1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GATăng buổi L2 tuần 19-35

21 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUẽC TIEÂU:-Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh BT1; bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh BT2,BT3 II.. TiÕt 3: Toa

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B Buởi sáng : TUẦN 20

CC 20 Sinh hoạt đầu tuần

TĐ 58 Ông mạnh thắng thần gió(T1) Tranh m.họa

TĐ 59 Ông mạnh thắng thần gió (T2) nt

TC 20 Cắt, gấp, trang trí thiếp chúc mừng (T2) Giấy màu, tranh quy

trình, mẫu, …

12/01

2011

LTVC 20 Từ ngữ về thời tiết đặt và TLCH nt, …

TNXH 20 An tồn khi đi các phương tiện giao thông

NĂM

13/01

2011

TD 40 Một số rèn luyện tư thế cơ bản trò

SÁU

14/01

2011

ÂN 20 Ôn bài hát trên con đường đến

KC 20 Ông Mạnh thắng thần gió Tranh m.hoạ,…

SH 20 Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

MĨ THUẬTPPTC20 VẼ THEO MẪU :VẼ CÁI TÚI

GV Chuyên trách dạy

………

Chính tảPPCT 39 NGHE – VIẾT : GIÓ

I MỤC TIÊU:

- Nghe và viết lại chính xác bài chính tả Biết trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ

- Làm được bài tập 2 a hoặc b; 3 a hoặc b

- Ham thích học mơn Tiếng Việt

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Giúp HS thấy được tính cách đáng yêu của nhân vật Giĩ Từ

đĩ, HS thêm yêu quý thiên nhiên.

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Bài cũ: “Chuyện bốn mùa”

- GV yêu cầu HS sửa lỗi

-GV nhận xét bài làm của HS

3.Bài mới: “Gió”

-GV đọc mẫu bài thơ

-Củng cố nội dung:

+ Bài thơ có mấy khổ thơ?

+ Mỗi khổ thơ có mấy câu?

+ Mỗi câu có mấy chữ?

+ Những chữ bắt đầu bằng âm r / d /

gi?

+ Những chữ có dấu hỏi, ngã?

-GV đọc từ khó: khe khẽ, mèo mướp,

cánh diều, trèo

GV đọc cho Hs viết bài

GV đọc cho hs soát lỗi

GV sửa, nhận xét

Tổng kết, Liên hệ GDBVMT

4.Củng cố, dặn dò

Chuẩn bị: “Mưa bóng bay ”

-Hát-HS sửa lỗi

- 2 khổ thơ

4 câu

7 chữgió, rất, ru, diều, rủ

Ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ, quả bưởi

HS viết bảng con

HS viết vở -HS soát lỗi

HS đọc yêu cầu

HS làm VBT: làm việc, bữa tiệc, thờitiết, thương tiếc

2 tổ thi đua: tìm tiếng có vần iêc / iêtcó nghĩ như sau:

Nước chảy rất mạnh: xiếtTai nghe rất kém: điếc

Nhận xét tiết học

Trang 3

Bµi so¹n chÝnh : Thứ t ư ngày 15 tháng 12 năm 2010

TiÕt 1: Tập đọc

GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

I MỤC TIÊU:

1 Đọc :-BiÕt ng¾t nghØ h¬i sau c¸c dÊu c©u

1 Hiểu ND:-Lo¹i gµ cịng cã t×nh c¶m víi nhau : che chë,b¶o vƯ,yªu th¬ng nhau nh con ngêi (tr¶ lêi dỵc c¸c c©u hái trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

III Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

1 Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

I-Hoạt động 1(5 phút): kiểm tra bài cũ: “Tìm ngọc”

Nhận xét-Ghi điểm

II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1-Giới thiệu bài: Lồi gà cũng biết nĩi chuyện với nau bằng

ngơn ngữ riêng của chúng Chúng cũng cĩ tình cảm, biết thể

hiện tình cảm với nhau chẳng khác gì con người Bài tập đọc

hơm nay các em sẽ thấy điều đĩ  Ghi

 Rút từ mới, giải nghĩa

-Hướng dẫn đọc từng đoạn theo nhĩm

-Thi đọc giữa các nhĩm

-Hướng dẫn đọc cả lớp

3-Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-Gà con biết trị cuyện với mẹ từ khi nào?

