T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ3’ 2’ -Gv nhận xét, sửa chữa Bài tập 4: -Cho HS đọc yêu cầu bài tập -Hs thảo luận cặp đôi để tìm cách giải -HS làm bài -Gv nhận xét, sửa chữa -Mu
Trang 1` `
NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN
2
7 -3
HĐTTTập đọcToánLịch sửĐạo đức
Chào cờTranh làng Hồ
Luyện tập
Lễ kí hiệp điịnh Pa-ri
Em yêu hòa bình ( tiết 2)
3
8 – 3
Chính tảL.t và câu
Mĩ thuậtToán Khoa học
Nhớ –viết: Cửa sông
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Vẽ tranh: Đề tài môi trường
Kĩ thuậtNhạc
Đất Nước
Ôn tập tả cây cối
Luyện tập
Lắp máy bay trực thăng (tiết 1)
Ôn tập bài hát: Em vẫn nhớ trường xưa- TĐN số 8
5
10 – 3
Thể dụcThể dụcToánLT&CKể chuyện
Ném bóng- T/c: “Chuyền và bắt bóng tiếp sức”
Ném bóng- T/c: “Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau”
Thời gian
Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
6
11 – 3
Địa líTập l vănToánKhoa học HĐTT
Châu Mĩ
Tả cây cối: Kiểm tra viết
Luyện tập
Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ
Sinh hoạt lớp
Trang 2Thöù 2 ngaøy 7 thaùng 3 naím 2011
I/ Múc tieđu:
Daịn doø HS cođng taùc ođn taôp vaø kieơm tra giöõa hóc kì II
Daịn doø cođng taùc hóc taôp, bạo veô taøi sạn cụa nhaø tröôøng, chaím soùc cađy xanh,…
Giaùo dúc HS veă An toaøn giao thođng-phoøng beônh cuùm –Thöïc hieôn toẫt veô sinh tröôøng lôùp
Trieơn khai cođng taùc trong tađm trong tuaăn 27
II/ Tieân haønh:
Tieân haønh nghi thöùc leê chaøo côø
Giaùo vieđn trieơn khai cođng taùc tróng tađm trong tuaăn: Veô sinh tröôøng lôùp, veô sinh trong vuichôi vaø bạo ñạm an toaøn trong vui chôi Caăn chuaơn bò baøi chu ñaùo tröôùc khi ñeân lôùp, thöïchieôn toât phong traøo xanh, sách ñép ñeơ thaôt xöùng ñaùng laø tröôøng hóc thađn thieôn, hóc sinhtích cöïc Caùc em ñeơ xe ñuùng nôi quy ñònh
Giaùo dúc hóc sinh thöïc hieôn toât an toaøn giao thođng Phoøng choâng beônh muøa naĩng, chuù yùcođng taùc veô sinh caù nhađn thaôt toât
Giaùo dúc HS an toaøn giao thođng baøi 5:Em laøm gì ñeơ giöõ an toaøn giao thođng
Daịn doø hóc sinh cođng taùc chaím soùc vaø bạo veô cađy xanh.Tieâp túc trieơn khai dáy boăidöôõng hóc sinh khaù gioûi, sau teât caùc em hóc moêi tuaăn 6 buoơi Hóc sinh yeâu moêi tuaăn hóc
2 buoơi
Kieơm tra vieôc HS thöïc hieôn noôi quy, quy cheâ cụa nhaø tröôøng
OĐn taôp vaø thi giöõa hóc kì II ñát keât quạ thaôt toât
-TAÔP ÑÓC:
TRANH LAØNG HOĂ
I.MÚC TIEĐU:
- Bieât ñóc dieên cạm baøi vaín vôùi gióng ca ngôïi, töï haøo
- Hieơu yù nghóa: Ca ngôïi vaø bieât ôn nhöõng ngheô só laøng Hoă ñaõ saùng táo ra nhöõng böùc tranh dađn gian ñoôc ñaùo (trạ lôøi ñöôïc caùc cađu hoûi 1,2,3)
II.ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:
-Tranh ạnh minh hoá baøi hóc
III.CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC:
1.Giôùi thieôu baøi:
Hođm nay chuùng ta cuøng tìm hieơu
veă tranh laøng Hoă - moôt loái vaôt phaơm vaín
hoaù ñaịc saĩc
2.Höôùng daên HS ñóc vaø tìm hieơu baøi :
Trang 311’
4’
-GV Hướng dẫn HS đọc
-Chia đoạn : 3 đoạn (mỗi lần xuống dòng
xem là mộ đoạn )
-Luyện đọc các tiếng khó :tranh, thuần
phác, khoáy âm dương, quần hoa chanh
nền đen lĩnh, điệp trắng nhấp nhánh …
-Gv đọc mẫu toàn bài
b/ Tìm hiểu bài:
• Đoạn 1 :
H:Hãy kể tên một số bức tranh làng Hồ
lấy đề tài trong cuộc sống hàng ngày của
làng quê Việt Nam
Giải nghĩa từ :ít tuổi, nghệ sĩ tạo hình
Ý 1:Giới thiệu tranh làng Hồ.
