1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Giữa HKII - Toán 1(11.1)

3 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi Linh có tất cả bao nhiêu quyển vở?. Bài giải Hớng dẫn đánh giá cho điểm.

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2011

kiểm tra giữa học kì II

Môn : toán - lớp 1

Thời gian làm bài : 40 phút

Họ và tên : Lớp :

Giám thị :………

Giám khảo : ……….

Câu 1 (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm : a) Số liền trớc của 17 là :………

b) Số liền sau của 9 là : ………

c) Số 15 gồm ……….chục và …… đơn vị d) Số 20 gồm………chục và ……đơn vị Câu 2 (2 điểm) Viết các số : a) 16, 30, 48, 29 theo thứ tự từ lớn đến bé : ……….………

b) 40, 60, 90, 28 theo thứ tự từ bé đến lớn : …….……… …………

Câu 3 (3 điểm) a) Tính : 11 + 4 - 2 = ………

16 - 2 + 3 = ………

70 cm + 20 cm = ………

90cm - 30 cm = ………

b) Đặt tính rồi tính :

14 - 3 70 - 40 13 + 5 20 + 40

Điểm Lời phê của thầy cô

giáo

ứng hòa – Hà Nội

Trang 2

Câu 4 (1 điểm) Điền dấu (< , > , = ) thích hợp vào ô trống :

90 - 40 50 12 + 5 14 + 5

80 10 50 + 2 0 70

Câu 5 (1,5điểm)

a) Điền tên điểm thích hợp vào chỗ chấm :

* Điểm , , , … … … … ở ngoài hình vuông

* Điểm , , , … … … … ở trong hình vuông

* Điểm , , , … … … … ở ngoài hình tròn

* Điểm , , , … … … … ở trong hình tròn

* Điểm , , , … … … … ở trong cả 2 hình

 A D

 B E  G

C

b) Kẻ thêm một đờng thẳng vào hình trên để đợc 1 hình tròn, 1 hình vuông và 2 hình tam giác

Câu 6 (1,5 điểm) Linh có 30 quyển vở, cô thởng cho Linh một chục

quyển vở nữa Hỏi Linh có tất cả bao nhiêu quyển vở ?

Bài giải

Hớng dẫn đánh giá cho điểm

Trang 3

Kiểm tra DDK3 – Toán 1

- -Câu 1 (1 điểm) Viết đúng số vào chỗ chấm, mỗi phần cho 0,25 đ

Câu 2 (2 điểm) Viết các số theo thứ tự cho 1 điểm/mỗi phần

a) 16, 30, 48, 29 theo thứ tự từ lớn đến bé : 48 ; 30 ; 29 ; 16

b) 40, 60, 90, 28 theo thứ tự từ bé đến lớn : 28 ; 40 ; 60 ; 90

Câu 3 (3 điểm)

a) Mỗi phần đúng cho 0,5 đ

b) Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 đ

Câu 4 (1 điểm) Điền đúng mỗi dấu (< , > , = ) vào ô trống cho 0,25đ

Câu 5 (1,5điểm)

a) Điền tên điểm thích hợp đúng vào mỗi dòng cho 0,2đ/1 dòng

* Điểm A , C , D , G ở ngoài hình vuông

* Điểm B , E , , … … ở trong hình vuông

* Điểm A , C , D , B ở ngoài hình tròn

* Điểm E , G , , … … ở trong hình tròn

* Điểm E , , , … … … ở trong cả 2 hình

 A D

 B E  G

C

b) Kẻ thêm một đờng thẳng vào hình trên để đợc 1 hình tròn, 1 hình

vuông và 2 hình tam giác cho 0,5 điểm (chú ý đoạn thẳng phải khớp

hình, không thừa, thiếu, lệch)

Câu 6 (1,5 điểm) Viết đợc câu trả lời cho 0,25 điểm

Viết đợc phép tính cho 0,5 điểm

Viết kết quả đúng cho 0,5 điểm

Viết đáp số cho 0,25 điểm

Ngày đăng: 04/05/2015, 19:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w