1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 35: môi trường sống và các nhân tố sinh thái

6 854 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Môi trường sống là tất cả các nhân tố bao quanh sinh vật, có tác động tực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động k

Trang 1

GIÁO ÁN

Ngày dạy: 04/02/2011

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thanh Tú

Phần VII: SINH THÁI HỌC Chương I: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT Bài 35: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật,các loại môi trường sống

- Phân tích được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh của môi trường tới đời sống sinh vật.

- Nêu được khái niệm giới hạn sinh thái, cho ví dụ

- Nêu được khái niệm ổ sinh thái, phân biệt nơi ở với ổ sinh thái, lấy ví dụ minh họa.

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện được kĩ năng phân tích các yếu tố môi trường

- Khai thác kiến thức trong hình vẽ, nghiên cứu SGK, hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức giữ gìn sự đa dạng sinh học, bảo tồn thiên nhiên và ý thức giữ gìn bảo

vệ môi trường

II KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN:

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm, tổ lớp

- Kĩ năng lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ/ ý tưởng

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, sơ đồ

III PHƯƠNG PHÁP:

- Trực quan

- Làm việc nhóm

- Làm việc đọc lập với SGK

- Vấn đáp – tìm tòi

IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Tranh, ảnh minh hoạ

- Sách giáo khoa

- Phiếu học tập

- Bảng phụ

V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 2

HOẠT ĐỘNG 1: I MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁING S NG VÀ CÁC NHÂN T SINH THÁIỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI ỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

Hoạt động 1: Tìm hiểu về môi trường

sống và các nhân tố sinh thái.

GV: Cho học sinh quan sát tranh và đặt

vấn đề:

- Em hãy nêu các nhân tố ảnh hưởng

đến sinh trưởng và phát triển của

ngựa vằn trong hình?

HS: Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thức ăn,

con người, O2, CO2

GV: Vậy tổng hợp tất cả các nhân tố đó

được gọi là gì?

Em hãy cho biết thế nào là môi

trường sống?

HS: Môi trường sống là tất cả các nhân tố

bao quanh sinh vật, có tác động tực tiếp

hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng

đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và

những hoạt động khác của sinh vật

Có những laoị môi trường sống cơ

bản nào? Cho ví dụ?

HS: Các loại môi trường sống: Môi

trường trên cạn, môi trường nước, môi

trường đất và môi trường sinh vật

GV: Em hãy nghiên cứu SGK và cho biết,

có những loại nhân tố sinh thái nào? Kể

tên và cho ví dụ cụ thể?

HS: - Nhân tố sinh thái là tất cả những

nhân tố trong môi trường sống tác động

đến sinh vật

- Các loại nhân tố sinh thái: Nhân tố vô

sinh và nhân tố hữu sinh

Trong nhân tố hữu sinh, nhân tố nào

đóng vai trò quan trọng nhất? tại sao?

HS: nhân tố con người đóng vai trò quan

trọng

GV: Từ những kiến thưc đã học, em hãy

I MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI:

1 Môi trường sống:

- Môi trường sống là tất cả các nhân tố bao quanh sinh vật, có tác động tực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

- Các loại môi trường sống: Môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường đất và môi trường sinh vật

2 Nhân tố sinh thái:

- Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố trong

môi trường sống tác động đến sinh vật

- Các loại nhân tố sinh thái: Nhân tố vô sinh và

nhân tố hữu sinh

3 Mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường:

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

cho biết mối quan hệ giữa môi trường và

sinh vật?

Là mối quan hệ qua lại, môi trường tác động lên sinh vật đồng thời sinh vật cũng ảnh hưởng đến các nhân tố sinh thái, làm thay đổi tính chất của chúng

HOẠT ĐỘNG 2: II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI

GV: Cho HS nghiên cứu SGK, treo sơ đồ

hình 35.1 phóng to cho HS xem và đặt

câu hỏi:

Thế nào là giới hạn sinh thái?

HS: giới hạn sinh thái là khoảng giá trị

xác định của một nhân tố sinh thái mà

trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và

phát triển được

Khoảng thuận lợi là gi?

HS: Là khoảng của các nhân tố sinh thái

ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật

thực hiện các chức năng sống tốt nhất

Khoản chống chịu là gì?

HS: Là khoảng của các nhân tố sinh thái

gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh

vật

Thế nào là điểm gây chết? Có bao nhiêu

điểm gây chết?

HS: có 2 điểm gây chết

GV: Cho HS quan sát ảnh và giới thiệu về

ổ sinh thái của các loài chim Đặt câu hỏi:

Thế nào là ổ sinh thái của một loài?

HS: Ổ sinh thái là không gian sinh thái

mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của

môi trường nằm trong giới hạn cho phép

loài đó tồn tại và phát triển

Ổ sinh thái khác nơi ở ở điểm nào?

HS: nơi ở chỉ là nơi cư trú, Ổ sinh thái

biểu biện cách sinh sống của loài đó

II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI:

1 Giới hạn sinh thái:

Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển được

* Khoảng thuận lợi: Là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

* Khoảng chống chịu: Là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật

VD trong SGK

2 Ổ sinh thái:

Khái niệm:

Ổ sinh thái là không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển

Nơi ở:

Nơi ở chỉ là nơi cư trú

HOẠT ĐỘNG 3: III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG

GV: cho h c sinh quan sát tranh v nghiên c u ọc sinh quan sát tranh và nghiên cứu à nghiên cứu ứu III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI

Trang 4

m c III SGK, ho n th nh phi u h c t p trong 2 ục III SGK, hoàn thành phiếu học tập trong 2 à nghiên cứu à nghiên cứu ếu học tập trong 2 ọc sinh quan sát tranh và nghiên cứu ập trong 2

phút:

Điểm

phân

biệt

Cây ưa sáng

Cây ưa bóng

Hình

thái, giải

phẫu

Sinh lí

GV: Em hãy cho biết, ánh sáng có ảnh hưởng

thế nào đến động vật?

