Câu 2: Cho phương trình 2x – 2 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho?. Câu 2: Cho phương trình xx – 1 = 0, trong các phương trình sau, phư
Trang 1
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 8 (Tuần 25 ; Tiết 50) I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm) (Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất câu 1 ,2) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ? A 2x2 – 1 = 0 B 1 – 3x = 0 C 2x - 1 0 x = D 1 0 2x 3 = − Câu 2: Cho phương trình 2x – 2 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho ? A x2 – 1 = 0 B x2 – x = 0 C 3x + 3 = 0 D 1 0 2 2 x− = Câu 3: Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp) Câu Đúng Sai a) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm b) Hai phương trình x + 3 = 0 và 3x = 9 là tương đương nhau II> TỰ LUẬN: (8 điểm) Giải các phương trình : a) 5x – 23 = 7; b) x + 2(x - 3) = 2x + 2; c) 4 1 6 2 3 x+x− = − x d) (5x – 12)(x + 8) = 0; e) 2 3 x 1 − x x ( 2 3 3 ) = 5 x − − ; f) 2009 2008 2007 20061 2 3 4 x+ + x+ = x+ + x+ . Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 8 (Tuần 25 ; Tiết 50) I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm) (Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất câu 1 ,2) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ? Họ và tên: ………
Lớp : ………… Điểm A Họ và tên: ………
B
Trang 2A 2x2 – x = 0 B 2x - 1 0
x = C 1 0
2x 3 =
− D 3x +2 = 0
Câu 2: Cho phương trình 2x + 2 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho ? A x2 – 1 = 0 B x2 – x = 0 C 3x + 3 = 0 D 1 0 2 2 x− = Câu 3: Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp) Câu Đúng Sai a) Phương trình 2x – 1 = 2x +1 có vô số nghiệm b) Hai phương trình x – 3 = 0 và 3x = 9 là tương đương nhau II> TỰ LUẬN: (8 điểm) Giải các phương trình : a) 3x – 23 = 7; b) 3x + 2(x - 3) = 4x – 2; c) 4 1 6 2 3 x+x− = − x d) (5x – 10)(x + 3) = 0; e) 2x1+3− x(2x3+3) = x5 ; f). 2007 4 2008 3 2009 2 2010 1 + + = + + + + x x x x Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 8 (Tuần 25 ; Tiết 50) I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm) (Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất câu 1 ,2) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ? A 2x – 1 = 0 B 1 – 3x2 = 0 C 2x - 1 0 x = D 1 0 2x 3 = − Câu 2: Cho phương trình x(x – 1) = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho ? A x2 – 1 = 0 B x2 – x = 0 C 3x + 3 = 0 D 1 0 2 2 x− = Câu 3: Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp) Câu Đúng Sai a) Phương trình 2x – 1 = – 2x – 1 có vô số nghiệm Họ và tên: ………
C
Trang 3b) Hai phương trình x – 3 = 0 và 3x = 9 là tương đương nhau.
II> TỰ LUẬN: (8 điểm) Giải các phương trình :
a) 5x + 2 = 7; b) x + 5(x - 3) = 5x + 2; c) 4 1
x+x− = − x
d) (3x – 12)(x + 1) = 0; e) 2x1+5− x(2x3+5) = 5x ; f).
2008
5 2009
4 2010
3 2011
x
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 8 (Tuần 25 ; Tiết 50) I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm) (Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất câu 1 ,2) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ? A 1 + 3x = 0 B 2x2 – 1 = 0 C 2x - 1 0 x= D 1 0 2x 3 = − Câu 2: Cho phương trình 2x + 2 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho ? A x2 – 1 = 0 B 3x + 3 = 0; C x2 – x = 0 D 1 0 2 2 x − = Câu 3: Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp) Câu Đúng Sai a) Phương trình 3x – 1 = 3x – 1 có vô số nghiệm b) Hai phương trình x + 2 = 0 và 3x = 6 là tương đương nhau II> TỰ LUẬN: (8 điểm) Giải các phương trình : a) 5x – 2 = 8; b) x + 3(x - 3) = 3x + 2; c) 4 1 6 2 3 x+x− = − x d) (6x – 12)(x + 5) = 0; e) 2x2+3− x(2x1+3) = x3 ; f). 2013 4 2012 3 2011 2 2010 1 + − = − + − − x x x x . Bài làm: ………
………
Họ và tên: ………
D
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………