1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30

159 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ :4-5’... III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tr

Trang 1

2/ TĐ : Tự hào về vẻ đẹp đất nước và biết ơn các vua Hùng

II.CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa chủ điểm, minh họa bài đọc trong SGK; tranh ảnh về đền Hùng (nếu có)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :4-5’

Trang 2

nhiên vùng núi Nghĩa Linh

+ Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng? + Các vua Hùng là người đầu tiên lập nước Văn Lang

+ Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng? + Có những khóm hải đường đâm bông rực rỡ, những cánh bướm dập dờn bay lượn,

Đoạn 2: Cho HS đọc + Bài văn đã gợi cho em nhớ đến môt số truyền thuyết về sự nghiệp dựng nước và giữ nước của dân tộc Hãy kể tên các truyền thuyết đó? + Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;Thánh Gióng; An Dương Vương; Đoạn 3: Cho HS đọc + Em hiểu câu ca dao sau như thế nào? Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba + Nhắc nhở, khuyên răn mọi người: Dù đi bất cứ đâu, làm bất cứ việc gì cũng không được quên ngày giỗ Tổ, không được quên cội nguồn HĐ 3: Đọc diễn cảm : 6-8’ - Cho HS đọc diễn cảm bài văn - HS đọc nối tiếp - Đưa bảng phụ và hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 1 - Đọc theo hướng dẫn GV - Cho HS thi đọc diễn cảm - HS thi đọc - Nhận xét + khen những HS đọc hay - Lớp nhận xét 3.Củng cố, dặn dò : 1-2’ - Nhận xét tiết học - Dặn HS về đọc lại bài -HS nhắc lại nội dung bài đọc Toán : KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (giữa HK II) Tập trung vào kiểm tra : - Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm - Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt - Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học

Đạo đức : THỰC HÀNH GIỮA HỌC KÌ II

**********************************************************************

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011

Khoa học: ÔN TẬP : VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Trang 3

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN : Ôn tập về :

- Các kiến thức phần Vật chất và năng lượng ; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm

- Những kỉ năng bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lượng

2/TĐ : Yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ thuật

* Có kĩ năng bảo vệ môi trường, sử dụng tiết kiệm, phù hợp và hợp lí các loại năng lượng

II CHUẨN BỊ :

- Chuẩn bị theo nhóm ( theo phân công):

+ Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí

+ Pin, bóng đèn, dây dẫn,

+ Một cái chuông nhỏ ( hoặc vật thay thế có thể phát ra âm thanh)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 4-5’

2 Bài mới:

HĐ 1.Giới thiệu bài: 1’

HĐ 2 : Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng?” :

10-11’

- GV tham khảo cách tổ chức cho HS chơi

ở bài 8 để phổ biến cách chơi và tổ chức

1 Đồng có tính chất gì? d Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát

mỏng và kéo thành sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt

bị một số a-xít ăn mòn

Trang 4

4.Thép được sử dụng để làm gì? b Dùng trong xây dựng nhà cửa, bắc cầu

qua sông, đường ray tàu hoả, máy móc,

5 Sự biến đổi hoá học là gì?

6 Hỗn hợp nào dưới đây không phải là

dung dịch

a Nước đường

b Nước chanh( đã lọc hết tép chanh và

hạt) pha với đường và nước sôi để nguội

c Nước bột sắn ( pha sống)

b Sự biến đổi chất này thành chất khác

c Nước bột sắn pha sống

7 Đối với câu 7, GV cho các nhóm lắc

chuông để giành quyền trả lời câu hỏi

a Nhiệt độ bình thường

b Nhiệt độ cao

c Nhiệt độ bình thường

d Nhiệt độ bình thường

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Trọng tài tiến hành tổng kết, đánh giá.Các nhóm chú ý theo dõi

HĐ 3 : Quan sát và trả lời câu hỏi :

8-10’

Các phương tiện, máy móc trong các hình

dưới đây láy năng lượng từ đâu để hoạt

a Năng lượng bắp cơ của người

b Năng lượng chất đôt từ xăng

c Năng lượng gió

d Năng lượng chất đốt từ xăng

e Năng lượng nước

g Năng lượng chất đốt từ than đá

h Năng lượng mặt trời

HĐ 4 : Trò chơi: Thi kể tên các dụng cụ,

máy móc sử dụng điện : 6-7’

GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm dưới

hình thức “ tiếp sức”

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bảng phụ

- GV hướng dẫn HS chơi - lắng nghe

- Mỗi nhóm cử 5 -7 người,tuỳ theo số lượng của nhóm đứng xếp hàng 1.Khi GV hô “ bắt đầu”,

HS đứng đầu mỗi nhóm lên viết tên một dụng

cụ hoặc máy móc sử dụng điện rồi đi xuống; tiếp đến HS 2 lên viết , Hết thời gian, nhóm nào viết được nhiều và đúng là thắng cuộc

- GV cùng HS theo dõi kết quả của các nhóm và

nhận xét

Trang 5

- 1,2 HS nhắc lại nội dung bài học

3, Củng cố, dặn dò : 1-2’

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị tiết sau

CHÍNH TẢ NGHE - VIẾT: AI LÀ THUỶ TỔ LOÀI NGƯỜI

I.MỤC TIÊU:

1/KT,KN :

- Nghe – viết đúng chính tả bài chính tả

- Tìm được các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng (BT2)

2/TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV

II.CHUẨN BỊ :

Giấy khổ to viết quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

dân tộc trên thế giới về thuỷ tổ loài người

và cách giải thíh khoa học về vấn đề này,

- HD HS luyện viết những từ ngữ khó + HS luyện viết từ ngữ khó: Chúa Trời,

Ê-va, Nữ Oa, Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn

- Đổi vở cho nhau sửa lỗi

- Nhận xét chung + cho HS nhắc lại quy

tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước

- HS nhắc lại

Trang 6

gạch dưới các tên riêng tìm được.

- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng:

Những tên riêng đó đều được viết hoa

chữ cái đầu của mỗi tiếng- vì là tên

riêng nước ngoài nhưng được đọc theo

âm hán Việt

- HS suy nghĩ, nói về tính cách của anh chàng mê đồ cổ là một kẻ gàn dở, mù quáng: Hễ nghe nói một vật gì đồ cổ là anh

ta hấp tấp mua liền

- Lớp nhận xét

3.Củng cố, dặn dò :1-2’

Nhận xét tiết học

Dặn HS nhớ quy tắc viết hoa tên người,

tên địa lý nước ngoài

- HS nhắc lại qui tắc viết hoa tên người và tên địa lí nước ngoài

TẬP ĐỌC : CỬA SÔNG

I.MỤC TIÊU:

1/KT,KN :

- Đọc trôi trảy, lưu loát; biết đọc diễn cảm bài thơ: với giọng đọc tha thiết, gắn bó

- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thủy chung, biết nhớ cội nguồn.( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc 3,4 khổ thơ)

2/ TĐ : Biết quý trọng và bảo vệ môi trường thiên nhiên

II.CHUẨN BỊ :

- Bản đồ VN

- Bảng phụ ghi phần luyện đọc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

Trang 7

+ Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những

từ ngữ nào để nói về nơi sông chảy ra

biển? Cách giới thiệu ấy có gì hay?

Lớp đọc thầm + TLCH

+ Là cửa, nhưng không then khoá/ Cũng không khép lại bao giờ.Bằng cách ấy, tg làm người đọc hiểu ngay thế nào là cửa sông, cảm thấy cửa sông rất quen thuộc

Khổ 2 + 3 + 4 + 5: Cho HS đọc

+ Theo bài thơ, cửa sông là một địa

điểm đặc biệt như thế nào?

+ Là nơi những dòng sông gửi phù sa lại

để bồi đắp bãi bờ; nơi nước ngọt chảy vào biển rộng; nơi biển cả tìm về với đất liền, nơi cá tôm tụ hội, nơi tiễn đưa người

ra khơi,

Khổ 6: Cho HS đọc

+ Phép nhân hóa ở khổ thơ cuối giúp tác

giả nói điều gì về “tấm lòng” của cửa

sông đối với cội nguồn?

Dành cho HSKG

+ Hình ảnh nhân hoá: Dù giáp mặt cùng

biển rộng Cửa sông chẳng dứt cội nguồn / Lá xanh mỗi lần trôi xuống Bỗng một vùng núi non.Phép nhân hoá giúp tg nói được “ tấm lòng” của sông không quên cội nguồn

HĐ 3: Đọc diễn cảm : 7-8’

-3HS nối tiếp đọcĐưa bảng phụ và hướng dẫn HS luyện đọc

đoạn 3+4

- Đọc theo hướng dẫn GV

- Cho HS đọc thuộc lòng + thi đọc

- HS TB thuộc 3,4 khổ thơ, HSKG thuộc

cả bài

- Đọc thuộc lòng + thi đọc Nhận xét + khen những HS đọc thuộc, hay

- Lớp nhận xét

3.Củng cố, dặn dò : 2-3’

Toán : Bảng đơn vị đo thời gian

Trang 8

- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.

- Đổi đơn vị đo thời gian

2/TĐ : HS yêu thích môn Toán

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng đơn vị đo thời gian phóng to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Bài cũ : 1-2’

- Nhận xét bài kiểm tra

2.Bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'

HĐ 2 Ôn tập các đơn vị đo thời gian

a) Các đơn vị đo thời gian : 8-9’

GV cho HS phát biểu nhắc lại những đơn vị

đo thời gian đã học

- HS phát biểu nhắc lại những đơn vị đo thời gian đã học

GV cho HS nêu quan hệ giữa một số đơn vị

đo thời gian; chẳng hạn: Một thế kỉ có bao

nhiêu năm, một năm có bao nhiêu tháng,

một năm có bao nhiêu ngày?

-1 thế kỉ = 100 năm 1năm = 12 tháng 1tuần = 7ngày

- 1năm thường: 365 ngày

- 1 năm nhuận: 366 ngày(cứ 4 năm liền thì có một năm nhuận)

GV cho biết: Năm 2000 là năm nhuận, vậy

năm nhuận tiếp theo là năm nào? Các năm

nhuận tiếp theo nữa là những năm nào?

- HS trả lời, nhận xét đặc điểm của năm nhuận và đi đến kết luận số chỉ năm nhuận chia hết cho 4

GV cho HS nhớ lại tên các tháng và số

ngày của từng tháng

- HS nhớ và nêu quan hệ của các đơn vị

đo thời gian khác: Một ngày có bao nhiều giờ, một giờ có bao nhiêu phút, một phút có bao nhiêu giây?

Khi HS trả lời, GV ghi tóm tắt trên bảng,

cuối cùng được bảng như trong SGK

Trang 9

GV cho HS đổi các số đo thời gian:

- Đổi từ năm ra tháng:

5 năm = 12 tháng x 5 = 60 thángMột năm rưỡi = 1,5 năm =

12 tháng x 1,5 = 18 tháng

- Đổi từ giờ ra phút:

3 giờ = 60 phút x 3 = 180 phút3

2 giờ = 60 phút x

3

2 = 40 phút

- Đổi từ phút ra giờ (nên nêu rõ cách làm): 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút

Chú ý: 3 năm rưỡi = 3,5 năm

= 12 tháng x 3,5 = 42 tháng4

3 giờ = 60 phút x

4

3 = 4

180 phút = 45 phút

Bài 3: GV cho HS tự làm, sau đó cả lớp

180 60

3 0

216 60

3 36

216 0 60

3,6 360

0

Trang 10

Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu; làm được các BT ở mục III

