- Kĩ năng sống KNS là gì?. - Tại sao phải giáo dục KNS cho học sinh?. Bài tập: Mỗi tham dự viên hãy giới thiệu 5 KNS mà mình cho là quan trọng và cần thiết nhất đối với học sinh THCS.
Trang 3- Kĩ năng sống (KNS) là gì?
- Tại sao phải giáo dục KNS cho học sinh?
Bài tập: Mỗi tham dự viên hãy giới
thiệu 5 KNS mà mình cho là quan trọng và cần thiết nhất đối với học sinh THCS.
Trang 4Khái niệm KNS?
KNS laà kh năng đi u ch nh vaà l a laà kh năng đi u ch nh vaà l a ả ả ề ề ỉ ỉ ự ự
ch n hanh vi đóng đ n, gióp ng ọ ắ ườ i ta cã kh ả
ch n hanh vi đóng đ n, gióp ng ọ ắ ườ i ta cã kh ả
năng đi u ch nh nhu c u c a b n th©n m t ề ỉ ầ ủ ả ộ
năng đi u ch nh nhu c u c a b n th©n m t ề ỉ ầ ủ ả ộ
t×nh hu ng vaà hanh vi, kh năng ph©n tÝch ố ả
t×nh hu ng vaà hanh vi, kh năng ph©n tÝch ố ả
Trang 5T nh ng c¸ch đ nh nghÜa trªn đ©y, cã th k t T nh ng c¸ch đ nh nghÜa trªn đ©y, cã th k t ừ ừ ữ ữ ị ị ể ế ể ế
nhau) m t c¸ch h p lý và cã Ých cho ng ộ ợ ườ i
nhau) m t c¸ch h p lý và cã Ých cho ng ộ ợ ườ i
Trang 6các m i quan h với x h i; bi t v nh ng đi m ố ệ ã ộ ế ề ữ ể
các m i quan h với x h i; bi t v nh ng đi m ố ệ ã ộ ế ề ữ ể
m nh, đi m y u và nh ng kh năng đ c bi t c a ạ ể ế ữ ả ặ ệ ủ
m nh, đi m y u và nh ng kh năng đ c bi t c a ạ ể ế ữ ả ặ ệ ủ
b n thân; từ đó luôn nh n th c trách nhi m, quan ả ậ ứ ệ
b n thân; từ đó luôn nh n th c trách nhi m, quan ả ậ ứ ệ
tâm mình phải làm gì.
2 T tr ng: ự ọ
2 T tr ng: ự ọ Có s t tin vào b n thân; rèn luyện để có Có s t tin vào b n thân; rèn luyện để có ự ự ự ự ả ả
khả năng hoàn thành các nhi m v ; có mong đ i ệ ụ ợ
khả năng hoàn thành các nhi m v ; có mong đ i ệ ụ ợ
và có ti m năng v t ề ề ươ ng lai với m t hình m u tích ộ ẫ
và có ti m năng v t ề ề ươ ng lai với m t hình m u tích ộ ẫ
c c ự
c c ự
3 Th hi n s c m thông: ể ệ ự ả
3 Th hi n s c m thông: ể ệ ự ả Hi u và c m thông v i hoàn Hi u và c m thông v i hoàn ể ể ả ả ớ ớ
c nh ho c nhu c u c a ng ả ặ ầ ủ ườ i khác; hi u đ ể ượ c c m ả
c nh ho c nhu c u c a ng ả ặ ầ ủ ườ i khác; hi u đ ể ượ c c m ả
xúc và tình c m c a ng ả ủ ườ i khác.
xúc và tình c m c a ng ả ủ ườ i khác.
