Phòng GD-ĐT Quảng Trạch Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Phạm vi tự đánh giá là toàn bộ các hoạt động của nhà trờng theo các tiêu chuẩn đánh giá chất lợng do Bộ Giáo dục và Đào tạo đã
Trang 1Phòng GD-ĐT Quảng Trạch Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trờng THCS Quảng phúc Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ- HT Quảng Phúc, ngày 15 tháng 02 năm 2011
Quyết định (Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá
trờng Trung học cơ sở Quảng Phúc)
Hiệu trởng Trờng Trung học cơ sở Quảng Thuận
Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định về quy trình và chu kỳ kiểm
định chất lợng cơ sở giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông t số 12/2009/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2009 của Bộ trởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lợng giáo dục trờng trung học cơ sở;
Căn cứ vào Công văn số 213/KĐ-GD-ĐT ngày 12/02/2011V/v kiểm tra công tác
tự đánh giá và KĐCLGD tại các trờng TH,THCS năm học 2010-2011 của Phòng Giáo dục-Đào tạo Quảng Trạch;
Theo đề nghị của các thành viên Hội đồng trờng THCS Quảng Phúc
Điều 3 Trờng THCS Quảng Phúc và các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Trang 2Danh sÌch thẾnh viàn hời Ẽổng tỳ ẼÌnh giÌ ( Kèm theo Quyết ẼÞnh sộ: / Qư- HT ngẾy 15 thÌng 02 nẨm 2011
1 Nguyễn ThẾnh Luật Hiệu trỡng- BÝ th chi bờ Chũ tÞch Hư
2 PhỈm ThÞ Nghịa Hiệu phọ- Phọ bÝ th chi bờ Phọ Chũ tÞch Hư
3 ưinh ThÞ Loan Tỗ trỡng tỗ Chuyàn biệt Th ký
6 Vú ThÞ Lệ Hổng Tỗ trỡng tỗ HẾnh chÝnh Uỹ viàn
7 CÌi Viết TỨnh TỗngPTười-BÝ th chi ưoẾn Uỹ viànDanh sÌch nhọm th ký
3 Hổ ThÞ Mai HÈng NhẪn viàn VẨn phòng Tỗ viànDanh sÌch cÌc nhọm cẬng tÌc chuyàn trÌch
Nhọm 1 ưiều tra thẬng tin về lợp- Hồc sinh:
1 PhỈm ThÞ Nghịa Hiệu phọ- Phọ bÝ th chi bờ Tỗ trỡng
2 CÌi Viết TỨnh Tỗng PTười-B.th chi ưoẾn Tỗ viàn
3 Hổ ThÞ Mai HÈng NhẪn viàn vẨn phòng Tỗ viàn Nhọm 2 ưÌnh giÌ thẬng tin nhẾ trởng, bÌo cÌo tỳ ẼÌnh giÌ:
1 Nguyễn ThẾnh Luật Hiệu trỡng- BÝ th chi bờ Tỗ trỡng
2 Hổ ThÞ Mai HÈng NhẪn viàn VẨn phòng Tỗ viàn
Nhọm 3 Kiểm ẼÞnh về thẬng tin NhẪn sỳ - Quản lý:
1 Nguyễn ThẾnh Luật Hiệu trỡng- BÝ th chi bờ Tỗ trỡng
2 PhỈm ThÞ Nghịa Hiệu phọ- Phọ bÝ th chi bờ Tỗ viàn
3 Hổ ThÞ Mai HÈng NhẪn viàn vẨn phòng Tỗ viàn
Nhọm 4 Kiểm ẼÞnh về cÈ sỡ vật chất - TẾi chÝnh:
1 Vú ThÞ Lệ Hổng Tỗ trỡng tỗ HẾnh chÝnh Tỗ trỡng
2 Nguyễn ThÞ Mý HÍng NhẪn viàn Th viện - T quý Tỗ viàn
3 Nguyễn T HoẾi Thanh NhẪn viàn Thiết bÞ Tỗ viàn
Trang 3Phòng GD-ĐT Quảng Trạch Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Phạm vi tự đánh giá là toàn bộ các hoạt động của nhà trờng theo các tiêu chuẩn