2/TĐ : Yêu thích sự trong sáng của TV

II.CHUẨN BỊ :

- Bảng lớp viết 2 câu ở BT1 (phần Nhận xét)

- Bút dạ + 2 tờ giấy khổ to (hoặc bảng nhóm)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

- HS đọc yêu cầu BT1 + đọc đoạn văn

- Suy nghĩ, TLCH: trong câu- Trước đền,

những khóm xoè hoa - từ đền lặp lại từ

- 1HS đọc 2 câu văn đã thay thế

- GV chốt lại: Nếu thay thế thì nội dung

2 câu không còn ăn nhập gì với nhau vì

mỗi câu nói đến 1 sự vật hkác nhau

Trang 11

- HS làm bài cá nhân, gạch dưới từ ngữ được lặp lại để liên kết câu

GV dán 2 tờ phiếu lên bảng

Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

+ Từ trống đồng và Đông Sơn được

dùng lặp lại để liên kết câu

+ Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn

được dùng lặp lại để liên kết câu

- 2HS lên bảng làm bài

Hướng dẫn HS làm BT2:

(Cách tiến hành tương tự BT1)

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Đọc thầm từng câu, từng đoạn văn; suy nghĩ, chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn

điền vào chỗ trống: thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá chim, tôm.

3.Củng cố, dặn dò : 2’

Nhận xét tiết học

Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về

liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ; chuẩn

bị bài tiết sau

- Nhắc lại phần ghi nhớ

Tập làm văn: TẢ ĐỒ VẬT ( KIỂM TRA VIẾT )

- Một số tranh ảnh minh hoạ nội dung đề văn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của tiết

học : 1’

2 HDHS làm bài: 2-3’

Trang 12

- Viết 5 đề bài lên bảng - 1HS đọc 5 đề bài, lớp đọc thầm

- 2,3 HS đọc lại dàn ý bài văn

- Dặn HS một số điều càn lưu ý trước

khi làm bài

3.HS làm bài : 29-30’

4.Củng cố, dặn dò: 2-3’

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết

TLV Tập viết đoạn đối thoại để chuẩn bị

cho tiết học sau

- HS làm bài

Toán : Cộng số đo thời gian

I MỤC TIÊU:

1/KT, KN : Biết

- Thực hiện phép cộng số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

2/TĐ : HS yêu thích môn Toán

II CHUẨN BỊ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Bài cũ : 4-5'

2.Bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'

HĐ 2 : Thực hiện phép cộng số đo thời

Trang 13

- HS nhận xét:

Khi cộng số đo thời gian cần cộng các số

đo theo từng loại đơn vị

Trong trường hợp số đo theo đơn vị phút

và giây lớn hơn 60 phút thì cần đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề

Bài 2: GV cho HS đọc bài rồi thống nhất

phép tính tương ứng để giải bài toán

Bài 2: HS đọc bài rồi thống nhất phép

tính tương ứng để giải bài toán

Sau đó HS tự tính và viết lời giải Một HS

3 Củng cố dặn dò : 1-2’ - Nhắc lại cách cộng số đo thời gian

Kĩ thuật : LẮP XE BEN (tiết 2)

Đã soạn ở tiết 1

Khoa học : ÔN TẬP : VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG ( TIẾT 2)

Đã soạn ở tiết 1

Trang 14

- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh họa, HS kể được từng đoạn và toàn bộ

câu chuyện Vì muôn dân.

- Biết trao đổi để làm rõ ý nghĩa câu chuyện: Trần Hưng Đạo là người cao thượng, biết cách cư sử vì đại nghĩa

2/TĐ : HS tự hào và biết giữ gìn về một truyền thống tốt đẹp cua dân tộc – truyền thống đoàn kết

II.CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa trong SGK

Bảng lớp viết những từ chú giải

Giấy khổ to vẽ sơ đồ gia tộc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

- Giải nghĩa một số từ khó: Tị hiềm,

Quốc công Tiết chế, sát thát,

GV dán tờ phiếu về quan hệ gia tộc lên

bảng và giảng giải

-Lắng nghe

- Quan sát lược đồ + lắng nghe

GV kể chuyện lần 2: (kết hợp chỉ

tranh minh họa)

Treo tranh + vừa chỉ tranh, vừa kể

chuyện

- Quan sát tranh + lắng nghe

HĐ 2: HS kể chuyện + nêu ý nghĩa

câu chuyện

Cho HS kể chuyện trong nhóm: - Kể theo nhóm 4 + trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

Cho HS thi kể chuyện

Nhận xét + chốt lại ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể theo theo tranh ( mỗi tốp 3 HS

kể )

- Nêu ý nghĩa của chuyện

- 2HS kể toàn bộ câu chuyện

- Lớp nhận xét

3.Củng cố,dặn dò : 2-3’

Cho HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà đọc trước đề bài và gợi

- HS nói về ý nghĩa câu chuyện

Trang 15

ý của tiết Kể chuyện TUẦN 26

LƯỢC ĐỒ QUAN HỆ HỌ TỘC

Luyện từ và câu:

LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG QUAN HỆ TỪ NGỮ

I.MỤC TIÊU:

1/ KT, KN :

- Hiểu thế nào là liên kết các câu bằng cách thay thế từ ngữ ( Ndghi nhớ)

- Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng của việc thay thế đó

2/ TĐ : Yêu thích sự trong sáng của TV

II.CHUẨN BỊ :

Bảng phụ hoặc giấy khổ to

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

Quốc công Tiết chế-

Hưng Đạo Vương

(Trần Quốc Tuấn)

Trần Nhân Tông( Trần Khâm )

Trang 16

có trong 6 câu trên?

