1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 4. thu tu trong tap hop Z

20 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 857 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết bằng kí hiệu?Tìm số đối của mỗi số sau: Khi biểu diễn các số tự nhiên trên tia số nằm ngang, điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm phía bên nào của điểm biểu diễn số lớn hơn?. Mọi số nguyên

Trang 2

Tập hợp số nguyên Z gồm các lo iạ số nào? Viết bằng kí hiệu?

Tìm số đối của mỗi số sau:

Khi biểu diễn các số tự nhiên trên tia số (nằm ngang), điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm phía bên nào của điểm biểu diễn số lớn hơn?

0 1 2 3 4 5 6 7 8

Trên tia số ( nằm ngang ), điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái

điểm biểu diễn số lớn hơn

Trang 3

Tiết 43

1.So s¸nh hai sè nguyªn:

 Khi biÓu diÔn trªn trôc sè (n»m ngang), ®iÓm a n»m ………

®iÓm b th× sè nguyªn a ……… sè nguyªn b

bên trái

(bên phải)

nhỏ hơn (lớn hơn)

 KÝ hiÖu lµ a < b (hoặc b > a).

Trªn tia sè ( nằm ngang ), ®iÓm biÓu diÔn sè nhá n»m bªn tr¸i

®iÓm biÓu diÔn sè lín h¬n

Trang 4

?1 Xem trục số nằm ngang (hình vẽ) Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu: “>”, “<” vào chỗ trống d ới đây cho đúng:

a)Điểm -5 nằm…… điểm -3 nên -5 …………-3, và viết -5 … -3 b)Điểm 2 nằm…… điểm -3, nên 2 …………-3, và viết 2 … -3

c)Điểm -2 nằm…… điểm 0, nên -2 …………0, và viết -2 … 0

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7

Em hóy cho vớ dụ về số liền trước, liền sau ?

Trang 5

Tiết 42

1.So sánh hai số nguyên:

 Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm ………

điểm b thì số nguyên a ……… số nguyên b

bờn trỏi

(bờn phải)

nhỏ hơn (lớn hơn)

 Chú ý:

Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không

có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó

ta cũng nói a là số liền tr ớc của b.

(SGK)

 Kí hiệu là a < b, (hoặc b > a).

Trang 6

?2 So s¸nh: a) 2 vµ 7; b) -2 vµ -7; c) -4 vµ 2

d) -6 vµ 0; e) 4 vµ -2; g) 0 vµ 3

Đáp án: a) 2 < 7; b) -2 > -7; c) -4 < 2

d) -6 < 0; e) 4 > -2; g) 0 < 3

Đáp án: a) 2 < 7; b) -2 > -7; c) -4 < 2

d) -6 < 0; e) 4 > -2; g) 0 < 3

(Lớn hơn 0) (Nhỏ hơn 0)

(Mọi số nguyên dương lớn hơn bất kì số nguyên âm nào)

Trang 7

Tiết 42

1.So sánh hai số nguyên:

 Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm ………

điểm b thì số nguyên a ……… số nguyên b

bờn trỏi

(bờn phải)

nhỏ hơn (lớn hơn)

 Chú ý: (SGK)

 Nhận xét:

Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0.

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên d ơng nào.

 Kí hiệu là a < b, (hoặc b > a).

Trang 8

>

=

Bµi 11 SGK

3 5 -3 -5

4 -6 10 -10

>

>

Trang 9

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7

3 (đơn vị) 3 (đơn vị)

Ta nói giá trị tuyệt đối của -3 là 3

Ta nói giá trị tuyệt đối của -5 là 5

Ta nói giá trị tuyệt đối của 5 là 5

Ta nói giá trị tuyệt đối của 0 là 0

Ta nói giá trị tuyệt đối của 3 là 3

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Tỡm trờn trục số cỏc diểm cỏch điểm 0 ba đơn vị, 5đơn vị, 0 đơn vị?

Khoảng cách từ điểm 3 đến điểm 0 là 3 (đv)

Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3 (đv)

Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5

(đv)

Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 (đv)

Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là 0 (đv)

Trang 10

1.So sánh hai số nguyên:

 Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm ………điểm b thì số nguyên a ……… số nguyên b.bờn trỏi

(bờn phải)

nhỏ hơn

(lớn hơn)

 Chú ý: (SGK)

 Nhận xét:

Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0.

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên d ơng nào.

2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên:

 Kí hiệu là a < b, (hoặc b > a).