đánh giá chất lợng do Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành
2 Hội đồng tự đánh giá:
a) Thành phần Hội đồng tự đánh giá:
Hội đồng tự đánh giá đợc thành lập theo Quyết định số:07 /QĐ-HT, ngày 05 tháng 4 năm 2010 của Hiệu trởng Trờng THCS Quảng Phúc Hội đồng gồm có 07 thành viên,
01 nhóm th ký, 04 nhóm chuyên trách, ( có danh sách kèm theo )
1 Nguyễn Thành Luật Hiệu trởng- Bí th chi bộ Chủ tịch HĐ
2 Phạm Thị Nghĩa Hiệu phó- Phó bí th chi bộ PhóChủ tịch HĐ
6 Vũ Thị Lệ Hồng Tổ trởng tổ Hành chính Uỷ viên
7 Cái Viết Tình Tổng PT Đội-Bí th chi Đoàn Uỷ viên
b) Nhóm th ký:
3 Hồ Thị Mai Hơng Nhân viên Văn phòng Tổ viên
c) Các nhóm chuyên trách:
Nhóm 1 Điều tra thông tin về lớp- Học sinh:
Trang 4T.T Hồ vẾ tàn Chực danh, chực vừ Nhiệm vừ
1 PhỈm ThÞ Nghịa Hiệu phọ- Phọ bÝ th chi bờ Tỗ trỡng
2 CÌi Viết TỨnh Tỗng PTười-B.th Chi ưoẾn Tỗ viàn
3 Hổ ThÞ Mai HÈng NhẪn viàn vẨn phòng Tỗ viàn
Nhọm 2 ưÌnh giÌ thẬng tin nhẾ trởng, bÌo cÌo tỳ ẼÌnh giÌ:
1 Nguyễn ThẾnh Luật Hiệu trỡng- BÝ th chi bờ Tỗ trỡng
2 Hổ ThÞ Mai HÈng NhẪn viàn VẨn phòng Tỗ viàn
Nhọm 3 Kiểm ẼÞnh về thẬng tin NhẪn sỳ - Quản lý:
1 Nguyễn ThẾnh Luật Hiệu trỡng- BÝ th chi bờ Tỗ trỡng
2 PhỈm ThÞ Nghịa Hiệu phọ- Chũ tÞch Cư Tỗ viàn
3 Hổ ThÞ Mai HÈng NhẪn viàn vẨn phòng Tỗ viàn
Nhọm 4 Kiểm ẼÞnh về cÈ sỡ vật chất - TẾi chÝnh:
1 Vú ThÞ Lệ Hổng Tỗ trỡng tỗ HẾnh chÝnh Tỗ trỡng
2 Nguyễn ThÞ Mý HÍng NhẪn viàn Th viện - T quý Tỗ viàn
3 Nguyễn T HoẾi Thanh NhẪn viàn Thiết bÞ Tỗ viàn
3 Dỳ kiến cÌc nguổn lỳc vẾ thởi Ẽiểm cần huy Ẽờng:
a) NhẪn lỳc: Ẽùc huy Ẽờng trong kế hoỈch tỳ ẼÌnh giÌ lần nẾy bao gổm: cÌn bờ, giÌo
viàn, nhẪn viàn; Hồc sinh cÌc khội lợp cũa 4 nẨm hồc, tử nẨm hồc 2007-2008 Ẽến nẨm hồc 2010-2011
b) Vật lỳc: cÈ sỡ vật chất bao gổm: Ẽất Ẽai, phòng hồc, cÌc phòng chực nẨng, nhẾ lẾm việc, cÌc thiết bÞ dỈy hồc, Th viện vẾ cÈ sỡ vật chất khÌc cọ liàn quan
c) TẾi lỳc: về cÌc nguổn kinh phÝ Ẽầu t cho GiÌo dừc-ưẾo tỈo cũa nhẾ nợc, kinh phÝ thỳc hiện tử chũ trÈng x· hời họa GiÌo dừc do nhẪn dẪn tỳ nguyện Ẽọng gọp; Kinh phÝ
hố trù cũa cÌc nhẾ hảo tẪm trong vẾ ngoẾi nợc Ẽội vợi nhẾ trởng trong thởi hỈn 4 nẨm,
vẾ mờt sộ kinh phÝ khÌc cọ liàn quan
d) Tin lỳc: Tràn cÈ sỡ cÌc nhọm cẬng tÌc tiến hẾnh ẼÌnh giÌ kiểm ẼÞnh, tỗ th ký tỗng hùp, thu thập thẬng tin Ẽể ẼÌnh giÌ khÌch quan vẾ khoa hồc
Nời dung ẼÌnh giÌ chất lùng giÌo dừc cũa trởng bao gổm cÌc hoỈt Ẽờng vẾ thởi gian cần Ẽùc cung cấp nh sau:
T.T Tiàu chuẩn,
tiàu chÝ CÌc hoỈt Ẽờng
CÌc nguổn lỳc cần Ẽùc huy Ẽờng, cung cấp Thởi Ẽiểm huy Ẽờng Ghi chụ
CẨn cự vẾo thỳc tế cũa nhẾ trởng vẾ ẼÞa phÈng, cÌc vẨn bản chì ẼỈo cũa ưảng vẾ NhẾ nợc
