- Giáo viên hướng dẫn h/sinh đựa vào các bảng cộng, trừ đã học, làm bài theo nhóm đôi.. Hoạt động 2: H/sinh quan sát tranh bài tập 2 và đàm thoại. Giáo viên chia nhóm và yêu cầu h/sinh
Trang 1 Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca các từ và câu ứng dụng.
Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.
II Đồ dùng:
Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1: Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm
thi đua cho các nhóm
- Viết, đọc và phân tích: khăn rằn, bạn
Trang 2- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích
- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy
trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa ô
sang n
- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai
Từ: con chồn, vần ơn từ sơn ca
hướng dẫn tương tự
4 Luyện tập: ( tiết 2).
a Luyện đọc.
- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh
- Ghi bảng câu ứng dụng trang 95
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi
lại bận rộn.
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt
hơi ở dấu phẩy
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm
- Nhận xét cho điểm
b Luyện viết.
- Nhận xét
- Đọc cá nhân: ôn – chồn – con chồn.
- So sánh các vần: ôn , ơn 2 – 3 h/sinh.
- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân
Trang 3- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết.
- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài
c Luyện nói: Treo tranh.
- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?
- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu
- Lớn lên con thích làm gì? Tại sao con
- Trình bày trước lớp: Tranh vẽ bạn bé
với ước mơ trở thành bộ đội biên phòng.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng: 5 – 5 = 0 + 0 = 4 + 0 =
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang 64.
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- 2 h/sinh làm miệng nối tiếp theo hình thức trò chơi: “ Xì điện”
- H/sinh nhận xét bài làm, nêu nhận xét về phép trừ hai số giống nhau và một số trừ đi 0
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm: Tính theo 2 bước
- H/sinh làm bảng con, bảng lớp
- H/sinh nhận xét, giải thích
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét
Bài 3: Treo bảng phụ: H/sinh quan sát và nêu yêu cầu: Điền số.
Trang 4- Giáo viên hướng dẫn h/sinh đựa vào các bảng cộng, trừ đã học, làm bài theo nhóm đôi.
- H/sinh thảo luận nhóm lựa chọn số và điền rồi giải thích trong nhóm
- Các nhóm trình bày đáp án, giải thích
- H/sinh giáo viên nhận xét, chấm điểm thi đua
Bài 4: Giáo viên treo tranh, h/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.
Phần a:
- H/sinh thi nêu bài toán ( khuyến khích h/sinh nêu theo nhiều cách) rồi
lựa chọn viết phép tính tương ứng với mỗi bài toán
- H/sinh viết phép tính vào bảng con
Nghiêm trang khi chào cờ( tiết 1).
Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ, nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ
Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
Tôn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II Đồ dùng:
Vở bài tập đạo đức 1, bút màu
1 lá cờ Tổ quốc
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: H/sinh quan sát tranh, đàm thoại bài tập 1.
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Các bạn đó là người nước nào? Vì sao con biết?
- Một số h/sinh trình bày trước lớp
- Cả lớp trao đổi bổ sung
Giáo viên kết luận:
- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn nhỏ
mang một quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ em có quyền
có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.
Trang 52 Hoạt động 2: H/sinh quan sát tranh bài tập 2 và đàm thoại.
Giáo viên chia nhóm và yêu cầu h/sinh quan sát tranh bài tập 2 và cho biết những người trong tranh đang làm gì? Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào? Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ Tổ quốc?
Các nhóm h/sinh thảo luận
H/sinh trình bày trước lớp
H/sinh và giáo viên nhận xét bổ sung
Kết luận : Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc kỳ Việt Nam màu
đỏ, ở giữa có ngối sao vàng năm cánh ( giáo viên treo và giới thiệu cờ Tổ quốc).
- Quốc ca chính là bài hát dùng khi chào cờ của một nước.
- Khi chào cờ cần phải:
3 Hoạt động 3: H/sinh làm bài tập 3.
- H/sinh làm bài tập cá nhân
- H/sinh trình bày ý kiến
Kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiem trang, không quay ngang, quay
ngửa, nói chuyện riêng.