-Khi đĩ gà mẹ nĩi chuyện với gà con bằng cách nào?

-Gà mẹ báo cho con biết khơng cĩ gì nguy hiểm bằng cách

Kêu đều đều “Cúc, cúc, cúc ”

Vừa bới vừa kêu nhanh “Cúc, cúc, cúc…”

Xù lơng, miệng kêu liêntục, gấp gáp “roĩc roĩc ”

2 nhĩm đọc Nhận xét

Gà cũng biết nĩi bằng ngơn ngữ của riêng chúng

.

TiÕt 2: Ơn tập - TẬP ĐỌC

A-Mục đích yêu cầu:

-Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy.

-Bước đầu biết đọc với giọng kể tâm tình…

Trang 4

Hiểu nội dung bài:

-HS yếu: Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy

B-Các hoạt động dạy học:

Câu 1 Khoanh trịn vào chữ đặt trước tên con vật đã giúp chủ lấy lại được viên ngọc quý trong bài Tìm ngọc:

Câu 2 Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu thể hiện tình cảm của người chủ với Chĩ và Mèo trong bài Tìm ngọc

a) Thấy vậy, Chĩ và Mèo xin chủ cho đi tìm ngọc

b) Mèo liền nhảy tới ngoạm ngọc chạy biến

c) Chàng trai vơ cùng mừng rỡ, càng thêm yêu quý hai con vật thơng minh, tình nghĩa

Câu 3 Khoanh trịn vào chữ đặt trước điều em biết về lồi gà qua bài Gà tỉ tê với gà:

a) Gà cũng nĩi chuyện với nhau bằng tiếng của lồi gà

b) Khi gà mẹ kêu đều đều "cúc cúc cúc" là cách gà mẹ báo cho con biết khơng cĩ gì nguy hiểm

c) Khi gà mẹ kêu gấp gáp "rooc rooc" là gọi con nấp ngay vào cánh mẹ

Câu 4 Xếp lại các câu dưới đây cho đúng thứ tự các việc trong truyện vui Thêm sừng cho ngựa bằng cáchđánh số 1, 2, 3, 4, 5 vào :

 a) Bin đem vở và bút ra chuồng ngựa tập vẽ

 b) Bin rất ham vẽ

 c) Mẹ mua cho Bin một quyển vở vẽ và một hộp chì màu

 d) Bin vẽ thêm sừng vào con vật để nĩ thành bị

 đ) Bin vẽ được một con vật nhưng khơng giống con ngựa

TiÕt 3: toán ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( Tiếp theo )

I MỤC TIÊU :-Giúp HS cũng cố về Cộng, trừ nhẩm trong bảng Cộng, trừ các số trong phạm

vi 100 Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ hoặc số trừ chưa biết trong một hiệu khi đã biết các thành phần còn lại Giải bài toán về ít hơn Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn Biểu tượng về hình tứ giác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1 Giới thiệu bài :-GV giới thiệu ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng

2 Ôân tập :Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 1 HS đọc chữa bài sau đó gọi HS nhận xét

- Nhận xét và cho điểm HS

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện

phép tính : 100 – 2; 100 – 75; 48 + 48 ( có thể cả

83 + 17 )

- Nhận xét và cho điểm HS

- Làm bài Cả lớp nhận xét bài của bạn trên bảng

- 3 HS lần lượt trả lời

Bài 3 :

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Viết lên bảng x + 16 = 20 và hỏi : x là gì trong

phép cộng x + 16 = 20 ?

