1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN MATLAB VÀ ỨNG DỤNG

42 457 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài : Bài 20: Xây dựng mô hình sơ đồ khối như sau: Đánh Giá Kết Quả Mô Phỏng . MỤC LỤC A.GIỚI THIỆU GIAO DIỆN B.CÁCH THIẾT LẬP GIAO DIỆN MÔ PHỎNG C.CHỨC NĂNG CÁC KHỐI TRONG SIMULINk D.BẮT ĐẦU MÔ PHỎNG BÀI LÀM A.Giới thiệu giao diện. Mô hình này minh họa sử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng điện ngược bằng cách sử dụng đĩa kim loại ô-xít )trong hệ thống truyền . Mạch điện bên dưới thể hiện hệ thống điện tương đương có đường dây truyền tải dài 200 km( Mỗi đoạn PI là 100 km) . bù nối tiếp tại điểm giữa của đường dây , bù song song ở điểm cuối của đường dây . Breaker cho phép đường dây làm việc hay không .Fault được đặt ở thiết bị đầu cuối tải , được ngắt bởi mở Breaker .Để đơn giản chỉ thể hiện 1 pha .Các thông số trên hình vẽ là kiểu hệ thống 735 kV Các mức ngắn mạch ba pha của hệ thống truyền dẫn là 15.000MVA. đường dây là bù nối tiếp 40% bởi 1 tụ điện (26,2 ohms tại 60 Hz) và bù song song bằng 330 MVAR (110 MVAR/pha ) điện cảm ở cuối tải . Tụ điện nối tiếp và cuộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide varistor (MOV). Loạt tụ MOV1 bao gồm 30 cột bảo vệ các tụ điện tại 2.5 lần điện áp đánh giá cao nhất của nó ( điện áp đánh giá thu được cho 1 dòng 2000kA ).bảo vệ điện áp tương ứng( xác định là 15kA=500A mỗi cột) là 2.5*26.2*2kA*sqrt(2)=185kV. Điện dẫn shunt được bảo vệ bởi 2 cột Surge Arrester(MOV2)là 1,8 p.u của điện áp pha – đất (424,4 kVrms).Bảo vệ điện áp tương ứng (xác định tại 1kA hoặc 500A/cột) là 1.8*424.4*sqrt(2)=1080 kV B.Cách thiết lập giao diện mô phỏng Xây dựng mạch điện bằng thư viện powerlib Giao diện đồ họa người sử dụng dùng các chức năng của Simulink để nối liền các phần tử điện khác nhau. Các phần tử điện phần lớn trong 1 thư viện đặc biệt gọi là powerlib. Nhập lệnh sau ở dấu nhắc của MATLAB Mở để mở thư viện SimPowerSystems: >> powerlib Lệnh này hiển thị cửa sổ Simulink có các khối thư viện khác. Dưới đây là hình ảnh mô hình thư viện powerlib

Trang 1

TR ƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG NG Đ I H C TÔN Đ C TH NG ẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG ỌC TÔN ĐỨC THẮNG ỨC THẮNG ẮNG

KHOA ĐI N – ĐI N T ỆN – ĐIỆN TỬ ỆN – ĐIỆN TỬ Ử

GVHD : Đ ng Sĩ Thiên Châu ồng Sĩ Thiên Châu Sinh Viên: Vũ Qu c Th nh ốc Thịnh ịnh MSSV: 41000108

L p 10040001 ớp 10040001

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Trang 2

Đ bài : ề bài :

Bài 20:

Xây d ng mô hình s đ kh i nh sau:ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ơ đồ khối như sau: ồ khối như sau: ốc Thịnh_41000108 ư sau:

Đánh Giá K t Qu Mô Ph ng ết Quả Mô Phỏng ả Mô Phỏng ỏng

M C L C ỤNG ỤNG

A.GI I THI U GIAO DI N ỚN MÔN ỆN – ĐIỆN TỬ ỆN – ĐIỆN TỬ

B.CÁCH THI T L P GIAO DI N MÔ PH NG ẾT LẬP GIAO DIỆN MÔ PHỎNG ẬP LỚN MÔN ỆN – ĐIỆN TỬ ỎNG C.CH C NĂNG CÁC KH I TRONG SIMULINk ỨNG DỤNG ỐI TRONG SIMULINk D.B T Đ U MÔ PH NG ẮT ĐẦU MÔ PHỎNG ẦU MÔ PHỎNG ỎNG

Trang 3

BÀI LÀM

A.Gi i thi u giao di n ớp 10040001 ệu giao diện ệu giao diện.

Mô hình này minh h a s d ng Surge Arrester (dùng đ ch ng sét,ho c dòng ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ể chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ặc dòng

đi n ngư sau: c b ng cách s d ng đĩa kim lo i ô-xít )trong h th ng truy n ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ền

M ch đi n bên dại ô-xít )trong hệ thống truyền ư sau: i th hi n h th ng đi n tể chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ư sau:ơ đồ khối như sau:ng đư sau:ơ đồ khối như sau:ng có đư sau:ờng dây truyền ng dây truy n ền

t i dài 200 km( M i đo n PI là 100 km) bù n i ti p t i đi m gi a c a đả Mô Phỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ể chống sét,hoặc dòng ữa của đường ủa đường ư sau:ờng dây truyền ng dây , bù song song đi m cu i c a để chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ủa đường ư sau:ờng dây truyền ng dây Breaker cho phép đư sau:ờng dây truyền ng dây làm

vi c hay không Fault đư sau: c đ t thi t b đ u cu i t i , đặc dòng ết Quả Mô Phỏng ịnh_41000108 ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ả Mô Phỏng ư sau: c ng t b i m ắt bởi mở

