1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 8(tiết 55-57)

5 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học - Kiểm tra kiến thức của HS, đánh giá nhận thức của HS.. - Rèn kỹ năng giải PT, kỹ năng giải bài toán bằng cánh lập PT.. - Rèn t duy đọc lập, rèn tính tự lập của HS.Thôn

Trang 1

Ngày soạn: 25/02/2011

Ngày giảng: 28/02/2011

Tiết 55: Kiểm tra chơng III

I Mục tiêu bài học

- Kiểm tra kiến thức của HS, đánh giá nhận thức của HS

- Rèn kỹ năng giải PT, kỹ năng giải bài toán bằng cánh lập PT

- Rèn t duy đọc lập, rèn tính tự lập của HS.Thông qua bài kiểm tra giáo viên có biện pháp điều chỉnh PP dạy cho phù hợp

- Trọng tâm: Kiểm tra kiến thức của HS, đánh giá nhận thức của HS

II Nội dung kiểm tra

1 Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng(câu 1 đến câu 3)

1) x = 1 là nghiệm của PT:

A 3x + 5 = 2x + 3 C – 4x + 5 = - 5x – 6

B 2 ( x – 1) = x -1 D x + 1 = 2 ( x + 7 )

2) Trong các PT sau PT nào là PT bậc nhất một ẩn

A x – 1 = x + 2 C.kx + c = 0

B> (x – 1) ( x + 3) = 0 D 2x + 1 = 5x – 2

3) Phơng trình ( x- 3) ( 7 – 2x) = 0 có tập ngjiệm là:

A/.{3} B {3,5} C {3; 7/2} D {0;7/2;3}

4) Điền đúng sai cho phù hợp:

x – 4 = 0 và 4x = 16 là hai pt tơng đơng

3x – 6 =0 và x2 – 4 = 0 là 2 PT tơng đơng

II Tự luận

5) Giải các PT sau:

a) ( 2x + 1 ) 2- ( 2x-1)2 =16

3x 2 x(2 3 )  xx

6) Giải bài toán bằng cách lập PT:

Một canô đi từ bến A đén bến B mất 6 giờ; sau đó nó quay từ B về A mất 7 giờ Hỏi vận tốc thực của canô và quãng đờng AB Biết vận tốc của dòng nớc là 2 km/h

2 Đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm (3,5đ)

+ Từ câu 1 đến câu 3: mỗi câu 1đ

+ Câu 4 : 0,5 đ( mõi ý 0,25đ)

II, Tự luận

Câu 5) 3,5đ

a) S = { 2} 1,75đ

b) S = {13/14} 1,75đ

Trang 2

Câu 6) 2đ

Gọi vận tốc thực của canô là x km/h( x>2)

Ta có PT:6(x + 2) = 7 ( x – 2 )

x = 2

Quãng đơng AB dài là: 180km

3 Kết quả

+ Số HS cha kiểm tra:

+ Tổng số bài kiểm tra: Trong đó:

Ngày soạn: 26/02/2011

Ngày giảng: 03/03/2011

Chơng IV Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh biết nhận biết vế trái, vế phải, biết dùng dấu của bất đẳng thức, biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất đẳng thức

- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (ở mức đơn giản)

- HS có ý thức học tập tự giác, tích cực

- Trọng tâm: Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức

II.Chuẩn bị:

- GV:Hình vẽ minh hoạ thứ tự các số trên trục số

- HS: Bảng phụ bài ?1;

III.Tổ chức các hoạt động học tập:

1.ổn định lớp(1 )’)

2.Kiểm tra:

3.Bài mới(34’))

Các HĐ của GV-HS Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập về thứ tự trên

tập hợp số (10’))

? GV:Khi so sánh hai số a; b có thể

xảy ra những trờng hợp nào?

