1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 2-TUAN 27.CKTKN-KI NANG SONG

50 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 637,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài - Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng HS của lớp được kiểm tra đọc.. - Bài tập yêu cầu chúng ta: Tìmbộ phận của mỗi câu dưới đâytrả l

Trang 1

Đạo đức : Tiết 27 LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC(T2)

I Mục tiêu :

- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen

- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

-Yêu thích môn học.

II Chuẩn bị :

- Các phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy học:

1 KiĨm tra

Lịch sự khi đến nhà người khác

- Đến nhà người khác phải

cư xử ntn?

- GV nhận xét

2.Bài mới

a)Giới thiệu bài:Lịch sự khi đến

nhà người khác

b) Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Bày tỏ thái độ

GV lần lượt nêu từng ý kiến và

yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng

nhiều cách khác nhau.

GV kết luận:Ý a,c là đúng;Ý b

không đúng

 Hoạt động 2: Đóng vai:

GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

mỗi nhóm một tình huống

GV kết luận:

- HS trả lời Bạn nhận xét

-1 em nhắc tựa bài

HS nêu ý kiếna)Mọi người đều cần cư xử lịch sựkhi đến nhà người khác

b)Cư sử lịch sự khi đến nhà bạnbè,họ hàng hàng xóm là khôngcần thiết

c)Cư sử lịch sự khi đến nhà ngườikhác là tự trọng và tôn trọng ngườikhác

HS chia nhóm sắm vai

a)Em sang nhà bạn chơi và thấytrong tủ nhà bạn có nhiều đồ chơiđẹp mà em rất thích

b)Em đang chơi ở nhà bạn thì đếngiờ có phim hoạt hình.Em thích

HS TB-Y

HS TB-K

HS TB-K

Trang 2

a)Em cần hỏi mượn.Nếu được

chủ nhà cho phép mới lấy ra chơi

và phải giữ gìn cẩn thận.

b)Em có thể đề nghị chủ

nhà,không nên tự tiện bật tivi

xem khi chưa được cho phép.

c)Em cần đi nhẹ,nói khẽ hoặc ra

về.

3) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

xem nhưng khi đó nhà bạn lạikhông bật tivi

c)Em sang nhà chơi thì mới biết bà

Tập đọc Tiết 79 ÔN TẬP(TIẾT 1)

I/ Mục tiêu :

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26

( phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn ,

bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong

tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

*HS khá giỏi: biết đọc lưu loát được đoạn bài;tốc độ đọc 45 phút/tiếng.

II/ Chuẩn bị :

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19

đến tuần 26

- HS: Vở

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phân hoá

Trang 3

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa: Ôn tập

b) H§1/ Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp

thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1

câu hỏi về nội dung bài

- Chú ý: Tùy theo số

lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra

đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong các

tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần

này

H§2/ Oân luyện cách đặt và trả

lời câu hỏi: Khi nào?

- Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng

để hỏi về nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong

phần a

- Khi nào hoa phượng vĩ

nở đỏ rực?

-Vài em nhắc lại tên bài

- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Tìmbộ phận của mỗi câu dưới đâytrả lời cho câu hỏi: “Khinào?”

Trang 4

- Vậy bộ phận nào trả lời

cho câu hỏi “Khi nào?”

- Yêu cầu HS tự làm phần

- Bộ phận nào trong câu

trên được in đậm?

- Bộ phận này dùng để chỉ

điều gì? Thời gian hay

địa điểm?

- Vậy ta phải đặt câu hỏi

cho bộ phận này ntn?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh

nhau cùng thực hành hỏi

đáp theo yêu cầu Sau

đó, gọi 1 số cặp HS lên

trình bày trước lớp

- Nhận xét và cho điểm

HS

H§3/ bài 2:

Oân luyện cách đáp lời cảm ơn

của người khác

- Bài tập yêu cầu các em

đáp lại lời cảm ơn của

người khác

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh

nhau, suy nghĩ để đóng

vai thể hiện lại từng tình

- Mùa hè

- Suy nghĩ và trả lời: khi hè về

- Đặt câu hỏi cho phần được inđậm

- Những đêm trăng sáng, dòngsông trở thành một đườngtrăng lung linh dát vàng

- Bộ phận “Những đêm trăngsáng”

- Bộ phận này dùng để chỉ thờigian

- Câu hỏi: Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng?