Breaker Đ đ n gi n ch th hi n 1 pha Các thông s trên hình vẽ là ki u h ể chống sét,hoặc dòng ơ đồ khối như sau: ả Mô Phỏng " ể chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ể chống sét,hoặc dòng

th ng 735 kVốc Thịnh_41000108

Các m c ng n m ch ba pha c a h th ng truy n d n là 15.000MVA đ# ắt bởi mở ại ô-xít )trong hệ thống truyền ủa đường ốc Thịnh_41000108 ền ẫn là 15.000MVA đường dây ư sau:ờng dây truyền ng dây là bù n i ti p 40% b i 1 t đi n (26,2 ohms t i 60 Hz) và bù song song b ng 330ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền MVAR (110 MVAR/pha ) đi n c m cu i t i ả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ả Mô Phỏng

T đi n n i ti p và cu n c m song song đ u đụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ền ư sau: c b o v b i metal oxide ả Mô Phỏng

varistor (MOV) Lo t t MOV1 bao g m 30 c t b o v các t đi n t i 2.5 l n ại ô-xít )trong hệ thống truyền ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ồ khối như sau: ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

).b o v đi n áp tả Mô Phỏng ư sau:ơ đồ khối như sau:ng ng( xác đ nh là 15kA=500A m i c t) là # ịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide

2.5*26.2*2kA*sqrt(2)=185kV

Đi n d n shunt đẫn là 15.000MVA đường dây ư sau: c b o v b i 2 c t Surge Arrester(MOV2)là 1,8 p.u c a đi n ả Mô Phỏng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ủa đường áp pha – đ t (424,4 kVrms).B o v đi n áp t& ả Mô Phỏng ư sau:ơ đồ khối như sau:ng ng (xác đ nh t i 1kA ho c # ịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ặc dòng 500A/c t) là 1.8*424.4*sqrt(2)=1080 kVộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide

B.Cách thi t l p giao di n mô ph ng ết lập giao diện mô phỏng ập giao diện mô phỏng ệu giao diện ỏng

Xây d ng m ch đi n b ng th vi n powerlib ựng mạch điện bằng thư viện powerlib ạch điện bằng thư viện powerlib ệu giao diện ằng thư viện powerlib ư viện powerlib ệu giao diện.

Giao di n đ h a ngồ khối như sau: ư sau:ờng dây truyền ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng i s d ng dùng các ch c năng c a Simulink đ n i li n # ủa đường ể chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ền các ph n ầu cuối tải , được ngắt bởi mở t ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng đi n khác nhau Các ph n t đi n ph n l n trong 1 th vi n đ c ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ư sau: ặc dòng

bi t g i là powerlib

>> powerlib

L nh này hi n th c a s Simulink có các kh i th vi n khác.ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108 ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác ốc Thịnh_41000108 ư sau:

Trang 4

B ng các thông s đo c a mô hình c n mô ph ng ảng các thông số đo của mô hình cẩn mô phỏng ốc Thịnh ủa mô hình cẩn mô phỏng ẩn mô phỏng ỏng

Hình 1

Trang 5

Hình 1.1

Hình 1.2

Trang 6

1 T menu ừ menu File c a c a s ủa đường ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác powerlib, ch n File / Model l u v i tên ư sau: BT

c a s ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác BT

3 M h p h i tho i ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền AC Voltage Source b ng cách nh p đôi chu t vào bi u & ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ể chống sét,hoặc dòng

tư sau: ng và nh p các thông s biên đ , pha và t n s theo các giá tr cho trên hình ' ốc Thịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ịnh_41000108

1 L u ý r ng xác đ nh biên đ cho ngu n hình sin có giá tr đ nh là ư sau: ịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ồ khối như sau: ịnh_41000108 "

(735e3/sqrt(3)*sqrt(2) volts)

4 Thay đ i tên kh i t ổ Simulink có các khối thư viện khác ốc Thịnh_41000108 ừ menu Voltage Source thành Vs

Branch type là RL đ t các thông s cho kh i nh trong hình 1 và đ i tên là ặc dòng ốc Thịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ư sau: ổ Simulink có các khối thư viện khác Zeq

15,000 MVA

6.Tư sau:ơ đồ khối như sau:ng t ựng mô hình sơ đồ khối như sau: Copy kh i ốc Thịnh_41000108 Series RLC Branch , ch n Branch Type là C Đ t các ặc dòng thông s nh hình 1 và đ i tên là ốc Thịnh_41000108 ư sau: ổ Simulink có các khối thư viện khác Cs 40%.

thông s nh trên hình và đ i tên l n lốc Thịnh_41000108 ư sau: ổ Simulink có các khối thư viện khác ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ư sau: t là Line 1 và Line 2

thông s nh hình vẽ Đ i tên thành ốc Thịnh_41000108 ư sau: ổ Simulink có các khối thư viện khác MOV 1và MOV 2 thông s nh trên hình 1 ốc Thịnh_41000108 ư sau:

L u ý: S d ng ư sau: ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng Ctrl + R đ xoay các kh i cho phù h p v i mô hình ể chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108

