1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tìm hiểu về các loại cây rau học viện nông nghiệp (5)

84 406 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân biệt 3 loại hình sinh trưởng của cà chua: ơ Sinh trưởng hữu hạn : thâp cây, đỉnh sinh trưởng kết thúc bởi 1 chùm hoa.. Hoa:3 kiểu chùm: Chùm đơn giản: 1 nhánhChùm trung gian: 2 nhán

Trang 1

Ch ng 4

Cây cà chua

Trang 2

ng: chi m 50% CK, 2 - 4% Pqu t i.

Axit h u c : axÝt xitric vµ axÝt malic,

chiÕm 12 - 13% CK; 0,4 - 0,6% Pqu¶ t−¬i

Trong h¹t cµ chua cã chøa 24% dÇu

VI.1.1 Giá tr dinh d ng:

Trang 3

Thổ: 6,15 ý: 5,22

ấn độ: 5,01

Trang 4

Cà chua là một trong những mặt hàng xuất khẩu có giá trị

Là nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú cho CN chế biến

ơ T ng s n ph m cà chua XK trờn TG: 2,4 tri u t n

CATBD: 298 ngàn t n

T ng s n ph m cà chua NK trờn TG: 2,4 tri u t n

CATBD: 315 ngàn t n

Cà chua đ−ợc trồng phổ biến ở nhiều nơi trên TG

Theo số liệu thống kê hàng năm của FAO: diện tích cà

chua đứng đầu trong 14 loại rau chủ lực đ−ợc trồng trên 87% diện tích rau toàn TG

Di n tớch cà chua trờn toàn TG: 2,9 tri u ha

C á: 1,2 triệu ha C.Phi: 436 ngàn ha

C âu: 388 ngàn ha Bắc Mỹ: 336

Nam Mỹ: 155

Trang 5

VI.2 NGU N G C PHÂN B VÀ PHÂN LO I

VI.2.1 Ngu n g c phõn b :

ĩ Cây cà chua có nguồn gốc ở vùng Nam Mỹ:

Peru, Equador và Bolivia

ĩ Thuần hoá cà chua trồng đầu tiên ở Mehico

ĩ Từ C Âu, cà chua phổ biến đi khắp TG

ĩ ở Bắc Mỹ: cuối TK 18, cà chua mới đ−ợc biết đến giá trị thực phẩm của nó Tuy nhiên từ TK 19 cà chua mới trở thành cây thực phẩm thiêt yếu nh− ngày nay

ĩ ở Việt nam, cà chua đ−ợc trồng từ cách đây trên

100 năm, từ thời Pháp thuộc

ĩ Cà chua đ c đ a đ n CÂu vào TK 16

Trang 6

Họ cà Solanaceae, chi Lycopersicon (Lycopersicum)

ơ Chi phụ Eriopersicon : quả màu xanh, sắc tố anthocyanin, hạt nhỏ, chùm hoa có lá bao Gồm có các loài:

ơ Chi phụ Eulycopersicon : quả ăn được, màu đỏ đến vàng,

có chứa sắc tố caroten, hạt to, chùm hoa không có lá bao, là cây hàng năm Gồm các loài:

L esculentum cà chua thường

L pimpinelifolium cà chua bán hoang dại

VI.2.2 Phõn lo i:

Trang 7

Loµi L esculentum gåm 5 biÕn chñng:

(Bailey,1949)

L esculentum var commune

L esculentum var grandifolium

L esculentum var validum

L esculentum var cerasiforme

L esculentum var pyriforme

Trang 9

Sau trång 28 ngµy

Sau trång 58 ngµy

Bé rÔ

Cμ chua

Trang 10

D¹ng rÔ chïm vμ rÔ cäc cña c©y

cμ chua

Trang 11

Sự phát triển của bộ rễ tuỳ thuộc vào các yếu tố sau:

Khả năng phân cành Mức độ sinh trưởng của bộ phận trên mặt

đất

Phương pháp trồng Cấu tượng đất

Thành phần đất, T0 và A0 đất Chế độ canh tác

Trang 12

Thân thảo, phân nhánh mạnh

Cây non: thân mềm, nhiều nước, dễ gãy

Cây già: phía gốc dần hoá gỗ

Toàn thân phủ một lớp lông tơ

Trên thân có nhiều đốt, số đốt tương ứng với số lá trên thân

Trang 13

Phân biệt 3 loại hình sinh trưởng của cà chua:

ơ Sinh trưởng hữu hạn : thâp cây, đỉnh sinh trưởng kết thúc bởi 1 chùm hoa Chùm hoa đầu tiên nách lá thứ 7 -

8, 1 - 2 lá ra chùm hoa tiếp theo Thân chính có 3 - 4

chùm hoa thì xuất hiện chùm hoa cuối cùng trên đỉnh

sinh trưởng.

