1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 26 hoc thuyet tien hoa tong hop

6 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải thích đợc các nhân tố tiến hoá :đột biến di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngấu nhiên làm ảnh hởng đến tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể nh thế nào

Trang 1

Tiết 28: B i 26 à HỌC THUYẾT TIẾN HóA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI

Ng y soà ạn : 03 tháng 12 năm 2010

Giảng tại lớp:

I- Mục tiêu cần đạt

1 Về kiến thức: Sau khi học song bài này học sinh càn phải :

- Giải thích đợc tại sao quần thể lại là đơn vị tiến hoá mà không phải là loài hay các quần thể

- Giải thích đợc quan niệm tiến hoá và các nhân tố tiến hoá của học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại

- Giải thích đợc các nhân tố tiến hoá :đột biến di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngấu nhiên làm ảnh hởng đến tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

nh thế nào?

2 Về kĩ năng

Rèn kĩ năng : so sánh, phân biệt, quan sát, mô tả, vẽ sơ đồ, thảo luận nhóm

T duy: Phân biệt, khái quát, liên hệ thực tế và t duy logic

3 Về t tởng

Biết trân trọng giá trị tri thức thời đại

II- Phơng pháp

Phát vấn, tích cực hoạt động với SGK, giải thích, thảo luận.

III - Đồ dùng dạy học

SGK và tài liệu tham khảo

IV – Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra trong quá trình học sẽ hỏi kiến thức cũ

3 Dạy bài mới

Đặt vấn đề : Quan niệm hiện đại đã giải quyết những tồn tại của thuyết tiến hoá

cổ điển, giải thích sự tiến hoá này nh thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu điều này trong bài hôm nay

Thời

4’ GV:Sự ra đời của thuyết tiến hoá

tổng hợp?

Ai là tác giả của thuyết tiến hóa

hiện đại ?

Tại sao gọi là thuyết tiến hoá tổng

hợp?

HS: suy nghĩ và nghiên cứu SGK và

trả lời

GV: Nhận xét, đánh giá và hoàn

I/ Quan niệm tiến hoá và nguồn nguyên liệu tiến hóa

- Thuyết tiến hóa tổng hợp ra đời vào những

Trang 2

4’

6’

thiện kiến thức

GV giảng giải thuyết tiến hóa tổng

hợp nghiên cứu những nội dung gì?

Ta tìm hiểu phần tiếp theo

GV: Thế nào là tiến hoá nhỏ?

Đơn vị của tiến hóa nhỏ nhất là gì ?

HS: Các nhóm thảo luận và cử đại

diện trình bày theo hớng dẫn của

giáo viên

GV: Nhận xét, đánh giá và hoàn

thiện kiến thức

GV: Nếu tiến hoá nhỏ diễn ra trong

phạm vi một loài thì tiến hoá lớn

diễn ra trên quy mô nh thế nào và

thực chất của tiên hoá lớn là gì?

HS: Vận dụng kiến thức và

nghiên cứu SGK trả lời

GV: Vậy nguồn nguyên liệu cung

cấp cho quá trình TH là gì?

Thế nào là nguồn nguyên liệu sơ

cấp? Nguyên liệu thứ cấp ?

Học sinh : làm việc theo nhóm

với SGK thảo luận và cùng tìm câu

trả lời Giáo viên gọi một nhóm đại

diện trả lời

GV: Giúp học sinh hoàn thiện kiến

thức

GV: Các nhân tố tiến hóa gồm có

những nhân tố nào ta sang tìm hiểu

phần II

GV: Nhân tố TH là gì?

GV: Có những nhân tố tiến hóa nào?

GV: Tại sao đột biến lại đợc coi là

nhân tố tiến hoá?

GV: Vai trò của đột biến đối với tiến

hoá?

Học sinh thảo luận nhóm để tìm

câu trả lời

năm 40 của thế kỉ XX Do nhiều nhà khoa học

đã cùng nhau xây dựng nên

- Dựa trên cơ chế CLTN theo thuyết tiến hoá của ĐacUyn và tổng hợp những thành tựu của

di truyền học đặc biệt là DT học quần thể

1 Tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

+Tiến hoá nhỏ:

- Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) Sự biến đổi này

đến một lúc làm xuất hiện sự cách li sinh sản với quần thể gốc → hình thành loài mới

- Đơn vị tiến hoá nhỏ nhất là quần thể

- Tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô nhỏ, trong phạm vi một loài

+ Tiến hoá lớn:

- Là quá trình biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm, làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài nh: chi, họ, bộ, lớp, ngành

2 Nguồn biến dị di truyền của quần thể

- Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình tiến hoá là các biến dị di truyền (BDDT) BDDT + Biến di ban đầu đợc tạo do đột biến: dị đột biến (nguồn biến dị sơ cấp)

+ Biến dị đợc tạo ra do sinh sản: tổ hợp ( nguồn biến dị thứ cấp)

II/ Các nhân tố tiến hoá

* Nhân tố tiến hóa là nhân tố làm thay đổi tần

số alen và thành phần KG của quần thể

1 Đột biến

Trang 3

9’

GV: Bổ sung kiến thức: Trong tự

nhiên Tần số đột biến gen rất thấp

từ 10-6 – 10-4 nghĩa là trong 104 –

106 giao tử sinh ra mới có một giao

tử mang đột biến về một gen cụ thể

nào đó

Đột biến gen cung cấp nguồn

nguyên liệu sơ cấp (các alen mới)

cho quá trình đột biến vì vậy thông

qua quá trình giao phối nó đã tạo ra

vô số biến dị tổ hợp cung cấp cho

quá trình tiến hóa

GVgiảng giải: tiêu đề Di _nhập gen

ở đây là gi?