- HS dùng bút chì gạch dưới những từ ngữ đều cùng chỉ Trần Quốc Tuấn

- Cho HS trình bày Dán giấy khổ to

(Cách tiến hành tương tự BT1) - HS so sánh với bài tập 1 và phát biểu ý

kiến: cách diễn đạt ở bài tập 1 hay hơn

Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về

liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ

- Đọc lại phần Ghi nhớ

Toán : Trừ số đo thời gian

I MỤC TIÊU:

1/KT, KN : Biết

Trang 17

- Thực hiện phép trừ số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

2/TĐ : HS yêu thích môn Toán

II CHUẨN BỊ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Bài cũ : 4-5'

2.Bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'

HĐ 2 Thực hiện phép trừ số đo thời gian

: 12-13’

2HS lên làm BT1

Ví dụ 1:

GV nêu bài toán trong ví dụ 1 (trong SGK),

cho HS nêu phép tính tương ứng:

HS nhận xét 20 giây không trừ được cho

45 giây, vì vậy cần lấy 1 phút đổi ra giây

ta có 3 phút 20 giây = 2 phút 80 giây

2 phút 80 giây

2 phút 45 giây

0 phút 35 giâyVậy 3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây = 35 giây

Khi trừ số đo thời gian, cần trừ các số đo theo từng loại đơn vị

Trong trường hợp số đo theo đơn vị nào

đó ở số bị trừ bé hơn số đo tương ứng ở

- -

Trang 18

số trừ thì chuyển đổi 1 đơn vị hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ bình thường

và tính, chú ý phần đổi đơn vị đo thời gian

Bài 2: HS tự làm bài, sau đó thống nhất

kết quả

giải Một HS trình bày trên bảng, cả lớp nhận xét

Kết quả là: 1 giờ 30 phút

3 Củng cố dặn dò : 1-2’ - Nêu cách trừ số đo thời gian

Lịch sử : SẤM SÉT ĐÊM GIAO THỪA I.MỤC TIÊU :

1/KT,KN : Biết cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân và dân miền Nam vào dịp tết Mậu Thân (1968), tiêu biểu là cuộc chiến đấu ở Sứ quán Mĩ tại Sài Gòn

+ Tết Mậu Thân 1968, quân và dân miền Nam đồng loạt tổng tiến công và nổi dậy ở khắp các thành phố và thị xã

+ Cuộc chiến đấu tại Sứ quán Mĩ diễn ra quyết liệt và là sự kiện tiêu biểu của cuộc Tổng tiến công

2/TĐ : Khâm phục tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân và dân Sài Gòn trong cuộc chiến đấu chống đế quốc Mĩ

II.CHUẨN BỊ :

- Bản đồ Việt Nam

- Ảnh tư liệu về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

- GV hướng dẫn HS tìm những chi tiết

nói lên sự tấn công bất ngờ và đồng

loạt của quân dân ta vào dịp Tết Mậu

Thân 1968:

+ Bất ngờ: tấn công vào đêm giao thừa, đánh vào các cơ quan đầu não của địch, các thành phố lớn

+ Đồng loạt: cuộc Tổng tiến công và nổi dậy diễn ra đồng thời ở nhiều thị xã, thành phố, chi khu quân sự

H Đ 3 : làm việc theo nhóm : 9-10’

Trang 19

- GV cho HS tìm hiểu về ý nghĩa của

cuộc tiến công và nổi dậy Tết Mậu

Thân 1968

- HS thảo luận về thời điểm, cách đánh, tinh thần của quân dân ta, từ đó rút ra nhận định:

- Cuộc tiến công và nổi dậy Tết Mậu

Thân 1968 có tác động như thế nào

đối với nước Mĩ?

+ Ta tiến công địch khắp miền Nam, làm cho địch hoang mang, lo sợ

+ Sự kiện này tạo ra bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước ( ta chủ động tiến công vào thành phố, tận sào huyệt của đich)

Kết luận :

Tết Mậu Thân 1968, quân dân miền

Nam đồng loạt tổng tiến công và nổi

dậy ở khắp các thành phố, thị xã,

làm cho Mĩ và quân đội Sài Gòn thiệt

hại nặng nề, hoang mang, lo sợ

2/ TĐ : Kính trọng sự liêm khiết của Thái sư Trần Thủ Độ

* GDKNS : Thể hiện sự tự tin ( đối thoại tự nhiên, hoạt bát, đúng mục đích, đúng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp ); KN hợp tác ( hợp tác để hoàn chỉnh màn kịch )

II.CHUẨN BỊ :

- Một số giấy khổ lớn

Trang 20

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- 1 HS đọc nội dung bài tập 1

- Cả lớp đọc thầm truyện Thái sư Trần Thủ Độ

- 3HS nối tiếp đọc bài tập 2

- HS đọc thầm lại bài tập 2

- GV giao việc: SGK đã cho sẵn gợi ý về

nhân vật, cảnh trí, thời gian, lời đối thoại

Nhiệm vụ của các em là viết tiếp các lời đối

thoại ( dựa theo 7 gợi ý ) để hoàn chỉnh

màn kịch

- 1HS đọc lại gợi ý về lời đối thoại

Cho HS làm bài Phát phiếu + bút dạ cho

Khen nhóm viết hay, diễn hay

Dặn những HS về nhà viết lại đoạn đối

thoại vào vở; đọc trước tiết Tập làm văn

TUẦN 26

Toán : Luyện tập

Trang 21

I MỤC TIÊU:

1/KT, KN : Biết

- Cộng và trừ số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thức tế

2/TĐ : HS yêu thích môn Toán

II CHUẨN BỊ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

GV cho HS nêu cách thực hiện phép cộng

và trừ số đo thời gian

kết quả

thống nhất kết quả

GV cho HS nêu cách tính sau đó tự giải

Một HS trình bày lời giải, cả lớp nhận xét

4 Củng cố dặn dò : 1-2’ - Nhắc lại kĩ năng cộng, trừ số đo thời

gian

Địa lí : CHÂU PHI I.MỤC TIÊU :