Copy 2 kh i ốc Thịnh_41000108 Voltage Measurement đ i tên thành ổ Simulink có các khối thư viện khác v1,v2

10 Copy kh i ốc Thịnh_41000108 Scope t th vi n ừ menu ư sau: Sink Ta đ i tên là ổ Simulink có các khối thư viện khác Scope 1 và Scope 2 N u ết Quả Mô Phỏng

tư sau:ơ đồ khối như sau:ng t v i s c ng khác ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ốc Thịnh_41000108 ổ Simulink có các khối thư viện khác

th ể chống sét,hoặc dòng đ tặc dòng R ,L và C tư sau:ơ đồ khối như sau:ng ng là 0# ,0 và inf Đ lo i b tể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ỏng ư sau:ơ đồ khối như sau:ng ng ph n R,L,C trong # ầu cuối tải , được ngắt bởi mở Series RLC Load

thông s nh hình 1 Đ i tên thành ốc Thịnh_41000108 ư sau: ổ Simulink có các khối thư viện khác Load 2

s nh hình 1 đ i tên l n lốc Thịnh_41000108 ư sau: ổ Simulink có các khối thư viện khác ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ư sau: t là Load Breaker và Fault

ph n môi trầu cuối tải , được ngắt bởi mở ư sau:ờng dây truyền ng mô hình v t lý Các kh i th' ốc Thịnh_41000108 ư sau:ờng dây truyền ng có c 2 c ng đ u vào và đ u ả Mô Phỏng ổ Simulink có các khối thư viện khác ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

ra Simulink thông thư sau:ờng dây truyền ng > và c ng đ u cu i đ c bi t ổ Simulink có các khối thư viện khác ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ặc dòng :

o Các đư sau:ờng dây truyền ng n i c ng Simulink thông thốc Thịnh_41000108 ổ Simulink có các khối thư viện khác ư sau:ờng dây truyền ng > là các đư sau:ờng dây truyền ng tín hi u tr c ti p ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ết Quả Mô Phỏng

Trang 7

o Các đư sau:ờng dây truyền ng n i các c ng đ u cu i ốc Thịnh_41000108 ổ Simulink có các khối thư viện khác ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 là các đư sau:ờng dây truyền ng n i đ c bi t Có th phân ốc Thịnh_41000108 ặc dòng ể chống sét,hoặc dòng nhánh các đư sau:ờng dây truyền ng vô hư sau: ng, nh ng b n không th n i chúng v i c ng Simulink >ư sau: ại ô-xít )trong hệ thống truyền ể chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ổ Simulink có các khối thư viện khác.

ho c v i đặc dòng ư sau:ờng dây truyền ng tín hi u Simulink thông thư sau:ờng dây truyền ng

o B n có th n i c ng Simulink > ch đ n các c ng Simulink khác và các c ng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ể chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ổ Simulink có các khối thư viện khác " ết Quả Mô Phỏng ổ Simulink có các khối thư viện khác ổ Simulink có các khối thư viện khác

đ u cu i ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ch đ n các c ng đ u cu i khác " ết Quả Mô Phỏng ổ Simulink có các khối thư viện khác ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108

o Chuy n đ i tín hi u Simulink thành n i đi n ho c yêu c u ngể chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác ốc Thịnh_41000108 ặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ư sau: c l i dùng ại ô-xít )trong hệ thống truyền

kh i SimPowerSystems làm n i b t c các c ng Simulink và đ u cu i ốc Thịnh_41000108 ổ Simulink có các khối thư viện khác ' ả Mô Phỏng ổ Simulink có các khối thư viện khác ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108

Đ c tính c a m t vài kh i SimPowerSystems ch ki u 1 c ng ặc dòng ủa đường ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ốc Thịnh_41000108 " ể chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác

15 Thay đ i kích thổ Simulink có các khối thư viện khác ư sau: c các thành ph n ,v trí và n i các kh i l i v i nhau b ng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền cách kéo các đư sau:ờng dây truyền ng t đ u ra đ n đ u vào kh i thích h p Ta đừ menu ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ư sau: c hình nh sauư sau:

C.Ch c năng các kh i trong Simulink ức năng các khối trong Simulink ốc Thịnh

Đo dòng( current measurement)

2.Mô Tả Mô Phỏng

Trang 8

Kh i đo dòng đốc Thịnh_41000108 ư sau: c dùng đ đo dòng t c th i ch y trong b t kỳ kh i đi n ho c ể chống sét,hoặc dòng # ả Mô Phỏng & ốc Thịnh_41000108 ặc dòng

đư sau:ờng dây truyền ng dây nào.Đ u ra mô ph ng cung c p tín hi u mô ph ng mà có th s d ngầu cuối tải , được ngắt bởi mở ỏng & ỏng ể chống sét,hoặc dòng ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng cho kh i mô ph ng khác.ốc Thịnh_41000108 ỏng

3.H p Tho i Và Các thông s :ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

4.Tín Hi u ra:

Xác đ nh d ng tín hi u ra khi kh i này định_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ư sau: c s d ng trong mô ph ng 1 ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ỏng

pha.Thông s tín hi u đ u ra thì không cho phép khi kh i không s d ng mô ốc Thịnh_41000108 ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

ph ng 1 pha.Mô ph ng 1 pha thì ho t đ ng khi 1 kh i Powergui đ t trong mô ỏng ỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ốc Thịnh_41000108 ặc dòng hình này