• Đoạn 2, 3:
H:Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ có
gì đặc biệt ?
Giải nghĩa từ :phải yêu mến cuộc đời
trồng trọt, chăn nuôi lắm
H: Tìm những từ ngữ ở đoạn 2,3 thể hiện
sự đánh giá của tác giả đối với tranh làng
Hồ
H: Vì sao tác giả biết ơn những nghệ sĩ
dân gian láng Hồ ?
Ý2:Kĩ thuật tạo màu , tình yêu của nghệ sĩ
dân gian với tranh làng Hồ.
c/Đọc diễn cảm:
- Hướng dẫn đọc diễn cảm như mục I
-Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1: “Từ
ngày còn ít tuổi ……hóm hỉnh và tươi
vui”Chú ý nhấn mạnh : đã thích, thấm
thía, nghệ sĩ tạo hình, thuần phát, đậm đà,
lành mạnh, hóm hỉnh, tươi vui
-Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm
C Củng cố , dặn dò:
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng
-GV nhận xét tiết học
-1HS đọc toàn bài
-HS đọc thành tiếng nối tiếp
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :
-HS lắng nghe
-1HS đọc đoạn + câu hỏi -Tranh vẽ lợn, gà, chuột, ếch, cây dừa, tranhtố nữ …
-1HS đọc lướt + câu hỏi
-Màu đen không pha bằng thuốc mà luyệnbằng bột than, lá tre mùa thu của rơm nếp,cói chiéu Màu trắng điệp làm bằng bột vỏsò trộn với hồ nếp
+Tranh lợn ráy: rất có duyên
+Tranh đàn gà con: tưng bừng như ca múabên gà mài mẹ
+ Kĩ thuật tranh : đạt tới sự trang trí tinh tế.+ Màu trắng điệp: là sự sáng tạo góp phầnvào kho tàng màu sắc của dân tộc trong hộihoạ
-Đã vẽ những bức tranh rất đẹp, sinh động,lành mạnh, hóm hỉnh và vui tươi / Vì họ đãđem vào tranh những cảnh vật “ càng ngắmcàng thấy đậm đà, lành mạnh, hóm hỉnh vàtươi vui/ Vì họ đã sáng tạo nên kĩ thật vẽtranh và pha màu tinh tế, đặc sắc.0
-HS lắng nghe
-HS đọc từng đoạn nối tiếp
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp
-HS luyệïn đọc cá nhân, cặp, nhóm
-HS thi đọc diễn cảm trước lớp
-HS nêu :Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của tranh
làng Hồ.
Trang 4-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
thật nhiều lần
- Chuẩn bị tiết sau :Đất nước -HS lắng nghe.
Rút kinh nghiệm:
-TOÁN - TIẾT 131:
LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU:
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau
- Cả lớp làm bài tập: 1,2,3 – bài 4 HS khá giỏi
- Giáo dục tính chính xác khoa học
II/ CHUẨN BỊ :Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
1’
4’
30’
1/Ổn định tổ chức:
2/Kiểm tra bài cũ: HS nêu công thức tính
vận tốc và làm bài tập 3
Gv nhận xét , sửa chữa
3/Bài mới :
-Giới thiệu bài: Luyện tập
-Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Muốn tính vận tốc ta làm thế nào ?