ơ Sinh trưởng bán hữu hạn: cao cây TB Vị trí chùm

hoa giống với dạng hữu hạn, nhưng trên thân chính có 7

-8 chùm hoa mới xuất hiện chùm cuối cùng ở đỉnh sinh

trưởng.

ơ Sinh trưởng vô hạn: cao cây Chùm hoa đầu tiên

xuất hiện ở nách lá 9 - 10 (11 - 12), 2 - 3 lá ra chùm tiếp

theo liờn t c đến khi cây tàn.

Trang 14

Sinh tr−ëng h÷u h¹n Sinh tr−ëng v« h¹n

Trang 15

V« h¹n B¸n h÷u h¹n H÷u h¹n

3 D¹ng h×nh sinh tr−ëng cña c©y cµ chua

Trang 16

Lá kép lông chim lẻ

Lá mang những đặc điểm đặc tr−ng riêng cho từng giống: màu sắc, độ dày và rộng của bản lá, mép lá có răng c−a nông hay sâu…

Đặc tr−ng hình thái lá còn tuỳ thuộc vào điều kiện trồng trọt:

VD: AS và dinh d−ỡng đầy đủ lá xanh đậm,

ng−ợc lại thiếu AS và thiếu dd, đặc biệt thiếu N lá xanh nhạt và ngả vàng.

Các đặc tr−ng của lá thể hiện đầy đủ nhất khi trên cây xuất hiện chùm hoa đầu tiên.

VI.3.3 Lỏ:

Trang 17

L¸ cµ chua

Trang 18

VI.3.4 Hoa:

3 kiểu chùm:

Chùm đơn giản: 1 nhánhChùm trung gian: 2 nhánhChùm phức tạp: nhiều nhánh

Liên quan trực tiếp đến NS của cây thông qua các chỉ tiêu: số hoa/chùm, số chùm/cây, % rụng hoa (hay % đậu quả)

Ra thành chùm, hoa đính vào chùm bằng cuống ngắn

Cấu tạo hoa: hoa lưỡng tính, tự thụ Cách ly tối thiểu 100m

Có 5 - 7 đài, 5 - 7 cánh, 8 nhị Hạt phấn nặng Nhị cao hơn nhuỵ

T0 cao, khô hạn: vòi nhuỵ vươn dài dễ giao phấn

Điều kiện tối ưu phân hoá mầm hoa: TCS 14h, IAS 2000 lux, t0

ngày 20-25 0C, t0 đêm 10-15 0C, A0 đất 60 - 70%, A0 kk 55 - 65%Sau trồng 20 – 30 ngày ra chùm hoa đầu

Trang 21

VI.3.5 Qu :

:

Thuộc loại quả mọng, nhiều nước

Màu sắc: đỏ, hồng, da cam, vàng…

Do 2 sắc tố caroten (vàng)và lycopen (đỏ) tạo thành

Dạng hình: tròn, dẹt, dài, múi, quả nhót, quả lê…

Trang 22

Trọng l−ợng quả là một trong những đặc tr−ng của giống, đ−ợc phân thành 3 loại:

Quả nhỏ: P < 60 g Quả TB 60 - 100 g Quả to > 100 g Trong quả chia làm nhiều ngăn: 2 - 9 ngăn/quả Trong ngăn chứa hạt và dịch quả

Trang 27

VI.3.6 H t:

H¹t n»m trong c¸c ng¨n h¹t chøa ® y dÞch tÕ bµo H¹t nhá, dÑt, mµu vµng s¸ng, bÒ mÆt h¹t cã líp l«ng t¬ bao phñ.

P1000 h¹t 2,3 -2,8 g

400 - 500 kg qu¶ t−¬i thu ®−îc 1 kg h¹t

H¹t chÝn sím h¬n qu¶ Khi qu¶ ch−a chÝn hoµn toµn th× h¹t cã thÓ n¶y mÇm.

