- GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS - 1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.. - Yêu cầu cả lớp nhận xét bài các bạn trên bảng.. *Viết bài : - Yêu cầu HS viết bài vào vở - Theo dõi chỉnh sửa
Trang 1TUẦN 25 Thửự hai, ngaứy 21 thaựng 2 naờm 2011 TIẾT 2+3: TAÄP ẹOẽC
SƠN TINH, THUỶ TINH
I MUẽC TIEÂU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ ràng lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nớc ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây
ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt (trả lời đợc CH 1, 2, 4)
* HS khỏ, giỏi trả lời được CH3
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
1 Kieồm tra baứi cũ (5’)
- GV gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu đọc và trả lời
cõu hỏi bài tập đọc Voi nhà
-Vỡ sao nhửừng ngửụứi treõn xe phaỷi nguỷ ủeõm
trong rửứng?
-Moùi ngửụứi lo laộng nhử theỏ naứo khi thaỏy con
voi ủeỏn gaàn xe ?
- GV nhận xột - ghi điểm
- 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- HS dưới lớp lắng nghe và nhận xột bàiđọc, nhận xột cõu trả lời của bạn
2 Baứi mụựi a) Giới thiệu bài ( 2’)
-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho hoùc sinh
- Hửụựng daón ngaột gioùng :
- Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột gioùng moọt soỏ
caõu daứi , caõu khoự ngaột thoỏng nhaỏt caựch ủoùc
caực caõu naứy trong caỷ lụựp
+ Giải nghĩa từ
-Yeõu caàu ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
- Hửụựng daón caực em nhaọn xeựt baùn ủoùc
+ Từ đú,/ năm nào Thủy Tinh cũng dõngnước đỏnh Sơn Tinh,/ gõy lũ lụt khắp nơi/nhưng lần nào Thủy Tinh cũng thua.//
- Caàu hoõn, leó vaọt, vaựn, neọp, ngaứ, cửùa, hoàng mao
-ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm (3em ) -Caực em khaực laộng nghe vaứ nhaọn xeựt baùnủoùc
Trang 2- Mụứi caực nhoựm thi ủua ủoùc.
- Yeõu caàu caực nhoựm thi ủoùc
- Laộng nghe nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
* Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn 1
- Caực nhoựm thi ủua ủoùc baứi
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài (15’)
-Yeõu caàu lụựp ủoùc thaàm ủoaùn 1, TLCH:
Caõu 1 : - Nhửừng ai ủeỏn caàu hoõn Mũ Nửụng ?
* YÙ 1: Vua Huứng tieỏp hai vũ thaàn Sụn Tinh
vaứ Thuỷy Tinh
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc tieỏp ủoaùn 2 cuỷa baứi
Caõu 2: Hựng Vương phõn xử việc hai vị thần
cựng cầu hụn như thế nào ?
* YÙ 2: Sụn Tinh ủeỏn ủoựn Mũ Nửụng
Cõu 3: Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai vị
*GV ruựt noọi dung baứi
- Lụựp ủoùc thaàm ủoaùn 1 -Hai vũ thaàn ủoự laứ Sụn Tinh vaứ ThuyỷTinh
- Huứng Vửụng cho pheựp ai mang ủuỷ leóvaọt ủeỏn trửụực thỡ ủửụùc keỏt hoõn cuứng MũNửụng
a) (Thủy Tinh hụ mưa, gọi giú, dõng nướclờn cuồn cuộn khiến cho nước ngập cả nhàcửa, ruộng đồng.)
b) (Sơn Tinh bốc từng quả đồi, dời từngdóy nỳi chặn dũng nước lũ, nõng đồi nỳilờn cao.)
c) ( Sơn Tinh thắng.)d) ( Thủy Tinh hằng năm dõng nước lờn
để đỏnh Sơn Tinh, gõy lũ lụt ở khắp nơi.)-Nhaõn daõn ta choỏng luừ luùt raỏt kieõn cửụứng
4 Luyện đọc lại (20’)
- Theo dừi luyện đọc trong nhúm
- Yờu cầu lần lượt cỏc nhúm thi đọc
- Nhận xột chỉnh sửa cho học sinh
- HS lần lượt đọc nối tiếp nhau, mỗi emđọc 1 đoạn
- HS nhận xột bạn đọc
- Hai HS khỏ giỏi đọc lại cả bài chỳ ý tậpcỏch đọc thể hiện tỡnh cảm
5 Củng cố, dặn dò (5’)
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
Trang 3III PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhĩm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ (5’)
Tổ một lớp 2A trồng được 40 cây, như vậy
mỗi bạn trồng được 5 cây Hỏi Tổ một có
bao nhiêu bạn?