VẾo Ẽầu thÌng 9/2010
(15Tiàu
chÝ )
Thu thập cÌc thẬng tin về nhẾ trởng
CÌc vẨn bản kế hoỈch triển khai thỳc hiện, sÈ kết, tỗng kết cũa cÌc nẨm hồc
ưầu thÌng 9/2010
Trang 5Các báo thống kê về CB,GV,NV và học sinh qua các năm học
Cuối tháng
9 năm 2010
4 ( 12 4
tiêu
chí)
Thu thập thông tin nhà trờng và hoạt các Đoàn thể
Các văn bản kế hoạch triển khai thực hiện, sơ kết, tổng kết của các năm học
Đầu tháng
11 năm 2010
5 (06 tiêu 5
chí)
Thu thập thông tin về Tài chính
và cơ sở vật chất
Hồ sơ tài chính, tài sản, hoạt động th viện,TB các năm học
Cuối tháng
11 năm 20106
6
(02 tiêu
chí )
Thu thập thông tin về xã hội hoá
giáo dục các năm học
Công tác xã hội hội hoá giáo dục qua các năm học
Đầu tháng
01 năm 2011
7 (04 tiêu 7
chí )
Thu thâp thông tin về học sinh qua các năm học
Số liệu thống kê kết quả đạt đợc của HS qua các năm học
Cuối tháng
01 năm 2011 4.Công cụ đánh giá:
Dựa vào Thông t số 12/2009/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2009
5 Dự kiến các thông tin, minh chứng cần thu thập cho từng tiêu chí:Tên
trách, cá
nhân thu thập
Thời gian thu thập Dự kiến chi phí
thu thập TT,MC (nếu có)
Ghi chú
1
02 t.c Văn bản xây dựng kế hoạch
các năm học Trờng
Thông tin nhà trờng (Đ/C Luật )
Trong T.9/2010
Trong T.9/2010
Trong T.10/2010
Trong T.10/2010
5 Hồ sơ tài Thu thập
Trang 6Trong T.12 /2010
hội hội hoá
giáo dục qua
các năm học Trờng
Thu thập thông tin về xã hội hoá
giáo dục
Trong T.12/2010
Trong T.01/2011
6 Thời gian biểu:
- Hoàn thành kế hoạch tự đánh giá
Tuần 3-7 - Chuẩn bị đề cơng báo cáo TĐG;
- Thu thập thông tin và minh chứng;
- Mã hoá các thông tin và minh chứng thu đợc;
- Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách hoàn thiện các phiếu đánh giá tiêu chí
Tuần 8
- Họp Hội đồng TĐG để:
- Thảo luận về các vấn đề nảy sinh từ các thông tin và minh chứng thu đợc;
- Xác định những thông tin, minh chứng cần thu thập bổ sung;
- Điều chỉnh đề cơng báo cáo TĐG và xây dựng đề cơng chi tiết
Tuần 9-10 - Thu thập xử lý thông tin, minh chứng bổ sung ( nếu cần thiết)
- Thông qua đề cơng chi tiết TĐG
Tuần 11-12 - Dự thảo báo cáo TĐG;
- Kiểm tra lại thông tin và minh chứng đợc sử dụng trong báo cáoTĐG
Tuần 13-14
- Họp Hội đồng TĐG để dự thảo báo cáo TĐG;
- Hội đồng TĐG họp với giáo viên, nhân viên trong trờng để thảo luận về báo cáo TĐG, xin ý kiến góp ý;
- Hoàn thiện báo cáo TĐG
Trang 7Tuần 15-16
- Họp Hội đồng TĐG để thông qua báo cáo TĐG đã sửa chữa;
- Công bố báo cáo TĐG trong nội bộ nhà trờng và thu thập các ý kiến đóng góp;
- Xử lý các ý kiến đóng góp và hoàn thiện các báo cáo đánh giá
Tuần 17-18 - Công bố báo cáoTĐG đã hoàn thiện (trong nội bộ nhà trờng);