Luyện viết từ: Khôn lớn, cơn mưa.
Làm đúng các bài tập bài 46 vở: Thực hành Tiếng Việt.
Trang 6Hoạt động của thày Hoạt động của trò.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
a Luyện đọc:
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, tính điểm thi đua
b Luyện viết bảng con:
Từ: khôn lớn.
- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và
khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,
các chữ trong từ và vị trí của các dấu
thanh
- Nhận xét, sửa
Từ: cơn mưa dạy tương tự.
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập
Phần: NH.
- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và
quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với
các từ với tranh sao cho phù hợp
- Đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài
Phần: ĐV Treo bảng phụ.
- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,
tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm
các từ dưới tranh, lựa chọn vần ôn, ơn
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang:48
- Nêu yêu cầu: NH
- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả
- Nhận xét
- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài
- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và
Trang 7- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh
nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù
hợp
- Đưa đáp án
- Nhận xét, chấm điểm thi đua
Phần: NC.
- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột
bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo
thành câu
- Đưa đáp án:
- Nhận xét, chấm một số bài
Phần viết.
- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các
từ: khôn lớn, cơn mưa cỡ vừa, đều nét
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ
Dặn h/sinh chuẩn bị bài 47: en - ên
Trang 8
Xôn xao, con lợn, mái tôn, non mơn mởn.
I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết theo quy trình liền mạch
Yêu cầu: H/sinh viết các từ : xôn xao, con lợn, mái tôn, non mơm mởn đúng
quy trình, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét
II Đồ dùng:
Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài ghi bảng.
3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.
Từ: xôn xao.
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Lưu ý h/sinh nét nối từ x sang vần ôn,
vần ao, khoảng cách giữa các con chữ
trong chữ, các chữ trong từ
- Nhận xét bổ sung
Các từ còn lại dạy tương tự Lưu ý
h/s khi viết các nét nối và vị trí các dấu
- Sửa ( nếu sai).
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
Trang 9 Giáo viên nhận xét giờ học, tuyên dương những h/sinh viết đẹp , có nhiều tiến bộ.
Dặn h/s chuẩn bị bài 47: en - ên.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 3, 4, 5.
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 40
- 41.
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- 3 h/sinh làm bảng lớp cột 1
- H/sinh, nhận xét kết quả nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, vận
dụng mối quan hệ này vào làm bài ( với h/sinh khá giỏi, với h/sinh yếu có thể cho sử
dụng que tính).
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- H/sinh làm bài cá nhân
- 3 h/sinh lân chữa, nêu và giải thích cách tính nhanh
- H/sinh nhận xét bài chữa
- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét, chấm một số bài
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào chỗ trống.
- 1 – 2 h/sinh nêu cách làm: Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận
- Các nhóm trình bày, giải thích cách điền
- H/sinh nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua
Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu < = > ?
- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm
- 1 h/sinh làm mẫu: 4 – 2 … 3
- H/sinh làm bài 3 H/sinh lên chữa
Trang 10- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền.
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài
Bài 4: Treo bảng phụ: H/sinh quan sát và nêu yêu cầu: Viết phép tính thích
hợp
Phần a:
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi
- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm
- 2 h/sinh lên chữa
- H/sinh giáo viên nhận xét
Phần b Hướng dẫn h/sinh làm cá nhân vào vở tương tự
IV Củng cố - Dặn dò:
Thi đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 3, 4, 5
Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện, các từ và câu ứng dụng.
Viết được: en, ên, lá sen, con nhện
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1: Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét , ghi điểm
2 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
- Viết, đọc và phân tích: khôn lớn, cơn
Trang 11- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm
thi đua cho các nhóm
- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích
- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy
trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa e
sang n
- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai
Từ: lá sen, vần ên từ con nhện
- Nhận diện, phân tích, ghép vần
- Nhận xét
- Đánh vần, phân tích cá nhân ( 2 – 3 h/sinh)
- Đọc cá nhân: en – sen – lá sen.
