1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện công tác phân tích báo cáo tài chính trong thẩm định tín dụng ngắn hạn tại các NHTM VN

22 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ VAI TRÒ CỦA PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH:Phân tích Báo cáo tài chính là một phần không thể tách rời trong quy trình tín dụng của ngân hàng nhằm thực hiện việc ra quyết định cho vay vố

Trang 1

II/ VAI TRÒ CỦA PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH:

Phân tích Báo cáo tài chính là một phần không thể tách rời trong quy trình tín dụng của ngân hàng nhằm thực hiện việc ra quyết định cho vay vốn đối với doanh nghiệp Nó phản ánh tình hình hoạt động kinh doanh, tình hình tài sản, nguồn vốn, dòng tiền về sức mạnh tài chính của doanh nghiệp đó

III/ MỤC ĐÍCH CỦA PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH:

Có hai mục đích trong phân tích báo cáo tài chính:

- Thứ nhất, mục tiêu ban đầu của việc phân tích báo cáo tài chính là nhằm để “ hiểu được các con số” hoặc “để nắm chắc các con số”, bằng cách sử dụng các công cụ phân tích tài chính như là phương tiện hỗ trợ để hiểu rõ các số liệu tài chính trong báo cáo, có nhiều biện pháp phân tích khác nhau để miêu tả, chắt lọc thông tin từ các số liệu

- Thứ hai, phân tích báo cáo tài chính là cơ sở quan trọng giúp cho ngân hàng xác định được tình hình tài chính của doanh nghiệp để từ đó đưa ra các quyết định thích hợp hỗ trợ cho kế hoạch tăng trưởng của doanh nghiệp trong tương lai

IV/ Ý NGHĨA CỦA PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH:

Trang 2

2

Phần lớn công việc phân tích báo cáo tài chính trong thẩm định tín dụng ngắn hạn bao gồm: việc xem xét cẩn thận, tỉ mỉ các báo cáo tài chính, để từ đó sắp xếp lại các số liệu sẵn co,ù để đáp ứng nhu cầu của người phân tích – đó là cung cấp cơ sở cho việc ra quyết định hợp lý

B- PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

I/ KỸ THUẬT PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH:

1 Phân tích khái quát về tài sản ( bảng cân đối kế toán)

Dùng phương pháp phân tích theo chiều dọc và theo chiều ngang để: + Xem xét, đánh giá các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn của doanh nghiệp hiện nay trên thị trường như thế nào

+ Xem các khoản phải thu

+ Xem các mục hàng tồn kho

+ Xem TSLĐ khác

+ Xem TSCĐ để xem giá trị đang sử dụng và giá trị trên thị trường

2 Phân tích khái quát nguồn vốn ( bảng cân đối kế toán )

Dùng phương pháp phân tích theo chiều dọc và theo chiều ngang để: + Xem xét và đánh giá các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp đđang khai thác như vay ngắn hạn, phải trả người bán, người mua trả tiền trước, chi phí hợp lý không ?

+ Xem xét và đánh giá các khoản nợ dài hạn của doanh nghiệp đang sử dụng như thế nào ?

Trang 3

3

Tỷ trọng lưu chuyển Lưu chuyển tiền từ hoạt động SXKD

tiền từ hoạt động =

sản xuất kinh doanh Tổng dịng tiền từ các hoạt động

+ Xem xét và đánh giá các khoản khác như chi phí trả trước, chi phí có hợp với mục đích sử dụng vốn hay không?

+ Xem xét các nguồn vốn CSH đang sử dụng

3 Phân tích mối quan hệ cân đối giữa tài sản và nguồn vốn ( bảng cân đối kế toán )

+ Phân tích mối quan hệ giữa TSNH và nợ ngắn hạn

+ Phân tích mối quan hệ giữa TSDH và nợ dài hạn

Xem xét chỉ tiêu vốn lưu động ròng:

vốn lưu động ròng = TSNH -ø nợ ngắn hạn TSNH + TSDH =nợ ngắn hạn + nợ dài hạn + NV CSH

TSNH - nợ ngắn hạn = nợ dài hạn + NV CSH – TSDH

vốn lưu động ròng = nợ dài hạn + NV CSH – TSDH

4 Phân tích biến động thu nhập, chi phí, lợi nhuận ( Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh).

Dùng phương pháp so sánh theo chiều dọc và theo chiều ngang để:

+ Xem xét chi phí, thu nhập, lợi nhuận của DN có thực không?