+ Đ t ặc dòng Complex đ đ u ra đo dòng là 1 giá tr complex.ể chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ịnh_41000108

+Đ t ặc dòng Real-Imag đ đ u ra có ph n th c và o c a dòng đo để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ả Mô Phỏng ủa đường ư sau: c.Đ u ra ầu cuối tải , được ngắt bởi mở là 1 vector 2 thành ph n.ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

+Đ t ặc dòng Magnitude-Angle đ đ u ra có đ l n và góc c a dòng đo để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ủa đường ư sau: c

Đ u ra là 1 vector 2 thành ph nầu cuối tải , được ngắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

+Đ t ặc dòng Magnitude đ đ u ra có đ k n c a dòng đo để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ủa đường ư sau: c Đ u ra là 1 giá ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

tr vô hịnh_41000108 ư sau: ng

Đo áp(Voltage Measurement )

2.Mô Tả Mô Phỏng

Trang 9

Khốc Thịnh_41000108i đo áp Voltage Measurement block đo đi n áp t c# thờng dây truyền i gi aữa của đường 2 c cựng mô hình sơ đồ khối như sau: đi n Đầu cuối tải , được ngắt bởi mở u

ra cung c&p tín hi u mô ph ngỏng mà có thể chống sét,hoặc dòng đư sau: sử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng d ngc ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng cho m tộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide khốc Thịnh_41000108i mô ph ngỏng khác

3.H p Tho i Và Các thông s :ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

4.Tín hi u ra:

Xác đ nh d ng tín hi u ra khi kh i này định_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ư sau: c s d ng trong mô ph ng 1 ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ỏng

pha.Thông s tín hi u đ u ra thì không cho phép khi kh i không s d ng mô ốc Thịnh_41000108 ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

ph ng 1 pha.Mô ph ng 1 pha thì ho t đ ng khi 1 kh i Powergui đ t trong mô ỏng ỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ốc Thịnh_41000108 ặc dòng hình này

+ Đ t ặc dòng Complex đ đ u ra đo áp là 1 giá tr complex.ể chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ịnh_41000108

+Đ t ặc dòng Real-Imag đ đ u ra có ph n th c và o c a áp đo để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ả Mô Phỏng ủa đường ư sau: c.Đ u ra là 1 ầu cuối tải , được ngắt bởi mở vector 2 thành ph n.ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

+Đ t ặc dòng Magnitude-Angle đ đ u ra có đ l n và góc c a áp đo để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ủa đường ư sau: c Đ u ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

ra là 1 vector 2 thành ph nầu cuối tải , được ngắt bởi mở

+Đ t ặc dòng Magnitude đ đ u ra có đ k n c a áp đo để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ủa đường ư sau: c Đ u ra là 1 giá tr ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ịnh_41000108

Ngu n đi n xoay chi u ồng Sĩ Thiên Châu ệu giao diện ề bài :

2.Mô Tả Mô Phỏng

Kh i Ngu n áp AC đ t o ra ngu n áp có sóng hình sin Phát ra hi u đi n th U ốc Thịnh_41000108 ồ khối như sau: ể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ồ khối như sau: ết Quả Mô Phỏng thì đư sau:ơ đồ khối như sau:c di n t b i các m i liên h :ễn tả bởi các mối liên hệ : ả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108

u=Asin(𝛚t+∅) 𝛚=2𝛑 =Phase in radians

Giá tr c c âm thay cho biên đ và pha.M t t n s là 0 và góc pha b ng 90 đ ịnh_41000108 ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide

m c đ đ c bi t xem nh là m t ngu n DC.# ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ặc dòng ư sau: ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ồ khối như sau:

Trang 10

3.H p Tho i Và Các thông sộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

Peak amplitude:

Biên đ đ nh c a đi n áp , đ n v volts(V).ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide " ủa đường ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Phase:

M c đ pha (deg).# ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide

T n S ần Số ốc Thịnh:

Ngu n t n s đ n v hertz(Hz)ồ khối như sau: ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Sample time :

Th i gian m u là giây(s).M c đ nh là 0,tờng dây truyền ẫn là 15.000MVA đường dây ặc dòng ịnh_41000108 ư sau:ơ đồ khối như sau:ng ng v i ngu n liên t c # ồ khối như sau: ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

Measurements

Ch n Voltage đ đo đi n áp đ n c c c a kh i Ngu n áp AVể chống sét,hoặc dòng ết Quả Mô Phỏng ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ủa đường ốc Thịnh_41000108 ồ khối như sau:

RLC M c n i ti p (Series RLC Branch) ắc nối tiếp (Series RLC Branch) ốc Thịnh ết lập giao diện mô phỏng

2.Mô Tả Mô Phỏng

Kh i RLC m c n i ti p bao g m m t đi n tr ,cu n c m ho c t đi n ho c theo ốc Thịnh_41000108 ắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ồ khối như sau: ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ặc dòng cách m c n i ti p ph i h p c a chúng.Đ lo i b đi n tr , cu n c m, ho c t ắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ủa đường ể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ỏng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

Trang 11

đi n c a nhánh,Giá tr R,L Or C ph i đ t riêng rẽ t ng cái tủa đường ịnh_41000108 ả Mô Phỏng ặc dòng ừ menu ư sau:ơ đồ khối như sau:ng ng v 0,0,và vô # ền