- Một số HS trình bày, cả lớptheo dõi và nhận xét Đáp án

b) Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?/

Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

Đáp án:

a) Có gì đâu./ Không có gì./ Đâucó gì to tát đâu mà bạn phải cảmơn./ Ồ, bạn bè nên giúp đỡ nhaumà./ Chuyện nhỏ ấy mà./ Thôimà, có gì đâu./…

b) Không có gì đâu bà ạ./ Bà đi

HS K-G

Trang 5

huống, 1 HS nói lời

cảmơn, 1 HS đáp lại lời

cảm ơn Sau đó gọi 1 số

cặp HS trình bày trước

lớp

- Nhận xét và cho điểm

từng HS

3) Củng cố dặn dò :

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng

để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời cảm ơn

của người khác, chúng ta

cần phải có thái độ ntn?

- Dặn dò HS về nhà ôn lại

kiến thức về mẫu câu hỏi

“Khi nào?” và cách đáp

lời cảm ơn của người

khác

Chuẩn bị: Tiết 2

đường cẩn thận, bà nhé./ Dạ,không có gì đâu ạ./…

c) Thưa bác, không có gì đâu ạ./

Cháu cũng thích chơi với em bémà./ Không có gì đâu bác, lầnsau bác bận bác lại cho cháu chơivới em, bác nhé./…

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng đểhỏi về thời gian

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự,đúng mực

Tập đọc Tiết 80 ÔN TẬP(TIẾT 2)

I/ Mục tiêu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thíchhợp trong đoạn văn ngắn

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phân hoá

1.Kiểm tra bài cũ

Sông Hương

Trang 6

- GV gọi HS đọc bài và

TLCH

- GV nhận xét

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa: Ôn tập

b) H§1/ Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp

thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1

câu hỏi về nội dung bài

- Chú ý: Tùy theo số

lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra

đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong các

tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần

này

H§2/ bài 1:Trò chơi mở rộng

vốn từ về bốn mùa

- Chia lớp thành 4 đội,

phát co mỗi đội một bảng

ghi từ (ở mỗi nội dung

cần tìm từ, GV có thể cho

HS 1, 2 từ để làm mẫu),

sau 10 phút, đội nào tìm

được nhiều từ nhất là đội

- HS đọc bài và TLCH của GV,bạn nhận xét

-Vài em nhắc lại tên bài

- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- HS phối hợp cùng nhau tìm từ

Khi hết thời gian, các đội dánbảng từ của mình lên bảng

Cả lớp cùng đếm số từ củamỗi đội

Trang 7

thắng cuộc

- Đáp án:

- H§3/ Bài 2

Oân luyện cách dùng dấu chấm

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

tập 3

- Yêu cầu HS tự làm bài

vào Vở bài tập Tiếng

Việt 2, tập hai

- Gọi 1 HS đọc bài làm,

đọc cả dấu chấm

3) Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tập

kể những điều em biết về

Trời xanh và cao dần lên

HS TB-Y

HS K-G

Toán TIẾT 131SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

A/ Mục tiêu:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ

Trang 8

- Sửa bài 4

- GV nhận xét

2.Bài mới:

 Hoạt động1 : Giới thiệu phép

nhân có thừa số 1

a) GV nêu phép nhân, hướng

dẫn HS chuyển thành tổng

các số hạng bằng nhau:

- GV cho HS nhận xét: Số 1

nhân với số nào cũng bằng

chính số đó

b) GV nêu vấn đề: Trong các

bảng nhân đã học đều có

2 x 1 = 2 ta có 2 :

1 = 2

3 x 1 = 3 ta có 3 :

1 = 3

- HS nhận xét: Số nào nhân

với số 1 cũng bằng chính

số đó

Chú ý: Cả hai nhận xét trên

nên gợi ý để HS tự nêu; sau

đó GV sửa lại cho chuẩn xác

rồi kết luận (như SGK)