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào

- Yêu cầu HS làm ý a, 1 HS làm trên bảng lớp

- Tìm x

- x là số hạng chưa biết

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- x + 16 = 20

Trang 5

- Nhận xét và cho điểm

- Viết tiếp : x – 28 = 14 và hỏi : x là gì trong

phép trừ x – 28 = 14

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS làm tiếp ý b

- Nhận xét và cho điểm

- Viết lên bảng 35 – x = 15 và yêu cầu tự làm

bài

- Tại sao x lại bằng 35 trừ 15

- Nhận xét và cho điểm

x = 20 – 16

x = 4

- x là số bị trừ

- Ta lấy hiệu cộng với số trừ

x – 28 = 14

x = 14 + 28

x = 42

- 35 – x = 15

x = 35 – 15

x = 20

- Vì x là số trừ trong phép trừ 35 – x =

15 Muốn tính số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Bài 4 :

- Vẽ hình lên bảng và đánh số từng phần

1

2

3 4

5

- Yêu cầu HS quan sát và kể tên các hình tứ giác ghép đôi - Hãy kể tên các hình tứ giác ghép ba - Hãy kể tên các hình tứ giác ghép tư - Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác ? - Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập - Hình ( 1 + 2 ) - Hình ( 1 + 2 + 4 ), hình (1 + 2 + 3) - Hình ( 2 + 3 + 4 + 5 ) - Có tất cả 4 hình tứ giác - 4

3 Dặn dò : - Nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt Nhắc nhở các em còn chưa chú ý - Dặn dò HS tự ôn lại các kiến thức về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100, tìm số hạng, tìm số bị trừ, tìm số trừ Giải bài toán có lời văn Hình tứ giác

TiÕt 4: Ơn tập TỐN.

Làm vở BT A-Mục tiêu:

-Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng trừ viết trong phạm vi 100

-Củng cố về tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

-Củng cố về giải tốn và nhận dạng hình tứ giác

-HS yếu: biết cộng trừ trong phạm vi 100, nhận dạng hình

B-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1(5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm. Bảng (3 HS)

100 -22

35 +65

Trang 6

78 100-BT 4/87.-Nhận xột-Ghi điểm

II-Hoạt động 2 (30 phỳt): Bài mới

1-Giới thiệu bài: GV nờu mục tiờu bài  Ghi

Bao xi măng nặng bao nhiờu kg? Thựng sơn nhẹ hơn bao xi măng bao

Thửự năm ngaứy 16 thaựng 12naờm 2

Tiết 1: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU

I MUẽC TIEÂU:-Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bớc đầu thêm đợc hình

ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2,BT3)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC: -Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK

1 Theỷ tửứ ụỷ baứi taọp 1.

2 Baỷng phuù vieỏt noọi dung baứi taọp 2 vaứ 3.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU

1 KIEÅM TRA BAỉI CUế

- Goùi HS leõn baỷng

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm tửứng HS

2 DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI

1.1 Giụựi thieọu baứi

2.2 Hửụựng daón laứm baứi taọp

- 3 HS ủaởt caõu coự tửứ ngửừ chổ ủaởc ủieồm, 1 HS laứmmieọng baứi taọp 2

Trang 7

- Treo các bức tranh lên bảng.

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 4 HS lên bảng nhận thẻ từ

- Nhận xét chữa bài

- Yêu cầu HS tìm các câu tục ngữ, thành

ngữ ca dao nói về loài vật

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu

- Gọi một HS nói câu so sánh

Bài3

- Gọi một HS đọc theo yêu cầu

- Gọi HS đọc theo mẫu

- Gọi HS hoạt động theo cặp

- Gọi HS bổ xung

- Nhận xét tuyên dương các cặp nói tốt

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

- Có thể gọi 2 HS nói câu có từ so sánh

nếu còn thời gian

- Dặn HS về nhà làm BT2 và 3 vào vở

- Chọn mỗi con vật dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểmcủa nó

- 2 HS 1 nhóm làm 2 bức tranh HS dưới lớp làm vàovở bài tập Mỗi thẻ từ gắn vào dưới 1 bức tranh:

1 Trâu khỏe 2 Thỏ nhanh

3 Rùa chậm 4 Chó trung thành

- Khỏe như trâu

Nhanh như bò Chậm như rùa…

- Thêm hình ảnh so sánh vào sau các từ dưới đây

+ Đẹp như tiên (đẹp như tranh)+ HS nói liên tục

+ Cao như sếu (cái sào)

+ Khẻo như trâu (như hùm)

