giao điểm các đ ờng trung trực của các cạnh đi qua 3 đỉnh của tam giác - Đ ờng tròn nội tiếp tam giác là đ ờng tròn .... tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác là giao điểm các đ ờng phân giá
Trang 1• I/ KTBC:
• HS1: - Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp
• .Vẽ hình minh họa
• - Nêu định lý về tứ giác nội tiếp
• HS2: - Nêu tên vài tứ giác có thể nội tiếp được trong đường tròn
• - Trong các hình vẽ sau : hình nào nội tiếp được trong đường tròn ? Vì sao?
O
C B
A
C
B
A
O
B A
O
D
C
B A
O
H
D
C
B A
O
D
C B
Trang 2- Tâm đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác
là của tam giác
- Đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác là đ ờng
tròn
- Tâm đ ờng tròn nội tiếp tam giác là
của tam giác
………
* Điền từ thích hợp vào chỗ( )
giao điểm các đ ờng trung trực của các cạnh
đi qua 3 đỉnh của tam giác
- Đ ờng tròn nội tiếp tam giác là đ ờng
tròn
tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác
là giao điểm các đ ờng phân giác các góc trong
Trang 3TiÕt 51:
Trang 4r R
B A
O
Quan s¸t h×nh vÏ nhËn xÐt vÒ ® êng trßn (O) víi tø
gi¸c ABCD ?
§ êng trßn néi tiÕp h×nh vu«ng lµ ® êng trßn nh thÕ
nµo?
-Đường tròn (O ; R) ngoại tiếp hình
vuông ABCD
và hình vuông ABCD nội tiếp đường
tròn (O ; R)
- Đường tròn (O ; r) nội tiếp hình vuông
ABCD
và ABCD là hình vuông ngoại tiếp
đường tròn (O ; r)
Trang 51.Định nghĩa:
1) Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là
đường tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác nội tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác nội tiếp
đường tròn
2) Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi
là
là đường tròn nội tiếp đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác được gọi là
đa giác ngoại tiếp đường tròn
r R
B A
O
Trang 6a) Vẽ đường tròn tâm O bán kính R = 2cm
b) Vẽ một lục giác đều ABCDEF có tất cả các đỉnh nằm trên (O) c) Vì sao tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều ? Gọi khoảng cách này là r
d) Vẽ đường tròn ( O ; r)
N
M 2cm
r
D E
F
A
C O
B
Trang 7Có phải bất kì đa giác nào cũng nội tiếp đ ờng tròn hay không?
Ta đã biết:
Tam giác đều, hình vuông (tứ giác đều), lục giác đều
có cả đ ờng tròn ngoại tiếp và đ ờng tròn nội tiếp
Cho ví dụ về đa giác không nội tiếp đ ờng tròn?
Vậy những đa giác nh thế nào thì có đ ờng tròn nội tiếp và đ
ờng tròn ngoại tiếp ?
Không phải bất kì đa giác nào cũng nội tiếp đ ờng tròn
Trang 8Chú ý: Trong đa giác đều tâm đ ờng tròn ngoại tiếp
và tâm đ ờng tròn nội tiếp trùng nhau và đ ợc gọi là tâm của đa giác đều
2 định lí
Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đ ờng tròn ngoại tiếp , có một và chỉ một đ ờng tròn nội tiếp
Trang 9BT 63/92 SGK :
Vẽ hình lục giác đều, hình vuông, tam giác đều cùng nội tiếp
đường tròn (O ; R) Rồi tính cạnh của các hình đó theo R
2
2
2 R R R
AB
O
O
D E
F
A
C O
B
D
B
R = AB
B R
H C
A
3 2
3 : 2
3 60
sin
ˆ
sin
2
3
AH AC
AC
AH C
R AH
OA = R
Trang 10Từ điểm A nằm trên đ ờng tròn vẽ các
dây bằng R chia đ ờng tròn thành 6
phần bằng nhau Nối các điểm chia
cách nhau một điểm, đ ợc tam giác đều
ABC.
* Cách vẽ tam giác đều nội tiếp đ ờng tròn (O; R)
O
A
.
.
R
R
.
R
.
.
R
H
Trang 11BT 64/ 92 SGK (Hoạt động nhóm)
Trên đường tròn bán kính R lần lượt đặt theo
cùng một chiều, kể từ điểm A ba cung AB ,BC , CD sao cho sđAB = 60 0 ; sđBC = 90 0 ; và sđCD = 120 0
a/ Tứ giác ABCD là hình gì ?
b/ Chứng minh rằng hai đường chéo của tứ giác ABCD vuông góc với nhau
D
C
B O
A
A M B
=
( s đ
A B +
s đ
D C )
=
( 6 0
0
+
1 2 0
0
)
=
9 0
0
V ậ y
A C
B D
60 0
90 0
120 0
M
Trang 12BTVN: BT 61;62 /SGK
BT 44;46 /SBT
a) Vẽ tam giác đều ABC cạnh
b)Vẽ đường tròn ( O ; R ) ngoại
tiếp tam giác đều ABC Tính R ?
c)Vẽ tiếp đường tròn ( O ; r) nội
tiếp tam giác đều ABC Tính r ?
d) Vẽ tiếp tam giác đều IJK ngoại
I
R
O A
Trang 13Cách vẽ đa giác có 12 cạnh bằng nhau nội tiếp trong đường tròn
A
G C
I K
E
J L
B
D
H O
F