- Tập hợp các ý kiến đóng góp cho quy trình TĐG;
- Nộp báo cáo tự đánh giá
Phòng gd-đt quảng trạch bảng tổng hợp kết quả đánh giá
Trờng thcs quảng phúc kết quả tự đánh giá
Trang 8Tiàu chÝ ưỈt KhẬng ẼỈt Tiàu chÝ ưỈt KhẬng ẼỈt
Tỗng cÌc tiàu chÝ: ưỈt 43/47 tì lệ; 91,5%
Danh sÌch vẾ chứ ký cũa cÌc thẾnh viàn Hời Ẽổng tỳ ẼÌnh giÌ
1 Nguyễn ThẾnh Luật Hiệu trỡng- BÝ th chi bờ Chũ tÞch Hư
2 PhỈm ThÞ Nghịa Hiệu phọ- Phọ bÝ th chi bờ PhọChũ tÞch Hư
3 ưinh ThÞ Loan Tỗ trỡng tỗ Chuyàn biệt Th ký Hư
5 Nguyễn XuẪn Sanh Tỗ trỡng tỗ KHTN Uỹ viàn
6 Vú ThÞ Lệ Hổng Tỗ trỡng tỗ HẾnh chÝnh Uỹ viàn
7 CÌi Viết TỨnh TỗngPTười-BÝ th chi ưoẾn Uỹ viàn
Phần I: CÈ sỡ dứ liệu trởng THCS Quảng Phục:
1.ThẬng tin cũa nhẾ trởng:
Tàn trởng ( theo quyết ẼÞnh thẾnh lập ): Trởng Trung hồc cÈ sỡ Quảng Phục
Tàn trợc ẼẪy: Trởng cấp II Quảng Phục
CÈ quan chũ quản: Phòng GiÌo dừc vẾ ưẾo tỈo Quảng TrỈch
Tình Quảng BỨnh- huyện Quảng TrỈch- X· Quảng Phục
NẨm thẾnh lập: 1962
Tàn hiệu trỡng: Nguyễn ThẾnh Luật
ưiện thoỈi trởng: 0523.512.367
Web: thcsquangphuc @gmail.com
2.ThẬng tin về lợp hồc vẾ hồc sinh
SÈ liệu tỈi thởi Ẽiểm ẼÌnh giÌ:
Tỗng sộ
Chia ra Lợp 6 Lợp 7 Lợp 8 Lợp 9
Hồc sinh chuyển Ẽến trong hè:
Hồc sinh chuyển Ẽi trong hè:
Trang 9Häc sinh khuyÕt tËt hoµ nhËp 06 03 01 02
Häc sinh thuéc diÖn chÝnh s¸ch
Trang 10Năm học 2008-2009
Năm học 2009-2010
Năm học 2010-20011
Số giáo viên đạt chuẩn đào
Số giáo viên trên chuẩn đào
Số giáo viên đạt danh hiệu
giáo viên dạy giỏi cấp huyện: 03 04 03
Số giáo viên đạt danh hiệu
giáo viên dạy giỏi cấp Tỉnh:
Trang 11Số giáo viên đạt danh hiệu
giáo viên dạy giỏi cấp Q gia:
Chủ tịch Hội đồng trờng Nguyễn Thành Luật Hiệu trởng 0987296149
Các tổ chức: Đảng,
ĐoànTNCSHCM, Tổng
PTĐ, Công Đoàn…
Nguyễn Thành LuậtCái Viết Tình
môn
Trần Thị HuếNguyễn Xuân Sanh
II Cơ sở vật chất, th viện, tài chính.
1.Cơ sở vật chất, th viện của trờng trong 04 năm gần đây:
Năm học 2007-2008 Năm học 2008-2009 Năm học 2009-2010 Năm học 2010-2011 Tổng diện tích đất sử
dụng của trờng (tính
Trang 12- Khu vÖ sinh cho c¸n
Trang 14Quảng Phúc là quê hơng có truyền thống hiếu học, kính chúa yêu nớc Nơi đây, từng đợc mệnh danh: “ Lũy thép bờ bắc Sông Gianh” đã từng đợc Đảng và Nhà nớc phong tặng danh hiệu: Anh hùng lực lợng vũ trang nhân dân đầu tiên của huyện Quảng Trạch về thành tích trong công cuộc chống Mỹ cứu nớc năm 1969 Trong thời kỳ đổi mới quê hơng Quảng Phúc đổi mới từng ngày Đặc biệt, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ xã Quảng Phúc khóa XXIII nhiệm kỳ 2010-2015 đã mở ra nhiều triển vọng cho nhân nói chung và sự nghiệp giáo dục của nhà trờng nói riêng.
