Momordica 47 species Gurania 40 species Sicyos 40 species Cucumis 34 species... Cucumis aculeatus Cogn7... anguria thuộc nhóm anguria của chi này... 4 nhóm có dạng hoa phổ biến Kooistra,
Trang 1Ch ng VII
CÂY D A CHU T
Cucumis sat ivus L.
Trang 2Gluxit 3,0g; Protit 0,8g; lipit 0,7g; xellulo 0,7g
• Vitamin: A 0,3 mg; B1 0,03 mg; B2 0,04 mg; PP 0,1 mg; C 5,0 mg
• Khoáng: Ca 23 mg; P 27 mg; Fe 1mg
VI 1 GIÁ TR DINH D NG VÀ Ý NGH A KINH T
VI.1.1 Giá tr dinh d ng:
VI.1.2 Ý ngh a kinh t :
X Nguyên li u cho ch bi n
X M t hàng xu t kh u giá tr
X Hi u qu kinh t cao
Trang 3VI 2 NGU N G C, PHÂN B VÀ PHÂN LO I
VI.2.1 Ngu n g c, phân b :
Ngu n g c: n (Nam Á) Trung tâm th nguyên: TQ
Xu t hi n CÂU vào TK 9, CM TK 16
Vi t nam: có t r t lâu đ i
Trang 4Momordica (47 species) Gurania (40 species)
Sicyos (40 species) Cucumis (34 species)
Trang 51 Cucumis aculeatus Cogn
7 C dipsaceus Ehrenb ex Spach.* [teasel gourd]
8 C diniae L W D van Raamsdonk & D C Visser
Trang 628 C quintanilhae R & A Fernandes
29 C rigidus E Mey ex Sond.
30 C rostratus J H Kirkbride
31 C sacleuxii Paill & Bois
32 C sagittatus Wawra & Peyr *
33 C sativus L *
34 C thulinianus J H Kirkbride
35 C zeyheri Sond [wild cucumber]*
36 C sikkim *
Trang 7C africanus L f.*
Trang 8C anguria L [bur gherkin] *
Trang 9C canoxyi M Thulin & A N Al-Gifri*
Trang 10C dipsaceus Ehrenb ex Spach.*
Trang 11C hirsutus Sond.*
Trang 12C hytivus F Chen & J H Kirkbr *
Trang 13C meeusei C Jeffrey*
Trang 14C melo L [melon] *
Trang 15C metuliferus E Meyer ex Naudin
Trang 16C myriocarpus Naudin
Trang 17C prophetarum L f.
Trang 18C sagittatus Wawra & Peyr *
Trang 19C zeyheri Sond.
Trang 20C si kkim *
Trang 21C sativus L *
Trang 22Jeffrey (1980) phân các loài trong chi
Cucumis thành 2 chi phụ:
+ Chi phụ Cucumis : bộ NST = 7, 3 – 4 loài phân
bố ở Hymalaya – TQ:
Cucumis sativus L.: d−a chuột trồng.
+ Chi phụ Melo : bộ NST = 12, >30 loài phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới và Nam Phi D−a chuột bao tử (C anguria) thuộc nhóm anguria của chi này.
Trang 23VI 3 C I M TH C V T H C
VI.3.1 R VI.3.2 Thân VI.3.3 Lá
VI.3.4 Hoa VI.3.5 Qu VI.3.6 H t
Trang 24B r d a chu t 4 tu n tu i
B r d a chu t
6 tu n tu i
Trang 29Hoa cái
Trang 304 nhóm có dạng hoa phổ biến
(Kooistra,1974):
Nhóm cây đ ơn tính cùng gốc (monoecious):
đặc tr−ng cho loài C sativus L
Nhóm cây hoa cái (gynoecious):
Cây l−ỡng tính (hermaphroditus):
Cây l−ỡng tính + đơn đực (adromonoecious): do
đột biến tự nhiên từ loại l−ỡng tính hoặc tạp giao
giữa l−ỡng tính với đơn tính cùng gốc Vì vậy nhóm này là một quần thể không đồng nhất về đặc điểm di truyền các tính trạng giới tính.
Trang 31D −a trung tö ( d−a 6-9) Mini King
Trang 37VI.4 YÊU C U I U KI N NGO I C NH
VI.4.1 Nhi t đ : T 0 tèi −u 25 – 30 0 C
Trang 38-N - P - K
Trang 39Thiếu N
Ngộ độc Bo
Trang 40VI.5 Kỹ THUậT TRồNG
VI.5.1 Thời vụ:
2 thời vụ chính: vụ xuân và vụ đông.
- Vụ xuân sớm: gieo T1, thu hoạch cuối T3 - T4
- Xuân chính vụ: gieo T2, thu hoạch T5
- Xuân muộn: Gieo T3 – T5
- Vụ Đông: gieo T10 thu hoạch T12 Có thể gieo sớm vào T9 và gieo muộn vào T11
VI.5.2 Lμm đất, bón lót, khoảng cách trồng:
Cày bừa kỹ, nhặt sạch cỏ dại,lên luống.
KC luống: R 1–1,2 m; cao 20–30 cm; r∙nh 3 –35cm Tổng l−ợng phân bón: 20 tấn phân chuồng, 60 –
100N; 60 – 90 P; 60 – 120K.
L−ợng lót: phân chuồng & P + 20-30% N + 20–30% K.
KC trồng: 60 – 80 X 20 - 35
Trang 41VI.5.3 Chăm sóc:
Xới, vun: thường tiến hành 2 – 3 lần
Cắm giàn:
Tưới nước:
Thúc: thúc làm nhiều lần vào các thời kỳ chủ yếu:
TK 1: từ 2 – 3 lá thật đến xuất hiện nụ,
TK 2: khi cây ra hoa rộ - ra quả rộ,
Trang 423 Bµo tö vµ cµnh bµo tö nÊm bÖnh
Trang 44HÐo VK