Trang 7Các cụm KNS, gồm:
4 Có trách nhi m đ i v i x h i: ệ ố ớ ã ộ
4 Có trách nhi m đ i v i x h i: ệ ố ớ ã ộ Nh n th c v Nh n th c v ậ ậ ứ ứ ề ề
vai trò c a mình trong x h i; biết phòng ủ ã ộ
vai trò c a mình trong x h i; biết phòng ủ ã ộ
tránh và gi i quy t các v n đ để có đóng ả ế ấ ề
tránh và gi i quy t các v n đ để có đóng ả ế ấ ề
góp cho c ng đ ng xung quanh Trách ộ ồ
góp cho c ng đ ng xung quanh Trách ộ ồ
nhi m x h i bao g m kh năng bi t xem ệ ã ộ ồ ả ế
nhi m x h i bao g m kh năng bi t xem ệ ã ộ ồ ả ế
Trang 8Các cụm KNS, gồm:
6 ng phó v i căng th ng: Ứ ớ ẳ
6 ng phó v i căng th ng: Ứ ớ ẳ Tìm hi u quá trình c b n Tìm hi u quá trình c b n ể ể ơ ả ơ ả
t o nên s căng th ng và hi u đ ạ ự ẳ ể ượ c s căng ự
t o nên s căng th ng và hi u đ ạ ự ẳ ể ượ c s căng ự
th ng có nh h ẳ ả ưở ng đ n hành vi, s c kho và x ế ứ ẻ ã
th ng có nh h ẳ ả ưở ng đ n hành vi, s c kho và x ế ứ ẻ ã
h i; h c cách ng phó h p lý ộ ọ ứ ợ
h i; h c cách ng phó h p lý ộ ọ ứ ợ
7 Giao ti p hi u qu : ế ệ ả
7 Giao ti p hi u qu : ế ệ ả Đòi h i mỗi người ph i có các k Đòi h i mỗi người ph i có các k ỏ ỏ ả ả ỹ ỹ
năng c b n trong giao ti p, gồm: nghe, nói, đ c, ơ ả ế ọ
năng c b n trong giao ti p, gồm: nghe, nói, đ c, ơ ả ế ọ
vi t và bày t ý ki n c a b n thân; đánh giá đúng ế ỏ ế ủ ả
vi t và bày t ý ki n c a b n thân; đánh giá đúng ế ỏ ế ủ ả
tình hu ng giao ti p v i mọi ng ố ế ớ ườ i và đi u ch nh ề ỉ
tình hu ng giao ti p v i mọi ng ố ế ớ ườ i và đi u ch nh ề ỉ
cách giao ti p cho có hi u qu ; luôn c i m , bày t ế ệ ả ở ở ỏ
cách giao ti p cho có hi u qu ; luôn c i m , bày t ế ệ ả ở ở ỏ
c m xúc nh ng không làm h i hay gây t n th ả ư ạ ổ ươ ng
c m xúc nh ng không làm h i hay gây t n th ả ư ạ ổ ươ ng
cho ng ườ i xung quanh.
cho ng ườ i xung quanh.