1/ KT,KN :

- Mô tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi :

+ Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường Xích đạo đi ngang qua giữa châu lục

- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu :

+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên

+ Khí hậu nóng và khô

+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van

- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi

- Chỉ được vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ

2/ TĐ : Thích tìm hiểu về địa lí châu Phi

II.CHUẨN BỊ :

- Bản đồ Tự nhiên châu Phi

Trang 22

- Quả Địa cầu.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Kiểm tra bài cũ: 4-5’

- HS dựa vào bản đồ treo tường, lược đồ

và kênh chữ trong SGK, trả lời các câu hỏi của mục 1 trong SGK

- HS trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ về

vị trí, giới hạn của châu Phi :Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường Xích đạo đi ngang qua giữa châu lục

- GV chỉ trên quả Địa cầu vị trí địa lí của

châu Phi và nhấn mạnh để HS thấy rõ châu

Phi có vị trí nằm cân xứng hai bên đường

Xích đạo, đại bộ phận lãnh thổ nằm trong

vùng giữa 2 chí tuyến

- HS trả lời câu hỏi ở mục 2 trong SGK

Kết luận: Châu Phi có diện tích lớn thứ 3

trên thế giới, sau châu Á và châu Mĩ.

Địa hình châu Phi có đặc điểm gì? - Địa hình châu Phi tương đối cao, được coi như

một cao nguyên khổng lồ

- Châu Phi có các quang cảnh tự nhiên: rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và xa-van, hoang mạc Các quang cảnh rừng thưa và xa-van, hoang mạc có diện tích lớn nhất

- 2HS lên chỉ bản đồ hoang mạc Xa-ha-ra

- HSQS & trình bày đặc điểm của hoang mạc và xa-van,

Khí hậu châu Phi có đặc điểm gì khác các

châu lục đã học? - Khí hậu nóng , khô bậc nhất thế giới.

Trang 23

vành đai nhiệt đới, diện tích rộng lớn lại không có biển ăn sâu vào đất liền.

3.Củng cố, dặn dò: 4-5’

- GV đưa ra sơ đồ thể hiện đặc điểm và

mối quan hệ giữa các yếu tố trong một

quang cảnh tự nhiên

- HS thi chơi tiếp sức :

- HS điền tiếp các nội dung vào sơ đồ hoặc đánh mũi tên nối các ô của sơ đồ sao cho hợp lí

- Nhắc lại nội dung chính

- Dặn chuẩn bị tiết sau

**********************************************************************

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

TUẦN 26

Trang 24

2/TĐ : Có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo.

II.CHUẨN BỊ:

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

- GV chia 3đoạn - HS đánh dấu trong SGK

- HS đọc đoạn nối tiếp

Luyện đọc các từ ngữ khó: môn sinh,

+ Tìm những chi tiết cho thấy học trò

rất tôn kính cụ giáo Chu?

+ Tứ sáng sớm, các môn sinh đã tề tựu trước sân để mừng thọ thầy, Họ dâng biếu thầy những cuốn sách quý.Khi nghe cùng với thầy “ tới thăm một người mà thầy mang ơn rất nặng”, họ đồng thanh dạ ran, cùng theo sau thầy

Đoạn 2: Cho HS đọc

+ Tình cảm của thầy giáo Chu đối

với người thầy đã dạy mình từ hồi vỡ

lòng như thế nào?tìm những chi tiết

* Thầy rất tôn kính thầy đồ đã dạy mình từ

hồi vỡ lòng.Thầy mời học trò tới thăm một người mà thầy mang ơn rất nặng, chắp tay

Trang 25

thể hiện tình cảm của thầy Chu đối

với thầy giáo cũ?

cung kníh vái cụ đồ.Cung kính thưa với cụ :

“ lạy thầy! hôm nay con đem tất cả môn sinh

Đoạn 3: Cho HS đọc

+ Những thành ngữ, tục ngữ nào nói

lên bài học mà các môn sinh nhận

được trong ngày mừng thọ cụ giáo

Chu?

 Tiên học lễ, hậu học văn

 Uống nước nhớ nguồn

 Tôn sư trọng đạo

 Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

+ Em cho biết thêm câu thành ngữ, tục

ngữ ca dao nào có nội dung tương tự?

+ Không thầy đố mày làm nên

Kính thầy yêu bạn

3.Đọc diễn cảm : 7-8’

- Cho HS đọc diễn cảm bài văn - 3 HS nối tiếp đọc

- Đưa bảng phụ và hướng dẫn HS luyện

- Nhắc lại ý nghĩa của chuyện

Toán : Nhân số đo thời gian

I MỤC TIÊU:

1/KT, KN : Biết:

- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số

- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thức tế

2/TĐ : HS yêu thích môn Toán

II CHUẨN BỊ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Bài cũ : 4-5'

2.Bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'

HĐ 2 Thực hiện phép nhân số đo thời

GV cho HS nêu cách đặt tính rồi tính:

1 giờ 10 phút HS nêu cách đặt tính rồi tính:

x

Trang 26

3

3 giờ 30 phútVậy: 1 giờ 10 phút x 3 = 3 giờ 30 phút

Ví dụ 2: GV cho HS đọc bài toán.

HS nêu phép tính tương ứng:

3 giờ 15 phút x 5 = ?

GV cho HS tự đặt phép tính và tính:

03 giờ 15 phút 5

15 giờ 75 phút

HS trao đổi, nhận xét kết quả và nêu ý kiến: Cần đổi 75 phút ra giờ và phút

75 phút = 1 giờ 15 phútVậy: 3 giờ 15 phút x 5 = 16 giờ 15 phút

GV cho HS nêu nhận xét: Khi nhân số đo

thời gian với một số, ta thực hiện phép

nhân từng số đo theo từng đơn vị đo với số

đo Nếu phần số đo với đơn vị phút, giây

lớn hơn 60 thì thực hiện chuyển đổi sang

đơn vị hàng lớn hơn liền kề.