-Cho HS làm vào vở
-Gv nhận xét, sửa chữa
-Liên hệ thực tế: Đà điểu là loại động vật
chạy nhanh nhất trong 1 phút chạy được
1050 m
Bài 2:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Hướng dẫn HS tính để điền vào trong bảng
-Yêu cầu HS tự làm vào vở
-Gv nhận xét, sửa chữa
Bài 3:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Cho HS thảo luận tìm ra cách tính
-HS làm bài vào bảng nhóm
HS nêu và làm bài tập
-HS đọc -HS nêu Giải :Vận tốc chạy của Đà Điểu là:
5250 : 5 = 1050 ( m/phút )Lớp nhận xét
-HS đọc -HS làm vào vở Đáp số :
a/ 49km/giờ ; b/ 35m/giây ; c/78 m/phút -Lớp nhận xét
-HS đọc Giải Quãng đường đi bằng ô tô :
Trang 5T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
3’
2’
-Gv nhận xét, sửa chữa
Bài tập 4:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Hs thảo luận cặp đôi để tìm cách giải
-HS làm bài
-Gv nhận xét, sửa chữa
-Muốn đổi đơn vị vận tốc từ km/ phút ra
km/giờ ta làm như thế nào ?
4/Củng cố :HS nhắc lại công thức tính
đơn vị đo vận tốc của một chuyển động
5/ Dăn dò :Về nhà hoàn chỉnh các bài
tập đã làm vào vở
Chuẩn bị : Quãng đường
Nhận xét
25 -5 =20 ( km )Thời gian người đó đi bằng ô tô là nửagiờ hay 0,5 giờ Vận tốc của ô tô:
20 : 0,5 = 40 ( km/giờ )-Lớp nhận xét
-HS đọc -HS thảo luận cặp đôi -HS làm bài :
Thời gian đi của ca nô :
7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút = 1 giờ 15phút
1 giờ 15 phút = 1,25 giờ Vận tốc của ca-nô là:
30 :1,25 = 24 ( km /giờ )
HS nêu cách làm khác Đổi 1 giờ 15 phút = 75 phút Vận tốc ca-nô :30 :75 = 0,4 (km/phút )0,4 km/phút =24 km/ giờ
-Lấy vận tốc nhân với 60
Rút kinh nghiệm:
ở VN; có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh ở VN
+ Ý nghĩa của Hiệp định Pa-ri: Đế quốc Mĩ buộc phải rút quân khỏi VN, tạo điều kiệnthuận lợi để nhân dân ta tiến tới giành thắng lợi hoàn tòan
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Ảnh tư liệu về lễ kí Hiệp định Pa-ri
HS : SGK
Trang 6III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
2/ Kiểm tra bài cũ : “ Chiến thắng Điện Biên
Phủ trên không”
Tại sao gọi là chiến thắng “ Điện Biên Phủ
trên không” ?
Nêu ý nghĩa của chiến thắng “ Điện Biên
Phủ trên không” ?
GV nhận xét ,ghi điểm
3/ Bài mới :
Giới thiệu bài : “ Lễ kí Hiệp định Pa-ri”
Một tháng sau ngày toàn thắng trận “ Điện
Biên Phủ trên không “ trên đường phố Clê-be
giữa thủ đô Pa-ri tráng lệ , cờ đỏ sao vàng
kiêu hãnh đón chào một sự kiện lịch sử quan
trọng của Việt Nam : Lễ kí hiệp định về chấm
dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam.
Hoạt động :
a) HĐ 1 : Làm việc cả lớp
GV kể câu chuyện lịch sử
Gọi 1 HS kể lại
b) HĐ 2 : Làm việc theo nhóm
Nhóm1 : Tại sao Mĩ phải kí hiệp định
Pa-ri ?
Nhóm 2 :Lễ kí Hiệp định diễn ra như thế nào?
Hiệp định Pa-ri được kí ở đâu? vào ngày nào?
Nhóm 3: Nội dung chính của Hiệp định?
- Nhóm 2 : Hiệp định Pa-ri được ki tạiPa-ri thủ đô nước Pháp vào ngày 27-1-
1973 HS thuật lại diễn biến lễ kí kết -Nhóm 3 :Mĩ phải tôn trọng độc lập chủquyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổcủa Việt Nam
Mĩ phải chấm dứt chiến tranh tại ViệtNam, rút quân khỏi miền Nam ViệtNam…Phải chấm dứt dính líu quân sự ởViệt Nam
Phải có trách nhiệm trong việc hàn gắnvết thương chiến tranh ở việt Nam
Trang 7TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
9’
2’
1’
thừa nhận sự thất bại của chúng trong chiến
tranh Việt Nam; công nhận hoà bình và độc
lập dân tộc, toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
c) HĐ 3 : Làm việc cả lớp
Nêu ý nghĩa lịch sử Hiệp định Pa-ri
4/Củng cố : Nêu nội dung cơ bản và ý nghĩa
lịch sử của Hiệp định Pa-ri
GV nhắc lại câu thơ chúc Tết năm 1969 của
Bác Hồ : “ Vì độc lập, vì tự do
Đánh cho Mĩ cút, đánh cho nguỵ nhào
Tiến lên chiến sĩ đồng bào
Bắc Nam sum họp xuân nào vui hơn !”