3.H p Tho i Và Các thông sộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

Branch type

Ch n ph n t b n mu n ch a nó trong nhánh Ch cái là đi n tr , ch cáiầu cuối tải , được ngắt bởi mở ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 # ữa của đường ữa của đường

L là cu n c m, ch C là t đi n.ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ữa của đường ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

Resistance

Nhánh đi n tr đ n v là ohms.Thông s c a đi n tr thì không hi n th ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ủa đường ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108

n u thành ph n đi n tr không đết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ư sau: c ch rõ ph n Branch type " ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

Inductance L

Nhánh cu n c m đ n v là henrries(H).Thông s c a cu n c m thì không ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ủa đường ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng

hi n th n u cu n c m không định_41000108 ết Quả Mô Phỏng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ư sau: c ch rõ ph n " ầu cuối tải , được ngắt bởi mở Branch type

Set the initial inductor current

N u ch n ,thì nó đết Quả Mô Phỏng ư sau: c xác đ nh b i thông s c a dòng đi n c m ban đ u.ịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ủa đường ả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

N u không ch n,ph n m m sẽ tình toán dòng cu n cam3 ban đ u theo ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ền ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

th t b t đ u mô ph ng tr ng thái d ng.# ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ừ menu

Trang 12

Thông s c a ốc Thịnh_41000108 ủa đường Set the initial inductor current thì không đư sau: c hi n th và ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108không có hi u qu trên kh i n u ph n cu n c m không xác đ nh trong ả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ịnh_41000108

Branch type

Inductor initial current (A)

Dùng đ b t đ u mô ph ng.thông s c a nó thì không hi n th và không ể chống sét,hoặc dòng ắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ỏng ốc Thịnh_41000108 ủa đường ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108có tác d ng n u ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ết Quả Mô Phỏng set the initial inductor current không đư sau: c ch n

Capacitance C

Nhánh đi n dung đ n v là farads(F) Thông s c a đi n tr thì không hi nơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ủa đường ể chống sét,hoặc dòng

th n u thành ph n đi n dung không định_41000108 ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ư sau: c ch rõ ph n " ầu cuối tải , được ngắt bởi mở Branch type.

Set the initial capacitor volage

N u ch n ,thì nó đết Quả Mô Phỏng ư sau: c xác đ nh b i thông s c a đi n áp ban đ u t đi n.ịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ủa đường ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

N u không ch n,ph n m m sẽ tình toán áp c a đi n dung đ u theo th ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ền ủa đường ầu cuối tải , được ngắt bởi mở #

t b t đ u mô ph ng tr ng thái d ng.ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ừ menu

Thông s c a ốc Thịnh_41000108 ủa đường Set the initial inductor current thì không đư sau: c hi n th và ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108không có hi u qu trên kh i n u thành ph n t đi n không xác đ nh ả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108

trong Branch type

Measurements

Ch n Branch voltage đ đo đi n áp c a kh i m ch RLC n i ti pể chống sét,hoặc dòng ủa đường ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng

Ch n Branch current đ đo dòng ch y qua kh i m c RLC n i ti pể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng

Ch n Branch voltage and current đ đo dòng và áp c a kh i m ch RLC n iể chống sét,hoặc dòng ủa đường ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

ti p.ết Quả Mô Phỏng

T i RLC (Series RLC Load) ảng các thông số đo của mô hình cẩn mô phỏng

2.Mô Tả Mô Phỏng

Kh i RLC là công c ph i h p c a các thành ph n đi n tr ,cu n c m ho c t ốc Thịnh_41000108 ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ủa đường ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

đi n v i t n s cho trầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ư sau: c t i có tr khánh không đ i ch thành ph n liên k t v iả Mô Phỏng ổ Simulink có các khối thư viện khác " ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ết Quả Mô Phỏng ngu n thì hi n th trong bi u tồ khối như sau: ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108 ể chống sét,hoặc dòng ư sau: ng c a kh i Đ lo i b đi n tr , cu n c m, ủa đường ốc Thịnh_41000108 ể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ỏng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng

ho c t đi n c a nhánh,Giá tr R,L Or C ph i đ t riêng rẽ t ng cái tặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ủa đường ịnh_41000108 ả Mô Phỏng ặc dòng ừ menu ư sau:ơ đồ khối như sau:ng ng v # ền 0,0,và vô cùng(infinity)

3.H p Tho i Và Các thông sộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

Trang 13

Giá tr c a công su t ho t đ ng , đ n v là Wịnh_41000108 ủa đường & ại ô-xít )trong hệ thống truyền ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Inductive reactive power QL

Công su t ph n kháng QL, đ n v là Var.ch rõ giá tr th c ho c 0.& ả Mô Phỏng ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 " ịnh_41000108 ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ặc dòng

Capactive reactive power QC

Công su t đi n dung Qc, đ n v là Var.ch rõ giá tr th c ho c 0& ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 " ịnh_41000108 ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ặc dòng

Set the initial capacitor volage

N u ch n ,thì nó đết Quả Mô Phỏng ư sau: c xác đ nh b i thông s c a đi n áp ban đ u t đi n.ịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ủa đường ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

N u không ch n,ph n m m sẽ tình toán áp c a đi n dung đ u theo th ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ền ủa đường ầu cuối tải , được ngắt bởi mở #

t b t đ u mô ph ng tr ng thái d ng.ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ừ menu