-HS trả lời

-GV treo hình vẽ minh hoạ thứ tự các

số trên trục số

-HS quan sát và nhắc lại về cách biểu

diễn số thực trên trục số nằm ngang

* Chốt: Điểm biểu diễn số nhỏ hơn

nằm ở bên trái điểm biểu diễn số lớn

hơn

-GV giới thiệu cách nói gọn khi dùng

các ký hiệu ≤; ≥

- HS ghi bài và lấy ví dụ

Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm

bất thức (9’))

-GV giới thiệu bất đẳng thức và các

vế của bất đẳng thức

1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:

Với a, b  R thì xảy ra một trong ba trờng hợp :

 a = b (số a bằng số b)

 a < b (số a nhỏ hơn số b)

 a > b (số a lớn hơn số b)

?1 1,53 < 1,8 -2,37 > -2,41

3

2 18

12 

20

13 5

3

*a không nhỏ hơn b (a lớn hơn hoặc bằng b),

b a

b a b

a

VD: 2 0

x với mọi x

b a

b a b

a

VD:  x2 0 mọi x

2.Bất đẳng thức:

Hệ thức dạng a < b (a > b; a ≥ b; a ≤ b) gọi là bất đẳng thức

*VD: bất đẳng thức: 7 + (-3) > -5

Trang 3

?Lấy ví dụ về bất đẳng thức?

-HS biểu diễn

-4 + 3 < 2 + 3

Hoạt động 3: Xây dựng quan hệ giữa

thứ tự và phép cộng (15’))

-? Xác định các vế của bất đẳng thức

-Biểu diễn 2 số -4 và 2 trên cùng một

trục số.So sánh 2 số?

Ta có bất đẳng thức

-4 < 2

-Cùng cộng 3 vào 2 vế của bất đẳng

thức Biểu diễn 2 KQ trên trục số thứ

hai?

Có nhận xét gì?

-Cho HS làm ?2

-HS lên bảng trình bày

-Qua KQ bài trên: nêu thành tính

chất

-GV Nội dung t/c a < b

Các t/c còn lại H tự ghi

+GV giới thiệu ‘’)Bất đẳng thức cùng

chiều ‘’)

?Phát biểu t/c bằng lời ?

-GV treo bảng phụ : nhấn mạnh ý

"đợc bất đẳng thức cùng chiều’)’)

-GV dùng t/c để trình bày VD 2

-Cho HS làm ?3

-Tơng tự với ?4

?Đọc chú ý ?

7 + (-3) là vế trái -5 là vế phải

3.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:

-4 2 -4+3 2+3 -1 5 -4 + (-3) < 2 + (-3)

?2 a) -4 + (-3) < 2 + (-3) b) Dự đoán: -4 + c < 2 + c

*Tính chất: Với a, b, c ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a  b thì a + c  b + c Nếu a > b thì a + c > b + c Nếu a  b thì a + c  b + c

*VD: Chứng tỏ:

2003 + (-35) < 2004 +(-35)

Giải:

Vì 2003 < 2004 Nên 2003 + (-35) < 2004 +(-35)

?3 so sánh

-2004 + (-777) và -2005 + (-777)

mà không tính giá trị từng biểu thức

Giải:

Vì -2004> -2005 Nên -2004 + (-777) > - 2005 + (-777)

*Chú ý: SGK

4 Củng cố (7’))

Cho HS làm bài tập 1

a) S ; b) Đ ; c) Đ ;d) Đ

Bài tập củng cố t/c: Trong các cách suy sau cách nào đúng cách nào sai?

a <b  a + c< b + c; a ≥ b  a + c ≤ b + c

a ≤ b  a + c < b + c ; a > b  a + c > b + c

5

H ớng dẫn (3')

- Bài 2; 3; 4/37( sgk)

Ngày soạn: 28/02/2011

Ngày giảng: 07/03/2011

Tiết 57: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân I.Mục tiêu bài dạy:

- Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dơng, với số âm) ở dạng bất đẳng thức

- Biết sử dụng tính chất để chứng minh bất đẳng thức bằng suy luận

- Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự

- Trọng tâm: Sử dụng tính chất để chứng minh bất đẳng thức bằng suy luận

II.Chuẩn bị:

- GV: Hình vẽ phần 2; bài 5/39; 2 bảng cho 2 đội chơi; bảng nhóm ?4

- HS :Ôn bài, bảng phụ hoạt động nhóm

III.Tổ chức các hoạt động học tập:

Trang 4

1

ổ n định lớp(1 )’)

2 Kiểm tra: (6 )’)

? Tính chất liên hệ giữa thứ tự và pháp cộng? Cho ví dụ

3.Bài mới(33 )’)

Các HĐ của GV-HS Nội dung

Hoạt động 1 : Tìm hiểu mối liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân với số

d-ơng(9')

- GV đặt vấn đề : -2c <3c có luôn xảy

ra với số c bất kì hay không ?