H¹t gièng cã thÓ b¶o qu¶n ®−îc trong 4 - 5 n¨m trong ®iÒu kiÖn kh«, tho¸ng, m¸t

Trang 28

H¹t cµ chua

Trang 29

VI 4 GI I THI U M T S GI NG CÀ CHUA

HP5: chọn lọc từ giống Nhật bản

Cây cao TB Bán HH TGST 120 - 135 ngày Lá dài Khi

chưa chín vai quả xanh, quả chín màu đỏ thẫm nhưng dễ nứt Pquả100-150g

NSTB 20 - 30 tấn/ha, có thể tới 50 tấn/ha Chất lượng quả tốt, cùi dày, chắc, chịu vận chuyển Chống chịu ngoại cảnh bất thuận (hạn, nóng, rét) tốt ĐX và XH

P375 : chọn lọc từ giống của AVRDC

Cây cao (160 - 180 cm) Vô hạn TGST 140 - 150 ngày vụ

ĐX, vụ XH 130 - 140 ngày Thân lá to, xanh đậm Quả tròn, hơi dài, chưa chín vai quả xanh, chín đỏ tươi, quả chắc Pquả 60 -

80 g NS 20 - 30 tấn/ha, cao có thể tới 50 - 60 tấn/ha Chống chịu bệnh hại tốt Kém chịu hạn Trồng nhiều vụ trong năm.

Trang 30

Hồng Lan: chọn lọc từ giống cà chua Ba Lan trắng

Đặc điểm: thấp cây HH TGST ngắn 110 - 120 ngày Quả to, tròn, quả ch−a chín vai và dọc quả xanh, quả chín đỏ đẹp

NSTB 25 - 30 tấn/ha Chống chịu virus tốt Thích ứng rộng về thời vụ và khu vực trồng Thích hợp vụ ĐX và TĐ.

SB2: chọn lọc từ tổ hợp lai Star x Ba lan

Thấp cây HH TGST 100 -110 ngày Quả to TB, thịt quả dày Pquả 60 - 80 g vụ XH, 80 - 100 g vụ ĐX NSTB 25 - 35 tấn/ha Chống chịu virus tốt Trồng vụ XH hay bị nứt quả

SB3: cùng nguồn gốc với SB2 nh−ng có khả năng chịu

úng tốt hơn và NS cao hơn NS vụ ĐX 40 - 43 tấn/ha.

2 giống SB2 và SB3 hiện đ−ợc trồng phổ biến ở nhiều tỉnh phía nam, trọng tâm là các vùng chuyên canh rau ven TP

HCM.

Trang 31

CS1: chọn lọc từ giống của AVRDC

Thấp cây HH TGST ngắn Ra hoa và chín tập trung Quả hình ô van, cùi dày, thích hợp cho vận chuyển và bảo quản NSTB vụ XH 25 - 30 tấn/ha, vụ ĐX 35 - 40 tấn/ha Chống chịu virus và đốm lá nhẹ.

MV1: chọn lọc từ giống Lycurich của Mondavi

Thấp cây HH TGST ngắn 100 -120 ngày Lá xanh sáng Vai quả xanh khi chưa chín, quả chín màu đỏ tươi Quả tròn, hơi nhỏ P quả 45 - 60g NSTB vụ XH 20 tấn/ha, vụ ĐX > 30 tấn/ha Chịu nhiệt và ẩm Chống chịu virus tốt Có thể trồng trong vụ TĐ, XH

Trang 32

VI.5 YÊU C U I U KI N NGO I C NH

¬ TK c©y con: mÉn c¶m víi t thÊp yªu cÇu t thÊp h¬n TK n¶y mÇm 2 - 3 0 C

¬ TK sinh tr−ëng vµ ph¸t triÓn:15 - 30 0 C

T thÝch hîp nhÊt lµ 22 - 24 0 C

Trang 33

T ngày 260C và T đêm 220C: làm giảm đáng kể số hoa/chùm

đầu, giảm T đêm làm tăng đáng kể NS thương phẩm

T 240C quả ra nhiều hơn ở 160C

T đêm tối ưu cho ra quả:15 - 200C T < 130C: Quả không đậu

T ngày 35 - 450C: % đậu quả giảm đáng kể

T cao làm tăng sự rụng hoa, giảm đậu quả, giảm sức sống

của hạt phấn, nhuỵ vươn dài, tăng hàm lượng a absisic dẫn đến cây nhanh lão hoá, rụng cơ quan sinh sản

T thấp hoa bị thui, ít hoa, hoa dị hình

100C ảnh hưởng đến sự hình thành bao phấn

10 -130C: % đậu quả thấp chủ yếu là do sức sống của hạt

phấn và sự nảy mầm của hạt phấn kém

Giống mẫn cảm với lạnh chỉ hình thành 20 - 25% hạt phấn ở t thấp so với t tối ưu

Trang 34

T ảnh hưởng đến màu sắc quả, đến sự hình thành sắc tố trong quả:

T < 100C : không hình thành sắc tố đỏ và vàng

10 - 300C: hình thành sắc tố đỏ và vàng

> 300C: hạn chế sắc tố đỏ

> 400C: sắc tố đỏ bị phân huỷ

Trang 35

Ưa sáng, yêu cầu IAS mạnh trong suốt quá trình sinh trưởng

AS đầy đủ, hoa ra sớm, chín sớm, tăng NS và CL.