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS
- 1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu Lớp làm vở nháp
- HS nhận xét bài bạn
2 Bài mới a) Giới thiệu bài (1’)
b) Giới thiệu “ Một phần năm” ( 12’)
- GV gắn lên bảng 1 tấm bìa hình vuơng nêu
câu hỏi
- Hỏi: Tấm bìa hình vuơng được chia thành
mấy phần bằng nhau ?
- Một phần được tơ màu Như vậy lấy đi bao
nhiêu phần của hình vuơng ?
- GV viết lên bảng 1
5
- Y/c HS đọc lại nội dung bài học ở SGK
- HS theo dõi và nhắc lại đề bài
Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài,
sau đó gọi học sinh phát biểu ý kiến
- Nhận xét và ghi điểm học sinh
- Đã tô màu 51 hình nào ?-Lớp thực hiện tính vào vở
- Các hình đã tô màu 51hình là A , D, CBài 2 :-Yêu cầu HS nêu đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi một em lên bảng làm bài
- Vì sao em biết ở hình A có một phần năm
số ô vuông được tô màu?
- Nhận xét ghi điểm HS
Bài 3 -Gọi một em nêu đề bài 3
- HD HS quan sát hình vẽ và làm bài
-Vì sao em biết hình b đã khoanh vào một
phần năm số con vịt ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Hình nào đã khoanh một phần năm sốcon vịt ?
- Hình b đã khoanh một phần năm số con vịt
- Vì hình b có 10 con vịt đã khoanh vào
2 con
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Em hiểu thế nào là một phần năm?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Hình vuông được chia ra làm nămphần bằng nhau, ta lấy ra một phần gọilà “ Một phần năm”
- HS lắng nghe - & -
Trang 4Buổi chiều TIẾT 1: TAÄP VIEÁT
* Em Trinh viết được chữ V theo cỡ vừa và nhỏ.
* HS khỏ, giỏi viết đỳng theo mẫu, trỡnh bày sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ hoa V đặt trong khung chữ mẫu, cú đủ cỏc đường kẻ và đỏnh số cỏc dũng kẻ.
- Bảng kẻ sẵn viết cụm từ ứng dụng : Vượt suối băng rừng
III PHƯƠNG PHÁP, HèNH THỨC DẠY HỌC
- Phương phỏp: Quan sỏt, hỏi đỏp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hỡnh thức: Cả lớp, cỏ nhõn, nhúm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Kieồm tra baứi cuừ (5’)
- Gọi học sinh viết chữ U, Ư và cụm từ ứng
dụng Ươm cõy gõy rừng.
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới a) Giụựi thieọu baứi ( 1’)
b) Phỏt triển cỏc hoạt động (37’)
Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ V hoa
+Chữ V hoa cao mấy li ?
+Chữ V hoa gồm mấy nét? Là những nét nào?
+ Điểm đặt bút của nét 1 nằm ở vị trí nào ?
+ Điểm dừng bút của nét này nằm ở đâu ?
- Giảng lại quy trình viết chữ V hoa, viết mẫu
* Viết bảng
- GV nhận xét sửa lỗi cho từng học sinh
Hoạt động 2: Hớng dẫn viết cụm từ
- Giáo viên giảng: “Vợt suối băng rừng” là vợt
qua những đoạn đờng khó khăn vất vả
* Quan sát và nhận xét
- Cụm từ có mấy chữ ? Là những chữ nào ?
- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ V
hoa và cao mấy li ?
- Các chữ còn lại cao mấy li?
- Nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào ?
*Viết bảng:
- GV nhận xét uốn nắn sửa cho từng học sinh
Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở.