+ Xem xét chi phí, thu nhập, lợi nhuận của DN thay đổi có phù hợp với đặc điểm chi phí, hiệu quả kinh doanh, phương hướng kinh doanh

5 Phân tích biến động các dòng tiền qua báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Trang 4

4

Tỷ trọng lưu chuyển Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

tiền từ hoạt động =

Tỷ trọng lưu chuyển Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

tiền từ hoạt động =

Tỷ trọng dòng tiền Dòng tiền thu từ hoạt động SXKD thu từ hoạt động =

Tỷ trọng dòng tiền Dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư

thu từ hoạt động =

Tỷ trọng dòng tiền Dòng tiền thu từ hoạt động tài chính thu từ hoạt động =

Trang 5

5

Tỷ trọng dịng tiền Dịng tiền chi hoạt động SXKD

chi hoạt động =

sản xuất kinh doanh Tổng dịng tiền chi các hoạt động

Tỷ trọng dịng tiền Dịng tiền chi hoạt động đầu tư

chi hoạt động =

Tỷ trọng dịng tiền Dịng tiền chi hoạt động tài chính

chi hoạt động =

IV Phân tích báo cáo tài chính qua các chỉ số tài chính

1 Phân tích nợ ngắn hạn

So sánh mối quan hệ cân đối giữa nợ phải thu ngắn hạn và nợ phải trả ngắn hạn

Nợ phải thu

Trang 6

6

TSLĐ & ĐTNH

Hệ số thanh tốn ngắn hạn =

Nợ ngắn hạn

Tiền + đầu tư tài chính ngắn hạn + khoản phải thu

Hệ số thanh tốn nhanh =

Nợ phải thu

ngắn hạn

< Nợ phải trả NH

Cơ cấu nợ ngắn hạn mất cân bằng, DN chiếm dụng vốn nhiều hơn

2 Phân tích hệ số thanh toán

2.1 Hệ số thanh toán ngắn hạn

Một đồng nợ ngắn hạn được đảm bảo bởi bao nhiêu đồng TSLĐ và đầu

tư ngắn hạn

2.2 Hệ số thanh tốn nhanh

Hoặc

Trang 7

7

Tiền + đầu tư tài chính ngắn hạn

Hệ số thanh tốn bằng tiền =

Nợ phải trả ngắn hạn

Lợi nhuận trước thuế + lãi vay

Hệ số thanh tốn lãi vay =

Lãi vay

Giá vốn hàng bán trong kỳVịng quay hàng tồn kho =

Hàng tồn kho bình quân

Trong một đồng NNH thì khả năng thanh toán nhanh của DN là bao nhiêu

2.3 Hệ số thanh toán bằng tiền

Trong một đồng nợ ngắn hạn thì được đảm bảo bởi bao nhiêu đồng tiền mặt

2.4 Hệ số thanh toán lãi vay:

Một đồng lãi vay được đảm bảo bởi bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay

3 Phân tích các chỉ tiêu về luân chuyển vốn:

Phân tích chỉ tiêu luân chuyển hàng tồn kho

Trang 8

8

Kỳ thu tiền bình quân Số ngày trong kỳ (360 ngày) Doanh thu thuần (Số ngày của một vịng = =

nợ phải thu) Số vịng quay nợ phải thu Doanh thu BQ trong ngày

Doanh thu thuần

Số vịng quay nợ phải thu =

Các khoản phải thu

Số ngày trong kỳ (360 ngày)

Kỳ luân chuyển hàng tồn kho =

Số vịng quay hàng tồn kho

Số vòng quay hàng tồn kho càng lớn hoặc số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng nhỏ thì tốc độ luân chuyển vốn hàng tồn kho càng nhanh Tuy nhiên nếu quá cao lại thể hiện sự trục trặc trong khâu cung cấp, hàng hóa cung ứng không kịp cho khách hàng , gây mất uy tín doanh nghiệp

Phân tích chỉ tiêu luân chuyển nợ phải thu:

Số vòng quay nợ phải thu càng lớn và số ngày một vòng quay càng nhỏ thể hiện tốc độ luân chuyển nợ phải thu càng nhanh, khả năng thu hồi nợ

Trang 9

9

Tổng doanh thu thuần trong kỳ

Số vịng quay tài sản ngắn hạn =

Tài sản ngắn hạn bình quân trong kỳ

Số ngày trong kỳ ( 360 ngày)