HĐ 3 Luyện tập : 13-15’

sau đó tự giải HS tự làm bài rồi chữa bài

4 Củng cố dặn dò : 1-2’ - Nhắc lại cách nhân số đo thời gian

Đạo đức : EM YÊU HOÀ BÌNH (2TIẾT) I.MỤC TIÊU :

1/KT,KN :

- Nêu được những điều tốt đẹp do hoà bình đem lại cho trẻ em

- Nêu được các biểu hiện của hoà bình trong cuộc sống hằng ngày

2/TĐ : Yêu hoà bình, tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng do nhà trường, địa phương tổ chức

* GDKNS : Kĩ năng xác định giá trị ( Nhận thức được giá trị của hoà bình, yêu hòa bình) KN hợp tác với bạn bè ; đảm nhận trách nhiệm ; KN tìm kiếm và xử lí thông tin

về các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh ở VN và trên thế giới ; KN trình bày suy nghĩ / ý tưởng về hoà bình và bảo vệ hoà bình

Trang 27

+ Băng dính, giấy, bút dạ bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1, Khới động : 2-3’

2, Bài mới :

HĐ 1 : Giới thiệu bài : 1’

- HS hát bài “ Cánh chim hoà bình”

+ Bài hát muốn nói lên điều gì? -Bài hát thể hiện niềm ước mơ của bạn nhỏ:

ước mơ cho sự hoà bình và niềm khát khao được sống trong vùng trời bình yên của trái đất hoà bình

HĐ 2 : Tìm hiểu các thông tin

trong SGK và tranh ảnh :

9-10’

- 1 2HS đọc thông tin ở SGK, cả lớp đọc thầm và theo dõi

mà trẻ em phải gánh chịu như : mồ côi cha, mẹ,

bị thương tích Tàn phế : sống bơ vơ mất nhà, mất cửa Nhiều trẻ em ở độ tuổi thiếu niên phải

đi lính, cầm song giết người

2 Những hậu quả mà chiến tranh để

3 Để thế giới không còn chiến tranh,

để mọi người sống hoà bình, ấm no,

hạnh phúc, trẻ em được tới trường

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Các nhóm đem tranh ảnh lên để minh hoạ

Trang 28

- Rút ra kết luận : - 3HS đọc ghi nhớ ở SGK

HĐ 4 : Hành động nào đúng : 8-9’

- Đọc bài tập 2

- Phát phiếu bài tập - HS thảo luận nhóm 4 để chọn đấp án đúng

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Gọi 1 HS lên khoang bài trên bảng 1 Đi bộ vì hoà bình

2 Vẽ tranh về chủ đề “ Em yêu hoà bình”

3 Diễn đàn “ Trẻ em vì một thế giới không còn chiến tranh”

Trang 29

6 Giao lưu với thiếu nhi quốc tế.

7 Viết thư kết bạn với thiếu nhi các địa phương khác, các nước khác

- GV hỏi: Em đã tham gia vào hoạt

động nào trong những hoạt động vì

và trình bày trong góc cho đẹp mắt

GV phát giấy rô ki, bút, băng dính,

hồ cho mỗi góc

- Các HS trưng bày kết quả đã làm việc ở nhà

- Căn cứ vào thể loại sản phẩm mà HS tìm được

GV yêu cầu HS sau giờ học đến từng

góc để quan sát theo dõi tốt hơn

HĐ7 : Vẽ cây hoà bình : 9-10’

- HS làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu các nhóm quan sát

hình vẽ trên bảng ( GV treo hình vẽ)

và giới thiệu: chúng ta sẽ xây dựng

gốc rễ cho cây hoà bình bằng cách

gắn các việc làm, hoạt động để gìn

giữ, bảo vệ hoà bình

- HS quan sát hình vẽ trên bảng

- HS lên gắn các băng giấy vào rễ cây

Để gìn giữ và bảo vệ nền hoà bình

chúng ta cần phải làm gì?

- HS trả lời

- HS nhìn qua các việc làm, hoạt động và chọn các việc làm, hoạt động phù hợp

Trang 30

giữ bảo vệ hoà bình.

- HS trả lời ( dựa vào kết quả hoạt động 2,3)

- GV kết luận: Trẻ em có quyền được

sống trong hoà bình và có trách

nhiệm tham gia vào các hoạt động

bảo vệ hoà bình phù hợp với khả

năng của mình

- HS nhắc lại

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương

các HS tích cực tham gia xây dựng

bài và dặn chuẩn bị cho bài sau

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

Trang 31

- HDHS luyện viết những từ ngữ khó - HS luyện viết từ ngữ khó: Chi-ca-gô,

Mĩ, Niu Y-oóc, ban-ti-mo, Pit-sbơ-nơ

- Đọc chú giải từ Công xã Pa-ri

- Phát bút dạ + phiếu cho HS - HS đọc thầm bài và dùng bút chì gạch

dưới các tên riêng có trong bài và giải thích miệng cách viết hoa

nước ngoài nhưung đọc theo âm Hán Việt

- Dặn HS nhớ quy tắc viết hoa tên người,

tên địa lý nước ngoài, nhớ nội dung bài,

về kể cho người thân nghe

TẬP ĐỌC: HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VĂN I.MỤC TIÊU:

1/KT<KN :

- Biết đọc trôi trảy, rành mạch; diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả

Trang 32

Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

- 2 HS nối tiếp nhau đọc cả bài

- GV đưa tranh minh họa và giới thiệu

Đoạn 1: + Hội thổi cơm thi ở làng

Đồng Vân bắt nguồn từ đâu?