5/ Nhận xét – dặn dò :
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau : “ Tiến vào Dinh Độc
ta tiếp tục đẩy mạnh đấu tranh , tiến tớigiành thắng lợi hoàn toàn , giải phóngmiền Nam thống nhất đất nước
Từng nhóm trình bày , các nhóm khácbổ sung
- HS trả lời
Rút kinh nghiệm:
-ĐẠO ĐỨC:
EM YÊU HOÀ BÌNH ( Tiết 2 )I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được những điều tốt đẹp do HB đem lại cho trẻ em
- Nêu được các biểu hiện của HB trong cuộc sống hàng ngày
- Yêu HB, tích cực tham gia các HĐ bảo vệ HB phù hợp với khả năng do nhà trường, địaphương tổ chức
* HS Khá giỏi: + Biết được ý nghĩa của hòa bình.
+ Biết trẻ em có quyền được sống HB và có trách nhiệm tham gia các HĐ bảovệ hoà bình phù hợp với khả năng
* GDBVMT: Tích cực tham gia các hoạt động xây dung hòa bình là thể hiện tình yêu đất nước.
II/TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN:
GV: Tranh ảnh về cuộc sống của trẻ em và nhân dân ở những nơi có chiến tranh; tranh, ảnh,băng hình về các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh của thiếu nhi và nhân dân VN,thế giới
Giấy khổ to, bút màu; điều 38 Công ước Quốc tế về Quyền trẻ em
Trang 8HS : Xem trước bài mới; tranh ảnh về cuộc sống của trẻ em và nhân dân ở những nơi cóchiến tranh, thẻ màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
2/Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ bài Em yêu hoà bình
- Chiến tranh gây ra những hậu qua gì?
- Em mong muốn khi lớn lên sẽ làm gì để góp
phần xây dựng đất nước ?
- Gv nhận xét đánh giá
3/ Bài mới
-Giới thiệu bài : Em yêu hoà bình tiết 2
HĐ 1: Giới thiệu các tư liệu đã sưu tầm ( Bài
tập 4 SGK )
Mục tiêu : HS biết được các hoạt động để bảo vệ
hoà bình của nhân dân VN và nhân dân thế giới
Cách tiến hành:
-GV cho HS giới thiệu trước lớp các tranh, ảnh,
bài báo về các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống
chiến tranh mà HS đã sưu tầm được
-GV nhận xét, giới thiệu thêm một số tranh, ảnh
và kết luận:
+Thiếu nhi và nhân dân ta cũng như các nước đã
tiến hành nhiều hoạt động để bảo vệ hoà bình,
chống chiến tranh
+Chúng ta cần tích cực tham gia các hoạt động
bảo vệ hoà bình , chống chiến tranh do nhà
trường , địa phương tổ chức
HĐ 2: Vẽ “cây hoà bình”
Mục tiêu : Củng cố lại kiến thức cho HS về giá
trị của hoà bình và những việc làm để bảo vệ hoà
bình
Cách tiến hành :
-GV chia nhóm và hướng dẫn các nhóm vẽ cây
hoà bình ra giấy khổ to
+Rễ cây là các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống
chiến tranh, là các việc làm, các cách ứng xử thể
hiện tình yêu hoà bình trong sinh hoạt hằng ngày
+Hoa, quả và lá cây là những điều tốt đẹp mà
hoà bình đã mang lại cho trẻ em nói riêng và mọi
người nói chung
-GV cho đại diện từng nhóm giới thiệu tranh, các
nhóm khác nhận xét
-GV khen các tranh vẽ đẹp, kết luận: Hoà bình
- HS hát
- HS nêu
- Lớp nhận xét
-HS làm việc cá nhân
-HS lắng nghe
-Các nhóm vẽ tranh
-Đại diện nhóm giới thiệu tranh,nhóm khác nhận xét
-HS lắng nghe
Trang 9T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
6’
2’
mang lại cuộc sống ấm no hạnh phúc cho trẻ em
và mọi người Song để có được hoà bình, mỗi
người chúng ta cần phải thể hiện tinh thần hoà
bình trong cách sống và ứng xử hằng ngày; đồng
thời tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà
bình, chống chiến tranh