Số ngày của một vịng quay tài sản ngắn hạn =

Số vịng quay tài sản ngắn hạn

Tổng doanh thu thuần trong kỳ

Số vịng quay tài sản cố định =

Giá trị cịn lại TSCĐ bình quân trong kỳ

Số ngày trong kỳ ( 360 ngày)

Số ngày của một vịng quay TSCĐ =

Số vịng quay TSCĐ

nhanh Tỷ số vòng quay nợ phải thu cao hay thấp phụ thuộc vào chính sách bán chịu của DN

Phân tích chỉ tiêu TSNH ( TSLĐ và đầu tư ngắn hạn)

Số vòng quay của TSNH và số ngày một vòng quay càng nho thì tốc độ luân chuyển TSNH nhanh góp phần tiết kiệm vốn cho nhu cầu sản xuất kinh doanh, hạn chế sự ứ đọng hoặc bị chiếm dụng vốn

Phân tích chỉ tiêu luân chuyển TSCĐ

Trang 10

10

Tổng doanh thu thuần trong kỳ

Số vịng quay tổng tài sản =

Giá trị tài sản bình quân trong kỳ

Số ngày trong kỳ (360 ngày)

Số ngày của mơt vịng quay tổng TS =

Số vịng quay tổng tài sản

Tổng doanh thu thuần trong kỳ

Số vịng quay vốn chủ sở hữu =

Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ

Số vòng quay của TSCĐ càng lớn và số ngày một vòng quay TSCĐ càng nhỏ thể hiện khả năng thu hồi vốn TSCĐ của DN nhanh hơn, tạo điều kiện tích lũy, tái đầu tư TSCĐ mới cải thiện TLSX ,

Phân tích chỉ tiêu luân chuyển tổng TS

Số vòng quay tổng TS càng lớn và số ngày của một vòng quay càng nhỏ thể hiện khả năng thu hồi vốn của DN nhanh hơn, tạo điều kiện hạn chế vốn dự trữ, bị chiếm dụng

Phân tích chỉ tiêu luân chuyển VCSH:

Trang 11

11

Số ngày trong kỳ ( 360 ngày )

Số ngày của một vịng quay vốn chủ sở hữu =

Số vịng quay vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu =

Doanh thu thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ suất lợi nhuận trên TS ngắn hạn =

Tài sản ngắn hạn bình quân trong kỳ

Số vòng quay VCSH càng lớn và số ngày của một vòng quay càng nhỏ thể hiện DN sử dụng có hiệu quả VCSH trong kinh doanh

2 Phân tích các chỉ tiêu sinh lời

Phân tích chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Một đồng doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ sẽ tạo ra bao nhiêu đồng lợ nhuận.Tỷ suất này càng lớn thì vai trò, hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp càng tốt hơn

Phân tích chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên TSNH

Trang 12

12

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản dài hạn =

Tài sản dài hạn quân trong kỳ

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản =

Giá trị tài sản bình quân trong kỳ

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu =

Vốn chủ sở hữu sử dụng bình quân trong

kỳ

Tỷ số này cho biết một đồng TSNH DN sử dụng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận Tỷ số này càng cao thì trình độ sử dụng TSNH của DN càng cao

Phân tích chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên TSDH (TSCĐ và đầu tư dài hạn)

Tỷ số này cho biết một đồng vốn cố định DN sử dụng tạo ra bao nhiêu đồng lợ nhuận Tỷ số này càng cao thì trình độ sử dụng vốn cố định của DN càng cao

Phân tích chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên TS:

Tỷ số này cho biết một đồng tài sản DN sử dụng trong hoạt động tạo ra bao nhiêu đồng lơiï nhuận Tỷ số này càng cao thì trình độ sử dụng TS của DN càng cao

Phân tích chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trong VCSH:

Trang 13

13

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ suất sinh lời trên vốn CSH =

Vốn CSH Doanh thu thuần Lợi nhuận sau thuế

Tỷ suất sinh lời trên vốn CSH = 

Lợi nhuận được chia cho mỗi cổ phiếu

Cổ tức của mỗi cổ phiếu thường =

Số cổ phiếu thường đang lưu hành

Lợi nhuận sau thuế Thu nhập của mỗi cổ phiếu thường =

Số cổ phiếu thường đang lưu hành

Tỷ số này cho biết một đồng VCSH DN sử dụng trong hoạt động tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận Tỷ số này càng cao thì trình độ sử dụng vốn CSH của

DN càng cao

Phân tích các chỉ tiêu sinh lời khác:

5 Phân tích khả năng sinh lời qua các chỉ số:

Trang 14

14

Doanh thu thuần Tổng tài sản Lợi nhuận sau thuế

Tỷ suất sinh lời trên vốn CSH =  

Tổng tài sản Vốn CSH Doanh thu thuần

Trang 15

15

Nhóm lấy 1 trường hợp cụ thể về tình hình sản xuất kinh doanh của 1 doanh nghiệp ( Cty TNHH TM-DV HOA TÍM) tại ACB với phương pháp hạn mức cấp tín dụng, và quy trình được thực hiện như sau:

1 Nhân viên/ Chuyên viên Quan hệ khách hàng sau khi nhận hồ sơ của doanh nghiệp này về (hồ sơ gồm: hồ sơ pháp lý, Giấy chứng nhận ĐKKD, Bản cân đối kế toán, Báo cáo kết quả HĐKD, Bảng thuyết minh báo cáo tài chính, lưu chuyển tiền tề…)

2 Nhân viên/ Chuyên viên Quan hệ khách hàng chuyển bộ hồ sơ đến

P thẩm định, nhân viên thẩm định sẽ đến công ty thẩm định tình hình hoạt động của doanh nghiệp dựa trên hồ sơ cung cấp

3 Nhân viên thẩm định, sau khi thẩm định -> đạt yêu cầu, sẽ gửi trả kết quả thẩm định về cho nhân viên/ chuyên viên quan hệ khách hàng tại đơn vị Nhân viên/ Chuyên viên Quan hệ khách hàng căn cứ vào kết quả thẩm định tiến hành yêu cầu khách hàng cung cấp thêm hồ sơ thế chấp TSĐB và căn cứ vào tất cả hồ sơ khách hàng cung cấp, nhân viên/

chuyên viên quan hệ khách hàng lập tờ trình thẩm định khách hàng và phân tích báo cáo tài chính trình Ban tín dụng/ Hội đồng tín dụng phê duyệt:

Nội dung phân tích Báo cáo tài chính trong tờ trình thẩm định khách hàng như sau:

A- Thông tin doanh nghiệp (Tên doanh nghiệp, GCN ĐKKD, ngành nghề SXKD, địa chỉ liên hệ, thời điểm bắt đầu hoạt động, vốn điều lệ, mã CIC, năm bắt đầu quan hệ tín dụng với ACB,….)

B- Hiện trạng – Kiến nghị tổng mức cấp tín dụng – quan hệ với các TCTD

I/ Quan hệ tín dụng với ACB

Trang 16

16

1/ Tổng mức cấp tín dụng: 3 tỷ

2/ Tài sản đảm bảo (chi tiết tài sản đảm bảo căn cứ vào hồ sơ đảm bảo)

3/ Quan hệ với các TCTD (gồm ACB)

- Quan hệ giao dịch tiền gửi (gồm TK TGTT từ khi bắt đầu quan hệ giao dịch với ngân hàng, liệt kê thành viên banTGD giao dịch thường xuyên với ngân hàng… )

- Quan hệ thanh toán quốc tế

->Nhận xét: - Dựa vào Cty đã mở tài khoản giao dịch tại ACB

- Dựa vào thông tin CIC và thông tin khách hàng cung cấp

C- Thẩm định khách hàng:

I/ Tổ chức và quản lý doanh nghiệp

1/ Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển

2/ Thành viên góp vốn – Ban điều hành

->Nhận xét: Mối quan hệ giữa các thành viên, kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh

II/ Hoạt động sản xuất kinh doanh

1/ Ngành và sản xuất kinh doanh cụ thể:

->Nhận xét:

Trang 17

17

2/ Cơ sở vật chất và lao động:

- Máy móc thiết bị, tài sản khác

- Thị trường đầu vào – nhà cung cấp

- Đầu ra – Thị trường tiêu thụ

III/ Kết quả doanh thu – tình hình tài chính

1/ Nguồn thông tin phân tích (Báo cáo nội bộ, báo cáo thuế và phỏng vấn

công ty)

2/ Mức độ tin cậy(ntn?)