Thiếu AS: kéo dài thời gian sinh trưởng ra hoa

chậm ảnh hưởng đến NS, giảm CL và giảm tính chống chịu.

TK cây con: thiếu AS cây sinh trưởng khó khăn, cây mọc vống, yếu ớt, chậm ra hoa ra quả.

Trang 36

Độ dμi ngμy cùng với liều lượng N ảnh hưởng đến sự phát triển, ra hoa, đậu quả:

Ngày ngắn (7h chiếu sáng/ngày) + N đầy đủ: cây sinh trưởng sinh dưỡng mạnh nhưng không hình thành quả

Ngày dài (14h/ngày) + N đầy đủ: ra hoa nhiều.

Ngày ngắn + thiếu N: ra hoa nhiều, không đậu quả

Ngày dài + không N: không ra hoa đậu quả.

Trang 37

VI.5.3 N c:

Bốc hơi nước nhiều, yêu cầu nước nhiều

Để đạt NS 50 tấn/ha cần 6000 m3 nước

Thời kỳ ra hoa, quả: yêu cầu nước nhiều nhất

Quả phát triển và chín: yêu cầu nước giảm dần

A0 thích hợp cho sinh trưởng phát triển:

Trang 38

Thừa nước:

ống phấn bị trương, bao phấn không nứt

Thụ phấn thụ tinh gặp khó khăn, hoa dễ rụng

Phẩm chất quả giảm do giảm nồng độ dinh

dưỡng trong quả

Giảm khả năng chống chiu sâu bệnh hại

Trong điều kiện khô hạn kéo dài, gặp mưa hoặc tưới đột ngột với lượng nước nhiều sẽ gây ra nứt quả, giảm NS và FC

Độ sâu đất ẩm: tốt nhất khoảng 30cm

Trang 39

VI.5.4 t:

Có thể trồng trên nhiều loại đất

Để cây sinh trưởng thuận lợi,cho NS vμ chất lượng cao,yêu cầu đảm bảo các yếu tố:

Đất thịt TB hoăc thịt nhẹ

Có tầng canh tác dày Tơi xốp, giữ ẩm, giữ nhiệt tốt Giàu mùn, giàu dinh dưỡng

Có thể trồng ở phạm vi độ pH 5,5- 6,8

pH tối ưu: 6 - 6,5

Trang 40

VI.5.5 Dinh d ng:

Vai trß: Duy tr× sinh tr−ëng th©n l¸,

Thóc ®Èy sinh tr−ëng chiÒu cao c©y, T¨ng ®−êng kÝnh th©n, t¨ng Sl¸,

Trang 41

Là thành phần chủ yếu của tế bào và mô của cây

Thuận lợi cho rễ phát triển, hút nước và hút dinh dưỡng khoáng tốt

ảnh hưởng rõ rệt đến sự hình thành hoa

ảnh hưởng đến hoạt tính của cytokinin

Tăng % đậu quả và số quả đậu/cây

Cải tiến chất lượng hạt (tăng sức sống)

Tăng trọng lượng tươi của cây, đặc biệt ở điều kiện

Bón P phối hợp với N làm tăng chất lượng; thúc đẩy quá trình chín

Thiếu P: cây ngừng sinh trưởng, kéo dài thời gian ra quả, chín muộn, giảm NS, đồng hoá N kém

Lượng bón 60 – 110 kg P 2 O 5

Lân:

Trang 42

Thi u lân

Trang 43

Tăng kích cỡ và độ rắn của quả

Cải tiến mẫu m∙ quả (quả chắc bóng, cân đối)

Thúc đẩy tích luỹ Gluxít và axít hữu cơ vào quả

Mức độ tích luỹ K đạt cực đại sau trồng 60 ngày

khoảng 70% K tích luỹ đ−ợc sử dụng để hình thành quả L−ợng bón 100 - 160 kg nguyên chất/ha

