Lúc đầu không có hiện tượng gì sau đó tạo kết tủa dạng keo trắng Câu 3: Những chất nào sau đây không có tính lưỡng tính Câu 4: Phương pháp điều chế AlOH3 trong phòng thí nghiệm.. Câu 5:
Trang 1TRẮC NGHIỆM VỀ KIM LOẠI NHÔM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
- Website http://hoahoc.org -
Câu 1: Công thức tổng quát của phèn nhôm là :
A M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B M2SO4.Al2(SO4)3.nH2O
Câu 2 : Công thức của phèn chua là :
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Câu 2: Nêu hiện tượng khi cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3
A Tạo kết tủa dạng keo trắng sau đó tan dần
B Tạo kết tủa dạng keo trắng không tan
C Không có hiện tượng gì
D Lúc đầu không có hiện tượng gì sau đó tạo kết tủa dạng keo trắng
Câu 3: Những chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
Câu 4: Phương pháp điều chế Al(OH)3 trong phòng thí nghiệm
Câu 5: Trong các dạng hợp chất sau, dạng hợp chất nào có chứa nguyên tố nhôm
Câu 6: Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp của Al với oxit nào
Câu 7: Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa là
A a < 4b B a > 4b C a = 4b D b < a < 4b
Câu 7: Một sợi dây nhôm nối với một sợi dây đồng để trong không khí ẩm một thời gian dài Tại chỗ nối 2 dây xảy ra hiện tượng
C dây nhôm bị mục và đứt trước dây đồng D cả hai dây đứt cùng một lúc
Câu 7: Khi cho bột Al vào dung dịch H2O nếu thêm vào dung dịch vài giọt Hg thì có hiện tượng gì
A Al tan chậm lại B Al tan nhanh hơn C không có hiện tượng gì D tạo hỗn hống Al-Hg Câu 8: Cho các chất CuO, FeO, Al2O3, Zn(OH)2, Al(OH)3, SO2 Số chất lưỡng tính có thể có là
Câu 9: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng menhetit D quặng dolomit Câu 10: Cho phản ứng : aAl + b H2SO4 → c Al2(SO4)3 + d SO2 + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản Tổng a + b là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 11: Có 4 chất bột rắn dựng trong 4 lọ mất nhãn là: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt 4 chất này Thuốc thử đó là
A d2 HCl B d2H2SO4 C d2 HNO3 D H2O
Câu 12: Trong quá trình điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 Criolit được thêm vào có tác dụng
A tạo lớp bề mặt để Al nóng chảy không bị oxi hóa B làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy
B hạ thấp nhiệt độ nóng chảy của phản ứng D cả 3 lý do trên
Câu 13: Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây
A NaOH B H2SO4 đặc nguội C HCl D Cu(NO3)2
Trang 2Câu 14 Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần 1 thuốc thử là:
Câu 15 Khi kết hợp với nhau, cặp nguyên tố nào sẽ tạo ra hỗn hống:
Câu 16 Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?
A điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit
B điện phân nóng chảy AlCl3
C dùng chất khử như CO, H2 để khử Al2O3
D dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi dung dịch muối
Câu 17 Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
Câu 18 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là:
A lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch không màu
B lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần
C xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết, tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm
Câu 19 Chỉ dùng hoá chất nào trong các hoá chất dưới đây để nhận biết được 4 kim loại: Na, Mg, Al, Mg?