HĐ 3: Triển lãm nhỏ về chủ đề Em yêu hoà
bình
Mục tiêu : Củng cố bài
Cách tiến hành :Cho HS treo tranh và giới thiệu
tranh vẽ chủ đề Em yêu hoà bình
-GV cho HS trình bày các bài thơ, bài hát … về
chủ đề Em yêu hoà bình
-GV nhận xét và nhắc nhở HS tích cực tham gia
các hoạt động vì hoà bình phù hợp với khả năng
HĐ nối tiếp :Về nhà xem thông tin bài : Emtìm
hiểu về Liên Hợp Quốc
-HS làm việc các nhân
- HS trình bày các bài thơ, bài hát
- HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Thứ ba, ngày 8 tháng 3 năm 2011
CHÍNH TẢ - NHỚ – VIẾT:
CỬA SÔNG
( Từ Nơi biển tìm về với đất …đến hết )
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nhớ viết đúng chính tả 4 khổ thơ cuối của bài Cửa sông, không mắc quá 5 lỗi
- Tìm được tên riêng trong hai đoạn trích trong SGK, củng cố khắc sâu quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nứơc ngoài (BT2)
- Giáo dục HS ý thức rèn luyện chữ, giữ vở sạch
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-2 tờ phiếu kẻ bảng để HS làm bài tập 2
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
4’
1’
A/Kiểm tra bài cũ : 1 HS nhắc lại quy tắc
viết tên người, tên địa lý nước ngoài và
minh hoạ 2 tên người, tên địa lý nước
ngoài
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay,
chúng ta sẽ nhớ - viết chính tả 4 khổ thơ
cuối của bài thơ Cữa sông Ôn lại cách viết
đúng danh từ riêng là tên người, tên địa lý
- 1 HS trình bày quy tắc viết tên người,tên địa lý Việt Nam và 2 em viết tên :Nông Văn Dền, Lê Thị Hồng Thắm, CaoBằng, Long An
-HS lắng nghe
Trang 102/Hướng dẫn HS nhớ – viết :
-1 HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ cuối bài
Cửa sông
-Cho HS đọc thầm 4 khổ thơ cuối của bài
thơ trong SGK để ghi nhớ
-GV chú ý HS trình bày các khổ thơ 6 chữ,
chú ý các chữ cần viết hoa, các dấu câu,
những chữ dễ viết sai –GV hướng dẫn viết
đúng các từ dễ viết sai: nước lợ, tôm rảo,
lưỡi sóng, lấp loá
-GV cho HS gấp SGK, nhớ lại 4 khổ thơ
cuối và tự viết bài
-Chấm chữa bài : +GV chọn chấm một số
bài của HS
+Cho HS đổi vở chéo nhau
để chấm
-GV rút ra nhận xét và nêu hướng khắc
phục lỗi chính tả cho cả lớp
3/Hướng dẫn HS làm bài tập :
* Bài tập 2 :
-1 HS đọc yêu cầu nội dung bài tập 2
-GV cho HS đọc thầm những đoạn trích và
dùng bút chjì gạch dưới các tên riêng và
giải thích cácg viết tên riêng đó, GV phát
phiếu cho HS làm bài
-Cho HS làm bài tập vào vở
-HS nêu miệng kết quả
-Cho 2 HS làm bài trên phiếu, dán phiếu
lên bảng
-GV nhận xét, sửa chữa
-Nêu lại quy tắc viết tên người, tên địa lý
Việt Nam
4/Củng cố dặn dò :
-Nhận xét tiết học biểu dương HS học tốt
-Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết tên người
tên địa lý nước ngoài
-Chuẩn bị bài sau:ôn tập giữa HK II
-HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu bài Cửasông
-HS đọc thầm và ghi nhớ
-HS chú ý lắng nghe
-HS lên bảng viết : nước lợ, tôm rảo, lưỡisóng, lấp loá
-HS nhớ - viết bài chính tả
-2 HS ngồi gần nhau đổi vở chéo nhau đểchấm
-HS làm bài tập vào vở
-HS nêu miệng kết quả
-HS làm bài trên phiếu, dán phiếu lênbảng
-HS nhận xét, bổ sung
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Trang 11
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Mở rộng vốn từ :TRUYỀN THỐNG
I.MỤC TIÊU :
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về truyền thống trong những câu tục ngữ , ca dao quen thuộctheo yêu cầu của BT1; điền đúng tiếng vào ô trống từ gợi ý của những câu ca dao, tục ngữ (BT2)