- So sánh các vần: en, ên 2 – 3 h/sinh.
- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân
Trang 12hướng dẫn tương tự.
4 Luyện tập: ( tiết 2).
a Luyện đọc.
- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh
- Ghi bảng câu ứng dụng trang 97
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn
nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt
hơi ở dấu phẩy
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm
- Nhận xét cho điểm
b Luyện viết.
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài
c Luyện nói: Treo tranh.
- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?
- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu
- Bên phải con là bạn nào?
- Khi xếp hàng ra, vào lớp con đứng
trước và sau bạn nào?
- Quan sát, nêu chủ đề luyện nói:Bên
phải, bên trái, bên trên, bên dưới
- Trình bày trước lớp
- Nhận xét bổ sung
IV: Củng cố - Dặn dò:
H/sinh thi ghép các từ có tiếng chứa vần: en, ên.
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.
Toán
Phép cộng trong phạm vi 6.
H/sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
Trang 13III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng: … + 3 = 5 5 + … = 5
2 Giới thiệu bài:
3 Hướng dẫn h/sinh thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
5 + 1 = 6 1 + 5 = 6.
- Gắn lên bảng hoặc treo tranh hướng dẫn h/s quan sát để nêu thành bài
toán: “ Bên trái có 5 hình tam giác, bên phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có bao
nhiêu hình tam giác?” 3- 4 h/sinh nêu lại bài toán.
- H/sinh trả lời, giáo viên hướng dẫn h/sinh trả lời thành câu: “ 5 hình tam giác và 1
hình tam giác là 6 hình tam giác”.
- Giáo viên chỉ vào tranh gợi ý để h/sinh nêu: “ 5 và 1 là 6 ”, sau đó
h/sinh tự viết 6 vào chỗ chấm trong phép cộng: 5 + 1 =
- Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6 H/sinh đọc: Cá nhân, nhóm, lớp.
Giúp h/sinh quan sát hình vẽ để rút ra nhận xét: “ 5 hình tam giác và
1 hình tam giác ” cũng như : “ 1 hình tam giác và 5 hình tam giác” Do đó: “ 5 + 1
cũng như 1 + 5”.
- H/sinh tự viết 6 vào chỗ chấm trong phép cộng: 1 + 5 = 6
- Giáo viên ghi bảng công thức: 1 + 5 = 6 cho h/sinh đọc.
4 Hướng dẫn h/sinh thực hành cộng trong phạm vi 6:
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính
- H/sinh làm bảng con
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính cộng theo cột dọc
Trang 14- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất.
- Viết các số sao cho thẳng cột, dấu + viết giữa hai số hơi lệch về bên trái,
kẻ vạch ngang sau khi viết xong Thực hành tính và ghi kết quả ở dưới vạch ngang sao cho thẳng cột
- H/sinh làm bài H/sinh nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét
Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính:
- Tổ chức cho h/sinh điền miệng theo hình thức trò chơi: “ Xì điện”.
- Giáo viên chỉ định bạn thứ nhất nêu kết quả của phép cộng: 5 + 1 nếu h/sinh ấy trả lời đúng được cả lớp thưởng một tràng pháo tay và được quyền chỉ định bạn khác trả lời kết quả phép tính tiếp theo Nếu trả lời sai bạn đó nhận được sự im lặng cảu các bạn trong lớp và phải đứng im
Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu của bài, hướng dẫn h/sinh cách làm.
- Tổ chức cho h/sinh làm theo nhóm 4, yêu cầu giải thích cách làm trong
nhóm
- Một số nhóm cử đại diện lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua
Bài 4: Treo tranh, hướng dẫn h/sinh nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép
tính tương ứng ( Khuyến khích h/sinh nêu theo nhiều cách).
- H/sinh làm bài cá nhân
- 2 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài
- Một số h/sinh nhận xét và nêu bài toán tương ứng với phép tính của bạn
Biết nêu địa chỉ nhà ở của mình
Kể tên một số đồ dùng trong nhà của mình
Trang 15 Biết yêu quý ngôi nhà của mình.