 Hoạt động 2: Giới thiệu phép

- -2 HS lên bảng sửa bài 4

Bạn nhận xét

- HS chuyển thành tổng cácsố hạng bằng nhau:

- Vài HS lặp lại

- HS nhận xét: Số nào nhânvới số 1 cũng bằng chínhsố đó

- Vài HS lặp lại

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 9

chia cho 1 (số chia là 1)

- Dựa vào quan hệ của phép

nhân và phép chia, GV

- GV cho HS kết luận: Số

nào chia cho 1 cũng bằng

chính só đó

 Hoạt động 3 : Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm (theo

từng cột)

Bài 2: Dựa vào bài học, HS

tìmsố thích hợp điền vào ô

trống (ghi vào vở)

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân

và phép chia

- Vài HS lặp lại:

- Vài HS lặp lại

- HS tính theo từng cột Bạnnhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài

Bạn nhận xét

- HS dưới lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng thi đua làmbài Bạn nhận xét

HS K-G

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 10

Luyện Toán TIẾT 131SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

A/ Mục tiêu:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ

 Hoạt động : Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm (theo

từng cột)

Bài 2: Dựa vào bài học, HS

tìmsố thích hợp điền vào ô

trống (ghi vào vở)

Bài 3: HS tự nhẩm từ trái sang

phải

Bài 4 :

GV hướng dẫn

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân

và phép chia

- HS tính theo từng cột Bạnnhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài

Bạn nhận xét

- HS dưới lớp làm vào vở

HS thực hiện 4x2x1=8 4x2:1=8

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 11

Luyện đọc Tập đọc Tiết 79 ÔN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26( phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn ,

bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

*HS khá giỏi: biết đọc lưu loát được đoạn bài;tốc độ đọc 45 phút/tiếng.

II/ Chuẩn bị :

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19

đến tuần 26

- HS: Vở

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phân hoá

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa: Ôn tập

b) H§1/ Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp

thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1

câu hỏi về nội dung bài

- Chú ý: Tùy theo số

lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra

đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong các

-Vài em nhắc lại tên bài

- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 12

tieỏt 1, 2, 3, 4, 5 cuỷa tuaàn

naứy

3) Cuỷng coỏ daởn doứ :

Chuaồn bũ: Tieỏt 2

thể dục

I Mục tiêu:

-Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông

và dang ngang.

-Thực hiện cơ bản đúng đi kiễng gót, hai tay chống hông.

-Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy.

-Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc.

II Địa điểm và phơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.

- Phơng tiện: còi, kẻ các vạch để tập RLTTCB

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

lần gian thời

Mở

đầu

- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ

học và kỉ luật luyện tập.

- Xoay các khớp cổ tay, xoay vai, đầu gối,

hông, cổ chân.

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc sau

chuyển thành đội hình vòng tròn

- Ôn một số động tác của bài thể dục, mỗi

động tác 2 ì 8 nhịp

- Kiểm tra bài cũ.

2phút 2phút 1phút 3phút 1phút

● ●

● ●

● ☺ ●

● ●

● ●

● ●

Cơ bản * Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông * Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang * Đi kiễng gót hai tay chống hông * Đi nhanh chuyển sang chạy * Kiểm tra thử:Chia học sinh thành các tổ, mỗi tổ thực hiện 1 trong 4 động tác * Ôn trò chơi “Nhảy ô” 2 2 3 2phút 2phút 2phút 2phút 6phút 3phút

Đ XP ●

CB ●

Kết thúc - Đi đều theo 3 hàng dọc và hát - Nhảy thả lỏng - Trò chơi hồi tĩnh - Giáo viên cùng hs hệ thống bài - Nhận xét và giao bài về nhà 5- 6 2phút 1phút 1phút 2phút 1phút

● ● ● ● ● ● ● ●

☺ ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ●

Trang 13

KỂ CHUYỆN Tiết 27 ÔN TẬP(TIẾT 3)

I/ Mục tiêu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin

lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

II/ Chuẩn bị :

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19

đến tuần 26

- HS: Vở

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phân hoá

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa: Ôn tập

b) H§1/ Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp

thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1

câu hỏi về nội dung bài

- Chú ý: Tùy theo số

lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra

đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong các

tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần

-Vài em nhắc lại tên bài

- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 14

H§2/ Oân luyện cách đặt và trả

lời câu hỏi: Ở đâu?

- Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng

để hỏi về nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong

phần a

- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực

ở đâu?

- Vậy bộ phận nào trả lời

cho câu hỏi “Ở đâu?”

- Yêu cầu HS tự làm phần

- Bộ phận nào trong câu

văn trên được in đậm?

- Bộ phận này dùng để chỉ

điều gì? Thời gian hay

địa điểm?

- Vậy ta phải đặt câu hỏi

cho bộ phận này ntn?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh

nhau cùng thực hành hỏi

đáp theo yêu cầu Sau

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Tìmbộ phận câu trả lời cho câuhỏi: “Ở đâu?”

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng đểhỏi về địa điểm (nơi chốn)

- Đọc: Hai bên bờ sông, hoaphượng vĩ nở đỏ rực

- Hai bên bờ sông

- Hai bên bờ sông

- Suy nghĩ và trả lời: trênnhững cành cây

- Đặt câu hỏi cho bộ phận được

in đậm

- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực haibên bờ sông

- Bộ phận “hai bên bờ sông”

- Bộ phận này dùng để chỉ địađiểm

- Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏrực ở đâu?/ Ở đâu hoa phượng

vĩ nở đỏ rực?

- Một số HS trình bày, cả lớptheo dõi và nhận xét Đáp án:

b) Ở đâu trăm hoa khoe sắc?/

Trăm hoa khoe sắc ở đâu?

HS TB-K

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 15

đó, gọi 1 số cặp HS lên

trình bày trước lớp

- Nhận xét và cho điểm

HS

- H§4/ Bài 4

Oân luyện cách đáp lời xin lỗi

của người khác

- Bài tập yêu cầu các em

đáp lời xin lỗi của người

khác

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh

nhau, suy nghĩ để đóng

vai thể hiện lại từng tình

huống, 1 HS nói lời xin

lỗi, 1 HS đáp lại lời xin

lỗi Sau đó gọi 1 số cặp

HS trình bày trước lớp

- Nhận xét và cho điểm

từng HS

3) Củng cố dặn dò :

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng

để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời cảm ơn

của người khác, chúng ta

cần phải có thái độ ntn?

- Dặn dò HS về nhà ôn lại

kiến thức về mẫu câu hỏi “Ở

đâu?” và cách đáp lời xin lỗi

của người khác

Đáp án:

a) Không có gì Lần sau bạn nhớcẩn thận hơn nhé./ Không có gì,mình về giặt là áo lại trắng thôi./

Bạn nên cẩn thận hơn nhé./ Thôikhông sao./…

b) Thôi không có đâu./ Em quênmất chuyện ấy rồi./ Lần sau chịnên suy xét kĩ hơn trước khi tráchngười khác nhé./ Không có gìđâu, bây giờ chị hiểu em là tốtrồi./…

c) Không sao đâu bác./ Không có

gì đâu bác ạ./…

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng đểhỏi về địa điểm

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự,đúng mực, nhẹ nhàng, khôngchê trách nặng lời vì ngườigây lỗi đã biết lỗi rồi

HS K-G

Toán TIẾT 132 SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

A/ Mục tiêu:

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

Trang 16

- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0

- Biết khơng cĩ phép chia cho 0

 Hoạt động1 : Giới thiệu phép

nhân có thừa số 0

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân,

GV hướng dẫn HS viết

phép nhân thành tổng các

số hạng bằng nhau:

0 x 2 = 0 + 0 = 0,

vậy 0 x 2 = 0

Ta công nhận:

2 x 0 = 0

- Cho HS nêu bằng lời: Hai

nhân không bằng không,

không nhân hai bằng

+ Số 0 nhân với số nào

HS viết phép nhân thành tổngcác số hạng bằng nhau:

0 x 2 = 0 2 x 0 = 0

- HS nêu bằng lời: Hai nhânkhông bằng không, khôngnhân hai bằng không

- HS nêu nhận xét:

+ Số 0 nhân với số nàocũng bằng 0

+ Số nào nhân với 0 cũngbằng 0

- Vài HS lặp lại

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 17

cũng bằng 0.

