Kiến thức: - Trình bày được tính chất hóa học của ankin.. Kĩ năng : - Viết được phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của ankin.. Kiểm tra bài cũ Viết phương trình phản ứng t
Trang 1GIÁO ÁN GIẢNG DẠY
BÀI 43: ANKIN (Tiết 2)
A MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Trình bày được tính chất hóa học của ankin
- Nêu được ứng dụng và phương pháp điều chế ankin
2 Kĩ năng :
- Viết được phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của ankin
B CHUẨN BỊ
- GV: giáo án, câu hỏi
C TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau:
etan eten
1 2
vinyl axetilen axetilen rượu etylic
7 5 4
benzen vinyl clorua anđehit axetic
6
PVC
3 Tiến trình giảng dạy
Hoạt động của
giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Trang 2HOẠT ĐỘNG 1: phản ứng
thế bằng ion kim loại (15ph)
− GV: các ankin có nguyên
tử H liên kết trực tiếp với
nguyên tử C liên kết ba đầu
mạch có tính linh động cao hơn
các nguyên tử H khác nên có
thể bị thay thế bằng ion kim
loại
- GV viết phương trình phản
ứng và lưu ý HS: Các ank-1-in
(propin, but-1-in…) cũng có
phản ứng tương ứng tương tự
axetilen do đó phản ứng dùng
để nhận biết axetilen và các
ank-1-in
- GV yêu cầu HS viết phản
ứng của propin với AgNO3
trong NH3?
- GV nhấn mạnh H bị thế
trong phản ứng (H liên kết trực
tiếp với nguyên tử C liên kết ba
đầu mạch), tên sản phẩm, cách
gọi tên sản phẩm?
- GV hỏi thêm:
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP,
TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CẤU TRÚC
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Phản ứng cộng
2 Phản ứng thế bằng ion kim loại
Nguyên tử H liên kết trực tiếp với nguyên tử C có liên kết ba bị thế bằng các ion kim loại:
AgNO3+ 3NH3+H2O [Ag(NH3)2]OH+2NH4NO3
CH≡CH + 2[Ag(NH3)2]OH
Ag−C≡C−Ag↓(vàng nhạt) + 4NH3+ 2H2O
Bạc axetilua
* Phản ứng tạo kết tủa vàng dùng để nhận biết ankin
có nối ba đầu mạch
* Các ank-1-in (propin, but-1-in…) cũng có phản ứng tương ứng tương tự axetilen
Để nhận biết axetilen và các ank-1-in
VD: propin tác dụng với AgNO3/NH3
+
≡
−C CH
CH3 −C≡CAg↓+ 2NH 3 +H 2 O
(metyl bạc axetilua)
Tổng quát:
R–C≡C–H + [Ag(NH3)2]OH
R–C≡C–Ag ↓(vàng nhạt) +2NH3+ H2O
Tính chất này được dùng để nhận biết các ank-1-in với các ankin khác và anken, ankan
Kết tủa C2Ag2 tan được trong dd HCl
Trang 3+ Phân biệt but-1-in, but-2-in
bằng cách nào?
+ Phân biệt C2H6, C2H4, C2H2?
GV chú ý cho HS: C2Ag2 tan
trong dd HCl thu được C2H2
Vậy để tách hỗn hợp CH4 và
C2H2 làm thế nào?
Gợi ý: Sục hỗn khí qua dung
dịch AgNO3/NH3, khí CH4 đi
qua, khí C2H2 bị giữ lại trong
dung dịch Lọc lấy kết tủa vàng
hòa tan hoàn toàn vào dung
dịch HCl và thu lấy khí bay ra
ta được C2H2
HOẠT ĐỘNG 2: phản ứng
oxi hóa (10ph)
Yêu cầu HS viết pthh đốt cháy
ankin; nhận xét các tỉ lệ giữa các
chất phản ứng, giữa các chất sản
phẩm, tỉ lệ giữa các chất phản
ứng và sản phẩm
− GV yêu cầu HS nhắc lại
phản ứng oxi hóa không hoàn
AgC≡CAg + 2 HCl CH≡CH + 2AgCl ↓(trắng)
3 Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng cháy (oxi hóa hoàn toàn)
CnH2n-2 + O2 nCO2 + (n-1)H2O Chú ý:
+ nCO2 > nH2O
+ nankin
= nCO2 – nH2O
+ Số C = nCO2/nankin, nếu hỗn hợp ankin pư thì
Số
ankin
CO n
n C
∑
∑
+ mankin
= mC(CO2)
+ mH(H2O)
+ nO2 pư = nCO2 + 1/2nH2O
xt, to p
xt, to p
xt, to p
t o 3n – 1
2
Trang 4toàn của anken và ankadien.
HOẠT ĐỘNG 3: Điều chế và
ứng dụng (10ph)
− GV hướng dẫn HS viết
PTPỨ điều chế axetilen trong
công nghiệp và trong phòng thí
nghiệm và một số phương pháp
điều chế khác
− GV yêu cầu HS đọc SGK và
nêu ứng dụng
- Với mỗi phản ứng của
axetilen đều có những ứng
dụng nhất định: phản ứng
cháy, tác dụng với HCl tạo
thành vinylclorua là nguyên
liệu điều chế nhựa PVC, tác
dụng với H2O tạo ra anđehit
b) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Tương tự anken và ankadien, ankin cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím
III ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1 Từ đá vôi và than đá
CaCO3
900-1000oC
CaO + CO2
Đá vôi canxi oxit (vôi sống)
CaO + 3C 2000
o C CaC2 + CO
canxi cacbua
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑
2 Từ CH 4
CH4 1 5 0 0 ° C
l à m l a n h n h a n h HC CH + 3H2 2
3 Từ bạc axetilua
AgC≡CAg + 2 HCl CH≡CH↑ + 2AgCl ↓(trắng)
axetilen
1 ỨNG DỤNG:
- Được dùng trong đèn xì axetilen-oxi (t0 = 30000C)
để hàn và cắt kim loại
- Axetilen dùng làm nguyên liệu để tồng hợp PVC
- Axetilen điều chế được nhiều chất đầu quan trọng cho các quá trình tổng hợp hữu cơ: tổng hợp axit hữu cơ, este,…
D CỦNG CỐ
Bài 1
Trang 5Từ than đá, đá vôi, nước cùng các hóa chất cần thiết khác hãy điều chế: PE, PVC, cao
su buna ?
Bài 2: Chất nào sau đây phản ứng với dd AgNO 3 trong NH 3 cho kêt tủa.
A CH ≡ CH, CH3- CH ≡ CH –CH3, CH3- CH2 = CH2 –CH3, CH2 = CH2
B CH ≡ CH, CH≡C–CH3, CH3–CH ≡ CH, HCl, NaCl
C CH≡C –CH2 –CH3, NaCl, CH3- C(CH3) ≡ CH –CH3
D CH2 = CH2, CH ≡ CH, CH3–CH ≡ CH, CH3- C(CH3) ≡ C(CH3) –CH3
Bài 3 Khí nào sau đây: C2H2, C2H4, C2H6, CH4 Khi đốt cháy trong không khí toả ra nhiều nhiệt nhất
A C2H4 B C2H2, C CH4 D C2H6
E DẶN DÒ, GIAO BÀI TẬP VỀ NHÀ
Hoàn thành các bài tập
Ôn tập các kiến thức về hiđrocacbon không no