Khoanh vào trớc chữ đặt trớc câu trả lời đúng.. Khoanh vào trớc chữ đặt trớc câu trả lời đúngA. Trên hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác.. Phần trắc nghiệm Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt
Trang 1Đề kiểm tra định kì lần 1 lớp 2
Môn Toán Lớp 2 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên : Lớp : … Tr Trờng
I Phần trắc nghiệm
1 Khoanh vào trớc chữ đặt trớc câu trả lời đúng
28 cm + 20 cm = ?
A 30 dm B 30 cm C 48 dm D 48 cm
2 Đúng ghi Đ , sai ghi S :
a) Tổng của 49 và 8 là 56 b) Tổng của 39 và 27 là 66
3 Kết quả của phép tính 59 + 9 - 7 là :
A 61 B 62 C 63
4 Anh có 18 quyển vở Hà có ít hơn anh 6 quyển vở Hỏi Hà có bao nhiêu quỷen vở?
A 24 quyển vở B 14 quyển vở C 12 quyển vở
5 Khoanh vào trớc chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Trên hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác?
A 3 hình tam giác
B 4 hình tam giác
C 5 hình tam giác
D 6 hình tam giác
II Phần tự luận
1 Đặt tính rồi tính :
78 - 5 63 - 13 55 + 8 59 + 14
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
2 Điền dấu > , < ,= ?
a 18 dm + 32 dm 50 dm b 42 kg 14 kg + 26 kg
c 42 cm + 38 cm 92 cm d 7 kg + 13 kg 20 kg
3 Hà hái đợc 27 bông hoa Lan hái đợc nhiều hơn Hà 15 bông hoa Hỏi Lan hái đợc bao nhiêu bông hoa?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Trang 26 Bao đỗ cân nặng 36 kg bao lạc nhẹ hơn bao đỗ 12 kg Hỏi bao lạc cân nặng bao nhiêu ki – 2011 lô - gam?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Đáp án
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: 1 điểm Đáp án C
Câu 2: 1 điểm mỗi phần đúng cho 0.5 điểm a S b Đ
Câu 3: 1 điểm Đáp án A
Câu 4: 1 điểm Đáp án B
Câu 5: 1 điểm Đáp án D
II Phần tự luận
Câu 1: 1 điểm
Câu 2: 1 điểm mỗi phần đúng cho 0.25 điểm
Câu 3: 1.5 điểm
Lan hái đợc số bông hoa là: 0.5 điểm
27 + 15 = 42 ( bông hoa) 1.25 điểm
Đáp số: 42 bông hoa 0.25 điểm Câu 4: 1.5 điểm
Bao lạc cân nặng số ki – 2011 lô gam là: 0.5 điểm
36 – 2011 12 = 24 (kg) 1.25 điểm
Đáp số: 24 kg 0.25 điểm
Trang 3Đề kiểm tra định kì lần 1 lớp 2
Môn Toán Lớp 2 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên : Lớp : … Tr Trờng
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
a Phép tính 75 – 2011 22 đợc gọi là:
A Tổng B Hiệu C Số bị trừ D, Số trừ
b 76 ki lô gam đợc viết là:
A 706 kg B 67 kg C 76 kg D 760 kg
Câu 2: Điền vào chỗ chấm
Ba mơi bẩy ki – 2011 lô - gam
Tám mơi t ki – 2011 lô - gam
63 kg
100 kg Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
Hình vẽ bên có số hình chữ nhật là
A 3 hình chữ nhật
B 4 hình chữ nhật
C 5 hình chữ nhật
D 6 hình chữ nhật
II Trình bày cách giải bài tập sau
Câu 1: Đặt tính rồi tính
57 + 39 49 + 35 67 – 2011 25 78 – 2011 27
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr Câu 2: Tính
a 15 kg + 4 kg – 2011 3 kg = … Tr b 19 kg – 2011 7 kg + 3 kg:… Tr… Tr Câu 3:
Lớp 2A có 17 bạn nam Số bạn nữ ít hơn số bạn nam 5 bạn Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nữ?