II Đồ dùng:
Các tranh, ảnh sưu tầm về nhà ở của các gia đình trên mọi miền đất nước
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Quan sat hình.
Mục tiêu: H/sinh nhận biết vcác loại nhà ở khác nhau ở các vùng miền
khác nhau
Cách tiến hành.
Bước 1: Hướng dẫn h/sinh quan sát các hình trong bài 12 SGK gợi ý các câu hỏi:
- Ngôi nhà này ở đâu?
- Con thích ngôi nhà nào? Tại sao?
- H/sinh thảo luận và trả lời theo cặp
Bước 2: H/sinh quan sát các tranh, ảnh sưu tầm được và giải thích cho h/sinh hiểu vè
các dạng nhà ở: Nhà ở nông thôn, nhà ở miền núi, nhà ở thành phố… và sự cần thiết của nhà ở
Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi người trong gia đình.
2 Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ.
Mục tiêu: Kể được tên những đồ dùng phổ biến trong nhà.
Bước 1: Giáo viên chia h/sinh thành những nhóm nhỏ: Nhóm 4.
- Giáo viên giao nhiệm vụ: Mỗi nhóm quan sát 1 hình trong trang 27 SGK
và nói tên các đồ dùng được vẽ trong hình
- Các nhóm làm việc theo hướng dẫn của giáo viên
Bước 2: H/sinh trình bày trước lớp.
- Giáo viên gợi ý h/sinh kể tên các đồ dùng có trong nhà của mình mà trong các hình vẽ không có
Giáo viên kết luận: Mỗi gia đình đều có những đò dùng cần thiết cho sinh
hoạt và việc mua sắm những đồ dùng đó phụ thuộc vào điều kiện kinh tế mỗi gia đình.
3 Hoạt động 3: Vẽ tranh:
Mục tiêu: Biết vẽ ngôi nhà của mình và giới thiệu với bạn trong
lớp
Bước 1: Từng h/sinh vẽ về ngôi nhà của mình.
Bước 2: Hai bạn ngồi cạnh nhau nói với nhau về ngôi nhà của mình.
Bước 3: Một số h/sinh giới thiệu về: Nhà ở, địa chỉ, một vài đồ dùng trong nhà của
mình
Trang 16 Giáo viên kết luận: Mỗi người đều mơ ước có nhà ở tốt và đầy đủ những đồ
dùng sinh hoạt cần thiết.
Nhà ở của các bạn trong lớp rất khác nhau.
Các con cần nhớ địa chỉ nhà mình.
Phải biết yêu quý ngôi nhà của mình.
IV Củng cố - Dặn dò.
Giáo viên nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Công việc ở nhà.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 6.
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 41
- 42.
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- 3 h/sinh làm bảng lớp cột 1
- H/sinh, nhận xét kết quả nêu t/chất của phép cộng , vận dụng vào làm bài
( với h/sinh khá giỏi , với h/sinh yếu có thể cho sử dụng que tính).
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- H/sinh làm bài cá nhân
- 3 h/sinh lân chữa, nêu và giải thích cách tính nhanh
- H/sinh nhận xét bài chữa
- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét, chấm một số bài
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ tính chất giao hoán của phép cộng và phép trừ
Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Tính
- Hướng dẫn tương tự bài 1 Lưu ý h/sinh viết số thẳng cột
Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm: Tính theo 2 bước
Trang 17- 1 h/sinh làm mẫu: 2 + 3 + 1 =
- Bước 1: Tính từ trái qua phải: 2 + 3 = 5
- Bước 2: Lấy 5 + 1 = 6 Vậy: 2 + 3 + 1 = 6
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- H/sinh làm bài 3 H/sinh lên chữa
- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài
Bài 4: Treo tranh: H/sinh quan sát và nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.
Phần a:
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi
- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm
- 2 h/sinh lên chữa
- H/sinh giáo viên nhận xét
Phần b Hướng dẫn h/sinh làm cá nhân vào vở tương tự
IV Củng cố - Dặn dò:
Thi đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 6
Nêu t/chất giao hoán của phép cộng
Luyện viết từ: dế mèn, yêu mến.