Đặc điểm địa lý, dân c của địa phơng
Xã Quảng Phúc có diện tích 14,44 Km2 ( Tơng đơng 1.444 ha ) diện tích rộng kéo dài Phía Bắc giáp xã Quảng Thọ, phía Tây giáp xã Quảng Thuận, phía Nam giáp với dòng sông Gianh lịch sử, phía Đông giáp Biển Đông
Dân số đông, với 1858 hộ và 8649 khẩu phân bố trên 5 thôn ( Đơn Sa, Diên Phúc,
Mỹ Hòa, Xuân Lộc, Tân Mỹ ) Trong đó có 2 thôn sống chủ yếu bằng nghề ng nghiệp,
3 thôn sống chủ yếu bằng nghề nông nghiệp Số dân theo đạo Công giáo chiếm hơn 90%
b Về trờng THCS Quảng Phúc:
* Về cơ sở vật chất:
Trờng có 2 dãy nhà cao tầng, 1 dãy làm phòng học gồm 08 phòng, 1 dãy làm khu hiệu bộ gồm 07 phòng.Trong đó, khối phòng học có 18 phòng ( gồm 05 phòng kiên cố 13 phòng học cấp 4 ) Phòng chức năng có 10 phòng (gồm văn phòng, phòng truyền thống, phòng th viện, phòng thiết bị dùng chung, phòng Hiệu phó, phòng hiệu trởng, phòng Đoàn đội, phòng Y tế học đờng, phòng Văn th, phòng Kế toán ) Phòng thực hành bộ môn gồm: 05 phòng (phòng TH Sinh học, phòng TH Hoá học, phòng TH Vật lý, phòng Tin học, phòng học Âm nhạc ) Bàn ghế HS có 400 bộ (trong đó có 10
bộ bàn ghế HS loại 4 chỗ ngồi và 390 bộ loại 2 chỗ ngồi), máy vi tính 27 máy ( trong
đó: có 23 máy để bàn, 04 máy tính xách Máy chiếu đa năng 03 ) Hệ thống tủ, giá cơ bản đảm bảo đủ cho công tác bảo quản, lu trữ, trng bày của các phòng chức năng, phòng thực hành bộ môn Thiết bị dạy học đã đợc trang cấp 8 bộ cho 4 khối lớp 6, 7, 8,
9 Tuy nhiên, so với yêu cầu vẫn còn thiếu nhiều, vấn đề bổ sung mua sắm trong quá trình triển khai nhiệm vụ năm học ở phần thông tin minh chứng đã nêu rõ
Th viện của trờng hiện có 4952 đầu sách Nếu tính bình quân trên HS thì gần đạt 7,4 cuốn/HS Tóm lại, CSVC của nhà trờng đảm bảo đủ các điều kiện cho hoạt động dạy và học
Về khuôn viên của trờng, diện tích trong khu vực trờng theo Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất ( Thẻ đỏ ) là 9.465 m2, ( Bình quân trên 14 m2/ học sinh ) Mặt khác, phía trớc trờng có sân vận động của xã rất thuận lợi cho hoạt động dạy Thể dục và triển khai các hoạt động thể dục thể thao, các hoạt động ngoài giờ lên lớp của nhà trờng
* Về trờng lớp, học sinh:
Năm học 2010-2011, quy mô nhà trờng có 18 lớp với 672 học sinh
Trong đó: Khối lớp 6: 04 lớp gồm 161 học sinh
Khối lớp 7: 04 lớp gồm 160 học sinh
Trang 15Khối lớp 8: 05 lớp gồm 173 học sinh
Khối lớp 9: 05 lớp gồm 178 học sinh
•Về đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên:
Tổng số CB, GV, NV: 45 ngời ( Trong đó: Quản lý: 02, Giáo viên: 38, Nhân viên:
05 ) trong biên chế: 38, hợp đồng 07 Tổng phụ trách Đội 01; Phân loại trình độ: Đại học( trên chuẩn) quản lý 01, 50%; GV 17/37 chiếm 45,9%; Cao đẳng QL 01, 50%; GV 13/37 chiếm 35,1%; Nhân viên CĐ 01, T.cấp 04, ĐH:0,đúng theo biên chế của UBND huyện và phòng Nội vụ huyện Quảng Trạch giao cho trờng đầu năm học: 2010-2011 Mục đích và lý do tự đánh giá là nhằm: Đánh giá thực trạng những thành quả đạt
đợc của nhà trờng trong quá trình thực hiện mục tiêu giáo dục và đào tạo tại địa phơng trong 5 năm Đồng thời, có kế hoạch cải tiến nâng cao chất lợng giáo dục toàn diện trong những năm tiếp theo Từ đó, đề ra ra nhiệm vụ kế hoạch thực cho năm học 2010-
2011 và kế hoạch trung hạn đến năm 2015 Cũng qua tự đánh giá nhằm để giải trình với cơ quan chức năng: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Trạch, Sở Giáo dục
và Đào tạo tỉnh Quảng Bình và xã hội về thực trạng chất lợng giáo dục của nhà trờng;
để cơ quan chức năng đánh giá và công nhận nhà trờng đạt tiêu chuẩn chất lợng giáo dục