GV vẽ trục số lên bảng

?Biểu diễn -2 và 3 trên cùng một trục

số ?

-HS lên bảng biểu diễn.Ta có bất đẳng

thức : -2 < 3

-? Có bất đẳng thức nào?

? Cùng nhân vào 2 vế của bất đẳng

thức với 2, biểu diễn KQ trên trục số

thứ hai?

-Cho HS làm ?1

-HS lên bảng điền và giải thích

*GV giới thiệu tính chất

-GV treo bảng phụ: phát biểu t/c

- Cho HS làm ?2

- HS làm ?2

-GV treo hình vẽ minh hoạ KQ nhân 2

vế của bất đẳng thức với số âm

Hoạt động 2 : Tìm hiểu mối liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân với âm (12')

-Cho HS làm ?3

?Đọc tính chất?

-GV tóm tắt Nội dung

GV nhấn mạnh nhân với cùng một‘’)

số âm và bất đẳng thức ng‘’) ợc

chiều ‘’)

-GV giới thiệu :Hai bất đẳng thức ngợc

chiều ‘’)

-Cho HS thảo luận ?4

-G kiểm tra KQ và sửa chữa cách trình

bày

(Có thể HS chia cả 2 vế cho -4)

?Dựa vào ?4, cho HS trả lời ?5

-HS nhắc lại

-GV giới thiệu t/c bắc cầu (t/c này

th-ờng dùng để c/m bất đẳng thức) dùng

hình ve minh hoạ

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số d

ơng :

-2 3 -2.2 3.2

-4 6 -2.2 < 3.2

?1.a) -2 < 3  -2.5091 < 3.5091 b) Dự đoán : -2c < 3c (c > 0)

*Tính chất: Với a, b, c mà c > 0, ta có:

Nếu a < b thì ac < bc Nếu a  b thì ac  bc Nếu a > b thì ac > bc Nếu a  b thì ac  bc

?2.Đặt dấu thích hợp vào ô trống a) >

b) <

2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số

âm:

?3.a) -2 < 3  -2 (-345) > 3 (-345) b)Dự đoán : -2 c > 3c (c < 0)

*Tính chất : Với a, b, c mà c < 0, ta có

Nếu a < b thì ac > bc Nếu a  b thì ac  bc Nếu a > b thì ac < bc Nếu a  b thì ac  bc

Phát biểu: ( SGK)

?4 Vì -4a > -4b

 -4a

4

1

< -4b

4

1

 a < b

?5.Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức cho một số âm (dơng) ta đợc một bất đẳng thức mới ngợc chiều (cùng chiều) với bất

đẳng thức đã cho

3.Tính chất:

Trang 5

Hoạt động 3 : Tính chất (12')

-GV cho HS áp dụng t/c bắc cầu để c/

m bất đẳng thức

*Chú ý: cách trình bày bài c/m bất

đẳng thức phải dựa trên cơ sở của các

phép biến đổi

?Nhắc lại t/c về liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân?

-Cho HS chơi trò chơi bài 5/39: Mỗi

đội 4 HS, thi tiếp sức

Với a, b, c.Nếu a < b và b < c thì a < c

*Ví dụ:

Cho a > b Chứng minh a + 2 > b – 1

Giải:

+Vì a > b  a + 2 > b + 2 (1) +Vì 2 > -1  b + 2 > b – 1 (2)

Từ (1) và (2)  a + 2 > b – 1

*Trò chơi: Bài 5/39

a) Đ ; b) S ;c) S ; d) Đ

4.Củng cố (2’))

- Nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (đặc biệt là nhân với số âm)

- Nhắc lại t/c bắc cầu

5 H ớng dẫn (3')

-Bài 6, 7, 8, 9/40

Ngày đăng: 01/05/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ve minh hoạ. - Đại 8(tiết 55-57)
Hình ve minh hoạ (Trang 4)
w