I/ §Ò bµi: 1/ Các thành ngữ: ăn đơm nói đặt, ăn ốc nói mò, hứa hươu hứa vượn có liên quan đến phương châm hội thoại nào?. 2/ Trong những câu sau, câu nào không vi phạm phương châm hội th
Trang 1Hä vµ tªn:……… ………….;Líp:……… …;Trêng :……….
KiÓm tra: 45’; M«n: TiÕng ViÖt.
I/ §Ò bµi:
1/ Các thành ngữ: ăn đơm nói đặt, ăn ốc nói mò, hứa hươu hứa vượn có liên quan đến phương châm hội thoại nào?
A.Phương châm về chất B Phương châm về lượng
C Phương châm lịch sự D Phương châm quan hệ
2/ Trong những câu sau, câu nào không vi phạm phương châm hội thoại?
A Bố mẹ mình đều là giáo viên dạy học B Ngựa là một loài thú có bốn chân
C Thưa bố, con đi học D Chú ấy chụp ảnh cho mình bằng máy ảnh
3/ Nói giảm, nói tránh là phép tu từ liên quan đến phương châm hội thoại nào?
A Phương châm về lượng B Phương châm cách thức
C Phương châm lịch sự D Phương châm quan hệ
4/ Để không vi phạm các phương châm hội thoại, cần phải làm gì?
A Nắm được các đặc điểm của tình huống giao tiếp B Hiểu rõ nội dung mình định nói
C Biết im lặng khi cần thiết D Phối hợp nhiều cách nói khác nhau
5/ Thế nào là cách dẫn trực tiếp?
A Thuật lại lời nói hay ý ngĩ của người hoặc nhân vật có sự điều chỉnh thích hợp
B Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt lời nói hay ý nghĩ đó trong dấu ngoặc kép
C Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt lời nói hay ý nghĩ đó trong dấu ngoặc đơn
D Thay đổi toàn bộ nội dung và hình thức diễn đạt trong lời nói của một người hoặc một nhân vật
6/ Lời trao đổi của các nhân vật trong các tác phẩm văn học thường được dẫn bằng cách nào?
A Gián tiếp B Trực tiếp C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
7/ Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển từ vựng tiếng Việt?
A Tạo từ ngữ mới B Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài
C Thay đổi hoàn toàn cấu tạo và ý nghĩa của các từ cổ D A và B đúng
8/ Trong tiếng Việt, chúng ta dùng từ mượn của ngôn ngữ nào nhiều nhất?
A Tiếng Anh B Tiếng Pháp C Tiếng Hán D Tiếng La-tinh
9/ Trong các từ sau, từ nào không phải là từ Hán Việt?
A Tế cáo B Hoàng C Niên hiệu D Trời đất
10/ Thế nào là thuật ngữ?
A Là những từ ngữ được dùng trong lời ăn tiếng nói hằng ngày của nhân dân lao động và mang sắc thái biêủ cảm
C Là những từ ngữ được sử dụng trên báo chí để cung cấp thông tin về các lĩnh vực trong đời sống hằng ngày
D Là những từ ngữ dùng trong các văn bản hành chính của các cơ quan nhà nước
11/ Nhận định nào nói đúng nhất đặc điểm của thuật ngữ?
A Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm B Thuật ngữ không có tính biểu cảm
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
12/ Muốn sử dụng tốt vốn từ của mình, trước hết chúng ta phải làm gì?
A Phải nắm được đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ
B Phải biết sử dụng thành thạo các kiểu câu chia theo mục đích nói
C Phải nắm được các từ có chung một nét nghĩa
D Phải nắm chắc các kiểu cấu tạo ngữ pháp của câu
13/ Nói "một chữ có thể diễn tả rất nhiều ý" là nói đến hiện tượng gì trong tiếng Việt?
A Hiện tượng nhiều nghĩa của từ B Đồng âm của từ C Đồng nghĩa của từ D Trái nghĩa của từ
14/ Trong các câu sau câu nào sai về lỗi dùng từ?
A Khủng long là loại động vật đã bị tuyệt tự
B "Truyện Kiều" là một tuyệt tác văn học bằng chữ Nôm của Nguiyễn Du
C Ba tôi là người chuyên nghiên cứu những hồ sơ tuyệt mật
D Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần
15/ Nghĩa của yếu tố "đồng" trong "đồng thoại" là gì?
A Giống B Cùng C Trẻ em D Kim loại
Trang 216/ Nghĩa của yếu tố "tuyệt" trong "tuyệt mật" là gỡ?
A Dứt B Cực kỡ C Mất D Hoàn toàn
17/ Nghĩa của yếu tố "phong" trong "phong toả" là gỡ?