Thế nào là hiện tợng di nhập gen?

Hiện tợng này có ý nghĩa gì với tiến

hoá?

Các nhóm độc lập làm việc với SGK

thảo luận và trả lời

GV: Lấy VD: Khi trồng ngô nếp và

ngô tẻ ở cạnh nhau thì có hiện tợng

gì?

HS : Lai cặp > có di nhập gen

GV:Thế nào là chọn lọc tự nhiên?

GV: Vai trò của chọn lọc tự nhiên

trong quá trình tiến hoá?

Qua CLTN chỉ những cá thể nào

mang kiểu gen phản ứng thành kiểu

hình có lợi trớc môi trờng thì đợc

chọn lọc tự nhiên giữ lại và sinh sản

u thế → con cháu ngày một đông và

ngợc lại

GV: Khi một môi trờng A biến đổi

thành môi trờng B thì CLTN u tiên

giữ lại nhng sinh vật có đặc điểm

nh thế nào?

HS: CLTN u tiên giữ lại các sinh vật

có khả năng thích nghi với môi

tr-ờng B

GV: CLTN làm thay đổi tấn số alen

nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào yếu

- Đột biến làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể

- Vai trò của ĐB: Tạo nên nhiều alen mới là nguồn phát sinh các BDDT cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

2 Di - nhập gen

- Di nhập gen là hiện tợng trao đổi các cá thể hoặc giao tử giữa các quần thể

- Vai trò: Di nhập gen làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể, làm xuất hiện alen mới trong quần thể

3 Chọn lọc tự nhiên (CLTN)

- CLTN là quá trình phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

- CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số alen của quần thể theo một hớng xác định

Trang 4

5’

tố nào?

Chọn lọc chống gen trội: Nếu đột

biến gen trội là có hại nó sẽ đợc

biểu hiện ngay ra kiểu hình và

nhanh chóng bị CLTN đào thải

Chọn lọc chống gen lặn: Nếu đột

biến gen lặn là có hại do chỉ đợc

biểu hiện ra bên ngoài kiểu hình khi

ở thể đồng hợp nên nó không bao

giờ bị loại bỏ hết ra khỏi quần thể

GV:Yêu cầu HS TL lệnh ( 115)

Vì quần thể VK sinh sản nhanh nên

các gen quy định đặc điểm thích

nghi đợc tăng nhanh trong quần thể.

Ngoài ra hệ gen của VK là đơn bội

nên các ĐB có ĐK biểu hiện ngay

ra kiểu hình

GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về

yếu tố ngẫu nhiên Các yếu tố này

làm biến đổi thành phần kiểu gen

của quần thể nh thế nào?

HS: Các yếu tố ngẫu nhiên nh thiên

tai, dịch bệnh

GV: Yêu cầu HS trả lời Lệnh (116)

số lợng cá thể giảm quá mức gây

biến động di truyền làm nghèo nàn

vốn gen cũng nh làm biến mất một

số gen có lợi của quần thể.

GV: Giao phối không ngẫu nhiên có

đặc điểm gì? Nó có ý nghĩa đối với

tiến hoá của sinh vật không?

HS: suy nghĩ và trả lời.

-Vai trò:

CLTN quy định chiều hớng tiến hoá CLTN là một nhân tố tiến hoá có hớng

- Tốc độ thay đổi tần số alen nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào 2 yếu tố:

+ Chọn lọc chống alen trội : làm thay đổi tần

số alen của quần thể nhanh

+ Chọn lọc chống alen lặn; làm thay đổi tần

số alen của qt chậm hơn

4 Các yếu tố ngẫu nhiên.

- Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể một cách ngẫu nhiên

- Sự biến đổi ngẫu nhiên về cấu trúc di truyền hay xảy ra với những quần thể có kích thớc nhỏ

- Làm thay đổi tần số alen ko theo một chiều hớng nhất định

5 Giao phối không ngẫu nhiên (giao phối

có chọn lọc, giao phối cận huyết, tự thụ phấn)

- Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay

đổi tần số alen của quần thể nhng lại làm thay

đổi thay đổi thành phần kiểu gen theo hớng tăng dần thể đồng hợp, giảm dần thể dị hợp

- Giao phối không ngẫu nhiên cũng là một nhân tố tiến hoá

- Giao phối không ngẫu nhiên làm nghèo vốn

Trang 5

gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền

(1’) 4 Củng cố

Đọc kết luận SGK

(1’) 5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài cũ và đọc trớc bài mới

V- Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

- Các nhân tố tiến hóa tìm hiểu sâu hơn nữa.

- Lấy ví dụ chứng minh nhiều hơn.

Ngày đăng: 04/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình có lợi trớc môi trờng thì đợc - bai 26 hoc thuyet tien hoa tong hop
Hình c ó lợi trớc môi trờng thì đợc (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w