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
- Thu và chấm 10 bài
3 Củng cố - Daởn doứ ( 2’)
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS chuẩn bị cho bài sau
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sỏt chữ mẫu và trả lời
* Cao 5 li
* Gồm 3 nét: nét 1 là nét kết hợp củanét cong tráI và nét lợn ngang,…
* Điểm đặt bút của nét 1 nằm trên ờng kẻ ngang 5,…
* Nằm ở giao điểm đờng kẻ dọc 3 và ờng kẻ ngang 6
đ Học sinh nghe và ghi nhớ
- Viết vào bảng con
- Viết vào bảng con
- Học sinh viết theo yêu cầu
- &
Trang 5 -TIẾT 2: TĂNG CƯỜNG TiÕng viƯt:
LUYỆN ĐỌC: SƠN TINH, THUỶ TINH
I Mơc tiªu:
- Rèn luyện kỹ năng đọc đúng, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu cĩ nhiều dấu phẩy
- Rèn kĩ năng đọc bài theo nhĩm
* HS yếu đọc được bài dưới sự hướng dẫn của GV và các bạn cùng nhĩm
- HS giỏi đọc diễn cảm cả bài
II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhĩm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định ( 1’)
2 Luyện đọc (37’)
- Giáo viên đọc mẫu
- Gọi 1- 2 học sinh khá giỏi đọc
- Cho học sinh luyện đọc theo nhĩm
- Học sinh luyện đọc theo nhĩm
- Mỗi học sinh đọc 1 đoạn - Nhận xét
- HS khá, giỏi thực hiện theo yêu cầu
- &
-TIẾT 3: THỂ DỤC
Thầy Tỵ dạy - & -
Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 2011 TIẾT 1: TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Häc thuéc lßng b¶ng chia 5
- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp chia trong b¶ng chia 5
* HS khá, giỏi làm tồn bộ bài tập trong SGK, làm đúng và trình bày đẹp
* Em Trinh làm bài 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ (5’)
Trang 6- Có 45 cái bát xếp thành các chồng, mỗi
chồng có 5 cái bát Hỏi xếp được bao
nhiêu chồng ?
Tóm tắt
5 cái bát : 1 chồng
45 cái bát :… chồng?
- Giáo viên nhận xét - ghi điểm
-1 em làm bài trên bảng
-Lớp làm vở nháp
Giải Số chồng bát là 45 : 5 = 9 (chồng) Đáp số : 9 chồng bát
2 Bài mớ a) Giới thiệu (1’)
b) Thực hành ( 37’)
Bài 1 : - Gọi HS nêu bài tập 1.
- Mời một em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bảng
chia 5
- Giáo viên nhận xét đánh gia
Bài 2: -Yêu cầu HS nêu đề bài.
- Gọi 4 em lên làm bài trên bảng
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Yêu cầu cả lớp nhận xét bài các bạn trên
bảng
-Hỏi : Một bạn nói: “ Khi biết kết quả của
5 x 2 = 10 ta có thể ghi ngay kết quả của
10 : 5 mà không cần tính “ Theo em bạn
nói đúng hay sai ? Vì sao?
- Nhận xét và ghi điểm học sinh
Bài 3:- Gọi 1 em nêu đề bài.
- Có tất cả bao nhiêu quyển vở?
-Chia đều cho 5 bạn nghĩa là chia như thế
nào?
- Yêu cầu một em lên bảng thực hiện
- Yêu cầu làm bài vào vở
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 4: - Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài
- 1 em lên bảng làm bài Lớp làm vào vở10:2=5 15:5=3 20:5=4 25:5=5
30:5=6 45:5=9 35:5=7 50:5=10
- Thi đọc thuộc lòng bảng chia 5
- Nhận xét bạn
- Một em đọc đề bài
- 4 em lên bảng, mỗi em làm một phéptính nhân và một phép tính chia theo đúngcặp
- Lớp thực hiện tính vào vở
- Có 35 quyển vở chia đều cho 5 bạn Hỏimỗi bạn có bao nhiêu quyển vở
- Có 35 quyển vở.