+ Số nào nhân với 0 cũng

bằng 0

 Hoạt động 2: Giới thiệu phép

chia có số bị chia là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa

phép nhân và phép chia,

- Cho HS tự kết luận: Số 0

chia cho số nào khác cũng

bằng 0

- GV nhấn mạnh: Trong các

ví dụ trên, số chia phải

khác 0

- GV nêu chú ý quan trọng:

Không có phép chia cho 0.

Chẳng hạn: Nếu có phép chia

5 : 0 = ? không thể tìm

được số nào nhân với 0 để

được 5 (điều này không

nhất thiết phải giải thích

cho HS)

 Hoạt động 3 : Thực hành

HS thực hiện theo mẫu:

- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0(thương nhân với số chiabằng số bị chia)

-HS làm: 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0(thương nhân với số chia bằng số

bị chia)

- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0(thương nhân với số chiabằng số bị chia)

- HS tự kết luận: Số 0 chiacho số nào khác cũng bằng0

HS TB-Y

HS K-G

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 18

Bài 1: HS tính nhẩm Chẳng

Bài 3: Dựa vào bài học HS

tính nhẩm để điền số thích

hợp vào ô trống Chẳng

hạn:

0 x 5 = 0

0 : 5 = 0

Bài 4: HS tính nhẩm từ trái

sang phải Chẳng hạn:

Nhẩm:

2 : 2 = 1; 1 x 0 = 0

Viết2 : 2 x 0 = 1 x 0= 0

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Luyện tập

- HS tính

- HS làm bài Sửa bài

0x2=0 0x3=0 0x1=02x0=0 3x0=0 1x0=0

- HS làm bài Sửa bài

0:2=0 0:3=0 0:1=0

- HS làm bài Sửa bài

3x0=0 0:3=0

- HS làm bài

- HS sửa bài

5:5x0=1x0=0 0:3x3=0x3=0 0:4x1=0x1=0

I/ Mục tiêu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

Nắm được một từ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về mộtloại chim hoặc gia cầm (BT3)

Trang 19

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phân hoá

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa: Ôn tập

b) H§1/ Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp

thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1

câu hỏi về nội dung bài

- Chú ý: Tùy theo số

lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra

đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong các

tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần

này

H§2/ bài 2:

Trò chơi mở rộng vốn từ về

chim chóc

- Chia lớp thành 4 đội,

phát cho mỗi đội một lá

cờ

- Phổ biến luật chơi: Trò

chơi diễn ra qua 2 vòng

+ Vòng 1: GV đọc lần lượt

từng câu đố về các loài

chim Mỗi lần GV đọc, các

-Vài em nhắc lại tên bài

- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Chia đội theo hướng dẫn củaGV

- Giải đố Ví dụ:

1 Con gì biết đánh thức mọingười vào mỗi sáng? (gàtrống)

2 Con chim có mỏ vàng, biết

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-K

Trang 20

đội phất cờ để dành quyền

trả lời, đội nào phất cờ trước

được trả lời trước, nếu đúng

được 1 điểm, nếu sai thì

không được điểm nào, đội

bạn được quyền trả lời

+ Vòng 1: Các đội được

quyền ra câu đố cho nhau

Đội 1 ra câu đố cho đội 2,

đội 2 ra câu đố cho đội 3,

đội 3 ra câu đố cho đội 4,

đội 4 ra câu đố cho đội 5

Nếu đội bạn trả lời được thì

đội ra câu đố bị trừ 2 điểm,

đội giải đố được cộng 3

điểm Nếu đội bạn không

trả lời được thì đội ra câu đố

giải đố và được cộng 2

điểm Đội bạn bị trừ đi 1

điểm

Tổng kết, đội nào dành được

nhiều điểm thì đội đó thắng

cuộc

H§3/ bài 3:

Viết một đoạn văn ngắn (từ 2

đến 3 câu) về một loài chim

hay gia cầm mà em biết

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hỏi: Em định viết về con

chim gì?