Trang 9Các cụm KNS, gồm:
8 Quan h ng x gi a cá nhân v i ng ệ ứ ử ữ ớ ườ i
8 Quan h ng x gi a cá nhân v i ng ệ ứ ử ữ ớ ườ i
khác: Nh n th c v t m quan tr ng c a Nh n th c v t m quan tr ng c a ậ ậ ứ ứ ề ầ ề ầ ọ ọ ủ ủ các m i quan h trong gia đình, b n ố ệ ạ
các m i quan h trong gia đình, b n ố ệ ạ
nh ng m i quan h t t đ p; biết dung ữ ố ệ ố ẹ
nh ng m i quan h t t đ p; biết dung ữ ố ệ ố ẹ
hòa đối v i mong đ i c a nhiều ng ớ ợ ủ ườ i;
hòa đối v i mong đ i c a nhiều ng ớ ợ ủ ườ i;
không đối đầu và t o ra nh ng b t ạ ữ ấ
không đối đầu và t o ra nh ng b t ạ ữ ấ
đ ng ồ
đ ng ồ
Trang 10C¸c côm KNS, gåm:
9 Suy nghÜ s¸ng t o: ạ
9 Suy nghÜ s¸ng t o: ạ Quan t©m đ n và quan s¸t nhanh Quan t©m đ n và quan s¸t nhanh ế ế
nh ng g× xung quanh m×nh; cã kh năng ph©n bi t ữ ả ệ
nh ng g× xung quanh m×nh; cã kh năng ph©n bi t ữ ả ệ
nhanh chãng c¸c s vi c và kÕt nèi mèi quan h ự ệ ệ
nhanh chãng c¸c s vi c và kÕt nèi mèi quan h ự ệ ệ
gi a chóng; ham h c h i, nhi t t×nh và thÝch th c ữ ọ ỏ ệ ự
gi a chóng; ham h c h i, nhi t t×nh và thÝch th c ữ ọ ỏ ệ ự
hi n c¸c nhi m v m i khã khăn; tù đ c l p, biÕt ệ ệ ụ ớ ộ ậ
hi n c¸c nhi m v m i khã khăn; tù đ c l p, biÕt ệ ệ ụ ớ ộ ậ
năng đ ng trong suy nghÜ v i nhi u s¸ng ki n, ộ ớ ề ế
năng đ ng trong suy nghÜ v i nhi u s¸ng ki n, ộ ớ ề ế
t ưở ng t ượ ng; bi t c¸ch ph¸n đo¸n và thÝch nghi, cã ế
t ưở ng t ượ ng; bi t c¸ch ph¸n đo¸n và thÝch nghi, cã ế
Trang 11C¸c côm KNS, gåm:
11 Ra quy t đ nh: ế ị
11 Ra quy t đ nh: ế ị Bi t đ Bi t đ ế ế ượ ượ c t m quan tr ng c a vi c c t m quan tr ng c a vi c ầ ầ ọ ọ ủ ủ ệ ệ
ra quy t đ nh; thu th p th«ng tin liªn quan đ n ch ế ị ậ ế ủ
ra quy t đ nh; thu th p th«ng tin liªn quan đ n ch ế ị ậ ế ủ
đ vµ t×m hi u qui tr×nh ra quy t đ nh; t×m c¸c ề ể ế ị
đ vµ t×m hi u qui tr×nh ra quy t đ nh; t×m c¸c ề ể ế ị
ph ươ ng ¸n kh¸c nhau và l a ch n ph ự ọ ươ ng ¸n t i u; ố ư
ph ươ ng ¸n kh¸c nhau và l a ch n ph ự ọ ươ ng ¸n t i u; ố ư
cã tr¸ch nhi m đ i v i c¸c quy t đ nh; đ¸nh gi¸ t¸c ệ ố ớ ế ị
cã tr¸ch nhi m đ i v i c¸c quy t đ nh; đ¸nh gi¸ t¸c ệ ố ớ ế ị
Trang 12Nh ng c m k năng s ng nªu trªn, cã th đ ữ ụ ỹ ố ể ượ c
Nh ng c m k năng s ng nªu trªn, cã th đ ữ ụ ỹ ố ể ượ c
- LÜnh v c c m xóc: ự ả
- LÜnh v c c m xóc: ự ả t nh n th c và c m t nh n th c và c m ự ự ậ ậ ứ ứ ả ả th«ng; t tr ng và tr¸ch nhi m x h i ự ọ ệ · ộ
th«ng; t tr ng và tr¸ch nhi m x h i ự ọ ệ · ộ
- LÜnh v c t©m lý v n đ ng: ự ậ ộ
- LÜnh v c t©m lý v n đ ng: ự ậ ộ ng x gi a c¸ ng x gi a c¸ ứ ứ ử ử ữ ữ nh©n v i ng ớ ườ i kh¸c, giao ti p hi u qu , ra ế ệ ả
Trang 13Các lý do giáo dục KNS trong trường học?