Lớp đọc thầm + TLCH+ Bắt nguồn từ các cuộc trẩy quân đánh giặc của người Việt cổ bên bờ sông Đáy ngày xưa

Đoạn 2: + Kể lại việc lấy lửa trước khi

nấu cơm?

+ 2 – 3 HS kể lại việc lấy lửa trước khi

nấu cơm

Đoạn 3:+ Tìm những chi tiết cho thấy

thành viên của mỗi đội thỗi cơm thi đều

phối hợp ăn ý, nhịp nhàng với nhau?

+ Một người lo lấy lửa thì những người khác mỗi người 1 việc: ngừơi vót đũa, người giã thóc, người sàng gạo,

Đoạn 4: Cho HS đọc

+ Tại sao nói việc giật giải trong

cuộc thi là “niềm tự hào khó có gì

sánh nổi đối với dân làng”?

+ Vì giải thưởng là kết quả của sự nỗ lực,

sự khéo léo, nhanh nhẹn, thông minh của cả tập thể

+ Qua bài văn, tác giả thể hiện tình

cảm gì đối với một nét đẹp cổ truyền

trong đời sống văn hóa của dân tộc?

+ Tác giả thể hiện tình cảm trân trọng và tự hào với một nét đẹp trong sinh hoạt văn hoá của dân tộc ta

HĐ 3:Đọc diễn cảm : 7-8’

Trang 33

- Cho HS đọc diễn cảm bài văn - 4 HS nối tiếp đọc

- Đưa bảng phụ và hướng dẫn HS luyện

Nhận xét tiết học - Nhắc lại nội dung bài đọc

Toán : Chia số đo thời gian

I MỤC TIÊU:

1/KT, KN : Biết

- Thực hiện phép chia số đo thời gian với một số

- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thức tế

2/TĐ : HS yêu thích môn Toán

II CHUẨN BỊ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Bài cũ : 4-5'

2.Bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'

HĐ 2 Thực hiện phép chia số đo thời

Vậy: 42 phút 30 giây : 3 = 14 phút 10 giây

Ví dụ 2: GV cho HS đọc và nêu phép chia

GV cho HS thảo luận nhận xét và nêu ý

kiến: cần đổi 3 giờ ra phút, cộng với 40

phút và chia tiếp:

- HS thảo luận nhận xét và nêu ý kiến: cần đổi 3 giờ ra phút, cộng với 40 phút và chia tiếp

Trang 34

GV cho HS nêu nhận xét: Khi chia số đo

thời gian với một số, ta thực hiện phép chia

từng số đo theo từng đơn vị cho số chia

Nếu phần dư khác không thì ta chuyển đổi

sang đơn vị hàng nhỏ hơn liền kề.

HĐ 3 Luyện tập : 13-14’

đó tự giải

3 Củng cố dặn dò : 1-2’ - Nhắc lại cách chia số đo thời gian

Khoa học: CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA

I.MỤC TIÊU :

1/ KT, KN :

- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như nhị và nhuỵ trên tranh vẽ hoặc hoa thật2/TĐ : Có ý thức bảo vệ và chăm sóc thực vật có hoa

II.CHUẨN BỊ :

- Hình trang 104, 105 SGK

- Sưu tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 4-5’

Trang 35

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình thực hiện những nhiệm vụ sau:

+ Quan sát các bộ phận của các bông hoa

đã sưu tầm được và chỉ xem đâu là nhị ( nhị đực), đâu là nhuỵ ( nhị cái)

+ Phân loại các bông hoa đã sưu tầm được, hoa nào có cả nhị và nhuỵ; hoa nào chỉ có nhị hoặc nhuỵ

- Đại diện một số nhóm cầm bông hoa sưu tầm được của nhóm, giới thiệu với các bạn trong lớp từng bộ phận của bông hoa đó ( cuống, đài, cánh, nhị, nhuỵ) Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

Kể tên một số loài hoa mà em biết …? - HS kể tên

Hoa là cơ quan sinh sản của những loài

thực vật có hoa Cơ quan sinh dục đực gọi

là nhị Cơ quan sinh dục cái gọi là nhuỵ

Một số cây có hoa đực riêng, hoa cái

riêng Đa số cây có hoa, trên cùng một

hoa có cả nhị và nhuỵ.

HĐ 4 : Thực hành với sơ đồ nhị và nhuỵ

ở hoa lưỡng tính : 6-7’

- HS hoạt động cá nhân

- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ nhị và

nhuỵ trang 105 SGK và đọc ghi chú để tìm

ra những ghi chú đó ứng với bộ phận nào

của nhị và nhuỵ trên sơ đồ

- Một số HS lên chỉ vào sơ đồ câm và nói tên một số bộ phận chính của nhị và nhuỵ

- Nhận xét bạn trình bày

Trang 36

Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG I.MỤC TIÊU:

1/ KT, KN :

- Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc

- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt : Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm đước các BT1,2,3

2/TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV

II.CHUẨN BỊ :

Từ điển đồng nghĩa tiếng Việt, sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học (hoặc một vài trang

phôtô)

Bút dạ + giấy khổ to (hoặc bảng nhóm)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

Việt, gồm 2 tiếng lập nghĩa nhau, truyền

có nghĩa là trao, để lại; thống có nghĩa

- 2hs nhắc lại

Trang 37

nối tiếp nhau không dứt

HĐ 2: Hướng dẫn HS làm BT2: 8-9’

- HS đọc yêu cầu của BT

GV phát bút dạ + phiếu cho HS - Làm bài theo nhóm 4

+ Truyền có nghĩa là trao lại cho người

khác: truyền nghề,truyền ngôi, truyền

thống

+Truyền có nghĩa là lan rộng : truyền

bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng.