- Chia thành 5 phần bằng nhau mỗi bạnnhận được một phần
- Một em lên bảng giải bài, lớp làm vàovở
Giải :
Mỗi bạn có số quyển vở là :
35 : 5 = 7 ( quyển vở ) Đ/S : 7quyển vở
- Có 25 quả cam được xếp vào các đĩa,mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa
- Có 25 quả cam
- Mỗi đĩa xếp được 5 quả
Trang 7- Có tất cả bao nhiêu quả cam ?
- Mỗi đĩa xếp được mấy quả ?
- Muốn biết xếp được mấy đĩa ta làm phép
tính gì?
- Yêu cầu một em lên bảng thực hiện
- Yêu cầu làm bài vào vở
- Yêu cầu lớp nhận xét bài trên bảng
Bài 5:- Gọi một em nêu đề bài 5.
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và làm
bài
-Vì sao em biết hình a đã khoanh vào một
phần năm số con voi?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Làm phép tính chia 25 : 5 =
- Một em lên bảng giải bài, lớp làm vàovở
Giải :
Số đĩa xếp được là :
25 : 5 = 5 ( đĩa ) Đ/S : 5 đĩa
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- Hình nào đã khoanh vào một phần nămsố con voi?
- Hình a đã khoanh một phần năm số convoi
- Vì hình a có 15 con voi đã khoanh vào
3 con voi
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
* HS kh¸, giái biÕt kĨ l¹i toµn bé c©u chuyƯn (BT 3)
* Em Trinh nghe bạn kể và kể lại được 1, 2 câu theo sự hướng dẫn của GV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong sách phĩng to
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, kể chuyện, hoạt động nhĩm
- Hình thức: Cả lớp, nhĩm, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ ( 5’)
- Gọi 4 em lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện “ Quả tim Khỉ”
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
b) Hướng dẫn kể chuyện (37’)
Hoạt động 1: Sắp xếp lại thứ tự các
tranh theo nội dung câu chuyện “Sơn Tinh,
Thủy tinh”
- GV treo tranh, hướng dẫn hs quan sát và
sắp xếp lại theo thứ tự đúng như câu
- 4 em lên kể lại câu chuyện “ Quả tim Khỉ”
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1
- HS trả lời: (theo thứ tự đúng của các tranh
là: 3, 2, 1 )
Trang 8Em hóy nờu nội dung của cỏc tranh
Hoạt động 2: Kể từng đoạn cõu chuyện
theo cỏc tranh đó được sắp xếp lại
Hoạt động 3: Kể toàn bộ cõu chuyện.
- GV yờu cầu đại diện nhúm thi kể toàn bộ
cõu chuyện trước lớp
3) Củng cố dặn dũ (2’)
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cựng
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm đợc BT 2 a/b hoặc BT 3 a/b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do giỏo viờn soạn
- Giỏo dục HS biết giữ sạch, viết chữ đẹp
* Em Trinh viết đỳng được 2, 3 cõu chưa yờu cầu viết đẹp
* HS khỏ, giỏi viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, SGK, vở, bảng con
III PHƯƠNG PHÁP, HèNH THỨC DẠY HỌC
- Phương phỏp: Quan sỏt, hỏi đỏp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hỡnh thức: Cỏ nhõn, cả lớp
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 3 em lờn bảng
- Đọc cỏc từ khú cho HS viết Yờu cầu lớp viết
vào giấy nhỏp
- Nhận xột ghi điểm học sinh
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’).
b) Hướng dẫn học sinh viết chớnh tả ( 23’)
* Ghi nhụự noọi dung ủoaùn cheựp
-ẹoùc maóu ủoaùn vaờn caàn cheựp
-Yeõu caàu ba em ủoùc laùi baứi caỷ lụựp ủoùc thaàm
theo
-ẹoaùn vaờn coự nhửừng nhaõn vaọt naứo?
- Ba em lờn bảng viết cỏc từ thường mắc
lỗi ở tiết trước: đạp tan, vũng lầy, huơ.
- Nhận xột cỏc từ bạn viết
- Lụựp laộng nghe giaựo vieõn ủoùc
- Ba em ủoùc laùi baứi, lụựp ủoùc thaàm tỡmhieồu baứi
- Baứi Sụn Tinh, Thuỷy Tinh
- Huứng Vửụng,Mũ Nửụng,Hai chaứng trai
Trang 9-Đoạn trích này giới thiệu với chúng ta điều
gì?
HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn trích có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài chính tả phải viết
hoa? Vì sao?
-Đoạn trích sử dụng những loại dấu câu nào?
*/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
*Viết bài : - Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt
Bài 2 : - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi HS lên bảng làm
-Gọi HS nhận xét, chữa bài
-Nhận xét, cho điểm HS
Bài 3 : Trò chơi :
- Chia lớp thành 2 nhóm Yêu cầu thảo luận
tìm và viết từ vào giấy theo yêu cầu Nếu tìm
đúng thì mỗi từ được 1 điểm
- Trong 5 phút đội nào tìm được nhiều từ
đúng hơn là đội thắng cuộc
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
3 Nhận xét - Dặn dị (2’)
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Đoạn văn giới thiệu về vua Hùng Vương thứ 18 Có người con gái xinh đẹp tuyệt vời Khi nhà vua kén chồng cho con gái thì có hai chàng trai đến cầu hôn
-Đoạn trích có 3 câu
-Hùng Vương, Mị Nương là tên riêngphải viết hoa Nhà, Một viết hoa vì lànhững chữ đầu câu
-Dấu chấm, dấu phẩy
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảngcon
- 2 em thực hành viết trên bảng
-tuyệt trần, công chúa, chồng, chàngtrai, non cao, giỏi, thẳm,
-HS nhìn bảng viết vào vở-Sửa lỗi
Điền tr / ch / dấu hỏi, ngã chỗ thíchhợp
- Hai em lên làm bài trên bảng, lớp làmvở
a) trú mưa, truyền tin, chuyền cành, chởhàng, trở về
b) số chẵn, số lẻ, chăm chỉ, lỏng lẻo,mệt mỏi buồn bã
- Chia thành 2 nhóm
- Các nhóm thảo luận sau 5 phút
- Mỗi nhóm cử 1 bạn dán tờ giấy lênbảng
-Thanh hỏi: chổi rơm , ngủ say, ngỏ lời,ngẩng đầu, thăm thẳm, chỉ trỏ, trẻ em,biển cả
+ Thanh ngã: ngõ hẹp, ngã, ngẫm nghĩ,xanh thẫm, kĩ càng, rõ ràng, bãi cát, sốchẵn,
Trang 10- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi, hồn nhiên.
- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng lớn mà ngộ nghĩnh như trẻ con.(trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 3 khổ thơ đầu.)
* Em Trinh đánh vần đọc được 1- 2 câu trong bài
* HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài văn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc Bảng ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Hỏi đáp, trình bày ý kiến cá nhân, hoạt động nhĩm, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhĩm
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 3 HS lên bảng đọc bài Sơn Tinh, Thủy
Tinh và trả lời câu hỏi
- Gi¸o viªn nhËn xÐt, ghi ®iĨm
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
b) Luyện đọc ( 20’)
* Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu lần 1 chú ý đọc với giọng vui tươi
thích thú
* Hướng dẫn phát âm từ khó :
- Mời nối tiếp nhau đọc từng câu
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu đọc
- GV giải nghĩa từ Bễ, còng, sóng lừng
* Hướng dẫn ngắt giọng:
- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc Yêu
cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc
- Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc
* Đọc từng đoạn và cả bài
-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước
lớp
- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầucủa GV
- Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo
-Mỗi em đọc một câu cho đến hết
bài
- Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc đồng
thanh các từ khó: - biển, nghỉ hè,
tưởng rằng, nhỏ, bãi giàng, bễ, vẫn, trẻ,
Trang 11- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm
* Thi đọc:
* GV cho học sinh đọc đồng thanh khổ thơ 1
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài (12’)
-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :
Câu 1: -Tìm những câu thơ cho thấy biển rất
rộng?
Câu 2: -Những hình ảnh nào cho biết biển
giống như trẻ con?