1 trong 5 nội dung của phong trào thi đua ôXõy dựng trường học thõn thiện, học sinh tớch cựcằ
do Phú Thủ tướng, nguyờn Bộ trưởng Bộ GD&ĐT Nguyễn Thiện Nhõn phỏt động chớnh là giỏo dục và rốn luyện KNS cho học sinh.
Kinh nghiệm của nhiều quốc gia cú nền giỏo dục lõu đời và tiờn tiến cho thấy: KNS được xem là chỡa khúa… để thành cụng học đường
Trang 14Các lý do giáo dục KNS trong trường học?
KNS thỳc đẩy sự phỏt triển cỏ nhõn và xó hội.
Giỏo dục KNS là yờu cầu cấp thiết đối với thế
hệ trẻ.
Giỏo dục KNS nhằm thực hiện yờu cầu đổi mới GDPT.
Trang 153 Häc tËp cã hiÖu qña nhÊt khi viÖc häc
diÔn ra trong tr¹ng th¸i vui vÎ, giàu t
¬ng t¸c vµ thùc hµnh kü nh ng ữ
häc
Trang 16- Xác định nh ng KNS đặc biệt quan trọng trong nhà ữ
- Xác định nh ng KNS đặc biệt quan trọng trong nhà ữ
trường phổ thông (cho sự thành công học đường)
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng tự nhận thức
Kỹ năng kiểm soỏt cảm xỳc/ứng phú với stress
Kỹ năng hợp tỏc, làm việc theo nhúm
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng lắng nghe tớch cực
Kỹ năng đồng cảm
Kỹ năng quyết đoỏn, ra quyết định
Kỹ năng thuyết phục, thương lượng
Kỹ năng thuyết trỡnh
Kỹ năng đặt mục tiờu, lập kế hoạch thực hiện mục tiờu
Kỹ năng kiờn định
Kỹ năng học bằng đa giỏc quan
Kỹ năng tư duy sỏng tạo
Kỹ năng khen, chờ tớch cực
Kỹ năng suy nghĩ tớch cực, duy trỡ thỏi độ lạc quan
Kỹ năng thớch ứng, tỡm kiếm sự hỗ trợ
Kỹ năng xỏc định giỏ trị
Trang 17Qu n lý vi c h c t p KNS: ả ệ ọ ậ
Qu n lý vi c h c t p KNS: ả ệ ọ ậ
M t ph n quan tr ng trong quá tri nh h c k ộ ầ ọ ̀ ọ ỹ
M t ph n quan tr ng trong quá tri nh h c k ộ ầ ọ ̀ ọ ỹ
năng s ng là s t ố ự ươ ng ta c gi a ki n th c m i, ́ ữ ế ứ ớ
năng s ng là s t ố ự ươ ng ta c gi a ki n th c m i, ́ ữ ế ứ ớ
kinh nghi m m i v i thông tin, kinh nghi m có s n ệ ớ ớ ệ ẵ
kinh nghi m m i v i thông tin, kinh nghi m có s n ệ ớ ớ ệ ẵ
Trung tâm c a các ho t đ ng k năng s ng là ủ ạ ộ ỹ ố
Trung tâm c a các ho t đ ng k năng s ng là ủ ạ ộ ỹ ố
quá tri nh vận dụng suy ngh với th c hành ̀ ĩ ự
quá tri nh vận dụng suy ngh với th c hành ̀ ĩ ự
Theo T Ch c Y t th gi i (WHO: 1993), các k ổ ứ ế ế ớ ỹ
Theo T Ch c Y t th gi i (WHO: 1993), các k ổ ứ ế ế ớ ỹ
năng s ng đ ố ượ c h c t t nh t thông qua h c t p ọ ố ấ ọ ậ