- HSKG thuộc một số câu ca dao, tục ngữ trong bài tập1, 2
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Từ điển tiếng Việt
-Bút dạ + giấy khổ to để HS làm bài tập 1 + băng dính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta cùng mở rộng vốn
từ để hiểu thêm vể truyền thống của dận
tộc qua một số câu tục ngữ , ca dao
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 :
-GV Hướng dẫn HSlàm Bt1 : BT yêu cầu
các em minh họa mỗi truyền thống đã nêu
bằng một câu tục ngữ hoặc ca dao
-Chia nhóm cho cả lớp, phát phiếu, bút dạ,
cho các nhóm thi làm bài
-GV nhận xét chốt ý đúng:
a/ yêu nước: - Giặc đến nhà, đàn bà cũng
đánh
- Con ơi, con ngủ cho lành,
Để mẹ gánh nước rửa bành con voi
Muốn coi lên núi mà coi có bà Triệu Aåu
cưỡi voi đánh cồng
b/ Lao động : Tay làm hàm nhai, tay quai
miệng trễ
c/ Đoàn kết : Một cây …
d/ Nhân ái: Thương người như thể thương
thân
-Hướng dẫn HS làm vào vở
Bài 2 :
-GV Hướng dẫn HSlàm Bt2
-Hs đọc lại đoạn văn ngắn viết về tấmgương hiếu học, có sử dụng biện pháp thaythế từ ngữ để liên kết câu, chỉ rõ từ ngữđược thay thế
-HS lắng nghe
-1HS đọc, nêu yêu cầu cả bài tập
- Hs thi làm bài theo nhóm: Trao đổi, viếtnhanh những câu tục ngữ, ca dao tìm được
- Nhóm lên bảng dán kết quả mình làm
- Lớp nhận xét
- HS làm vào vở
-1HS đọc, nêu yêu cầu cả bài tập
Trang 12-Cho Hs làm theo cặp
-GV nhận xét + ghi điểm cho nhóm tốt
nhất
-Cho HS đọc
C Củng cố , dặn dò :
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc ít
nhất 10 câu tục ngữ, ca dao
-Chuẩn bị tiết sau :Liên kết các câu trong
bài bằng từ ngữ nối
-Hs làm bài theo cặp: đọc thầm từng câu tụcngữ, ca dao, trao đổi, phỏng đoán từ cónthiếu
-Đại diện nhóm lên bảng dán kết quả bàilàm
-Lớp nhận xét
-HS nối tiếp nhau đọc lại tất cả các câu tụcngữ ca dao sau khi đã điền hoàn chỉnh.-Lớp ghi vào vở bài tập
-Hs nêu
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
-MĨ THUẬT:
VẼ TRANH: Đề tài môi trường
(GV chuyên dạy) -
TOÁN - TIẾT 132:
QUÃNG ĐƯỜNGI/ MỤC TIÊU :
-Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều
- Cả lớp làm bài 1, 2 – Bài 3 HS khá giỏi
- Yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ :
Bảng phụ vẽ hình minh hoạ trong SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
2/Kiểm tra bài cũ :
-Nêu quy tắc công thức tính vận tốc
-Cho HS giải bài tập 4 Kiểm tra vở bài tập
-GV nhận xét ghi điểm
3/Bài mới :
-Giới thiệu bài:Quãng đường
-Hình thành cách tính Quãngđường
-HS hát
-HS nêu và làm bài tập
Trang 13T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2’
Bài toán 1:
-Cho HS đọc bài toán
-Bài toán hỏi gì ?
-HS làm bài vào vở nháp,1 HS lên bảng
làm
-Gv nhận xét
42,5 x 4 = 170 ( km )
v x t = s
-Từ cách làm trên để tính quãng đường ôtô
đi được ta đã làm thế nào?
-Muốn tính quãng đường ta làm như thế
nào?
-Cho HS nhắc lại
Bài toán 2:
-Cho HS đọc bài toán
-Yêu cầu HS vận dụng kiến thức đã học để
giải bài toán
GV nhận xét Nếu đơn vị đo vận tốc là km/
giờ , thời gian tính theo đơn vị đo là giờ thì
quãng đường tính bằng km
Thực hành:
Bài tập 1:
-Gọi HS nêu cách tính quãng đường và
công thức tính quãng đường
-Cho HS làm vào vở
Bài 2:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Có nhận xét gì về số đo thời gian và vận
tốc trong bài tập này ?
