Đăợc điềểm chung cuểa chim III.. Vai trò cuểa chim... Nhóm chim chạyĐà điểu châu úc Nhóm chim bơi Chim cánh cụt Nhóm chim bay Chim cắt... Nhóm chim diện Đại trường Môi sống Di chuyển
Trang 1“ Chim bỗề câu thích nghi vợối đợềi sỗống
(1) Đừợợc thềể hiềợn ợể caể câốu taợo trong cuểa
cợ thềể Hềợ (2) có thềm hềợ thỗống
(3) thỗng vợối phỗểi Tim (4) ngăn, nền máu đi nuỗi cợ thềể là máu (5) ”
Hô Hấp Ông khí
Bay lượn
Bốn
Đỏ Tươi
Trang 2 I Các nhóm chim
II Đăợc điềểm chung cuểa chim
III Vai trò cuểa chim
Trang 3Nhóm chim chạy
(Đà điểu châu úc)
Nhóm chim bơi (Chim cánh cụt)
Nhóm chim bay (Chim cắt)
Trang 4Nhóm
chim diện Đại trường Môi
sống
Di chuyển Đặc điểm cấu tạo
Cánh Cơ
ngực
Chân Số
ngón
Màng bơi
Chạy Đà
điểu
Bơi Chim
cánh cụt Bay Chim
cắt
I Các nhóm chim.
Trang 5Nhóm
chim diện Đại trường Môi
sống
Di chuyển Đặc điểm cấu tạo
Cánh Cơ
ngực Chân ngónSố Màng bơi
Chạy Đà
điểu
Bơi Chim
cánh cụt Bay Chim
cắt
Thảo nguyên,
sa mạc
Biển
Trong rừng
Chạy
Bơi
Bay
Ngắn yếu
Dài khỏe
Dài khỏe
Không phát triển Rất phát triển
Rất khỏe
Cao to khỏe Ngắn
To có vuốt cong sắt
2-3
4
4
Không
Có
Không
Trang 6 I Các nhóm chim.
H.44.3 Đại diện điển hình cho một số loài chim
thuộc nhóm chim bay
Trang 7Mỏ Mỏ dài, rộng, dẹp, bờ
mỏ có những tấm sừng
ngang
Mỏ ngắn, khỏe Mỏ khỏe, Quặp sắc,
nhọn
Mỏ quặp nhưng nhỏ
hơn
Cánh Cánh không đặc sắc Cánh ngắn, tròn Cánh dài khỏe Dài phủ lông mềm
Chân Chân ngắn có màng
bơi rộng nối liền 3 ngón
trước
Chân to móng cùn, con trống chân có cựa Chân to khỏe, có vuốt cong, sắc Chân to khỏe có vuốt cong sắc
Đời sống Bơi giỏi bắt mồi dưới
nước, đi lại vụng về
trên cạn
Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt cỏ non, chân khớp, run, thân
mềm
Chuyên săn bắt mồi
về ban ngày, bắt chim, gặm nhấm, gà,
vịt
Chuyên săn bắt mồi
về ban đêm, bắt chủ yếu gặm nhấm, bay nhẹ nhàng không gây tiếng động
Đại diện
của từng
bộ chim
Ngan, ngỗng, thiên nga
Công, gà rừng,
gà tiên
Diều Hâu, Đại bàng, kền kền Cú Mèo, Cú lọ, Cú vọ
Trang 8I Các nhóm chim.
Lợốp chim râốt đa daợng vềề: mỗi trừợềng sỗống, sỗố loài, câốu taợo và tâợp tính
II Đăợc điềểm chung cuểa lợốp Chim
Trang 9 Trò chợi giaểi ỗ chừỗ
• 1 Đây là bộ phận bao phủ bên
ngoài cơ thể?
• 2 Đây là từ chỉ màu sắc của
máu đi nuôi cơ thể ?
• 3 Phải cã quá trình này trứng
mới nở thành con ?
• 4 Đây là bộ phận giúp chim
bay ?
• 5 Khi bay chim hô hấp bằng
hệ thống này?
• 6 Đây là bộ phận chứa và đẩy
máu đi nuôi cơ thể ?
• 7 Đây là bộ phận để lấy thức
ăn ?
1
2
3 4 5
6 7
Ố N G K H Í
Trang 10II Đặc điểm chung của lớp Chim
– Mình có lông vũ bao phủ
– Chi trước biến đổi thành cánh
– Có mỏ sừng
– Phổi có mang ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp
– Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể là động vật hằng nhiệt – Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nở ra thành con nhờ thân nhiệt của
bố, mẹ
Trang 11• Bài tập: hãy chọn ý đúng về vai trò của Chim.
1 Cung cấp thực phẩm
2 Cung cấp sức kéo
3 Làm cảnh
4 Huấn luyện săn mồi
5 Thụ phấn cho cây trồng
6 Cung cấp nguyên liệu làm chăn đệm
7 Có hại cho Nông nghiệp
8 Là động vật trung gian truyền bệnh
Trang 12• III.Vai trò của Chim .
* Có lợi
1 Cung cấp thực phẩm
2 Làm cảnh
3 Huấn luyện săn mồi
4 Thụ phấn cho cây trồng
5 Cung cấp nguyên liệu làm chăn đệm
* Có hại:
6 Có hại cho Nông nghiệp
7 Là động vật trung gian truyền bệnh
Trang 13 Đọc mục em có biết
Xem bài thực hành :
XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG
VÀ TẬP TÍNH CỦA CHIM