năng s ng đ ố ượ c h c t t nh t thông qua h c t p ọ ố ấ ọ ậ
tích c c (vận động, vận dụng) ự
tích c c (vận động, vận dụng) ự
Trong các ph ươ ng pháp l y ng ấ ườ i h c làm trung ọ
Trong các ph ươ ng pháp l y ng ấ ườ i h c làm trung ọ
tâm (học tích cực), vi c hi nh thành các k năng ệ ̀ ỹ
tâm (học tích cực), vi c hi nh thành các k năng ệ ̀ ỹ
s ng ph thu c vào quá tri nh h c t p cùng v i ố ụ ộ ̀ ọ ậ ớ
s ng ph thu c vào quá tri nh h c t p cùng v i ố ụ ộ ̀ ọ ậ ớ
ng ườ i khác thông qua ho t đ ng nhóm, nh : quan ạ ộ ư
ng ườ i khác thông qua ho t đ ng nhóm, nh : quan ạ ộ ư
sát, luy n t p ho t đ ng c p, đ ng n o, s m vai, ệ ậ ạ ộ ặ ộ ã ắ
sát, luy n t p ho t đ ng c p, đ ng n o, s m vai, ệ ậ ạ ộ ặ ộ ã ắ
tranh lu n ho c th o lu n… ậ ặ ả ậ
tranh lu n ho c th o lu n… ậ ặ ả ậ
Trang 18Ngoài vi c nh n m nh ph ệ ấ ạ ươ ng ph¸p l y ấ
Ngoài vi c nh n m nh ph ệ ấ ạ ươ ng ph¸p l y ấ
ng ườ i h c làm trung t©m; tr ọ ườ ng h c, trong ọ
ng ườ i h c làm trung t©m; tr ọ ườ ng h c, trong ọ
quy t v n đ là m t k năng s ng quan ế ấ ề ộ ỹ ố
tr ng ọ
tr ng ọ
Trang 19C¸c nguyªn t c quan träng c a viÖc h c t p ắ ủ ọ ậ
C¸c nguyªn t c quan träng c a viÖc h c t p ắ ủ ọ ậ
đ¸nh gi¸ kinh nghi m s ng c a h ệ ố ủ ọ
đ¸nh gi¸ kinh nghi m s ng c a h ệ ố ủ ọ
2 Thóc đ y ng ẩ ườ i h c thay đ i c¸c gi¸ ọ ổ
2 Thóc đ y ng ẩ ườ i h c thay đ i c¸c gi¸ ọ ổ
3 Đ t t m quan tr ng vào gi i quy t ặ ầ ọ ả ế
3 Đ t t m quan tr ng vào gi i quy t ặ ầ ọ ả ế
v n đ , ch kh«ng nh»m vào vi c ấ ề ứ ệ
v n đ , ch kh«ng nh»m vào vi c ấ ề ứ ệ
ghi nh c¸c kiÕn thøc cã s½n ớ
ghi nh c¸c kiÕn thøc cã s½n ớ
Trang 204 T o đi u ki n cho ng ạ ề ệ ườ i h c tù tãm ọ
4 T o đi u ki n cho ng ạ ề ệ ườ i h c tù tãm ọ
Trang 21Các ph ươ ng pháp qu n lý h c t p nh n ả ọ ậ ấ
Các ph ươ ng pháp qu n lý h c t p nh n ả ọ ậ ấ
m nh KNS: ạ
m nh KNS: ạ
1 Vi c h c d a trên kinh nghi m c a ng ệ ọ ự ệ ủ ườ i
1 Vi c h c d a trên kinh nghi m c a ng ệ ọ ự ệ ủ ườ i
nhau vaà gi a ng ữ ườ i h c với người dạy S ọ ự
nhau vaà gi a ng ữ ườ i h c với người dạy S ọ ự
t ươ ng tác này d n t i hi nh thành m t h ẫ ớ ̀ ộ ệ
t ươ ng tác này d n t i hi nh thành m t h ẫ ớ ̀ ộ ệ
th ng ki n th c m r ng cho m i ng ố ế ứ ở ộ ọ ườ i.
th ng ki n th c m r ng cho m i ng ố ế ứ ở ộ ọ ườ i.