Kali:

Trang 44

TriÖu chøng thiÕu K trªn l¸ vµ qu¶ cµ chua

§èi chøng ThiÕu K

Trang 45

Thi u kali

Trang 46

Kích thích sự sinh trưởng của rễ

Cải tạo đất chua

Thiếu Ca: cây héo, đỉnh sinh trưởng bị chết, lá

xuất hiện đốm màu vàng xám sau đó héo và rụng, quả bị thối đen đưới đáy quả

Thừa Ca: ngừng sinh trưởng, lá vàng, quả nhỏ

Trang 47

Thi u Ca

Trang 48

Thi u Ca

Trang 49

ThiÕu Ca ThiÕu Ca

ThiÕu Mg

Trang 50

Thi u Mg

Trang 51

ảnh hưởng đến số hoa, sự rụng hoa và P quả

Thiếu Bo: rễ phát triển kém, lá mầm xoăn lại, lá giòn

dễ g∙y,đỉnh sinh trưởng thối, quả bị nứt

Phun dd Bo 0,3 - 0,4% hoặc bón 20 - 30 kg Borat/ha Bo:

Thường bị thiếu ở đất có độ pH cao, có bón P

Mallick & Muthukrishnan (1980): bón 500 ppm Zn làm tăng hàm lượng VTM C từ 2 - 7 mg/100g.

Zn:

Phun dd 10 ppm Mn làm tăng tối đa tỉ lệ đường/axit là 22%.

Mn:

Trang 52

Thi u Bo

Trang 53

Thi u đ ng?

Trang 54

Thi u s t

Trang 55

ThiÕu Bo ThiÕu Fe

ThiÕu Mn

Trang 56

VI.6 K THU T TR NG TR T

VI.6.1 Luân canh:

Ü Tránh luân canh v i các cây cùng h cà, b u bí

Ü Luân canh v i cây tr ng n c, cây h hành t i

Trang 57

Gieo T9 - gi÷a T10, thu ho¹ch T1 - T2

Vô §«ng Xu©n muén:

Gieo T11 - ®Çu T12, thu ho¹ch T3 - T4

Vô Xu©n HÌ:

Gieo T1 - T2, thu ho¹ch T5 - T6

Trang 58

VI.6.3 Gieo m cõy con:

Lượng hạt gieo: 2 - 3 g/m2

Để trồng 1 ha cần gieo 200 - 300 g

Chăm sóc cây sau gieo:

Che chắn cho cây con

Tưới nước

Phòng trừ sâu bệnh

Tỉa: Tỉa 2 đợt 2 - 3 lá thật và khi cây có 4 lá thật.

Hạn chế bón thúc

Tuổi cây con: 25 - 30 ngày, khi cây có 5 - 6 lá thật.

Trước khi nhổ 2 - 3h, nên tưới đẫm nước cho dễ nhổ, tránh tổn thương nhiều đến bộ rễ khi đánh cây

Trang 59

H¹ t cµ chua Perfect 89 nÈy mÇm rÊt

kháe

Trang 63

VI.6.3 Làm đ t, bún lút, tr ng:

Đất: cày bừa kỹ, làm sạch cỏ dại và lên luống

Chính vụ: lên luống thấp, mặt luống rộng, trồng 2 hàng Trái vụ: lên luống cao

Trồng hàng đôi luống rộng 1 1,2 m, hàng đơn rộng 0,5 0,6 m, cao 20 - 30 cm.

-Mật độ, khoảng cách: 3 - 4 vạn cây/ha.

Giống sinh trưởng mạnh: 70 x 40cm (3,2 vạn cây/ha

Giống sinh trưởng TB, chính vụ: 70 x 35cm (3,5 vạn

Giống sinh trưởng TB, trái vụ: 70 x 30cm (4 vạn cây/ha) Bón lót: lượng bón lót tính cho 1 ha

Toàn bộ: 20 - 30 tấn/ha PC, 90 -100 P, 25 – 30 N, 30 – 40 K

Trang 65

Đợt 3: ra hoa rộ, quả non xuất hiện

Đợt 4: sau khi thu đợt 1.

VI.6.4 Ch m súc:

Trang 66

Vun, xíi, lµm cá: 2 - 3 lÇn

LÇn 1: sau khi c©y håi xanh,

LÇn 2: kho¶ng sau trång 20 ngµy, vun xíi nhÑ.