Câu 20 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là:
A lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết
B lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan 1 phần
C xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
D có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng
Câu 21 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 là:
A lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết
B lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan 1 phần
C xuất hiện kết tủa keo trắng
D có bọt khí thoát ra
Câu 22 Khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
A không có hiện tượng gì xảy ra
B xuất hiện kết tủa keo trắng
C lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan 1 phần
D lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết
Câu 23 Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng:
A Ion nhôm bị khử tạo nhôm kim loại ở catot bình điện phân khi điện phân nhôm oxit nóng chảy
B Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi oxit kim loại ở nhiệt độ cao
C Nhôm đẩy được các kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối
D Nhôm bị oxi hóa tạo nhôm oxit khi đun nóng trong không khí
Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hóa trực tiếp:
A1, A2, A3, A4 lần lượt là:
A Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2, Al B Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3, Al
C Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 D Al, NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3
Trang 3Câu 25 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
B dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 26 Nhỏ từ từ dd NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suôt Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
Câu 27 Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 bay lên Vậy trong hỗn hợp X có thể có chứa những chất sau:
Câu 28 Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → NaAlO2 → Al(OH)3 → AlCl3 → Al
(1) Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2
Hay (1) Al + NaOH + 3H2O → Na[Al(OH)4] + 3/2H2
(2) NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3 ↓ + NaOH
(3) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
(4) 2AlCl3 ®pdd→ 2Al + 3Cl2
Cho biết những phản ứng nào sai
Câu 30 Cho sơ đồ phản ứng sau
Al → X → Y → Z → Al
X, Y, Z lần lượt là
A Al2O3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4] ), Al(OH)3 B Al(OH)3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4] ), Al2O3
C NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3 D NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3
Câu 31 Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
C Có kết tủa Al(OH)3 và có khí D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại Câu 32 Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn
A Al2O3 B.Zn và Al2O3 C.ZnO và Al D.ZnO và Al2O3 Câu 33 Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau
- Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al(NO3)3
- Thí nghiệm 2: Cho từ từ dd NaOH đên dư vào dd Al(NO3)3
Phát biểu nào sau đây đúng
A Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan
B Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan
C Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan
Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan
D Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan
Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan
Trang 4Câu 34 Cho chuỗi biến hóa sau:
(X1) (X2) Al(OH)3
(X3) (X4)
(Mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng): X1, X2, X3, X4 lần lượt là
A Al2(SO4)3, KAlO2 , Al2O3, AlCl3 B AlCl3, Al(NO3)3, Al2O3, Al
C Al2O3, NaAlO2, AlCl3, Al(NO3)3 D NaAlO2,Al2O3, Al2(SO4)3, AlCl3
Câu 35 Cho phương trình phản ứng : 6Al + HNO3 → 6Al(NO3)3 + N2O + N2 +
Nếu tỷ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau cân bằng ta có tỷ lệ mol =
2
Al n n
Câu 36 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
Câu 37 Giải thích tại sao để điều chế Al người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân AlCl3 nóng
chảy là:
A AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3
B AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa
C Điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất độc
D Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn
Câu 38 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp nung nóng Al, Al2O, MgO, FeO Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
hỗn hợp rắn gồm
A Al, Mg, Fe B Fe C Al, MgO, Fe D Al, Al2O3, MgO, Fe
Câu 39 Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch A và phần không tan B B tan
một phần trong dung dịch NaOH Dung dịch A có
A Ba(AlO2)2, Ba(OH)2 B Ba(OH)2 C Ba(AlO2)2, FeAlO2 D Ba(AlO2)2 Câu 40 Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch A và phần không tan B Sục khí
CO2 vào dung dịch A được kết tủa C B tan một phần trong dung dịch NaOH Kết tủa C có
A BaCO3 B Al(OH)3 C BaCO3, Al(OH)3 D BaCO3, FeCO3
Câu 41 Có các hỗn hợp chất rắn
(1) FeO, BaO, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 1 : 1) (2) Al, K, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 2: 1)
Số hỗn hợp tan hết trong nước ( dư) là
Câu 42 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2 (SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A 4 B 5 C 7 D 6
Câu 43 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y
trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3
C hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO D Fe2O3
Câu 44 Cho chuỗi phản ứng: Al4C3
+
H O 2 (1)→
Al(OH)3
+
Ca OH ( ) (2) 2 →
Ca(AlO2)2
+
→HCl d− (3) Al(OH)3 Chuyển hoá nào không thể thực hiện được:
A 1 B 2 C 3 D 1 và 3
Câu 45 Cho chuỗi phản ứng:
4 2 ) 6 ( 3 )
5 ( 3
2 ) 4 ( 3 2 ) 3 ( )
2 ( 2
)
1
(
) ( )
(
3 2
3
H
Có bao nhiêu phản ứng có thể thực hiện được?
A 4 B 5 C 3 D 6