Làm đúng các bài tập bài 47 vở: Thực hành Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
Vở: Thực hành Tiếng Việt.
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
- Viết bảng: lá sen, con nhện.
- Nhận xét
- 2 – 3 h/sinh đọc bài 47
Trang 183 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và
khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,
các chữ trong từ và vị trí của các dấu
thanh
- Nhận xét, sửa
Từ: yêu mến dạy tương tự.
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập
Phần: NH.
- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và
quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với
các từ với tranh sao cho phù hợp
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang:49
- Nêu yêu cầu: NH
- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả
- Nhận xét
- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài
Trang 19tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm
các từ dưới tranh, lựa chọn vần en, ên
điền cho phù hợp
- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh
nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù
hợp
- Đưa đáp án
- Nhận xét, chấm điểm thi đua
Phần: NC.
- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột
bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo
thành câu
- Đưa đáp án:
- Nhận xét, chấm một số bài
Phần viết.
- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các
từ: dế mèn, yêu mến cỡ vừa, đều nét mỗi
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ
Dặn h/sinh chuẩn bị bài 48: in - un
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010.
Dế mèn đấu võ Mây đen kéo đến.
Bé yêu mến bạn bè.
Trang 20Học vần
Bài 48 : in – un ( 2 tiết).
I Mục tiêu:
Đọc được: in, un, đèn pin, con giun, các từ và câu ứng dụng.
Viết được: in, un, đèn pin, con giun.
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
II Đồ dùng:
Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1
1 cái đèn pin
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1: Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm
thi đua cho các nhóm
- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích
Trang 21- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy
trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa i sang
n
- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai
Từ: dèn pin, vần un từ con giun
hướng dẫn tương tự
4 Luyện tập: ( tiết 2).
a Luyện đọc.
- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh
- Ghi bảng đoạn ứng dụng trang 99
Ủn à ủn ỉn… đi ngủ.
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt
hơi ở dấu phẩy
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm
- Nhận xét cho điểm
b Luyện viết.
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài
c Luyện nói: Treo tranh.
Trang 22- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?
- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu
- Tại sao bạn trai trong tranh lại có vẻ
mặt buồn như vậy?
- Khi nào cần phải nói lời xin lỗi?
H/sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi 6
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng: … + 3 = 6 5 + … = 6
2 Giới thiệu bài:
3 Hướng dẫn h/sinh thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
6 – 1 = 5 6 – 5 = 1.
Gắn lên bảng hoặc treo tranh hướng dẫn h/s quan sát để nêu thành bài toán: “
Có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại bao nhiêu hình tam giác?”
3-4 h/sinh nêu lại bài toán
- H/sinh trả lời, giáo viên hướng dẫn h/sinh trả lời thành câu: “ 6 hình tam giác bớt
1 hình tam giác còn 5 hình tam giác”.
Trang 23- Giáo viên chỉ vào tranh gợi ý để h/sinh nêu: “ 6 bớt 1 còn 5 ”, sau đó h/sinh tự viết
5 vào chỗ chấm trong phép trừ: 6 – 1 =
- Giáo viên ghi bảng: 6 – 1 = 5 H/sinh đọc: Cá nhân, nhóm, lớp.
Giúp h/sinh quan sát hình vẽ tự nêu được kết quả của phép tính trừ: 6 – 5 rồi
tự viết kết quả vào đó : 6 – 5 = 1.
- Giáo viên ghi bảng : 6 – 1 = 5 6 – 5 = 1 cho h/sinh đọc.
6 – 2 = 4 6 – 4 = 2 và 6 – 3 = 3 hướng dẫn tương tự.
Hướng dẫn h/sinh thi học thuộc các công thức:
6 – 1 = 5 6 – 2 = 4 6 – 3 = 3
6 – 5 = 1 6 – 4 = 2
4 Hướng dẫn h/sinh thực hành trừ trong phạm vi 6:
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính
- H/sinh làm bảng con
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính trừ theo cột dọc
- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất
- H/sinh làm vở các phép tính còn lại Lưu ý h/sinh cách trình bày
- 3 h/sinh lên chữa bài Giáo viên chấm một số bài
- H/sinh nhận xét
- Giáo viên đưa đap án, nhận xét
Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính:
- Tổ chức cho h/sinh điền miệng theo hình thức trò chơi: “ Xì điện”.