Trang 4… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr Câu 4:
Nam có 12 viên bi Nam có ít hơn Hà 5 viên bi Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Đáp án
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: 1 điểm mỗi phần đúng cho 0.5 điểm
Câu 2: 2 điểm mỗi phần đúng cho 0.5 điểm
Câu 3: 1 điểm Đáp án C
II Phần tự luận
Câu 1: 2 điểm mỗi phép tính đúng cho 0.5 điểm
Câu 2: 1 điểm mỗi phần đúng cho 0.5 điểm
Câu 3: 1.5 điểm
Lớp 2A có số bạn nữ là: 0.5 điểm
17 – 2011 5 = 12 ( bạn) 1.25 điểm
Đáp số: 12 bạn 0.25 điểm Câu 4: 1.5 điểm
Hà có số viên bi là: 0.5 điểm
12 + 5 = 17 ( viên bi) 1.25 điểm
Đáp số: 17 viên bi 0.25 điểm
Trang 5Đề kiểm tra định kì lần 2 lớp 2
Môn Toán Lớp 2 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên : Lớp : … Tr Trờng
I Phần trắc nghiệm
1 Đúng ghi Đ sai ghi S
Một ngày có bao nhiêu giờ
a 12 giờ b 24 giờ
2 điền số thích hợpvào ô trống lịch tháng 1 (31 ngày)
Thứ hai Thứ ba Thứ t Thứ năm Thứ sáu Thứ bẩy Chủ nhật
29 Đúng ghi Đ sai ghi S
a Ngày 26 tháng 1 là thứ ba
b Ngày 26 tháng 1 là thứ hai
3 Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
Kết quả tính của 100 – 2011 35 + 29 là:
A 65 B 94 C 93 D 84
II Trình bày cách giải bài các bài tập sau:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
72 + 28 56 – 2011 8 91 – 2011 35 75 + 7
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr Bài 2: Tìm X
72 – 2011 X = 21 X – 2011 18 = 57
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
X + 27 = 45 45 + X = 45
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr Bài 3: Mẹ 31 tuổi Conkém mẹ 24 tuổi Hỏi con bao nhiêu tuổi?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr Bài 4: Cửa hàng có 74 kg bánh Sau khi đã bán đi một số kg cửa hàng còn lại 37 kg bánh Hỏi cửa hàng bán đi bao nhiêu ki – 2011 lô - gam bánh?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Đáp án
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: 1 điểm
Câu 2: 2 điểm mỗi phần đúng cho 1điểm
Câu 3: 1 điểm Đáp án C
Trang 6II Phần tự luận
Câu 1: 1 điểm mỗi phép tính đúng cho 0.25 điểm
Câu 2: 2 điểm mỗi phần đúng cho 0.5 điểm
Câu 3: 1.5 điểm
Con có số tuổi là: 0.5 điểm
17 – 2011 5 = 12 ( bạn) 1.25 điểm
Đáp số: 12 bạn 0.25 điểm Câu 4: 1.5 điểm
Cửa hàng đã bán số ki – 2011 lô - gam bánh là: 0.5 điểm
74 – 2011 37 = 37 ( kg) 1.25 điểm
Đáp số: 37 kg bánh 0.25 điểm
Đề kiểm tra định kì lần 2 lớp 2
Môn Toán Lớp 2 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên : Lớp : … Tr Trờng
I Phần trắc nghiệm : Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
1 Số tròn chục liền sau số 75 là :
A 70 B 74 C 76 D.80
2 Kết quả của phép tính : 69 + 15 là:
A 74 B 84 C 85 D 94
3 Kết quả của phép tính : 90 – 2011 36 là:
A 54 B 56 C 64 D 66
4 Năm nay ông 73 tuổi , bố ít hơn ông 34 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi?
A 28 B 29 C.39 D 48
5 Hình bên có số hình tứ giác :
A 4 B 5 C 8 D 9
II Trình bày cách giải bài các bài tập sau:
Bài 1: Tính
52 – 2011 25 + 19 = … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr 38 + 34 – 2011 37 = … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
= … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr = … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Trang 7Bài 2: Tìm X
49 + X = 42 X – 2011 7 = 18 100 – 2011 X = 30
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr Bài 3: Mẹ mua 3 chục quả trứng Mẹ đem biếu bà 15 quả trứng Hỏi còn lại bao nhiêu
quả trứng?
