Khái niệm: - Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân chia tế bào.. Cơ chế điều hòa: - Thời gian và tốc độ phân chia ở các bộ phận, ở động vật và thực vật là khác nhau.. B
Trang 2I CHU KIØ TẾ BÀO:
N
Nguyên phân
G
1
2
1 Khái niệm:
- Chu kì tế bào là
khoảng thời gian giữa
hai lần phân chia tế
bào.
- Bao gồm kì trung
gian và quá trình
nguyên phân.
- Kì trung gian chiếm
phần lớn thời gian
Sơ đồ chu kì tế bào
Trang 3Nguyeân phaân
G
1
2
2 Kì trung gian:
Trang 4Nghiên cứu SGK và hoàn thiện phiếu học tập sau:
Các pha Diễn biến cơ bản
Pha G1
Pha S
Pha G2
- Là thời kì sinh trưởng chủ yếu của tb.
- Vào cuối pha G1 có một điểm kiểm soát (R) nếu tế bào vượt qua được mới
đi vào pha S và diễn ra quá trình nguyên phân
- Diễn ra sự nhân đôi của ADN và NST.
- Trung tử nhân đôi
- Diễn ra sự tổng hợp protein (histon), protein của thoi phân bào (tubulin )
Trang 53 Cơ chế điều hòa:
- Thời gian và tốc độ phân chia ở các bộ phận, ở động vật và thực vật là khác nhau.
- Chu kì tế bào được điều khiển bằng một hệ
thống điều hòa rất tinh vi.
- Nếu cơ chế điều khiển phân bào bị hư hỏng cơ thể sẽ bị bệnh.
VD: Bệnh ung thư
Khối
u
ung
thư
ở
gan
Trang 6Thuốc lá, rượu bia và các chất độc hại… là những tác nhân gây ung thư.
Trang 7Bao gồm 2 quá trình:
phân chia nhân và phân chia tế bào chất
Nhân
Tế bào chất
Nhân
con
Trung thể
II QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Trang 81 Phaân chia nhaân:
Trang 9Các kì Những diễn biến cơ bản ở các kì
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
các NST kép đóng xoắn và đính vào các sợi tơ vô sắc,
NST co ngắn Màng nhân, nhân con tiêu biến.
Màng nhân xuất hiệnï và hình thành 2 nhân con, thoi vô sắc biến mất, NST đơn duỗi xoắn
Các NST kép co ngắn cực đại, xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, có hình thái đặc trưng rõ ràng nhất.
Từng NST kép tách ở tâm động thành 2NST đơn, phân li về 2 cực tế bào do sự co rút của sợi thoi vô sắc.
Sự phân chia nhân:
Trang 10TB Đ V
2 Sự phân chia tế bào chất
Phân chia tế bào chất diễn ra ở kì
nào?
Phân chia TBC giữa TBTV và TBĐV khác nhau như thế nào?
TBTV TBTV
Trang 11Sự phân chia tế bào chất
Trang 12- Ở thực vật: tạo vách
ngăn tế bào ở mặt phẳng
xích đạo.
- Ở động vật: màng tế
bào thắt lại ở mặt phẳng
xích đạo.
Phân chia tế bào chất ở
tế bào thực vật.
Phân chia tế bào chất ở
tế bào động vật.
2 Phân chia tế bào chất:
Vách ngăn
Trang 133 Kết quả của nguyên phân:
- Tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ ban đầu.
Cơ chế nào giúp tạo ra hai tế bào con có
bộ NST hoàn toàn giống nhau và giống hệt tế bào mẹ ban đầu?
Trang 14• 1 Sinh học.
• 2 Thực tiễn. Nguyên phân
có ý nghĩa như
thế nào?
4 Ý ngh a của nguyên phân: ĩ
Trang 15Quá trình nguyên phân ở tảo lam
Cơ thể mẹ
phân chia tạo thành hai cá thể con.
- Nguyên
phân là
cơ chế
sinh sản.
* Đối với sinh vật nhân thực đ n bào: ơ
Trang 16- Nguyên phân giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.
- Giúp tái sinh các mô và bộ phận bị tổn thương.
H p t ợ ử
Thằn lằn tự tái tạo lại
đuôi của mình.
* Đối với sinh vật nhân thực đa bào:
Tr ưở ng thành
Em bé
Trang 17* Đối với sinh vật sinh
sản sinh dưỡng:
Nuôi cấy mô ở
Phong lan là một
hình thức sinh sản
sinh dưỡng.
- Giúp tạo ra các cá thể
con cĩ kiểu gen đồng
loạt giống nhau và
giống cá thể mẹ.
Trang 18GHÉP CÀNH
Trang 19CỦNG CỐ, LUYỆN TẬP
Ở một hợp tử có bộ NST lưỡng bội 2n =6 bước vào quá trình nguyên phân bình thường Xác định số lượng NST, cromatit, tâm động ở các kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối của quá trình nguyên phân?
Kì trung
NST
Cromatit
Tâm động