4 Giao ti p v i vai trò laà ph ế ớ ươ ng ti n trao ệ
4 Giao ti p v i vai trò laà ph ế ớ ươ ng ti n trao ệ
đ i ki n th c, phân tích và t ng h p, ổ ế ứ ổ ợ
đ i ki n th c, phân tích và t ng h p, ổ ế ứ ổ ợ
đ ượ c ti n hành thông qua nói và vi t ế ế
đ ượ c ti n hành thông qua nói và vi t ế ế
Trang 224 giai đoạn của quá tri nh h c chú trọng đến ̀ ọ
4 giai đoạn của quá tri nh h c chú trọng đến ̀ ọ
KNS:
Giai đo n 1: ạ
Giai đo n 1: ạ Khám phá
M c đích: ụ
M c đích: ụ Khuy n khích ng Khuy n khích ng ế ế ườ ườ i h c ti m ra đi u mi nh i h c ti m ra đi u mi nh ọ ọ ̀̀ ề ề ̀̀
đ bi t v nh ng khái ni m và k năng có liên ã ế ề ữ ệ ỹ
đ bi t v nh ng khái ni m và k năng có liên ã ế ề ữ ệ ỹ
quan v i bài h c Đi u này giúp GV có cơ sở đánh ớ ọ ề
quan v i bài h c Đi u này giúp GV có cơ sở đánh ớ ọ ề
giá kiến th c cá nhân và t p th tr ứ ậ ể ướ c khi gi i thi u ớ ệ
giá kiến th c cá nhân và t p th tr ứ ậ ể ướ c khi gi i thi u ớ ệ
thông tin và các k năng m i giai đo n 2 ỹ ớ ở ạ
thông tin và các k năng m i giai đo n 2 ỹ ớ ở ạ
Quá tri nh:̀
Quá tri nh:̀ GV h i các câu h i đ g i nh các ki n th c GV h i các câu h i đ g i nh các ki n th c ỏ ỏ ỏ ỏ ể ợ ể ợ ớ ớ ế ế ứ ứ
đ có t tr ã ừ ướ c về ch đề GV giúp ng ủ ườ i h c x lý ọ ử
đ có t tr ã ừ ướ c về ch đề GV giúp ng ủ ườ i h c x lý ọ ử
các ki n th c đ t ch c và phân lo i ki n th c có ế ứ ể ổ ứ ạ ế ứ
các ki n th c đ t ch c và phân lo i ki n th c có ế ứ ể ổ ứ ạ ế ứ
tr ướ c c a h ủ ọ
tr ướ c c a h ủ ọ
Các k thu t dạy học quan tr ng: ỹ ậ ọ
Các k thu t dạy học quan tr ng: ỹ ậ ọ g m đ ng n o; phân g m đ ng n o; phân ồ ồ ộ ộ ã ã
Vai trò c a GV ủ là lên k ho ch, kh i g i, h i và ghi l i là lên k ho ch, kh i g i, h i và ghi l i ế ế ạ ạ ơ ơ ợ ợ ỏ ỏ ạ ạ
nội dung HS tr lời ả
nội dung HS tr lời ả
Trang 23tr ướ c c a ng ủ ườ i h c v i cái ch a bi t ọ ớ ư ế
tr ướ c c a ng ủ ườ i h c v i cái ch a bi t ọ ớ ư ế
Quá tri nh: ̀
Quá tri nh: ̀ GV gi i thi u m c tiêu c a gi h c, GV gi i thi u m c tiêu c a gi h c, ớ ớ ệ ệ ụ ụ ủ ủ ờ ọ ờ ọ
trong giới thi u thông tin m i, có gắn kiến ệ ớ
trong giới thi u thông tin m i, có gắn kiến ệ ớ
thức mà HS vừa tim hiểu ở giai đoạn Khám phá, đồng thời ki m tra m c đ hi u thông ể ứ ộ ể
phá, đồng thời ki m tra m c đ hi u thông ể ứ ộ ể
tin v a đ ừ ượ c cung c p ấ
tin v a đ ừ ượ c cung c p ấ
Các k thu t dạy học quan tr ng: ỹ ậ ọ
Các k thu t dạy học quan tr ng: ỹ ậ ọ T ch c các T ch c các ổ ổ ứ ứ
nhóm nh , ng ỏ ườ i h c tri nh bày; khách m i ọ ̀ ờ
nhóm nh , ng ỏ ườ i h c tri nh bày; khách m i ọ ̀ ờ
nói chuy n v i h c sinh; th o lu n nhóm… ệ ớ ọ ả ậ
nói chuy n v i h c sinh; th o lu n nhóm… ệ ớ ọ ả ậ
Vai trò của GV là tổ chức, dẫn dắt.