- Hình dáng của con chim

đó thế nào? (Lông nó

màu gì? Nó to hay nhỏ?

nói tiếng người (vẹt)

3 Con chim này còn gọi là chimchiền chiện (sơn ca)

4 Con chim được nhắc đến trongbài hát có câu: “luống rauxanh sâu đang phá, có thíchkhông…” (chích bông)

5 Chim gì bơi rất giỏi, sống ởBắc Cực? (cánh cụt)

6 Chim gì có khuôn mặt giốngvới con mèo? (cú mèo)

7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹpnhất? (công)

8 Chim gì bay lả bay la? (cò)

1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theodõi SGK

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS khá trình bày trước lớp

Cả lớp theo dõi và nhận xét

HS viết bài, sau đó một số HS trìnhbày bài trước lớp

VD: Trong đàn gà nhà em có mộtcon gà mái màu xám.Gà xámto,không đẹp nhưng rất chăm chỉ,đẻrất nhiều trứng và trứng rất to.Đẻxong nó ra khỏi ổ và đi kiếm ăn

HS TB-Y

HS K-G

HS K-G

Trang 21

Cánh của nó thế nào…)

- Em biết những hoạt động

nào của con chim đó?

(Nó bay thế nào? Nó có

giúp gì cho con người

không…)

- Yêu cầu 1 đến 2 HS nói

trước lớp về loài chim mà

em định kể

- Yêu cầu cả lớp làmbài

vào Vở bài tập Tiếng

Việt 2, tập hai

3) Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến

thức của bài và chuẩn bị bài

sau

Tự nhiên và xã hội TIẾT 27 LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?

A/ Mục tiêu :

- Biết được động vật cĩ thể sống được ở khắp nơi : trên cạn , dưới nước

- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên khơng , dướinước của một số lồi động vật

*GDBVMT: Có ý thức bảo vệ môi trường sống của loài vật.

Một số loài cây sống dưới nước

1 Nêu tên các cây mà em

biết?

2 Nêu nơi sống của cây

3 Nêu đặc điểm giúp cây

- HS lời, bạn nhận xét trả HS TB-Y

Trang 22

sống được trên mặt nước.

- GV nhận xét

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Hôm nay các

em học bài “ Loài vật sống ở

đâu?”

b)Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Kể tên các con vật

- Hỏi: Con hãy kể tên các con

vật mà con biết?

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Yêu cầu quan sát các hình

trong SGK và miêu tả lại

bức tranh đó

- GV treo ảnh phóng to để HS

quan sát rõ hơn

- GV chỉ tranh để giới thiệu

cho HS con cá ngựa

-vậy loài vật có thể sống ở

đâu?

3) Củng cố - Dặn dò:

*GDBVMT

- Vài em nhắc lại tên bài

Trả lời: Mèo, chó, khỉ, chimchào mào, chim chích chòe, cá,tôm, cua, voi, hươu, dê, cá sấu,đại bàng, rắn, hổ, báo

+ Hình 3: Một chú dê bị lạcđàn đang ngơ ngác, …

+ Hình 4: Những chú vịtđang thảnh thơi bơi lội trênmặt hồ …

+ Hình 5: Dưới biển có baonhiêu loài cá, tôm, cua …

- Trả lời: Sống ởtrong rừng, ở đồng cỏ, aohồ, bay lượn trên trời, …

- Trên mặt đất, dưới nướcvà bay lượn trên không

HS TB-Y

HS TB-Y

HS K-G

HS TB-Y

Trang 23

- Nhận xét đánh giờ giờ học

TẬP ĐỌC Tiết 81 ÔN TẬP(TIẾT 5)

I/ Mục tiêu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin

lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

II/ Chuẩn bị :

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19

đến tuần 26

- HS: Vở

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phân hoá

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa: Ôn tập

b) H§1/ Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng bốc

thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1

câu hỏi về nội dung bài

- Chú ý: Tùy theo số

lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra

-Vài em nhắc lại tên bài

- Lần lượt từng HS bốc thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 24

đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong các

tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần

này

H§2/ Oân luyện cách đặt và trả

lời câu hỏi: Như thế nào?