Quy trình tự đánh giá: đợc triển khai trong thời gian 18 tuần bắt đầu từ tuần 8 của năm học 2010-2011 đến hết tuần 25 Kế hoạch và quá trình triển khai tự đánh giá đã đ-
ợc công khai trong phần kế hoạch đánh giá
Phơng pháp đánh giá: Dựa trên tinh thần của Thông t số 12/TT-BGDĐT Nội dung
đánh giá dựa trên các tiêu chí của 7 tiêu chuẩn Cơ sở đánh giá dựa trên các số liệu thông tin minh chứng của các nhóm công tác đã đánh giá xếp loại
Phạm vi tự đánh giá là toàn bộ các hoạt động của nhà trờng THCS Quảng Phúc trong 4 năm từ năm học 2007-2008 đến năm học 2010-2011 và các hoạt động của địa phơng có liên quan đến nhà trờng
Kết quả của sự đánh giá đã khẳng định đợc nhà trờng đang ở cấp độ nào? Đồng thời, thấy đợc nhng vấn đề nỗi bật trong thời gian tới để có hớng phấn đấu xây dựng thơng hiệu nhà trờng đáp ứng sự nghiệp đổi mới Giáo dục và Đào tạo tại địa phơng
II Tự đánh giá ( theo từng tiêu chuẩn, tiêu chí ):
Tiêu chuẩn 1: Chiến l ợc phát triển nhà tr ờng THCS
Tiêu chí 1: Chiến lợc phát triển nhà trờng đợc xác định rõ ràng, phù hợp mục tiêu giáo
dục phổ thông cấp trung học cơ sở đợc quy định tại Luật Giáo dục và đợc công bố công khai
1.Mô tả hiện trạng: Chiến lựơc phát triển của nhà trờng qua từng năm học đã
đợc xác định rõ ràng, phù hợp với mục tiêu giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở đã
đợc quy định tại luật Giáo dục Căn cứ để xây dựng chiến lợc phát triển nhà trờng đều dựa trên các văn bản chỉ đạo về Giáo dục của Đảng và Nhà nớc; các văn bản chỉ đạo của Bộ, Sở và Phòng Gáo dục và Đào tạo Kế hoạch chiến lợc phát triển hàng năm đều
đợc công khai trớc cơ quan quản lý trực tiếp, lãnh đạo địa phơng, các tổ chuyên môn
và tập thể hội đồng s phạm nhà trờng Hàng năm kế hoạch chiến lợc nhà trờng đều
đ-ợc xác lập rõ ràng bằng văn bản đã đđ-ợc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quảng Trạch phê duyệt, xếp loại Kế hoạch chiến lợc phù hợp với mục tiêu giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở đợc quy định tại Luật Giáo dục và các văn bản chỉ đạo của
Trang 16ngành Bản trích yếu kế hoạch đã đợc niêm yết tại trờng và trên trang Website của ờng trong thời gian đầu năm học mới.
tr-Chỉ số a) Kế hoạch chiến lợc hàng năm đợc xây dựng và đợc xác định rõ ràng bằng văn bản và đợc Phòng Giáo dục và Đào huyện phê duyệt
Chỉ số b) kế hoạch xây dựng phù hợp mục tiêu giáo dục phổ thông cấp THCS đợc quy định tại luật GD và phù hợp với tình hình thực tế của nhà trờng và địa phơng
Chỉ số c) Đựơc công bố công khai dới hình thức niêm yết tại trụ sở nhà trờng,
đăng tải trên các phơng tiện thông tin đại chúng và trên website của trờng
2 Điểm mạnh: Kế hoạch chiến lợc phát triển của nhà trờng qua các năm đã đợc
đầu t, bám sát các chỉ tiêu nhiệm vụ năm học của ngành, các chỉ tiêu, giải pháp sát thực tế với đặc điểm nhà trờng và địa phơng Qua các năm đã đợc Phòng Giáo dục và
Đào tạo đánh giá và xếp loại tốt
3 Điểm yếu: Kế hoạch chiến lợc phát triển nhà trờng đề ra có một số chỉ tiêu vẫn
cha thực hiện đợc nh cha hoàn thành xây dựng trờng đạt chuẩn Quốc gia
4 Kế hoạch cải tiến chất lợng:Tiếp tục tham mu tích cực với lãnh đạo địa phơng Quảng Phúc có kế hoạch đầu t kinh phí, liên hệ chơng trình kiên cố hóa trờng học để thay thế hệ thống phòng học cấp 4 đã xuống cấp nghiêm trọng đe dọa đến tính mạng của giáo viên và học sinh, nhất là vào mùa ma bão, góp phần cho nhà trờng hoàn thành
kế hoạch chiến lợc đề ra trong thời gian tới
5 Tự đánh giá: Đạt
Tiêu chí 2:Chiến lợc phát triển phù hợp với nguồn lực của nhà trờng, định hớng phát triển kinh tế-xã hội của địa phơng vá định kỳ rà soát bổ sung, điều chỉnh.
