Môn Chuyên đề: Lý thuyết tối ưu phi tuyến CHỦ ĐỀ : HÀM KHẢ VI Nhóm thực hiện: 1.. Nguyễn Văn Tùng Hàm Khả Vi... Định Lý Giá Trị Trung Bình và Định Lý Hàm Ẩn 1... Đạo hàm bậc hai và M
Trang 1Môn Chuyên đề: Lý thuyết tối ưu phi tuyến
CHỦ ĐỀ :
HÀM KHẢ VI
Nhóm thực hiện:
1 Ma Xuân Út
2 Lê Thị Diễm Kiều
3 Nguyễn Văn Tùng
Hàm Khả Vi
Trang 2Định Lý Giá Trị Trung Bình
và Định Lý Hàm Ẩn
1 Hàm khả vi:
h R
mà
x h D thì:
f x h f x t h h h
0
h
h
Trong đó:
1 , 2 , , n
h h h h
1 2 2 1
n i i
f x
2 Đạo hàm riêng và Gradien của hàm số:
0
i
f x x
x
Trang 33 Định lý:
D R và x D
f x
4 Sự khả vi của hàm có giá trị vectơ:
R và
khả vi tại x
5 Đạo hàm riêng và ma trận Jacobi của hàm véc tơ:
R và f : D R m, f f1 , f2 , , f m, cho
1 , x , x 2 n
phần f1, f , f2 m có đạo hàm riêng theo tất cả các biến x ii 1, ,ntại điểm x
/
n
n
n
6 Định lý đạo hàm của hàm hợp
f U V f f f f
g : V R k, g g , g , , gk và g f x g f x
.
g f x g f x f x
7 Đạo hàm bậc hai và Ma trận Hess:
Trang 4
.
f h x f x h A x h h
0
n R R
h
Ánh xạ tuyến tính A nếu có sẽ duy nhất và đặt 2
A f x
Gọi là đạo hàm bậc hai của f tại x
Ma trận cấp nn của 2
f x được gọi là ma trận Hessian mà các thành phần thứ i j, (hàng i, cộtj) của nó cho bởi
2 2
,
ij
i j
f x
x x
8 Định lý:
Khi đó:
iii) 2
f
liên tục tại x nếu chỉ nếu các đạo hàm riêng bậc 2 của các hàm thành phần
,
x
i j, 1,n
9 Ghi chú:
i
f x
x
2
i j
f x
x x
Tương tự, ta tính được đạo hàm riêng cấp k củaf tại x (nếu tồn tại)
10 Ghi chú:
n
f x
k
f x
f x y f x y
f x y
Trang 5ii) Cho f là hàm có giá trị vectơ , f f1 , f2 , , f m , f xác định trên tập mởD trong
R nR k, f khả vi tại x y, D ta xác định được:
n
n
n
k
k
k
d
ĐỊNH LÝ TAYLOR’S:
1 Định lý giá trị trung bình:
Cho f là một hàm khả vi được xác định trên tập mở lồi D trong n
R
và x1,x2 D thì:
f x f x f x x x x x
với: R, 0 1
2 Định lý Taylor’s: (Hàm bậc hai)
Cho f là một hàm có đạo bậc hai được xác định trên tập mở lồi D trong n
R
và x1,x2D Khi đó:
2
2 1 1 2 1 2 1
2 1 1 2 1
2
Với R, 0 1
3 Định lý hàm ẩn:
Trang 6Lấy f là hàm vectơ m chiều được xác định trên tập mở A trong n m
R R
và f có đạo hàm riêng cấp 1liên tục tại x, y Avới f x ,y 0 và f x y,
y
y
không suy biến x y, B x y, , y e x
và f x, e x 0 với x D
III CÁC VÍ DỤ:
,
2 2
1 / 3
2 2 1
s in y
,
x
f x y
x y
2
2 2
2 / 3
2 2 2
y s i n x
,
x y
0 , 0
f
,
2
2 2
1 / 3
2 2 1
s i n y
,
x
x y
1 / 3
2 2 2
1
,
f x y
x y
f tại 0 , 0 Tính 2
0 , 0
f
f tại 0 , 0
Trang 7Giải:
Bài 1:
f tại 0 , 0
Ta có:
1
1
2 2 , 0 , 0
1
2 2 , 0
2 2 3
, 0 , 0
2 2 6 2 2 6
1
li m
s t
s t
s t
s t
(vì:
2 2 6
2 2 6 2 2 6
s t
s t
s t
theo định lý giới hạn kẹp)
2 2 6 5
, 0 , 0
2 2 6
s t
s t
s t
Vậy f1 x, y khả vi tại 0 , 0
Trang 8 2 2 2
2 2 , 0 , 0
2 2
2 2 , 0
2 2 3
7
2 2 , 0
2 2 6
3
2 2 , 0
1
3 !
