Nhóm 4 NỘI DUNG Phần 1: Tổng quan về Rủi ro hoạt động Phần 2: Thực trạng rủi ro hoạt động tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam... Tổng quan về Rủi ro hoạt động Khái niệm rủi ro hoạ
Trang 1Company
LOGO
Nhóm 04 – CH.TCNH 19B (Tối)
Thu thập thông tin về rủi ro hoạt động tại Ngân hàng Thương mại cổ
phần Công thương Việt Nam
Trang 2Nhóm 4
NỘI DUNG
Phần 1: Tổng quan về Rủi ro hoạt động
Phần 2: Thực trạng rủi ro hoạt động tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Trang 31 Tổng quan về Rủi ro hoạt động
Khái niệm rủi ro hoạt động
Theo Basel II: “Rủi ro hoạt động là rủi ro gây
ra tổn thất do các nguyên nhân như con người,
sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt các quy trình, hệ thống; các sự kiện khách quan bên ngoài RRHĐ bao gồm cả rủi ro pháp lý nhưng loại trừ về rủi ro chiến lược và rủi ro uy tín”
Trang 4Nguyên nhân gây ra rủi ro hoạt động
Từ bên trong nội bộ ngân hàng
Do cán bộ nhân viên ngân hàng
Do các quy định, quy trình nghiệp vụ
Do hệ thống hỗ trợ
Do tác động bên ngoài
Do tội phạm bên ngoài
Do thay đổi quy định của Chính phủ
Do thiên tai tự nhiên
Trang 52 Thực trạng rủi ro hoạt động tại Vietinbank
Liệt kê một số rủi ro hoạt động
Ảnh hưởng của RRHĐ tới hoạt động của Vietinbank
Nguyên nhân gây ra RRHĐ
Biện pháp giải quyết
Bài học kinh nghiệm
Trang 6Rủi ro hoạt động tại Vietinbank
Các hành vi gian lận và tội phạm nội bộ
- Liên quan đến các cán bộ tác nghiệp của các
nghiệp vụ tín dụng, thanh toán, kho quỹ,…
- Huỳnh Thị Huyền Như:
+ Lập hồ sơ mở tài khoản giả, chữ ký giả, dấu giả
để đánh tráo hồ sơ mở tài khoản do khách hàng lập
+ Lập lệnh chi giả, lệnh chuyển tiền giả để chiếm đoạt tiền trên tài khoản tiền gửi của khách hàng
Trang 7Rủi ro hoạt động tại Vietinbank
Các hành vi gian lận và tội phạm bên ngoài
- Tín dụng: giả mạo, sửa chữa giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để vay vốn
- Ngân quỹ: tiền giả
- Thẻ và máy ATM: thẻ giả, thẻ do trộm cắp
Trang 8Rủi ro hoạt động tại Vietinbank
Sai sót trong tác nghiệp của cán bộ
Huy động vốn: Thu ngân không phát hiện tiền giả (2011, 2012,
2013 là 60, 54, 40 trường hợp)
Tín dụng: sai sót trong việc tuân thủ quy trình nghiệp vụ
Chuyển tiền: tính và thu các loại phí không đúng quy định; nhiều
lệnh chuyển tiền cùng nội dung
Nghiệp vụ thẻ và máy ATM: không thực hiện chấm báo cáo máy
ATM hàng ngày, nhập tiền vào máy không đủ cơ cấu loại tiền
Nghiệp vụ kho quỹ: sai ấn chỉ (2011 có 598 ấn chỉ quan trọng viết
sai, in sai, giảm so với 2010)
Luân chuyển chứng từ hạch toán kế toán: thiếu chữ ký, dấu của
khách hàng, giao dịch viên (2012:1765 trường hợp, giảm 51% so năm 2011)
Nghiệp vụ Điện toán: sử dụng User, passwword chung giữa các
giao dịch viên, kiểm soát và cán bộ điện toán
Trang 9Rủi ro hoạt động tại Vietinbank
Hệ thống công nghệ thông tin
- Lỗi liên quan đến quản lý người sử dụng,
- Máy ATM ngừng hoạt động do lỗi thiết bị, lỗi đường truyền
- Chủ thẻ rút tiền không nhận được tiền mà tài
khoản vẫn ghi nợ
Trang 10Ảnh hưởng của RRHĐ tới hoạt động của
Vietinbank
Về tài chính: định giá tài sản sai, các báo cáo
lãi lỗ không hoàn chỉnh, các khoản mục kế toán không được đối chiếu
Về uy tín: giảm sút
Ví dụ: Trường hợp Huỳnh Thị Huyền Như
Trang 11Nguyên nhân gây ra RRHĐ
Do cán bộ nhân viên
- Đạo đức nghề nghiệp
- Trình độ chuyên môn
- Chưa nhận thức đầy đủ về tầm quan trọng của quản lý RRHĐ
Hệ thống CNTT: chưa được bảo trì, bão
dưỡng đúng hạn, máy chủ và các thiết bị dự phòng còn thiếu
Thiếu sự liên kết, phối hợp giữa các phòng ban nghiệp vụ
Yếu tố khách quan khác
Trang 12Biện pháp giải quyết
Trang 13Biện pháp giải quyết
Xác định và đo lường rủi ro
- Xác định dấu hiệu rủi ro hoạt động
- Xác định các sự cố rủi ro hoạt động
- Xác định các giao dịch nghi ngờ, bất thường
- Xác định rủi ro đối với sản phẩm mới
Giảm nhẹ rủi ro hoạt động
Giám sát rủi ro hoạt động
Trang 14Bài học kinh nghiệm
Nhận thức được tầm quan trọng của quản trị RRHĐ
Xây dựng hệ thống các chỉ tiêu đo lường rủi ro chính
KRIs (key risk indicators), định lượng hóa RRHĐ
Xây dựng ngân hàng dữ liệu về RRHĐ và sử dụng công nghệ hiện đại trong phân tích, xử lý RRHĐ
Hạn chế tối đa nguyên nhân gây ra RRHĐ từ các yếu tố bên trong NHTM như con người, quy trình, hệ thống
Hạn chế tối đa các nguyên nhân RRHĐ bên ngoài, đưa
ra tình huống để sẵn sàng đối phó cũng như khắc phục kịp thời hậu quả do thiên tai,
Trang 15Company
LOGO
Nhóm 4
Trang 16Company
LOGO
Nhóm 04 – CH.TCNH 19B (Tối)
Thu thập thông tin về rủi ro hoạt động tại Ngân hàng Thương mại cổ
phần Công thương Việt Nam