- Giáo viên chỉ định bạn thứ nhất nêu kết quả của phép cộng: 5 + 1 nếu h/sinh ấy trả lời đúng được cả lớp thưởng một tràng pháo tay và được quyền chỉ định bạn khác trả lời kết quả phép tính tiếp theo Nếu trả lời sai bạn đó nhận được sự im lặng cảu các bạn trong lớp và phải đứng im
Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu của bài, hướng dẫn h/sinh cách làm.
- Tổ chức cho h/sinh làm theo nhóm 4, yêu cầu giải thích cách làm trong
nhóm
- Một số nhóm cử đại diện lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua
Bài 4: Treo tranh, hướng dẫn h/sinh nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép
tính tương ứng ( Khuyến khích h/sinh nêu theo nhiều cách).
- H/sinh làm bài cá nhân
- 2 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài
- Một số h/sinh nhận xét và nêu bài toán tương ứng với phép tính của bạn
IV Củng cố - Dặn dò:
H/sinh thi đọc thuộc các công thức trừ trong phạm vi 6
Trang 24 Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.
H/sinh viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các vần, từ: ôn, ơn, en, ên,
mái tôn, cơn mưa, cái khèn, mũi tên trong vở thực hành luyện viết quyển 1/1.
II Đồ dùng:
Bảng phụ, chữ mẫu, vở: Luyện thực hành
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài ghi bảng.
3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.
Vần ôn:
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét bổ sung
Các vần từ còn lại h/dẫn tương
tự.Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị
trí của các dấu thanh trong chữ, khoảng
cách giữa chữ với chữ trong từ, câu
4 Hướng dẫn h/s viết vở.
- Nêu nội dung yêu cầu bài 46
- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu
- Viết bài
- Nhận xét
- Sửa ( nếu sai).
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
- Soát lỗi sau khi viết xong
Trang 25VI Củng cố - Dặn dò.
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 49: iên - yên
Luyện viết các từ: trái chín, mưa phùn.
Làm đúng các bài tập bài 48 vở: Thực hành Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
Vở: Thực hành Tiếng Việt.
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
a Luyện đọc:
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, tính điểm thi đua
b Luyện viết bảng con:
Từ: trái chín.
- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và
khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,
các chữ trong từ và vị trí của các dấu
- Viết bảng: vải phin, bún bò.
- Nhận xét
- 2 – 3 h/sinh đọc bài 48
- Mở SGK trang: 98 - 99
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp, kết hợp phân tích
Trang 26- Nhận xét, sửa
Từ: mưa phùn dạy tương tự.
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập
Phần: NH.
- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và
quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với
các từ với tranh sao cho phù hợp
- Đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài
Phần: ĐV Treo bảng phụ.
- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,
tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm
các từ dưới tranh, lựa chọn vần in, un
điền cho phù hợp
- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh
nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù
hợp
- Đưa đáp án
- Nhận xét, chấm điểm thi đua
Phần: NC.
- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột
bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo
thành câu
- Đưa đáp án
- Viết bảng
- Nhận xét
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 50
- Nêu yêu cầu: NH
- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả
- Nhận xét
- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài
- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và
Trang 27- Nhận xét, chấm một số bài.
Phần viết.
- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các
từ: trái chí, mưa phùn cỡ vừa, đều nét
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ
Dặn h/sinh chuẩn bị bài 49: iên, yên
Toán
Luyện tập.
I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:
H/sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi 6
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 6.
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 42
- 43.
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính trừ theo cột dọc
- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất
- H/sinh làm vở các phép tính còn lại Lưu ý h/sinh cách trình bày
- 3 h/sinh lên chữa bài Giáo viên chấm một số bài
- H/sinh nhận xét
Có lỗi thì phải riêu cua.