+ Nhanh như thỏ (gió, cắt)

+ Chậm như rùa (sên)

+ Hiền như Bụt (đất)

+ trắng như tuyết (trứng gà bóc)

+Xanh như tàu lá

+ Đỏ như gấc (son)

-Dùng cách nói trên để viết nốt các câu sau:

- Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi ve

- HS 1: toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro, mượt

- HS 2: như nhung/ như boi mỡ/ như tơ

- HS 3: hai tai nó nhỏ xíu

- HS 4: như 2 búp lá non/ như cái mộc nhĩ bé

TiÕt 2: ƠN tập LUYỆN TỪ VÀ CÂU

A-Mục đích yêu cầu:

-Mở rộng vốn từ: các từ chỉ đặc điểm của lồi vật

-Bước đầu biết thể hiện ý so sánh

-HS yếu: mở rộng từ chỉ đặc điểm lồi vật

B-Các hoạt động dạy học:

Trang 8

Câu 1 Nối tên con vật với đặc điểm phù hợp:

b) Thỏ là lồi vật chạy rất nhanh

c) Cao lêu khêu như cây sào

d) Đi chậm như rùa

Câu 3 Chọn các câu cĩ hình ảnh so sánh để nĩi về mèo

a) Mắt mèo xanh biếc

b) Mắt mèo trịn như hai hịn bi ve

c) Lơng mèo mượt và trắng muốt

d) Tồn thân mèo phủ một bộ lơng trắng và mịn như nhung

e) Hai tai mèo rất thính

.

TiÕt 3: Toán ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I.MỤC TIÊU :

Giúp HS cũng cố về :

 Biểu tượng hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác

 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

 Ba điểm thẳng hàng

 Vẽ hình theo mẫu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng

2 Ôân tập :

Bài 1 :

- Vẽ các hình trong phần bài tập lên bảng

- Hỏi : có bao nhiêu hình tam giác ? Đó là những

hình nào ?

- Có bao nhiêu hình vuông ? Đó là hình nào

- Có bao nhiêu hình chữ nhật ? Đó là hình nào ?

- Hình vuông có phải là hình chữ nhật không ?

- Có bao nhiêu hình tứ giác ?

- Nêu : Hình chữ nhật và hình vuông được coi là

hình tứ giác đặc biệt Vậy có bao nhiêu hình tứ

giác ?

- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả của bài

- Bài này có thể tổ chức thành trò chơi thi tìm hình

theo yêu cầu

- Quan sát hình

- Có 1 hình tam giác Đó là hình a)

- Có 2 hình vuông Đó là hình d) và hình g)

- Có 1 hình chữ nhật là hình e)

- Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt Vậy có tất cả 3 hình chữ nhật

- Có 2 hình tứ giác, đó là hình b), hình c)

- Có 5 hình tứ giác Đó là hình b), c), d), e), g)

Bài 2 :

Trang 9

- Yêu cầu HS nêu đề bài ý a

- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm

- Yêu cầu HS thực hành vẽ và đặt tên cho đoạn

thẳng vừa vẽ

- Tiến hành tương tự với ý b

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm

- Chấm 1 điểm trên giấy Đặt vạch 0 của thước trùng với điểm vừa chấm Tìm độ dài 8cm trên thước sau đóchấm điểm thứ 2 Nối 2 điểm với nhau ta được đoạn thẳng dài 8 cm

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫnnhau

Bài 3 :

- Hỏi : Bài toán yêu cầu ta làm gì ?

- 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế nào?

- Hướng dẫn : Khi dùng thước để kiểm tra thì 3

điểm thẳng hàng sẽ cùng nằm trên mép thước

- Hãy nêu tên 3 điểm thẳng hàng

- Yêu cầu HS kẻ đường thẳng đi qua 3 điểm thẳng

hàng

- Nêu tên 3 điểm thẳng hàng

- là 3 điểm cùng nằm trên 1 đường thẳng

- Thao tác và tìm 3 điểm thẳng hàng với nhau

- 3 điểm A, B, E thẳng hàng

- 3 điểm B, D, I thẳng hàng

- 3 điểm D, E, C thẳng hàng

- Thực hành kẻ đường thẳng

Bài 4 :

- Yêu cầu quan sát hình và tự vẽ

- Hình vẽ được là hình gì ?