HS: Động vật có cơ quan chuyên hoá tiếp

nhận ánh sáng  Thích nghi hơn với điều kiện

ánh sáng luôn thay đổi

Ánh sáng giúp cho động vật có khả

năng định hướng trong không gian và nhận biết

các vật xung quanh

Dựa vào sự thích nghi của động vật với ánh

sáng, người ta chia động vật thành những dạng

nào?

MÔI TRƯỜNG SỐNG:

1 Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:

a Thích nghi c a th c v t:ủa thực vật: ực vật: ập trong 2

Điểm phân biệt

Hình thái, giải phẫu

+ Thân cao thẳng, cành chỉ tập trung ở phần ngọn

+ Lá cây nhỏ, màu nhạt, mặt trên có tầng cutin dày, bóng,

mô giậu phát triển

+ Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất

+ Thân nhỏ, nhiều cành

+ Lá to, mỏng màu sẫm, mô giậu kém phát triển

+ Các lá xếp xen kẽ nhau

ngang so với mặt đất

Sinh lí

+ Cường độ quang hợp và hô hấp cao dưới ánh sáng mạnh

+ Cường độ quang hợp và

hô hấp cao dưới ánh sáng yếu

* Thực vật chịu bóng : Mang những đặc điểm trung gian giữa hai nhóm trên

b Thích nghi của động vật:

* Động vật có cơ quan chuyên hoá tiếp nhận ánh sáng  Thích nghi hơn với điều kiện ánh sáng luôn thay đổi

* Ánh sáng giúp cho động vật có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh

* Chia thành hai nhóm:

Trang 5

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

GV:

Dựa vào nhiệt độ người ta chia động vật thành

những nhóm nào?

Em hãy so sánh đặc điểm của động đ ểm của động c i m c a ủa động động ng

v t h ng nhi t s ng vùng ôn ật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới và ằng nhiệt sống ở vùng ôn đới và ệt sống ở vùng ôn đới và ống ở vùng ôn đới và ở vùng ôn đới và đới và i v à

nhi t ệt sống ở vùng ôn đới và đới và i, ho n th nh b ng sau trong à à ảng sau trong

2 phút:

Các quy

tắc

Sống vùng

ôn đới

Sống vùng nhiệt đới

Quy tắc

về kích

thước cơ

thể

Quy tắc

về diện

tích bề

mặt cơ

thể

GV: các em hãy trả lời hai câu hỏi lệnh trong

SGK:

- Lấy ví dụ minh họa cho quy tắc về kích

thước cơ thể và quy tắc về các bộ phận tai, đuôi,

chi?

- Thực vật sống trong nước có đặc điểm gì

khác thực vật sống trên cạn?

- Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày

- Nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm

2 Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ:

Theo sự thích nghi của động vật với nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm : + Động vật biến nhiệt : Thân nhiệt biến đổi theo nhiệt độ môi trường

+ Động vật hằng nhiệt : Thân nhiệt ổn định, độc ng v t h ng nhi t : Thân nhi t n nh, ập trong 2 ằng nhiệt : Thân nhiệt ổn định, độc ệt : Thân nhiệt ổn định, độc ệt : Thân nhiệt ổn định, độc ổn định, độc định, độc động vật hằng nhiệt : Thân nhiệt ổn định, độc c

l p v i s bi n ập trong 2 ới sự biến đổi của nhiệt độ môi trường ực vật: ếu học tập trong 2 đổn định, độc ủa thực vật:i c a nhi t ệt : Thân nhiệt ổn định, độc động vật hằng nhiệt : Thân nhiệt ổn định, độc môi trường.ng

Các quy tắc

Sống vùng

ôn đới

Sống vùng nhiệt đới

Quy tắc

về kích thước cơ thể

Lớn hơn Nhỏ hơn

Quy tắc

về diện tích bề mặt cơ thể

- Thế nào là môi trường sống? Thế nào là nhân tố sinh thái?

- Nêu những nhân tố vô sinh ảnh hưởng đến con người?

Câu 1: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể

tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

A Môi trường B Giới hạn sinh thái

C Ổ sinh thái D Sinh cảnh

Câu 2: Những loài có ổ sinh thái trùng nhau thì:

A Chúng sẽ sống hòa bình với nhau

B Cuộc sống của chúng không ảnh hưởng gì đến nhau

Trang 6

D Chúng sẽ cạnh tranh với nhau

Câu 3: Nhóm nhân tố hữu sinh bao gồm

A Con người, động vật, thực vật, nước

B Con người, động vật, thực vật, vi sinh vật

C Con người, động vật, thực vật, vi sinh vật, không khí

D Con người, động vật, thực vật, vi sinh vật, nhiệt độ

Câu 4: Nhận đinh nào sau đây là sai?

A Nơi ở là địa điểm cư trú của các loài

B Sinh vật nằm ngoài giới hạn sinh thái thì không tồn tại được

C Mỗi loài có một giới hạn chịu đứng đối với nhiều nhân tố sinh thái.

D Không gian sinh thái mà ở đó những điều kiện môi trường qui định sự tồn tại và phát triển không hạn định của cá thể, của loài gọi là ổ sinh thái

 Đọc phần in nghiêng cuối bài Trả lời câu hỏi và làm bài tập SGK

 Đọc bài 36 và trả lời các câu hỏi sau:

o Thế nào là quần thể sinh vật?

o Các mối quan hệ cơ bản giữa các cá thể trong quần thể?

Giáo viên hướng dẫn giảng dạy duyệt Ngày soạn: 02/02/2011

Người soạn

Ngày đăng: 05/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w