trình bày ở phần sau
Trang 192.3.1 Sơ đồ tuần tự hệ thống Đăng Nhập
: Nguoi Dung
: He Thong
1 : YeuCauDangNhap(tenNguoiDung,soCauHoi,cachHienthiCautraLoi,thoiGianLamBai)
2 : cho phep dang nhap
Hình 3: Sơ đồ tuần tự hệ thống đăng nhập
2.3.2 Sơ đồ tuần tự hệ thống Đăng Xuất
Trang 202.3.3 Sơ đồ tuần tự hệ thống Xem Bài Học:
Hình 5: Sơ đồ tuần tự hệ thống Xem Bài Học
2.3.4 Sơ đồ tuần tự hệ thống Kiểm Tra:
Trang 21Hình 7: Sơ đồ tuần tự hệ thống Tham Gia Tro Choi
2.3.6 Sơ đồ tuần tự hệ thống Làm Trắc Nghiệm:
Trang 222.3.7 Sơ đồ tuần tự hệ thống Nghe Tập Đọc:
Hình 9: Sơ đồ tuần tự hệ thống Nghe Tập Đọc
2.3.8 Sơ đồ tuần tự hệ thống Nghe Nhạc:
Trang 232.4 Hợp đồng tác vụ:
2.4.1 Hợp đồng tác vụ CO_01: dangNhap
CachHienThiCauTraLoi, ThoiGianLamBai) Cross
References
Use cases: Đăng Nhập
- Các thuộc tính của p đã được khởi tạo
2.4.2 Hợp đồng tác vụ CO_02: dangXuat
thống bài học
Trang 242.4.4 Hợp đồng tác vụ CO_04: kiemTra
thống bài học
- Bài Học đã được tạo sẵn
- ktr nhận giá trị của kiểm tra
2.4.5 Hợp đồng tác vụ CO_05: Tham Gia Tro Choi
Cross
References
Use cases: Thư Giãn()
- tg được liên kết với hệ thống
- Các thuộc tính của hệ thống đã được khởi tạo
Trang 252.4.6 Hợp đồng tác vụ CO_06: lamTracNghiem
2.4.7 Hợp đồng tác vụ CO_07: ngheTapDoc
2.4.8 Hợp đồng tác vụ CO_08: ngheNhac
- tn được liên kết với file Xml
- Các thuộc tính của tn đã được khởi tạo
- Đây là phần mà người dùng muốn nghe
- Người dùng nhấp vào nút nghe
ra
Trang 26Ứng dụng được thiết kế theo kiến trúc 3 tầng, gồm:
Tầng giao tiếp người dùng (Presentation Layer)
Tầng nghiệp vụ (Business Logic Layer)
Tầng dịch vụ(Service Layer)
Việc thiết kế này cho phép phát triển ứng dụng tập trung theo từng mối quan tâm, giúp cho việc bảo trì và việc áp dụng các mẫu thiết kế (Design Patterns) sau này được dễ dàng hơn
Trang 27Hình 11: Thiết kế kiến trúc ứng dụng
3.1.1 Tầng giao tiếp người dùng
Tầng này cho phép người dùng giao tiếp và tương tác với bài học Nó nhận yêu cầu từ người dùng và gởi xuống Tầng nghiệp vụ để Tầng nghiệp vụ xử lý Tầng này sẽ nhận kết quả trả về từ Tầng nghiệp vụ và thể hiện kết quả cho người dùng thấy
3.1.2 Tầng nghiệp vụ
Tầng này thực hiện các chức năng logic ứng dụng, bảo đảm tính đúng đắn của ứng dụng khi thực thi Nó nhận các yêu cầu từ Tầng giao tiếp người dùng, xử lý và trả về kết quả cho Tầng giao tiếp người dùng Tầng này giao tiếp với Tầng dịch vụ để lấy dữ liệu phục vụ cho việc
xử lý yêu cầu
3.1.3 Tầng dịch vụ
Tầng này cung cấp các dịch vụ hạ tầng như: dịch vụ về cơ sở dữ liệu