- Hình có những hình nào ghép lại với nhau

- Yêu cầu HS lên bảng chỉ hình tam giác, hình chữ

nhật có trong hình

- Vẽ hình theo mẫu

- Nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt Nhắc nhở các em chưa chú ý

- Dặn dò HS ôn lại các kiến thức về hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông, hình tứ giác, 3 điểm thẳng hàng Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

-Tiếp tục củng cố về xác định vị trí các điểm trên lưới ơ vuơng trong vở HS để vẽ hình

-HS yếu: biết cách nhận dạng hình và vẽ đoạn thẳng

Trang 10

-Nhận xét-Ghi điểm

II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học  Ghi

Làm vở, làm bảng (HS yếu làm) Nhận xét

Đổi vở chấm

2 nhóm

2 nhóm

.

Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2010.

TiÕt 1,2: Luyện viết -Bài 17

.

TiÕt 3: THỦ CÔNG Tiết: 17.

GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM ĐỖ XE

A-Mục tiêu:

-HS biết gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

-Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe

-Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

B-Chuẩn bị:

-Hình mẫu biển báo cấm đỗ xe

-Quy trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

-Giấy màu, kéo, hồ, thước…

C-Các hoạt động dạy học:

I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Nhận xét

II-Hoạt động 2 (27 phút): Bài mới

1-Giới thiệu bài: Tiết TC hôm nay các em tiếp tục học cách gấp, cắt, dán biển báo

giao thông cấm đỗ xe  Ghi

2-Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

-GV giới thiệu hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe

-Nêu sự giống nhau và khác nhau về kích thước, màu sắc các bộ phận của biền báo

giao thông cấm đỗ xe với những biển báo giao thông đã học?

3-Hướng dẫn mẫu:

-Bước 1: Gấp, cắt biển báo giao thông cấm đỗ xe

Gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình vuông có cạnh 6 ô

Gấp, cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 4 ô

Cắt hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 4 ô, chiều rộng 1 ô

Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài 1 ô, chiều rộng 1 ô làm chân biển báo

Quan sát

HS nêu

Quan sát

Trang 11

-Bước 2: Dán biển báo cấm đỗ xe.

Dán chân biển báo

Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển báo

Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình tròn màu đỏ

Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa hình tròn xanh

4-Hướng dẫn HS thực hành theo nhóm:

Hướng dẫn HS làm

Nhận xét

III-Hoạt động 3 (3 phút): Củng cố-Dặn dò

-Gọi HS nêu lại các bước gấp, cắt biển báo giao thông cấm đỗ xe

-Về nhà tập gấp, cắt biển báo giao thông cấm đỗ xe-Nhận xét

-Ôn 2 trò chơi “Vòng tròn” và “Bỏ khăn” Yêu cầu chơi tương đối chủ động.

B-Địa điểm, phương tiện: Sân trường, còi, khăn, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm.

C-Nội dung và phương pháp lên lớp:

I-Phần mở đầu:

-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

-Xoay các khớp cổ tay, khớp chân,…

-Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

-Ôn các động tác: tay, chân, toàn thân và nhảy

-GV nhắc lại cách chơi, cho HS điểm số theo chu

kỳ 1-2 Sau đó cho HS chơi có kết hợp vần điệu

-Ôn trò chơi “Bỏ khăn”

-GV nhắc lại cách chơi, chia HS trong lớp thành 2

tổ và phân địa điểm, chỉ định cán sự điều khiển

Ngày đăng: 05/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(ATGT: B7 – HĐ1) Hình ở SGK, … - GATăng buổi L2 tuần 19-35
7 – HĐ1) Hình ở SGK, … (Trang 1)
Bảng con 2 pt. - GATăng buổi L2 tuần 19-35
Bảng con 2 pt (Trang 6)
TOÁN. Đề 38: Bảng nhân 2 - GATăng buổi L2 tuần 19-35
38 Bảng nhân 2 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w