+ Truyền có nghĩa là nhập hoặc đưa vào

cơ thể người: truyền máu ,truyền nhiễm

+Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ lịch sử

và truyền thống dân tộc: nắm tro bếp, mũi tên đồng, con dan cắt rốn, vườn cà, thanh gươm

- Nhắc lại nội dung bài học

TẬP LÀM VĂN: TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI

Trang 38

I.MỤC TIÊU:

1/KT,KN : Dựa theo truyện Thái sư Trần Thủ Độ và những gợi ý của GV, viết tiếp các

lời đối thoại trong màn kịch với nội dung văn bản

2/TĐ : Khâm phục thái độ liêm khiết của Thái sư Trần Thủ Độ

* GDKNS : Thể hiện sự tự tin ( đối thoại tự nhiên, hoạt bát, đúng mục đích, đúng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp ) KN hợp tác ( hợp tác để hoàn chỉnh màn kịch )

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

Bảng nhóm (hoặc giấy khổ to)

Một số vật dụng để HS sắm vai diễn kịch

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

Cho HS đọc yêu cầu + đoạn trích -1 HS đọc nội dung bài tập 1

cả lớp đọc thầm đoạn trích truyện Thái

- Cho HS làm việc nhóm Phát giấy cho HS - HS làm việc nhóm

- Đại diện các nhóm đọc lời dối thoại của nhóm mình

- Lớp nhận xét

- Nhận xét + khen nhóm viết hay

HĐ 3: Cho HS làm BT3: 7-8’

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

GV giao việc: các nhóm phân vai đọc - HS phân vai luyện đọc

- Cho các nhóm thi đọc - HS thi đọc theo nhóm

- Lớp nhận xét

- Nhận xét + cùng lớp bầu chọn nhóm đọc

hay

3.Củng cố, dặn dò : 1-2’

Trang 39

Nhận xét tiết học

Dặn những HS về nhà viết lại đoạn đối

thoại của nhóm mình vào vở; về dựng hoạt

cảnh (nếu có điều kiện)

Khoa học: SỰ SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN :

- Kể được tên một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng và hoa thụ phấn nhờ gió

2/TĐ : Biết yêu quý & bảo vệ thực vật có hoa

II.CHUẨN BỊ :

Sưu tầm hoa thật hoặc tranh ảnh những hoa thụ phấn nhờ côn trùng và nhờ gió

Sơ đồ thụ phấn của hoa lưỡng tính ( giống như hình 2 trang 106 SGK) và các thẻ

từ có ghi sẵn chú thích (đủ dùng cho nhóm)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 4-5’

1 Hiện tượng đầu nhuỵ nhận được những

hạt phấn của nhị gọi là gì?

a Sự thụ phấn

2 Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu

ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái

của noãn gọi là gì?

- GV cho từng nhóm giới thiệu sơ đồ

có gắn chú thích của nhóm mình

- GV nhận xét và khen ngợi nhóm

Trang 40

nào làm nhanh và đúng

HĐ 4 : Thảo luận : 10-12’ * HS hoạt động theo nhóm

- Các nhóm thảo luận câu hỏi trang 107 SGK:

+ Kể tên một số hoa thụ phấn nhờ côn

trùng và một số hoa thụ phấn nhờ gió mà

bạn biết

- Hoa thụ phấn nhờ côn trùng như: hoa mướp, bầu, bí, phượng, cam, chanh, -Hoa thụ phấn nhờ gíơ như: lúa, ngô, cỏ,

Hoa thụ phấn nhờ gió là những loài hoa không

có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có

- Tiếp theo, nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình trang 107 SGK và các hoa thật hoặc tranh ảnh các hoa sưu tầm được, đồng thời chỉ ra hoa nào thụ phấn nhờ gió, hoa nào thụ phấn nhờ côn trùng

Toán : Luyện tập

I MỤC TIÊU:

1/KT, KN : Biết

- Nhân, chia số đo thời gian

- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thức tế

2/TĐ : HS yêu thích môn Toán

II CHUẨN BỊ

- GV: Chuẩn bị bảng phụ và các mảnh bìa có hình dạng như hình vẽ trong SGK

- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, kéo

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Ngày đăng: 02/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp viết những từ chú giải. - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Bảng l ớp viết những từ chú giải (Trang 14)
Bảng phụ hoặc giấy khổ to. - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Bảng ph ụ hoặc giấy khổ to (Trang 15)
Bảng nhóm (hoặc giấy khổ to). - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Bảng nh óm (hoặc giấy khổ to) (Trang 38)
Sơ đồ thụ phấn của hoa lưỡng tính ( giống như hình 2 trang 106 SGK) và các thẻ - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Sơ đồ th ụ phấn của hoa lưỡng tính ( giống như hình 2 trang 106 SGK) và các thẻ (Trang 39)
HĐ2. Hình thành cách tính quãng đường - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
2. Hình thành cách tính quãng đường (Trang 58)
Bảng lớp và giới thiệu để HS nắm vững - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Bảng l ớp và giới thiệu để HS nắm vững (Trang 90)
Bảng phụ ghi tên các nhân vật trong câu chuyện. - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Bảng ph ụ ghi tên các nhân vật trong câu chuyện (Trang 118)
Bảng các đơn vị đo độ dài, bảng các đơn vị - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Bảng c ác đơn vị đo độ dài, bảng các đơn vị (Trang 121)
Bảng phụ ghi 5 đề bàicủa tiết  Kiểm tra viết (Tả cây cối, TUẦN 27); một số lỗi điển  hình cần chữa chung trước lớp. - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Bảng ph ụ ghi 5 đề bàicủa tiết Kiểm tra viết (Tả cây cối, TUẦN 27); một số lỗi điển hình cần chữa chung trước lớp (Trang 124)
Bảng lớp viết nội dung BT1 - Giáo án chuẩn KTKN_KNS lớp 5 tuần 26-30
Bảng l ớp viết nội dung BT1 (Trang 140)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w