1.Mô tả hiện trạng: Hàng năm nhà trờng xây dựng kến hoạch chiến lợc phát
triển đều dựa trên thực tế của nhà trờng và địa phơng các tổ chuyên môn, các phần hành, các tổ chức đoàn thể xã hội thông qua kế hoạch của tổ chức mình cho lãnh đạo nhà trờng làm cơ sở cho nhà trờng xây dựng kế hoạch chiến lợc ngắn hạn và trung hạn Các chỉ số đều đạt cụ thể:
Chỉ số a) Phù hợp với các nguồn lực , tài chính và cơ sở vật chất của nhà trờng.Chỉ số b) Phù hợp với định hớng phát triển kinh tế-xã hội của địa phơng
Chỉ số c) Định kỳ 02 năm rà soát, bổ sung và điều chỉnh
2 Điểm mạnh: Kế hoạch đầy đủ, rõ ràng, cụ thể từng năm học, đựơc duyệt từ
đầu năm học trớc đầy đủ và đợc thông qua lãnh đạo địa phơng và cơ quan chủ quản là Phòng GD-ĐT
3 Điểm yếu: Chiến lợc phát triển giáo dục của địa phơng triển khai còn chậm.
4 Kế hoạch cải tiến chất lợng: Tích cực tham mu, kết hợp với các tổ chức đoàn
thể và cấp trên để hoàn thành kế hoạch
5.Tự đánh giá: Đạt.
* Kết luận về tiêu chuẩn 1: Kế hoạch chiến lợc phát triển của nhà trờng qua các năm đã đợc đầu t, bám sát các chỉ tiêu nhiệm vụ năm học của ngành, các chỉ tiêu, giải pháp sát thực tế với đặc điểm nhà trờng và địa phơng Đảm bảo tính khoa học, tính giáo dục, thực tiễn và theo chiều hớng phát triển Tuy nhiên, một số chỉ tiêu đề
ra trong chiến lợc vẫn cha thực hiện đợc nh xây dựng trờng chuẩn Quốc gia.
Số lợng tiêu chí đạt yêu cầu 2/2 đạt tỷ lệ 100%
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý nhà tr ờng
Trang 17Tiêu chí 1: Nhà trờng có cơ cấu tổ chức phù hợp với quy định tại Điều lệ trờng ờng trung học cơ sở do Bộ GD&ĐT ban hành.
1 Mô tả hiện trạng:Nhà trờng có cơ cấu tổ chức, phù hợp với quy định tại điều lệ trờng THCS, xây dựng kế hoạch năm học rõ ràng, số liệu cụ thể, có đầy đủ các Hội
đồng
Chỉ số a) Có hội đồng trờng đối với trờng công lập, hội đồng quản lý đối với ờng t thục, hội đồng thi đua và khen thởng, hội đồng kỷ luật, các tổ chuyên môn tổ văn phòng
Chỉ số b) Có các tổ chức Đảng CSVN, Công đoàn, Đoàn TNCS, Đội TNTP HCM Chỉ số c) Có đủ các khối lớp từ 6 đến 9 mỗi lớp không quá 45 em, mỗi lớp có lớp trởng, lớp phó đợc tập thể bầu ra đầu năm học, mỗi lớp đợc chia ra nhiều tổ; Mỗi tổ có
1 Mô tả hiện trạng: Có đầy đủ thủ tục thành lập cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ,
quyền hạn của Hội đồng trờng, trong đó có đại diện của các tổ chức đoàn thể
Chỉ số a) Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt động của Hội đồng trờng thực hiện theo quy định tại Điều lệ trờng trung học
Chỉ số b)Hội đồng trờng hoạt động theo quy định tại Điều lệ trờng trung học.Chỉ số c) Mỗi học kỳ, rà soát đánh giá để cải tiến các hoạt động của hội đồng tr-ờng
2 Điểm mạnh: áp dụng theo quy định đối với trờng công lập, có rà soát đánh giá
trong mỗi học kỳ
3 Điểm yếu: Do sự luân chuyển của Hiệu trởng, sự thay đổi của trởng ban đại
diện Hội CMHS nên hoạt động của Hội đồng trờng còn có nhiều hạn chế
4 Kế hoạch cải tiến chất lợng: Đã có sự phân công chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn các thành viên trong Hội đồng trờng
5 Tự đánh giá: Đạt
Tiêu chí 3:Hội đồng thi đua và khen thởng, hội đồng kỷ luật đối với cán bộ, GV,
NV, HS trong nhà trờng có thành phần, nhiệm vụ, hoạt động theo quy định của bộ GD&ĐT và các quy định biện hành khác.