Vai trò của ng ườ i h c ọ
Vai trò của ng ườ i h c ọ là ph n ánh quan đi m là ph n ánh quan đi m ả ả ể ể
thông qua đ t câu h i và tri nh bày thông ặ ỏ ̀
thông qua đ t câu h i và tri nh bày thông ặ ỏ ̀
tin.
Trang 24ý ngh a GV gióp h c sinh tr¸nh th c hành tïy tiÖn ĩ ọ ự
ý ngh a GV gióp h c sinh tr¸nh th c hành tïy tiÖn ĩ ọ ự
do thi u hi u bi t ế ể ế
do thi u hi u bi t ế ể ế
Qu¸ tri nh:̀
Qu¸ tri nh:̀ GV gi i thi u ho t đ ng mà trong đã GV gi i thi u ho t đ ng mà trong đã ớ ớ ệ ệ ạ ạ ộ ộ
ng ườ i h c s s d ng th«ng tin hay k năng m i ọ ẽ ử ụ ỹ ớ
ng ườ i h c s s d ng th«ng tin hay k năng m i ọ ẽ ử ụ ỹ ớ
Ng ườ i h c làm vi c trong nhãm, c p hay c¸ nh©n ọ ệ ặ
Ng ườ i h c làm vi c trong nhãm, c p hay c¸ nh©n ọ ệ ặ
đ hoàn thành nhi m v thùc hµnh GV gi¸m s¸t ể ệ ụ
đ hoàn thành nhi m v thùc hµnh GV gi¸m s¸t ể ệ ụ
c«ng vi c và cung c p nh ng ph n h i t i ch GV ệ ấ ữ ả ồ ạ ỗ
c«ng vi c và cung c p nh ng ph n h i t i ch GV ệ ấ ữ ả ồ ạ ỗ
đ a ra nh ng c©u h i gióp ng ư ữ ỏ ườ i h c t ph n ¸nh ọ ự ả
đ a ra nh ng c©u h i gióp ng ư ữ ỏ ườ i h c t ph n ¸nh ọ ự ả
v nh ng gi mi nh đang h c ề ữ ̀ ̀ ọ
v nh ng gi mi nh đang h c ề ữ ̀ ̀ ọ
C¸c k thu t d¹y häc quan tr ng: ỹ ậ ọ
C¸c k thu t d¹y häc quan tr ng: ỹ ậ ọ V n d ng nhiÒu kü V n d ng nhiÒu kü ậ ậ ụ ụ
thuËt kh¸c nhau và đa d ng trªn c s ho t đ ng ạ ơ ở ạ ộ
thuËt kh¸c nhau và đa d ng trªn c s ho t đ ng ạ ơ ở ạ ộ
Vai trß cña ng ườ i h c ọ
Vai trß cña ng ườ i h c ọ lµ đãng vai trß thao t¸c, th c lµ đãng vai trß thao t¸c, th c ự ự
hành và kh¸m ph¸.