Trang 11

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7

3 (đơn vị) 3 (đơn vị)

Ta nói giá trị tuyệt đối của -3 là 3

Ta nói giá trị tuyệt đối của -5 là 5

Ta nói giá trị tuyệt đối của 5 là 5

Ta nói giá trị tuyệt đối của 0 là 0

Ta nói giá trị tuyệt đối của 3 là 3

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Tỡm trờn trục số cỏc diểm cỏch điểm 0 ba đơn vị, 5đơn vị, 0 đơn vị?

Khoảng cách từ điểm 3 đến điểm 0 là 3 (đv)

Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3 (đv)

Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5

(đv)

Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 (đv)

Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là 0 (đv)

Trang 12

1.So sánh hai số nguyên:

 Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm ………điểm b thì số nguyên a ……… số nguyên b.bờn trỏi

(bờn phải)

nhỏ hơn

(lớn hơn)

 Chú ý: (SGK)

 Nhận xét:

Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0.

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên d ơng nào.

2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên:

Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.

 Kí hiệu: a (đọc là “giá trị tuyệt đối của a ).

 Kí hiệu là a < b, (hoặc b > a).

VD: -7 = 7; -20 = 20; 13 = 13 ; 0 = 0

Trang 13

?4 Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau (viết d ới dạng kí hiệu): 1; -1; -5; 5; -3; 2

1 = 1; -1 = 1; -5 = 5; 5 = 5; -3 = 3; 2 = 2

Hóy so sỏnh: -5 ; -3 ; -5 v -3 à

-5 = 5 > -3 = 3; -5 < -3

Giải:

( Bằng chớnh nú ) ( Bằng số đối của nú ) ( Bằng nhau )

( So sỏnh giỏ trị tuyệt đối )

Trang 14

1.So sánh hai số nguyên:

 Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm ………điểm b thì số nguyên a ……… số nguyên b.bờn trỏi

(bờn phải)

nhỏ hơn

(lớn hơn)

 Chú ý: (SGK)

 Nhận xét: Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0.

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên d ơng nào.

2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên:

Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.

 Kí hiệu: a (đọc là “giá trị tuyệt đối của a).

 Kí hiệu là a < b, (hoặc b > a).

VD: -7 = 7; -20 = 20; 13 = 13; 0 = 0

Nhận xét:

+ Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.

+ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên d ơng là chính nó.

+ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên d ơng) + Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.

+ Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.

Trang 15

So s¸nh -2 vµ -15; -15 vµ -100 Giải:

-2 > -15 (vì -2 = 2 < -15 = 15)

-15 > -100 (vì -15 = 15 < -100 = 100)

Trang 16

Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 2000; -3011; -10.

B i 14 ( Trang 73SGK ) à

Bµi 13 SGK tr 73.

T×m x Z biÕt : a - 5 < x < 0 b -3 < x < 3 ( x < 3)∈

H íng DÉn:

x -4; -3; -2; -1∈

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7

a Cách 1: Dựa vào trục số: Tìm những số nằm giữa -5 và 0

Cách 2: So sánh giá trị tuyệt đối: Tìm những số nguyên âm có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 5

b Cách 1: Dựa vào trục số: Tìm những số nằm giữa -3 và 3

Cách 2: So sánh giá trị tuyệt đối: Tìm những số nguyên có giá trị

tuyệt đối nhỏ hơn 3

x -2; -1; 0; 1; 2 ∈

Trang 17

T×m a Z biÕt :∈

a = 5; a = -5;

Giải:

a = 5 a = 5 hoặc a = -5

a = -5

Vì giá trị tuyệt đối của một số bao giờ cũng là số không âm nên không tìm được a

Trang 18

Bµi 12 SGK.

a) S¾p xÕp c¸c sè nguyªn theo thø tù t¨ng dÇn: 2; -17; 5; 1; -2; 0

b) S¾p xÕp c¸c sè nguyªn theo thø tù gi¶m dÇn:

-17 < -2 < 0 < 1 < 2 < 5

-101; 15; 0; 7; -8; 2001

2001 > 15 > 7 > 0 > -8 > -101

Trang 19

Nắm vững cách so sánh số nguyên và cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

Học thuộc các nhận xét trong bài.

Làm cỏc bài tập cũn lại trang 73 và 74 SGK.

Hướngưdẫnưhọcưbàiưởưnhà

Ngày đăng: 03/05/2015, 02:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w