1 Mô tả hiện trạng: Hội đồng thi đua và khen thởng, hội đồng kỷ luật hoạt động
có hiệu quả, có kế hoạch rõ ràng, công tác thi đua khen thởng tiến hành kịp thời
Chỉ số a) Hội đồng thi đua và khen thởng có nhiệm vụ xét thi đua khen thởng, có thành phần và hoạt động theo các quy định hiện hành
Chỉ số b)Hội đồng kỷ luật HS, hội đồng kỷ luật cán bộ GV, NV đợc thành lập có thành phần hoạt động theo quy định của Điều lệ trờng trung học cơ sở và các quy định hiện hành
Trang 18Chỉ số c) Hằng năm rà soát, đánh giá công tác thi đua, khen thởng và kỷ luật.
2 Điểm mạnh: Khen thởng động viên kịp thời, xử lý kỷ luật đúng với điều lệ quy
định
3 Điểm yếu: Không
4 Kế hoạch cải tiến chất lợng: Góp ý rút kinh nghiệm sau các đợt thi đua, xây
dựng kế hoạch mới phù hợp với tình hình thực tiễn, rà soát đánh giá hàng năm thực hiện có hiệu quả, góp phần nâng cao chất lợng giáo dục toàn diện của nhà trờng
5 Tự đánh giá: Đạt
Tiêu chí 4: Hội đồng t vấn khác do Hiệu trởng quyết định thành lập, thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của Hiệu trởng.
1 Mô tả hiện trạng:Trờng có Hội đồng t vấn giáo dục pháp luật, t vấn sức khoẻ
gồm các thành viên trong các tổ chức nhà trờng, t vấn chuyên môn do Hiệu trởng ra quyết định thành lập
Chỉ số a) Có quy định rõ ràng về thành phần, nhiệm vụ, thời gian hoạt động của Hội đồng t vấn
Chỉ số b)Có ý kiến t vấn cho Hiêu trởng thực hiện tốt nhiệm vụ thuộc trách nhiệm
và quyền hạn của mình
Chỉ số c) Mỗi học kỳ rà soát, đánh giá các hoạt động của Hội đồng t vấn
2 Điểm mạnh: Chú trọng đến vấn đề GD pháp luật cho CB-GV, HS, t vấn sức
khoẻ và t vấn chuyên môn nghiệp vụ
3 Điểm yếu: Thời gian hạn chế, ảnh hởng đến việc tổ chức hoạt động GD cho
HS
4 Kế hoạch cải tiến chất lợng: Rà soát rút kinh nghiệm và xây dựng cải tiến
cuối kỳ để nâng cao chất lợng
5 Tự đánh giá: Đạt
Tiêu chí 5: Tổ chuyên môn của nhà trờng hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định.
1 Mô tả hiện trạng: Các tổ chuyên môn KHTN, KHXH, Chuyên biệt, tổ Hành
chính sinh hoạt đảm bảo 2 tuần 1 lần
Chỉ số a) Có kế hoạch công tác và hoàn thành nhiệm vụ theo quy định tại Điều lệ trờng trung học
Chỉ số b) Sinh hoạt định kỳ 2 tuần 1 lần theo đúng Điều lệ quy định
Chỉ số c) Mỗi học kỳ rà soát, đánh giá các hoạt động của Hội đồng t vấn
2 Điểm mạnh: Có kế hoạch hoạt động cụ thể, có kế hoạch cá nhân, tinh thần phê
và tự phê góp ý cho đồng nghiệp tốt
3 Điểm yếu: Trong sinh hoạt tổ cha đầu t cho hoạt động chuyên môn.
4 Kế hoạch cải tiến chất lợng: Có sự rà soát đánh giá rút kinh nghiệm và xây
dựng kế hoạch xây dựng tháng sau thông qua ý kiến tập thể
5 Tự đánh giá: Đạt.
Tiêu chí 6:Văn phòng của nhà trờng hoàn thành các nhiệm vụ đợc phân công.
1 Mô tả hiện trạng:Tổ có 5 đồng chí-Có phân công công việc rõ ràng-Có kế hoạch
đầy đủ
Chỉ số a) Có kế hoạch công tác rõ ràng
Chỉ số b) Hoàn thành các nhiệm vụ đợc phân công