Câu 3: - Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ?
d) Học thuộc lịng bài thơ ( 5’)
- Treo bảng phụ đã chép sẵn bài thơ yêu cầu
lớp đọc đồng thanh bài thơ, sau đó xoá dần bài
thơ trên bảng cho HS đọc thuộc lòng
- Tổ chức để HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
3 Củng cố - Dặn dò ( 2’)
- Gọi 2 em đọc lại cả bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước lớp
- Lần lượt đọc trong nhóm
-Thi đọc cá nhân
- HS trả lời theo suy nghĩ của bản thân
- Lớp đọc đồng thanh
- Học thuộc lòng từng khổ thơ rồi cảbài thơ
- Các nhóm thi đọc, Cá nhân thi đọc
- 2 em đọc lại cả bài
- &
-TIẾT 2: MĨ THUẬT
Cơ Thỏa dạy - & -
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ SƠNG BIỂN ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO?
I MỤC TIÊU:
- Nắm được một số từ ngữ về sơng biển (BT1, BT2)
- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ? ( BT3, BT4)
* Em Trinh làm được bài tập 1 dưới sự hướng dẫn của GV
* HS khá, giỏi làm tồn bộ bài tập đúng, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- B¶ng phơ viÕt s½n bµi tËp 3
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, hoạt động nhĩm, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân
IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 4 em lên bảng đọc đoạn văn trong đó
có sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
- Nhận xét đánh giá ghi điểm học sinh
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập( 37’)
- Từng em nối tiếp đọc đoạn văn trongđó có sử dụng các dấu câu dấu chấm vàdấu phảy ở tiết trước
Trang 12Bài 1: - Gọi học sinh đọc bài tập 1.
- Yêu cầu lớp chia ra thành các nhóm nhỏ
- Yêu cầu thảo luận trong nhóm tìm từ theo
yêu cầu và ghi vào VBT
- Gọi 4 em đại diện lên gắn tờ giấy của
nhóm mình lên bảng
- Yêu cầu lớp nhận xét bài bạn
- GV nhận xét tuyên dương nhóm tìm được
nhiều từ
Bài 2: Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với mỗi
nghĩa sau (miệng) GV nêu câu hỏi để HS trả
lời:
a) Dịng nước chảy tương đối lớn, trên đĩ
thuyền bè đi lại được
b) Dịng nước chảy tự nhiên ở đồi núi
c) Nơi đất trũng chứa nước, tương đối rộng và
sâu, ở trong đất liền
Bài 3: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Hãy đọc đoạn văn trong bài ?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
* Kết luận : Trong câu văn trên thì phần
được in đậm “ vì có nước xoáy “ là lí do cho
việc “ Không được bơi ở đoạn sông này “ khi
đặt câu hỏi cho lí do của một sự việc nào đó
ta dùng cụm từ “ Vì sao ?”để đặt câu hỏi
Câu hỏi của bài tập này là: “Vì sao chúng ta
không được bơi ở đoạn sông này?”
Bài 4: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu trao đổi theo cặp
- Một số cặp lên thực hành hỏi đáp trước lớp
- a/ Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương?
b/ Vì sao Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn
Tinh?
c/ Vì sao nước ta có nạn lụt lội?
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Nhận xét ghi điểm học sinh
- Nhận xét ghi điểm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Các nhóm thảo luận tìm từ
- tàu biển, cá biển, tôm biển, chim biển,bão biển, sóng biển, lốc biển, mặt biển,rong biển bờ biển, biển cả, biển khơi,biển xanh, biển rộng,
- HS trả lời:
a) sơngb) suối
c) hồ
- Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câusau: Không được bơi ở đoạn sông này vìcó nước xoáy
- Tự suy nghĩ làm bài cá nhân sau đótiếp nối nhau phát biểu ý kiến
- Lắng nghe hướng dẫn và đọc lại câuhỏi:
“ Vì sao chúng ta không được bơi ởđoạn sông này ?”
- Dựa vào bài tập đọc “ Sơn Tinh ThuỷTinh” để trả lời câu hỏi
-Lớp chia thành các cặp thảo luận
- Đại diện một số em lên trình bày:
- Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì chàngmang lễ vật đến trước
- Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh
vì chằng không lấy được Mị Nương
- Vì hàng năm Thuỷ Tinh dâng nước đểđánh Sơn Tinh
- &
-TIẾT 4: TOÁN