- Bài 2

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gì?

-Câu hỏi “Như thế nào?” dùng

để hỏi về nội dung gì?

-Hãy đọc câu văn trong phần a

-Mùa hè, hai bên bờ sông hoa

phượng vĩ nở ntn?

-Vậy bộ phận nào trả lời cho

câu hỏi “Như thế nào?”

-Yêu cầu HS tự làm phần b

H§3/ Bài 3

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

-Gọi HS đọc câu văn trong

Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau

cùng thực hành hỏi đáp theo

yêu cầu Sau đó, gọi 1 số cặp

HS lên trình bày trước lớp

-Nhận xét và cho điểm HS

H§4/ Oân luyện cách đáp lời

-Bài tập yêu cầu chúng ta: Tìm bộphận câu trả lời cho câu hỏi: “Nhưthế nào?”

-Câu hỏi “Như thế nào?” dùng đểhỏi về đặc điểm

-Đọc: Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏrực hai bên bờ sông

-Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rựchai bên bờ sông

-Đỏ rực.

-Suy nghĩ và trả lời: Nhởn nhơ.

-Đặt câu hỏi cho bộ phận được inđậm

-Chim đậu trắng xoá trên những

cành cây

-Bộ phận “trắng xoá”.

-Câu hỏi: Trên những cành cây,chim đậu ntn?/ Chim đậu ntn trênnhững cành cây?

-Một số HS trình bày, cả lớp theodõi và nhận xét

b) Bông cúc sung sướng như thế

nào?

HS TB-K

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 25

khẳng định, phủ định của người

khác

-Bài tập yêu cầu các em đáp lại

lời khẳng định hoặc phủ định

của ngườikhác

-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau,

suy nghĩ để đóng vai thể hiện

lại từng tình huống, 1 HS nói

lời khẳng định (a,b) và phủ định

(c), 1 HS nói lời đáp lại Sau đó

gọi 1 số cặp HS trình bày trước

lớp

-Nhận xét và cho điểm từng

HS

3) Củng cố dặn dò :

-Câu hỏi “Như thế nào?” dùng

để hỏi về nội dung gì?

-Khi đáp lại lời khẳng định hay

phủ định của người khác, chúng

ta cần phải có thái độ ntn?

-Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến

thức về mẫu câu hỏi “Như thế

nào?” và cách đáp lời khẳng

định, phủ định của người khác

Đáp án:

a) Oâi, thích quá! Cảm ơn ba đãbáo cho con biết./ Thế ạ? Con sẽchờ để xem nó./ Cảm ơn ba ạ./…

b) Thật à? Cảm ơn cậu đã báovới tớ tin vui này./ Oâi, thật thếhả? Tớ cảm ơn bạn, tớ mừngquá./ Oâi, tuyệt quá Cảm ơn bạn./

…c) Tiếc quá, tháng sau chúng emsẽ cố gắng nhiều hơn ạ./ Thưacô, tháng sau nhất định chúng emsẽ cố gắng để đoạt giải nhất./

Thầy (cô) đừng buồn Chúng emhứa tháng sau sẽ cố gắng nhiềuhơn ạ./…

-Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi vềđặc điểm

-Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúngmực

HS K-G

Toán TIẾT 133 LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 04/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân đã học đều có - LOP 2-TUAN 27.CKTKN-KI NANG SONG
Bảng nh ân đã học đều có (Trang 8)
Bảng chia 1 - LOP 2-TUAN 27.CKTKN-KI NANG SONG
Bảng chia 1 (Trang 26)
Bảng chia 1 - LOP 2-TUAN 27.CKTKN-KI NANG SONG
Bảng chia 1 (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w