-Cho HS nêu cách giải khác
-Gv nhận xét, sửa chữa
-Khi tính quãng đường, ta cần lưu ý: Số đo
thời gian và vận tốc phải cùng đơn vị thời
gian
Bài 3:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-HS tự làm cá nhân
-Gv nhận xét, sửa chữa
-HS đọc -HS làm bài Quãng đươnøg ôtô đi được 42,5 x 4 = 170 ( km )
12 x 2,5 = 30 (km )
Hs nhận xét
HS làm vào vở Quãng đường mà ca nô đi trong 3 giờ :15,2 x 3 = 45,6 ( km )
-HS đọc -HS giải Đổi 15 phút =0,25 giờ Quãng đường mà người đi xe đạp đã đi là :12,6 x 0,25 = 3,15 (km )
-HS đọc Giải :Thời gian đi hết quãng đường AB là:
11 giờ – 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 phút Đổi 2 giờ 40 phút = giờ = 38giờ
3
22
Quãng đường AB là :
Trang 14T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
2’ 4/Củng cố : Nêu cách tính và công thức tínhquãng đường
5/ Dăn dò :Về nhà hoàn chỉnh các bài tập
đã làm vào vở
Chuẩn bị : Luyện tập
-KHOA HỌC:
CÂY CON MỌC LÊN TỪ HẠT
I/ MỤC TIÊU :
- Chỉ trên hình vẽ hoặc vật thật cấu tạo của hạt gồm: vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ
- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Hình trang 108,109 SGK
Chuẩn bị theo cá nhân :
Ươm một số hạt lạc (hoặc đậu xanh, đậu đen ,…) vào bông ẩm (hoặc giấy thấm hay đất ẩm )khoảng 3-4 ngày trước khi có bài học và đem đến lớp
HS : SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
2/Kiểm tra bài cũ :
“ Sự sinh sản của thực vật có hoa”
Nêu đặc điểm các loài hoa thụ phấn
nhờ côn trùng, nhờ gió ?
- Nhận xét ghi điểm
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Bước 2: Làm việc cả lớp
Kết luận: Hạt gồm : vỏ phôi và chất dinh
-Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quansát các hình 2,3,4,5,6 và đọc thông tintrang 108,109 SGK để làm bài tập
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả: 2b;3a ;4c; 5c ; 6d
Trang 15TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
2’
1’
b) HĐ 2 :.Thảo luận
Mục tiêu: Giúp HS:
Nêu được điều kiện nảy mầm của hạt
Giới thiệu kết quả thực hành gieo hạt
đãlàm ở nhà
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Bước 2: Làm việc cả lớp
GV tuyên dương nhóm có nhiều HS gieo
hạt thành công
Kết luận: Điều kiện để hạt nảy mầm là có
độ ẩm và nhiệt độ thích hợp (không quá
nóng , không quá lạnh)
c) HĐ 3 : Quan sát
Mục tiêu: HS nêu được quá trình phát
triển thành cây của hạt
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp đôi
GV theo dõi
Bước 2: Làm việc cả lớp
GV gọi một số HS trình bày trước lớp
4/ Củng cố : Dặn HS về nhà thực hành như
yêu cầu ở mục thực hành trang 109 SGK
5/ Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : “ Cây con có thể mọc lên từ
một số bộ phận của cây mẹ”
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình làmviệc:
Từng HS giới thiệu kết quả gieo hạt củamình Trao đổi kinh nghiệm với nhau:+ Nêu điều kiện để hạt nảy mầm + Chọn ra những hạt nảy mầm tốt để giớithiệu với cả lớp
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quảthảo luận và gieo hạt cho nảy mầm củanhóm mình
Lớp nhận xét bổ sung
- HS quan sát hình 7 trang 109 SGK , chỉvào từng hình và mô tả quá trình phát triểncủa cây mướp từ khi gieo hạt cho đến khigieo hoa, kết quả và cho hạt mới
- HS trình bày trước lớp
- HS góp ý bổ sung
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC:
ĐẤT NƯỚCI.MỤC TIÊU:
-Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng ca ngợi, tự hào
-Hiểu ý nghĩa : Niềm vui và niềm tự hào về đất nước tự do.( Trả lời được các câu hỏi trongSGK, thuộc lòng 3 khổ thơ cuối)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 16-Tranh ảnh minh hoạ bài học.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài thơ
rất nổi tiếng của nhà thơ Nguyễn Đình Thi
-bài Đất nước
2 Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài :
a/ Luyện đọc :
-GV Hướng dẫn HS đọc
-Chú ý uốn nắn HS đọc các từ ngữ : chớm
lạnh, hơi may, ngoảnh lại rừng tre, phấp
phới …
-Gv đọc mẫu toàn bài
b/ Tìm hiểu bài :
GV Hướng dẫn HS đọc
• Hai khổ đầu :
H: “Những ngày thu đã xa” đẹp và
buồn Em hãy tìm những từ ngữ nói lên
điều đó
Giải nghĩa từ : hương cốm mới, hơi may …
*Khổ 3 :
H:Cảnh đất nước tron gmùa thu mới được
tả trong khổ thơ thứ ba đẹp như thế nào ?