Mẹ nấu bún quần áo.
Trang 28- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét.
Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính:
- Tổ chức cho h/sinh điền miệng theo hình thức trò chơi: “ Xì điện”.
- Giáo viên chỉ định bạn thứ nhất nêu kết quả của phép trừ : 6 – 3 = nếu h/sinh ấy trả lời đúng được cả lớp thưởng một tràng pháo tay và được quyền chỉ định bạn khác trả lời kết quả phép tính tiếp theo Nếu trả lời sai bạn đó nhận được sự im lặng cảu các bạn trong lớp và phải đứng im
Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm: Dựa vào các bảng cộng, trừ đã học để điền
- 1 h/sinh làm mẫu: 6- = 3
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- H/sinh làm bài 3 H/sinh lên chữa
- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài
Bài 4: Treo tranh: H/sinh quan sát và nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.
Phần a:
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi
- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm
- 2 h/sinh lên chữa
- H/sinh giáo viên nhận xét
Phần b Hướng dẫn h/sinh làm cá nhân vào vở tương tự
IV Củng cố - Dặn dò:
Thi đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 6
Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 29 Làm đúng các bài tập bài 49 vở: Thực hành Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
Vở: Thực hành Tiếng Việt.
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
Quê Hiền ở ven biển Vào ngày
biển yên, Hiền hay theo cha ra biển câu
cua Hiền yêu biển.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm cá nhân,
nhóm
b Luyện viết bảng con:
Từ: biển cả.
- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và
khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,
các chữ trong từ và vị trí của các dấu
- Nhận xét
- Phân tích từ, nêu quy trình viết
- Viết bảng
- Nhận xét
Trang 30- Nhận xét, sửa.
Từ: yên ngựa dạy tương tự.
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập
- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,
tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm
các từ dưới tranh, lựa chọn vần iên, yên
điền cho phù hợp, đúng luật chính tả
- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh
nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù
hợp
- Đưa đáp án
- Nhận xét, chấm điểm thi đua
Phần: NC.
- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột
bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo
thành câu
- Đưa đáp án
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 51
- Nêu yêu cầu: NH
- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả
- Nhận xét
- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài
- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và
từ thứ nhất: Cá voi bơi trênbiển.
Cá voi bơi trên biển Cô tiên hiện ra.
Đàn yến bay ra đảo.
Kiến đen trên yên ngựa.
Trang 31- Nhận xét, chấm một số bài.
Phần viết.
- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các
từ: biển cả, yên ngựa cỡ vừa, đều nét mỗi
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ
Dặn h/sinh chuẩn bị bài 50: Uôn - ươn
Đọc được: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai, các từ và câu ứng dụng.
Viết được: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai.
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chuồn chuồn, chấu chấu, cào cào.
II Đồ dùng:
Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1: Kiểm tra bài cũ.
- Phát âm uôn, ươn.
Chú Tư ngồi mẹ hiền.
Biển cả là tha mồi về tổ.
Trang 32- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm
thi đua cho các nhóm
- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích
- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy
trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa u
sang ô sang n
- Nhận diện, phân tích, ghép vần
- Nhận xét
- Đánh vần, phân tích cá nhân ( 2 – 3 h/sinh)
- So sánh các vần: uôn, ươn 2 – 3 h/sinh
- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân
Trang 33- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai.
Từ: chuồn chuồn, vần ươn từ
vươn vai hướng dẫn tương tự.
4 Luyện tập: ( tiết 2).
a Luyện đọc.
- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh
- Ghi bảng đoạn ứng dụng trang 103
Mùa thu, bầu trời như cao hơn
Trên giàn thiên lí lũ chuồn chuồn ngẩn
ngơ bay lượn.
- Nhận xét bổ sung
- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt
hơi ở dấu phẩy, nghỉ ở dấu chấm
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm
- Nhận xét cho điểm
b Luyện viết.
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài
c Luyện nói: Treo tranh.
- Gợi ý: Trong tranh vẽ những con gì?
- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu
- Con hãy kể tên các loại chuồn chuồn
mà con biết?
- Con đã thấy con cào cào, châu chấu
bao giờ chưa?
- Quan sát, nêu chủ đề luyện nói:Chuồn
chuồn, châu chấu, cào cào.
Trang 34Luyện tập.
I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:
H/sinh thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 6
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 6.
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 43
- 44.
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính theo cột dọc
- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất
- H/sinh làm vở các phép tính còn lại Lưu ý h/sinh cách trình bày
- 3 h/sinh lên chữa bài Giáo viên chấm một số bài
- H/sinh nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét
Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào
- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm: Dựa vào các bảng cộng, trừ đã học để điền
- 1 h/sinh làm mẫu: + 2
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- H/sinh làm bài nhóm 8
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày
- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm điểm thi đua
Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu: < = >.
- H/sinh nêu cách làm: Tính kết quả vế trái rồi so sánh két quả vế trái với
vế phải, điền dấu
- H/sinh làm mẫu: 4 + 1 … 6
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- H/sinh làm bài cá nhân
- 3 H/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài
- H/sinh và giáo viên nhận xét bài chữa
5
Trang 35Bài 4: Treo tranh: H/sinh quan sát và nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.
Phần a:
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi
- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm
- 2 h/sinh lên chữa
- H/sinh giáo viên nhận xét
Phần b Hướng dẫn h/sinh làm cá nhân vào vở tương tự
Luyện viết các từ: ngọn nguồn, sườn đồi.
Làm đúng các bài tập bài 50 vở: Thực hành Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
Vở: Thực hành Tiếng Việt.
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
Trang 36- Nhận xét, ghi điểm.
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, tính điểm thi đua
b Luyện viết bảng con:
Từ: ngọn nguồn.
- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và
khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,
các chữ trong từ và vị trí của các dấu
thanh
- Nhận xét, sửa
Từ: sườn đồi dạy tương tự.
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập
- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,
tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm
các từ dưới tranh, lựa chọn vần uôn, ươn
điền cho phù hợp
- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh
nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù
- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa
vần uôn, ươn đọc và phân tích.
- Phân tích từ, nêu quy trình viết
- Viết bảng
- Nhận xét
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 52
- Nêu yêu cầu: NH
- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả
- Nhận xét
- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài
- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và
Trang 37- Nhận xét, chấm điểm thi đua.
Phần: NC.
- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột
bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo
thành câu
- Đưa đáp án
- Nhận xét, chấm một số bài
Phần viết.
- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các
từ: ngọn nguồn, sườn đồi cỡ vừa, đều nét
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ
Dặn h/sinh chuẩn bị bài 51: Ôn tập
Tập viết
Bài: 48, 49 vở: Thực hành luyện viết.
H/sinh viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các vần, từ: in, un, iên,
yên, nhà in, mưa phùn, đèn điện, yên ngựa trong vở thực hành luyện viết quyển 1/1.
Trang 38III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài ghi bảng.
3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.
Vần in:
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét bổ sung
Các vần, từ còn lại h/dẫn tương
tự Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị
trí của các dấu thanh trong chữ, khoảng
cách giữa chữ với chữ trong từ, câu
4 Hướng dẫn h/s viết vở.
- Nêu nội dung yêu cầu bài 48
- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu
- Viết bài
- Nhận xét
- Sửa ( nếu sai).
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
- Soát lỗi sau khi viết xong
VI Củng cố - Dặn dò.
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh viết bài 50 ở nhà
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 51: Ôn tập
Nề nếp lớp.
I Mục tiêu.
Học sinh biết giữ kỷ luật lớp
Giúp học sinh tự điều chỉnh hành vi của mình theo hướng tích cực
II Kiểm diện.
Vắng mặt h/sinh
III Nội dung.
1.Giáo viên hướng dẫn lớp trưởng điều khiển sinh hoạt.
Trang 39a Hướng dẫn các tổ trưởng báo cáo.
7 Sinh hoạt văn nghệ: Cán sự điều khiển.