LÇn 3: sau trång 30 - 35 ngµy, tr−íc khi lµm giµn

Trang 67

Phòng chống rụng nụ, rụng hoa:

Sự rụng hoa tuỳ vào đặc tính của giống và điều kiện ngoại cảnh

Có thể dùng chất điều tiết sinh trưởng để tăng khả năng đậu quả:

NOA 25 - 50 ppm (tạo quả ít hạt) GA3 5 - 20 ppm

chlorophenoxylacetic axit 10 - 20 ppm NAA dạng tinh khiết 10 - 15 ppm

NAA dạng muối 15 - 20 ppm

Trang 68

Sâu xám, sâu xanh, bọ trĩ, sâu đục quả, sâu khoang, bọ phấn Các loại sâu này thường phát sinh phát triển mạnh trong vụ sớm, muộn và vụ XH

Đặc biệt trong các vụ này cần phòng trừ bọ phấn trắng là môI giới truyền bệnh virus xoăn lá.

BT, Karate, Trebon, Match, Pegasus, Polytrin, Selecron:

trừ các loài sâu hại

Bassa, Actara, Vertimec: trừ rệp, bọ trí, vẽ bùa, bọ phấn

trắng

Phòng trừ sâu bệnh:

Trang 69

Bä phÊn - Bemisia tabaci Gen.

Trang 70

S©u xanh h¹i cµ chua

Helicoverpa armigera Hubner

Trang 71

Bä trÜ

Trang 72

Bệnh xoăn lá:

Do virus, có nhiều loại (TMV, PVX, PVY, CMV, TSWS, TYLCV)

ở VN chủ yếu virus TYLCV Bệnh phát triển ở T và Akk cao

Phòng trừ: IPM, diệt bọ phấn ngay từ vườn ươm

Bệnh sương mai: do nấm Phytophthora infestans

+ Gây hại cả lá,thân, hoa, quả và hạt

+ Vết bệnh: đám không định hình, màu nâu

+ Điều kiện phát sinh: T thấp (18-20 0 C), A 0 kk cao (>76%), trời

âm u, mưa phùn, sương mù, sương muối

+ Phòng trừ: thực hiện đúng qui trình IPM

Khi xuất hiện bệnh: hạn chế bón N và tưới, tăng cường

bón K, Cần thiết có thể dùng thuốc BVTV như Boocđô 1%; Zinep 0,1%; Ridomil MZ 72WP 0,1%

Trang 73

TMV TMV TMV

B nh xo n lá do virus

Trang 74

BÖnh s−¬ng mai

Trang 76

BÖnh hÐo xanh vi khuÈn:

do VK Pseudomonas solanacearum

C©y hÐo rò cµnh l¸ vµ chÕt

PhÝa gèc: vá th©n xï x×, bã m¹ch dÉn cã mµu n©u – n©u ®en

C¾t ngän ch¶y dÞch nhên vi khuÈn mµu tr¾ng s÷a

§iÒu kiÖn ph¸t sinh bÖnh: t0 vµ A0 cao, m−a giã b∙o nhiÒu

G©y h¹i nghiªm träng vô sím vµ vô XH.

Phßng trõ: ¸p dông qui tr×nh phßng trõ tæng hîp

Trang 77

BÖnh hÐo vi khuÈn

Trang 78

BÖnh hÐo xanh vi khuÈn cµ chua

Trang 79

Bệnh đốm vòng: do nấm Alternaria solani

Vết bệnh hình tròn hoặc bầu dục, màu nâu xám, nâu đen

Trên quả vết bệnh là các vòng đồng tâm gần núm

Điều kiện phát sinh bệnh: t 0 và A 0 cao, mưa nhiều

Phòng trừ: Phòng trừ chủ yếu bằng phương pháp IPM

Khi chớm bệnh: có thể dùng Mancozeb 80WP, Roval 50WP

Bệnh héo vàng: do nấm Fusarium oxysporum

Lá dưới gốc biến vàng, sau đó lan toàn cây, lá vàng, héo rũ nhưng không bị rụng

Vết bệnh gần gốc màu nâu, dần sẽ làm khô tóp đoạn thân

Bộ rễ kém phát triển, rễ bị thối dần

Trời ẩm vết bệnh có lớp nấm hồng nhạt, bó mạch nâu

Điều kiện phát sinh: ấm, trên đất cát và đất chua

Phòng trừ: tốt nhất áp dụng các biện pháp phòng trừ tổng hợp Khi bệnh chớm: có thể dùng Mirage 50WP

Ngày đăng: 05/05/2015, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w