Bài 4: Mỗi hàng có 10 học sinh Hỏi 5 hàng nh thế có bao nhiêu học sinh?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Đáp án
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: 1 điểm đáp án D
Câu 2: 1 điểm đáp án B
Câu 3: 1 điểm đáp án A
Câu 4: 1 điểm đáp án C
Câu 5: 1 điểm đáp án D
II Trình bày cách giải bài các bài tập
Bài 1: 1 điểm
Bài 2: 1.5 điểm
Bài 3: 1.5 điểm
Đổi 3 chục = 30 Còn lại số quả trứng là: 0.5 điểm
30 – 2011 15 = 15 (quả trứng) Đáp số: 15 quả trứng cho 1 điểm
Bài 4: 1 điểm
5 hàng nh thế có số học sinh là:
10 x 5 = 50 (học sinh)
Đáp số: 50 học sinh
Trang 8Đề kiểm tra định kì lần 3 lớp 2
Môn Toán Lớp 2 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên : Lớp : … Tr Trờng
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
a Kết quả của phép tính 45 : 5 + 4 là
A 5 B 13 C 9
b Tìm y 4 x y= 32
A y = 28 B y = 36 C y = 8
Câu 2: Gạch chéo vào 1 số ô vuông của hình sau
4
Câu 3:
Cho hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh 5 cm
AC = 5 cm CD = 3 cm
AB = 4 cm BD = 6 cm 4 cm 3 cm
6 cm
a Độ dài đờng gấp khúc ABCD là:
A 18 B 12 cm C 18 cm
b Chu vi hình tứ giác ABCD là:
A 18 cm B 12 cm C 18
II Trình bày cách giải các bài toán sau:
Bài 1:
Bài 2: Tìm X
X – 2011 2 = 4 X : 3 = 3
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
X : 2 = 4 X x 4 = 20
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Trang 9… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Bài 3: Có 28 bông hoa cắm đều vào các bình, mỗi bình 4 bông Hỏi cắm đợc bao nhiêu
bình nh thế?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Bài 4: Một cửa hàng có 45 m vải, đã bán đi 1 số mét vải đó Hỏi cửa hàng đã bán đi bao
5
nhiêu mét vải?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Đáp án
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: 1 điểm a đáp án B b đáp án A
Câu 2: 1 điểm
Câu 3: 2 điểm mỗi phần đúng cho 1 điểm
II Trình bày cách giải các bài toán
Bài 1: 1 điểm
Bài 2: 2 điểm tìm dúng mỗi X cho 0.5 điểm
Bài 3: 1.5 điểm
28 bông hoa cắm vào số lọ là:
28 : 4 = 7 (bình) cho 1.25 điểm
Đáp số: 7 bình 0.25 điểm
Câu 4: 1.5 điểm
Cửa hàng đã bán đi số mét vải là:
45 : 5 = 9 (m) cho 1.25 điểm
Đáp số: 9 m vải 0.25 điểm
Đề kiểm tra định kì lần 3 lớp 2
Môn Toán Lớp 2 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên : Lớp : … Tr Trờng
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
a Kết quả phép tính 5 cm x 2 + 5 cm =
A 35 cm B 15 C 15 cm
b Tìm X X : 4 = 5
A X = 1 B X = 20 C X = 9
Trang 10Câu 2: Có một gói kẹo chia đều cho 8 em, mỗi em đợc 4 cái kẹo Hỏi gói kẹo đó có
bao nhiêu cái kẹo?
A 12 cái kẹo B 32 cái kẹo C 4 cái kẹo D 2 cái kẹo
Câu 3: Gạch chéo vào 1 số ô vuông của hình sau.
3
Câu 4: Đúng ghi Đ sai ghi S 4 cm
Chu vi của hình tứ giác ABCD là:
A 4 + 4 + 4 + 4 = 16 4 cm 4 cm
B 4 x 4 = 16 cm
C 4 + 4 + 4 + 4 = 16 cm 4 cm
II Trình bày cách giải các bài toán sau:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
14 + 28 + 36 17 + 36 + 23 17 + 28 + 32
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Bài 2: Tính
4 x 2 x 0 = … Tr… Tr… Tr… Tr 0 : 4 x 2 = … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr 4 : 2 : 1 = … Tr… Tr 4 x 2 x 1 = … Tr… Tr… Tr = … Tr… Tr… Tr… Tr = … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr = … Tr… Tr… Tr = … Tr… Tr… Tr Bài
3: Cho chu vi hình vuông ABCD nh hình vẽ là 20 cm Tính
độ dài mỗi cạnh của hình vuông, biết hình vuông có 4 cạnh dài
bằng nhau
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Bài 4: Tìm 1 của số đã cho theo mẫu
4
1 của 12 cm là 12 cm : 4 = 3 cm
4
1 của 20 dm là: … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr 1 của 24 quả là: … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
4 4
1 của 16 l là: … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr 1 của 40 kg là: … Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
4 4
Bài 5: Bà có 24 quả táo chia đều cho 3 cháu Hỏi mỗi cháu đợc mấy quả táo?
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr… Tr
Đáp án
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: 1 điểm đáp án C
Câu 2: 1 điểm đáp án B
Câu 3: 1 điểm
Câu 4: 1 điểm
II Trình bày cách giải các bài toán
Bài 1: 1.5 điểm mỗi phép tính đúng cho 0.5 điểm