A Giú B Đỉnh C Võy hóm D Mũi nhọn
18/ Từ "ăn" trong dũng nào là nghĩa gốc?
A Tàu ăn than B.Tụi ăn cơm C Chị ấy ăn ảnh D Họ làm việc ăn ý
19/ Lời núi của Mó Giỏm Sinh trong cõu sau đó vi phạm phương chõm hội thoại nào:
Hỏi tờn, rằng: “Mó Giỏm Sinh”
Hỏi quờ, rằng: “Huyện Lõm Thanh cũng gần”.
A.Phương chõm về chất B.Phương chõm lịch sự C.Cả A và B đều đỳng D.Cả A và B đều sai
20/ Cõu: Việt Nam chỳng ta cú rất nhiều thắng cảnh đẹp đó vi phạm phương chõm hội thoại nào?
A Phương chõm về lượng B.Phương chõm lịch sự
C.Phương chõm về chất D.Phương chõm quan hệ
21/ “Tấm son” trong câu thơ: “Tấm son gột rửa bao giờ cho phai” đợc xây dựng bằng biện pháp tu từ nào?
A Nhân hoá B Tợng trng C ẩn dụ D Hoán dụ
22/ Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
A Nhấp nhô B Mặt mũi C Máu mủ D Đền đài
23/ Hình ảnh bóng hồng trong câu thơ: Bóng hồng nhác thấy nẻo xa
Xuân lan, thu cúc mặn mà cả hai.
Sử dụng biện pháp tu từ gì?
A So sánh B Nhân hoá C ẩn dụ D Hoán dụ
24/ Trong các cụm từ sau, cụm từ nào là thành ngữ?
A Nghĩa nặng nghìn non B Quỷ quái tinh ma C Kiến bò miện chén D Cả A, B, C đều sai
25/ Từ cố nhân trong đoạn trích Kiều báo ân báo oán đồng nghĩa với từ nào?
A Ngời cũ B Ngời xa C Tiền bối D Cả A và B
26/ Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?
A Tứ tuần B Nhẵn nhụi C Bảnh bao D Lao xao
27/ Câu thơ: Nét buồn nh cúc, điệu gầy nh mai sử dụng phép tu từ gì?
A So sánh B Nhân hoá C ẩn dụ D Hoán dụ
28/ Trong đoạn trích Kiều ở lầu Ngng Bích từ nào trong các từ sau không nằm trong trờng từ vựng chỉ tâm trạng?
A Thẹn B Buồn C Dày D Gầy
29/ Từ hoa trong câu: Thềm hoa một bớc, lệ hoa mấy hàng đợc dùng theo nghĩa nào?
A Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển
30/ Sự chuyển nghĩa của từ hoa trong câu: Thềm hoa một bớc, lệ hoa mấy hàng theo phơng thức nào?
A ẩn dụ B Hoán dụ
31/ Câu nghi vấn: Rằng: “Mua ngọc đến Lam Kiều“ xin dạy bao nhiêu cho tờng?” dùng để làm gì?
A Dùng để đe doạ B Dùng để phủ định C Dùng để hỏi
32/ Câu thơ: Ngựa xe nh nớc, áo quần nh nêm sử dụng phép tu từ gì?
A ẩn dụ B Hoán dụ C So sánh
33/ Từ Hán Việt giai nhân có nghĩa nh thế nào?
A Ngời con trai B Ngời già C Ngời con gái đẹp
34/ Có thể điền từ nào vào chỗ trống trong câu: Nói chen vào chuyện của ngời trên khi không đợc hỏi đến là:………
A Nói móc B Nói mát C Nói leo
35/ Từ nào sau đây không phải là từ tợng thanh?
A Rì rào B Rũ rợi C Rì rầm
36/ Từ nào sau đây không phải là từ tợng hình?
A Xơ xác B Róc rách C Vật vờ
37/ Thành ngữ nào sau đây sử dụng các cặp từ trái nghĩa?
A Đầu voi đuôi chuột B Mèo mả gà đồng C Sống tết chết giỗ
38/ Từ “vô”, “mầy” trong đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga thuộc lớp từ nào?
A Từ toàn dân B Phơng ngữ
39/ Từ nào sau đây là từ Hán Việt?
A Núi sông B Nhấp nhô C Tuyệt trần
40/ Từ rày trong câu: Tin sơng những luống rày trông mai chờ thuộc phơng ngữ nào?
A Phơng ngữ Bắc B Phơng ngữ Trung C Phơng ngữ Nam
I/ Đáp án và biểu điểm:
HS trả lời đúng mỗi câu cho 0,25đ