Giải nghĩa từ :thay áo mới, nói cười thiết
tha
• Còn lại:
H:Lòng tự hào về đất nươc tự do, về
truyền thống bất khuất của dân tộc được
thể hiện qua những từ ngữ, hình ảnh nào ở
hai khổ thơ cuối ?
Giải nghĩa từ : chưa bao giờ khuất
c/Đọc diễn cảm :
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn:
“Mùa thu nay … Trời xanh ………
………thiết tha ……… phù sa”
Chú ý nhấn mạnh các từ ngữ: khác rồi, vui
nghe, phấp phới, thay áo mới, trong biết,
-HS đọc lại bài Tranh làng Hồ, trả lời câuhỏi
-Lớp nhận xét
-HS lắng nghe
-1HS đọc toàn bài
-HS đọc thành tiếng nối tiếp
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :
- HS lắng nghe
-1HS đọc đoạn + câu hỏi -Đẹp: sáng mát trong, gió thổi mùa thuhương cốm mới; buồn : sáng chớm lạnh,phố dài xao xác hơi may …
-1HS đọc lướt + câu hỏi
-Đẹp : rừng tre phấp phới, trời thu thay áomới, trong biếc … Vui : rừng tre phấp phới,nói cười thiết tha …
-1HS đọc đoạn + câu hỏi-Trời xanh đây, núi rứng đây …; của chúng
ta, của chúng ta…;tiếng của cha ông nghìnnăm gợi về nhắn nhủ cháu con
-HS lắng nghe
-HS đọc từng đoạn nối tiếp
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp
-HS luyệïn đọc cá nhân, cặp, nhóm
Trang 17thiết tha, đây, của chúng ta, đây, của
chúng ta, thơm mát, bát ngát, đỏ nặng.
-Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm
-GV hướng dẫn
C Củng cố, dặn dò :
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc bài
thơ
- Chuẩn bị ôn tập : Tiết 3 và tiết 4
-HS thi đọc diễn cảm trước lớp
-HS đọc nhẩm thuộc từng khổ thơ, cả bài
* Thể hiện niềm vui, tự hào về đất nước tự
do, tình yêu tha thiết của tác giả đối với đất nước, truyền thốâng bất khuất của dân tộc.
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
-TẬP LÀM VĂN:
ÔN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI
I/ MỤC TIÊU:
-Biết được trình tự tả, tìm được các hình ảnh so sánh, nhân hoá tác giả sử dụng để tả cây chuối trong bài văn
-Viết được 1 bài văn ngắn tả 1 bộ phận của 1 cây quen thuộc
- Giáo dục học sinh lòng yêu mến cảnh vật thiên nhiên và say mê sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ:
Tranh ảnh,vật thật về một số loài cây hoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
2/Kiểm tra bài cũ :
Cho HS đọc đoạn văn bài văn về các em đã viết lại
tiét tập làm văn trước
GV nhận xét ghi điểm
3/Bài mới :
-Giới thiệu bài: Ôn tập về tả cây cối
Bài tập 1:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập và đọc bài cây chuối mẹ
-Gv nhắc lại yêu cầu
-Cho HS làm bài
-Gv dán lên bảng những kiến thức cần ghi nhớ về văn
tả cây cối
-Cho HS trình bày
-Gv nhận xét kết quả và chốt ý đúng
a/ Cây chuối trong bài được tả theo từng thời kỳ phát
Hs đọc
-HS đọc -HS làm bài và trình bày
-Lớp nhận xét