Trang 14

Thông s c a ốc Thịnh_41000108 ủa đường Set the initial inductor current thì không đư sau: c hi n th và ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108không có hi u qu trên kh i n u thành ph n công su t đi n dung b ng 0ả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở &

Capacitor initial voltage(V)

Đi n áp t ban đ u s d ng đ b t đ u mô ph ng Nó không có hi u qu ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ể chống sét,hoặc dòng ắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ỏng ả Mô Phỏng

Set the initial inductor current

N u ch n ,thì nó đết Quả Mô Phỏng ư sau: c xác đ nh b i thông s c a dòng đi n c m ban đ u.ịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ủa đường ả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

N u không ch n,ph n m m sẽ tình toán dòng cu n c m ban đ u theo thết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ền ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở #

t b t đ u mô ph ng tr ng thái d ng.ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ừ menu

Thông s c a ốc Thịnh_41000108 ủa đường Set the initial inductor current thì không đư sau: c hi n th và ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108không có hi u qu trên kh i n u công su t đi n c m b ng 0ả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng & ả Mô Phỏng

Inductor initial current (A)

Dùng đ b t đ u mô ph ng.thông s c a nó thì không hi n th và không ể chống sét,hoặc dòng ắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ỏng ốc Thịnh_41000108 ủa đường ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108có tác d ng n u ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ết Quả Mô Phỏng set the initial inductor current không đư sau: c ch n

Measurements

Ch n Branch voltage đ đo đi n áp c a kh i m ch RLC n i ti pể chống sét,hoặc dòng ủa đường ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng

Ch n Branch current đ đo dòng ch y qua kh i m c RLC n i ti pể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng

Ch n Branch voltage and current đ đo dòng và áp c a kh i m ch RLC n i ể chống sét,hoặc dòng ủa đường ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

ti p.ết Quả Mô Phỏng

PI Section Line

2.Mô Tả Mô Phỏng

Kh i PI Section Line là đốc Thịnh_41000108 ư sau:ờng dây truyền ng dây truy n t i 1 pha v i thông s t p trung trên ền ả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 '

đo n PI.v i 1 đại ô-xít )trong hệ thống truyền ư sau:ờng dây truyền ng dây truy n t i có đi n tr ,đi n c m và đi c dung phân b ền ả Mô Phỏng ả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108

gi ng nhau trên 1 đốc Thịnh_41000108 ư sau:ờng dây truyền ng dây

Trang 15

Mô hình Đư sau:ờng dây truyền ng dây PI thì gi i h n s tr ng thái và cho phép b n ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ại ô-xít )trong hệ thống truyền ư sau: c lư sau: ng 1

mô hình vùng tr ng thái.s vùng s d ng ph thu c vào t n s n m d c theo ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108vùng đư sau: c bi u di n ể chống sét,hoặc dòng ễn tả bởi các mối liên hệ :

3.H p Tho i Và Các thông sộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

Frequency used for RLC specifications

T n s s d ng cho ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ư sau: c lư sau: ng thông s đốc Thịnh_41000108 ư sau:ờng dây truyền ng dây , đ n v hertz(Hz)ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Resistance per unit length

Giá tr Đi n tr cho m i đ n v đ dài ,đ n v ohms/kmịnh_41000108 ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Inductance per unit length

Giá tr Đi n c m cho m i đ n v đ dài ,đ n v H/kmịnh_41000108 ả Mô Phỏng ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Capacitance per unit length

Đi n dung cho m i đ n v đ dài ,đ n v F/kmơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Trang 16

Ch n Input anh out put voltage đ đo áp c ng vào và c ng ra c a mô hình ể chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác ổ Simulink có các khối thư viện khác ủa đường

đư sau:ờng dây truyền ng dây

Ch n Input anh out put current đ đo dòng c ng vào và c ng ra c a mô ể chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác ổ Simulink có các khối thư viện khác ủa đường hình đư sau:ờng dây truyền ng dây

Ch n All pi-section voltages and currents đ đo dòng và áp t i đ u và cu i ể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108

m i khu v c piựng mô hình sơ đồ khối như sau:

Ch n All voltage and currents đ đo dòng và áp đ u và cu i c a mô hình ể chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 ủa đường dây

Surge Arrester

2.Mô Tả Mô Phỏng

Kh i Surge Arrester là 1 cái đi n tr phi tuy n dùng đ b o v thi t ngu n ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng ể chống sét,hoặc dòng ả Mô Phỏng ền ết Quả Mô Phỏng ồ khối như sau:

ch ng l i quá áp(ch ng dòng trào ngốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ư sau: c, hay dòng ngh ch l u) ngoài ra nó cũng ịnh_41000108 ư sau:

đư sau: c s d ng đ ch ng sét lan truy n.khi dòng traò ngử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ể chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ền ư sau: c đ n kh i Surge ết Quả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108Arrester đi n tr phi tuy n sẽ tăng lên tết Quả Mô Phỏng ư sau:ơ đồ khối như sau:ng ng đ n đ nh dòng nên b o v # ể chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác ịnh_41000108 ả Mô Phỏng

đư sau: c các thi t b khác ết Quả Mô Phỏng ịnh_41000108

Thanh ph n đầu cuối tải , được ngắt bởi mở ư sau: c s d ng ph bi n nh t là:MOV- Metal Oxide varistor, nó ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác ết Quả Mô Phỏng &không ph i phân tàn năng lả Mô Phỏng ư sau: ng sét ho c xung nhi u mà h p th chúng.ặc dòng ễn tả bởi các mối liên hệ : & ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