3/ Kết quả kinh doanh – Tình hình tài chính và dự phóng năm kế tiếp

(đơn vị: triệu đồng)

chỉ tiêu SL theo bc 2008 SL theo bc 2009 SL theo bc thời

điểm gần nhất

SL theo TĐ năm 2009

SL theo TĐ thời điểm gần nhất

SL TĐ hợp lý năm dự phóng Doanh thu 23531 28710 30710 28710 30710 50000

Giá vốn hàng

Trang 18

18

+ Tài sản ngắn

hạn

+ Tài sản dài

+ Vốn chủ sở

hữu

Khả năng thanh

toán hiện hành

Nợ phải trả/

Tổng tài sản

(=tỷ số (Nợ/TS)

Vòng quay vốn

lưu động (=DT

Trang 19

- Báo cáo thuế, báo cáo nội bộ, sao kê tài khoản TGTT, sổ sách bán hàng

1 Khả năng tạo ra doanh thu, lợi nhuận:

+ Doanh thu: Nhìn chung doanh thu năm 2009 của công ty tăng trưởng khá tốt

so với năm 2008: Năm 2009 doanh thu đạt 28.710 triệu đồng tăng 4.821 triệu đồng (#20,18%) so với doanh thu năm 2008 => Tốc độ tăng trưởng doanh thu tương đối tốt Do công ty là đơn vị cung ứng thường xuyên về lâu dài với các hệ thống siêu thị lớn trong nước như Big C, SaiGon Coop, Metro, Vincom,

ZenPlaza => doanh số của công ty duy trì được mức tăng trưởng khá tốt Từ đầu năm 2010 đến nay, theo tờ khai VAT từ tháng 01/2010 đến tháng 09/2010, doanh thu của công ty đạt được 30.710 triệu đồng tăng 7% so với doanh thu cả năm 2009 => Dự kiến doanh thu năm 2010 sẽ vẫn tăng trưởng cao so với doanh thu năm 2009

+ Lợi nhuận: Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu là thương mại thuần túy => tỷ suất sinh lợi thực tế không cao Tuy nhiên, trên báo cáo thuế không thể hiện được tỷ suất sinh lợi thực tế đó Theo phỏng vấn khách hàng cho biết, trừ hết các khoản chi phí, tỷ suất sinh lợi/doanh thu thực tế của công ty vào khoảng 5% đến 7%/năm => mức sinh lợi này tương đối hợp lý so với ngành hàng về hoạt động kinh doanh hiện tại của công ty

2 Khả năng khai thác, sử dụng tài sản:

Trang 20

20

- Tổng tài sản của công ty năm 2009 # 71.054 triệu đồng tăng 15.975 triệu đồng

so với năm 2008 Trong cơ cấu tổng tài sản thì tài sản ngắn hạn # 22.575 triệu đồng chiếm 32% tổng tài sản,tài sản dài hạn # 48.479 triệu đồng chiếm 68% tổng tài sản Do đơn vị có mảng kinh doanh BĐS nên tài sản dài hạn chiếm tỷ trọng cao là hợp lý Tổng tài sản tăng lên là do trong năm 2009 đơn vị có mua 6 căn hộ cao cấp (2 căn Lancaster Q.1 và 4 căn Indochina Riverside Đà Nẵng) hiện đang cho thuê

- Trong tài sản ngắn hạn thì khoản phải thu # 3.866 triệu đồng chiếm tỷ lệ 17% về hàng tồn kho # 15.600 triệu đồng chiếm tỷ lệ 69% Do đơn vị cung cấp chủ yếu hệ thống siêu thị lớn nên đòi hỏi phải dự trữ hàng hóa đủ chủng loại và số lượng để khi khách hàng có nhu cầu thì có thể đáp ứng ngay Ngoài ra nhãn hiệu Gunze là nhãn hiệu cao cấp với mức giá khá cao # 49.000 đồng - 250.000 đồng nên giá trị hàng tồn kho cao là đúng với tình hình kinh doanh thực tế -> Cơ cấu tài sản phù hợp với tình hình kinh doanh thực tế tại đơn vị, đơn vị khai thácvà sử dụng tài sản có hiệu quả, hợp lý

3 Cơ cấu nguồn vốn tài trợ:

- Vay dài hạn tại 3 TCTD # 29.000 triệu đồng; vay ngắn hạn # 22.000 triệu đồng, chiếm dụng người bán # 14.819 triệu đồng Vay ngắn hạn chủ yếu là nguồn vố n của bà Phương bỏ vào cho Cty nên cũng có thể xem đây là nguồn vốn chủ sở hữu của công ty -> Đơn vị hoạt động chủ yếu bằng vốn tự có

4 Khả năng thanh toán:

-> Chỉ số thanh toán hiện hành, thanh tóan nhanh của đơn vị qua các năm 2008-2009 đều >=1 cho thấy đơn vị có đủ tài sản lưu động và khả năng để đảm bảo cho các khoản nợ ngắn hạn

Ngày đăng: 01/05/2015, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w