t
li m
3 !.
s t
s t
s t
s t
s t
s t
t t
s t
s t
t
s t
2 7
2 2 6
s i n s
0
s t
+/
3
2 2 , 0
3 !.
s t
t
s t
2 2 2 2
0
t t t
t
+/
2 7 , 0
2 2 6
t s i n s
s t
s t
(vì:
1
2 2
2 2 3
2 2 6 2 2 6
t s 0
s t
s t
và theo định lý giới hạn kẹp)
7
2 2 , 0
2 2 6
.
6
s t
s t
s t
Vậy f2 x, y khả vi tại 0 , 0
/
0 ; 0
f
Trang 9b) Xét tính liên tục của đạo hàm /
x y
2 2 2 2 2
1
2
3
f
x
f
x
1
2
3
f
y
f
y
1
f
x
liên tục tại 0 , 0
1 1
, 0
x y
x y
2 2 3 2 2 3
s in
(vì:
2 2 3 2 2 3
2
2 2 3 1
2 2 3
.
0
y
và theo định lý giới hạn kẹp)
2 2 3 2 2 3
(vì:
2 2 3 2 2 3 2 2 3
0
và theo định lý giới hạn kẹp)
1 1
, 0
x y
x y
(vì:
2 4
2 2 3
0
3 3
x y
và theo định lý giới hạn kẹp)
Do đó f1
x
liên tục tại 0 , 0
1
f
y
liên tục tại 0 , 0 1 1
x y
, 0
2 2 3
x c o s y
x y
(vì:
1
2 2 6
2 2 3 2 2 3 2 2 3
c o s
và theo định lý giới hạn kẹp)
Trang 10
2
2 2 3 2 2 3
(vì:
1
2 2 2 2
2 2 6
2 2 3 2 2 2 2 3 2 2 2 2 3
2
0
3
và theo định lý giới hạn kẹp)
1 1
, 0
x y
x y
Do đó 1
,
f
x y y
liên tục tại 0 , 0
Tương tự hàm f2 x y, :
2
2 2
2 2 3 2 2 3
2
3
s i n x 3
f
x
x y
2
2 2 3 2 2 3
3
f
y
Tại 0 , 0
2
,
f
x y x
liên tục tại 0 , 0 khi và chỉ khi: 2 2
, 0 , 0
x y
2 2 , 0
2 2 3
c o s
x y
(vì:
2 2 3 2
2 2 3
c o s 0
và theo định lý giới hạn kẹp)
2 2 2
2 2 3 2 2 3
x y
(vì:
1
2 2
2 2 3 5
2 2 3
0
x y
và theo định lý giới hạn kẹp)
2 2
, 0
x y
x y
Do đó f2
liên tục tại 0 , 0
Trang 11f
y
liên tục tại 0 , 0 2 2
, 0
x y
x y
, 0
x y
2 2 3 2 2 3
(vì:
2 2
2 2 3
2 2 3 2 2 3
0
x y y
và theo định lý giới hạn kẹp)
2 2
, 0
x y
x y
Do đó f2
y
liên tục tại 0 , 0
Vậy /
f liên tục trên 2
R
f tại 0 , 0
1 2
f R R f
/
,
f x y
Tại x y, 0 , 0
nếu
2
2
liên tục
1
1
,
,
f
x y x f
x y y
khả vi
Tại 0 , 0 :
2
1
s
s
2
1
0
t
1
s t
Trang 12Nếu 1
1
, 0
s t
f
s t
x
2
1
0
s
2
1
2
0
t
1
s t
2
, 0
s t
f
s t
y
f tại 0 , 0
Ta có:
1 , f , , f ,
2 , f , , f ,
f x y f x y f x y R
2 2
2
,
f x y
2 2
2
,
f x y
2
1
2
f
x
liên tục tại 0 , 0
Trang 132
2
f
x
liên tục tại 0 , 0
, 0
x y
x y