+ u:X lý dòng đi n t t, đáp ng nhanh(<1Ư ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 # μs) không ph thu c t iụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng +khuy t :ph thu c t n s và ch t lết Quả Mô Phỏng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108 & ư sau: ng gi m theo th i gianả Mô Phỏng ờng dây truyền

3.H p tho i và các thông sộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

Protection voltage Vref

Trang 17

Đi n áp b o v b i kh i Surge Arrester, đ n v là Vả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Number of columns

S c t tr đĩa oxit-kimlo i Nh nh t là 1ốc Thịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ỏng &

Reference current per column Iref

Là 1 c t chuyên b o v áp , đ n v là amperes (A)ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108

Ch n Branch voltage đ đo áp ch y qua 2 đ u kh i Surge Arrester ể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108

Ch n Branch current đ đo dòng ch y qua kh i Surge Arester.ể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

Arrester.e

Breaker

2.Mô Tả Mô Phỏng

Kh i Breaker lá 1 công t c có tác d ng đóng c t m ch khi công t c đóng nó ốc Thịnh_41000108 ắt bởi mở ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ắt bởi mở ại ô-xít )trong hệ thống truyền ắt bởi mở

ph n khác bên ngoài nên ta có th b qua ( giá tr thầu cuối tải , được ngắt bởi mở ể chống sét,hoặc dòng ỏng ịnh_41000108 ư sau:ờng dây truyền ng là 10 mohms).Khi công t c m giá tr c a đi n tr là vô cùng l n.ắt bởi mở ịnh_41000108 ủa đường

Trang 18

M t lo t Rs-Cs kháng dòng thì trong mô hình nó có th k t n i m ch ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ể chống sét,hoặc dòng ết Quả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ại ô-xít )trong hệ thống truyền

Breaker n u kh i breaker ng u nhiên là m ch c m ng, v i m ch h ho c 1 ết Quả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ẫn là 15.000MVA đường dây ại ô-xít )trong hệ thống truyền ả Mô Phỏng # ại ô-xít )trong hệ thống truyền ặc dòng ngu n dòng , ta ph i s d ng hãmồ khối như sau: ả Mô Phỏng ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

đi u khi n ph i t 1 đ n <3 l n th i gian m u)ền ể chống sét,hoặc dòng ả Mô Phỏng ừ menu ết Quả Mô Phỏng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ờng dây truyền ẫn là 15.000MVA đường dây

Breker m khi tín hi u đi u khi n v 0 Dòng ch y qua Breaker b ng 0ền ể chống sét,hoặc dòng ền ại ô-xít )trong hệ thống truyền

3.H p tho i và các thông sộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

Breaker resistance Ron

Đi n tr n i c a Breaker , đ n v là ohms (ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ủa đường ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 Ω )1.Giá tr ịnh_41000108Breaker

resistance Ron không th đ t v m c 0.ể chống sét,hoặc dòng ặc dòng ền #

Initial state

Tr ng thái ban đ u c a Breaker bi u tại ô-xít )trong hệ thống truyền ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ủa đường ể chống sét,hoặc dòng ư sau:ơ đồ khối như sau:ng c a kh i sẽ hi n th là đóng ủa đường ốc Thịnh_41000108 ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108

n u ết Quả Mô Phỏng Initial state đ t v 1,hi n th m khi đ t v 0.ặc dòng ền ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108 ặc dòng ền

N u Breaker ết Quả Mô Phỏng initial state đ t v 1 (đóng l i),ph n m m sẽ t đ ng kh i ặc dòng ền ại ô-xít )trong hệ thống truyền ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ền ựng mô hình sơ đồ khối như sau: ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide

ch y t t c tr ng thái c a m ch và mô ph ng ch y trong tr ng thái đ u ại ô-xít )trong hệ thống truyền & ả Mô Phỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ủa đường ại ô-xít )trong hệ thống truyền ỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ại ô-xít )trong hệ thống truyền ền

đ n.ặc dòng

Snubber resistance Rs

Trang 19

Đi n kháng , đ n v là Ohms.Đ t thông s ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 ặc dòng ốc Thịnh_41000108 Snubber resistance Rs v inf ền

đ lo i b hãm kh i mô hình .ể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ỏng ỏng

Snubber capacitance Cs.

Dung kháng , đ n v là F đ t thông s ơ đồ khối như sau: ịnh_41000108 ặc dòng ốc Thịnh_41000108 Snubber capacitance Cs v 0 đ ền ể chống sét,hoặc dòng

lo i b hãm ho c inf đ có đi n tr hãmại ô-xít )trong hệ thống truyền ỏng ặc dòng ể chống sét,hoặc dòng

External control of switching times

N u ch n , thêm 1 c ng simulink vào kh i breaker th i gian chuy n đ i ết Quả Mô Phỏng ổ Simulink có các khối thư viện khác ốc Thịnh_41000108 ờng dây truyền ể chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác

đư sau: c xác đ nh b ng 1 tín hi u logic(0 ho c 1)k t n i v i c ng Simulinkịnh_41000108 ặc dòng ết Quả Mô Phỏng ốc Thịnh_41000108 ổ Simulink có các khối thư viện khác