và dịch vụ Internet Dịch vụ về cơ sở dữ liệu cho phép bài học kết nối đến các tập tin lưu trữ, lưu trữ và mở dữ liệu
Trang 283.2 Thiết kế Tầng giao tiếp người dùng
3.2.1 Frame Tập Đọc:
Hình 12: Bài học tập đọc
Mô tả chi tiết các thành phần giao diện:
STT Tên control Loại control Diễn giải
Trang 293.2.2 Frame Chính Tả:
Hình 13: Bài học chính tả
Mô tả chi tiết các thành phần giao diện:
STT Tên control Loại control Diễn giải
dùng
Trang 303.2.3 Frame Từ Và Câu:
Hình 14: Bài học Luyện Từ và Câu
Mô tả chi tiết các thành phần giao diện:
STT Tên control Loại control Diễn giải
Trang 313.2.4 Frame Tập làm Văn:
Hình 15: Bài học Tập Làm Văn
Mô tả chi tiết các thành phần giao diện:
STT Tên control Loại control Diễn giải
Trang 323.2.5 Frame Trắc Nghiệm:
Hình 16: Bài học Trắc Nghiệm
Mô tả chi tiết các thành phần giao diện:
STT Tên control Loại control Diễn giải
khoanh vào
Trang 333.2.6 Frame Trắc Nghiệm Tổng Hợp:
Hình 17 : Trắc Nghiệm Tổng Hợp
3.2.7 Frame Nghe Nhạc:
Hình 18 : Nhạc thư giãn
Trang 36chonBaiHoc(soBai)
Trang 37: ChinhTa : TapDoc : TuVaCau : TapLamVan
Trang 393.3.2 Sơ đồ lớp:
BaiHoc
-soBai -tenBH -noiDung -tenNhacNen +boKhoangTrang() +chonBaiHoc() +nhanNutBatNhacNen() +nhanNutTatNhacNen()
TapDoc
-soBaiDoc -tenBaiNgheDoc +moNgheTapDoc() +tatNgheTapDoc()
TapLamVan
-soCauTLV -cauTLV -ketQuaTC -dapAnCT +kiemTraTLV() +nhanNutDapAnTLV() +nhanNutXoaTLV() +nhanNutThongBao()
1 *
chua4 1 * 1
chua3 1 *
1
chua2 1 *
1
NguoiDung
-tenND hoc
0 *
1
TracNghiemTongHop
-cau -nutChon -soPhut -dapAnChon -dapAnDung -ngayLamBai -thoiGian -soCauChon -soCauDung -soCauDaLam -soCauHoanThanh -diem
+layNganHangCauHoi() +nhanDapanA() +nhanDapanB() +nhanDapanC() +nhanDapanD() +nhanNutXacNhan() +tinhDiem() +layNoiDungCauHoi() +kiemTraHoanThanh() +moNhacMacDinh() +nhanMoNhac() +nhanTatNhac()
TroChoi
-tenTroChoi -soHinh -soCapHinh -viTriHinh -soLanMo -hinhChon1 -hinhChon2 +layViTriHinh() +nhanMoHinh() +kiemTraKetQua()
thamgia
1 1
Nhac
-tenBaiNhac -tinhTrang +nhanMoNhac() +nhanTatNhac() +chinhAmLuong() +nhayNhacTuDong()
nghe 1
1
HinhThucTracNghiem
-soCau -thehienKQ1 +thehienKQ2 -gioihanThoiGian +thucHien()
lam
1
1 1
Hình 26: Sơ đồ lớp
Trang 403.3.2.1 Chi tiết các lớp:
1 Lớp BaiHoc
BaiHoc
-soBai: Number -tenBH: String -noiDung: String -tenNhacNen: String +boKhoangT rang(strChuoi: String) +chonBaiHoc(soBH: String)
+nhanNutBatNhacNen() +nhanNutTatNhacNen()
Hình 27: Lớp Bài Học
2 Lớp ChinhTa
ChinhTa
-soCauCT: Number -tuCT : String -ketQuaCT: Boolean -dapAnCT: String +kiemTraCT(tuCT: String) +nhanNutDapAnCT(): dapAnCT +nhanNutxoaCT(tuCT: String) +nhanNutThongBao()
Hình 28: Lớp Chính Tả