Measurements

Ch n Branch voltage đ đo áp ch y qua 2 đ u kh i Breaker ể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ốc Thịnh_41000108

Ch n Branch current đ đo dòng ch y qua kh i Breakerể chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

H n ch ạch điện bằng thư viện powerlib ết lập giao diện mô phỏng

Khi kh i n i v i cu n c m ho c ngu n dòng khác, ta ph i thêm m ch ốc Thịnh_41000108 ốc Thịnh_41000108 ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ả Mô Phỏng ặc dòng ồ khối như sau: ả Mô Phỏng ại ô-xít )trong hệ thống truyền hãm .trong h u h t trầu cuối tải , được ngắt bởi mở ết Quả Mô Phỏng ư sau:ờng dây truyền ng h p ta có th s d ng tr kháng (ể chống sét,hoặc dòng ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng Snubber capacitance đ t inf) v i giá tr đi n tr cao (ặc dòng ịnh_41000108 snubber resistance đ t ặc dòng 1e6 ho c h n.B i vì mô hình b t bu c nên đi n tr n i c a breaker khôngặc dòng ơ đồ khối như sau: ắt bởi mở ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ủa đường

th đ t b ng 0.ể chống sét,hoặc dòng ặc dòng

Ground

2.Mô Tả Mô Phỏng

Kh i ground là công c n i đ t ốc Thịnh_41000108 ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 &

Scope

2.Mô Tả Mô Phỏng

Kh i Scope hi n th đ u ra liên h v i th i gian mô ph ng Kh i Scope có th ốc Thịnh_41000108 ể chống sét,hoặc dòng ịnh_41000108 ầu cuối tải , được ngắt bởi mở ờng dây truyền ỏng ốc Thịnh_41000108 ết Quả Mô Phỏng

g m nhi u tr c( 1tr c là 1 c ng vào ) có chung th i gian là tr c y khi b t đ u ồ khối như sau: ền ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ổ Simulink có các khối thư viện khác ờng dây truyền ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ắt bởi mở ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

mô ph ng n u tín hi u liên t c Scope sẽ t o đ th t đi m t i đi m n u tìn ỏng ết Quả Mô Phỏng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ại ô-xít )trong hệ thống truyền ồ khối như sau: ịnh_41000108 ừ menu ể chống sét,hoặc dòng ể chống sét,hoặc dòng ết Quả Mô Phỏng

hi u r i r c scope sẽ t o đ thì t ng bờng dây truyền ại ô-xít )trong hệ thống truyền ại ô-xít )trong hệ thống truyền ồ khối như sau: ừ menu ư sau: c

3.H p tho i và các thông sộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108

Trang 20

Y-Axis Limits (kéo dài ho c thu nh giá tr tr c y) ặc thu nhỏ giá trị trục y) ỏng ịnh ục y)

B n ch n y-limits b ng click ph i vào tr c và ch n Axes Properties sẽ ại ô-xít )trong hệ thống truyền ả Mô Phỏng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

hi n ra h p tho iộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ại ô-xít )trong hệ thống truyền

Nh p tiêu đ c a đ th L u ý: không th thêm tiêu đ v i Floating scope' ền ủa đường ồ khối như sau: ịnh_41000108 ư sau: ể chống sét,hoặc dòng ền

Saving anh Restoring the Axes seetings

Ch n save axes settings đ l u d li u tr c x và y đ s d ng cho ph n ể chống sét,hoặc dòng ư sau: ữa của đường ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ể chống sét,hoặc dòng ử dụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ầu cuối tải , được ngắt bởi mở

Trang 21

Ch n Restore axes seettings đ h i ph c d li u đã l u trể chống sét,hoặc dòng ồ khối như sau: ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ữa của đường ư sau: ư sau: c đó

Scope Parameters

General Parameters Pane

Number of axes

Ch n s tr c y trong cùng d li u (không gi i h n s tr c ).t t c các tr cốc Thịnh_41000108 ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ữa của đường ại ô-xít )trong hệ thống truyền ốc Thịnh_41000108 ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng & ả Mô Phỏng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

x chia s cùng 1 c s th i gian nh ng không ph thu c vào tr c y.L u ý ơ đồ khối như sau: ờng dây truyền ư sau: ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ộn cảm song song đều được bảo vệ bởi metal oxide ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ư sau:là s tr c b ng s c ng vào ốc Thịnh_41000108 ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ổ Simulink có các khối thư viện khác

Time range

Thay đ i gi i h n tr c x b ng s ho c auto.ổ Simulink có các khối thư viện khác ại ô-xít )trong hệ thống truyền ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ốc Thịnh_41000108 ặc dòng

Tick labels

All :Đánh d u nhãn bên ngoài c a t t c tr c.& ủa đường & ả Mô Phỏng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

Inside :Đánh d u nhãn bên trong c a t t c tr c.& ủa đường & ả Mô Phỏng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

Bottom-axis only :đánh d u nhãn bên d& ư sau: i c a tr c ủa đường ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng

None: không đánh d u nhãn&

Floating scope: Bi n scope thành floating spoke ết Quả Mô Phỏng

Powergui

powerlib

2.Mô Tả Mô Phỏng

The Powergui block có th dùng thanh công c GUI(giao di n để chống sét,hoặc dòng ụng Surge Arrester (dùng để chống sét,hoặc dòng ồ khối như sau:

Ngày đăng: 02/05/2015, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w