4.Anh em Tre trang 37 5.Dê con trồng cải củ trang 47 B- Đọc thầm và trả lời câu hỏi 4điểm Đọcđoạn văn sau Ve và Kiến Ve và kiến cùng sống trên cây nhng mỗi ngời một nết.. 3.Đọc thành
Trang 1Khoanh vào trớc ý đặt trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Đúng ghi Đ sai ghi S
a/Sáu mơi lăm ghi là 605
II-Phần tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
15 + 5
Trang 2
BiÓu ®iÓm chÊm m«n to¸n líp 1
I-_PhÇn tr¾c nghiÖm (3 điểm)
Trang 34.Anh em Tre( trang 37 )
5.Dê con trồng cải củ ( trang 47 )
B- Đọc thầm và trả lời câu hỏi (4điểm )
Đọcđoạn văn sau
Ve và Kiến
Ve và kiến cùng sống trên cây nhng mỗi ngời một nết Kiến chăm chỉ làmviệc suốt ngày Thức ăn kiếm đợc ăn không hết, kiến để dành phòng khimùa đông Ve thì nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè
Mùa đông đến, thức ăn khan hiếm, ve đói đành tìm kiến xin ăn Kiến cho
ve ăn rồi hỏi ve làm gì suốt cả mùa hè Ve đáp :
-Tôi ca hát
Kiến bảo :
-Ca hát là tốt nhng cũng cần phải chăm lao động
Trang 4Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng
1.Tính nết của ve nh thế nào ?
a Chăm chỉ
b Lời biếng
c Biết lo xa
2.Câu chuyện khuyên em điều gì ?
a Biết vui chơi nhng phải chăm chỉ lao động
b Cần phải vui chơi ca hát
c Không cần chăm chỉ lao động
3 Nối
4 Điền vào chỗ chấm
a.Điền g hay gh
à mái; i chépb.điền l hay n
quả a ; á cây
Trang 5Kiểm tra viết
Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)
I-Giáo viên đọc cho học sinh viết:
ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ơc, êt, an, êch, um, ơu, ơn, ung, yêm, ap, oanh , uông, kể chuyện , con kiến , quả cam
II-Giáo viên đọc chép lên bảng cho học sinh chép :
Tặng cháu
Vở này ta tặng cháu yêu ta
Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là Mong cháu ra công mà học tập Mai sau cháu giúp nớc nonnhà
A- Đọc thành tiếng( 6 điểm )
a Đọc đúng, lu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/ phút (6 điểm )
Trang 6Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/ từ ngữ) : trừ 0.5 điểm.
B- Đọc thầm và trả lời câu hỏi (4điểm )
Trả lời đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm
1.b
2 a
3 Nối
4
a.Điền g hay gh
gà mái; ghi chépb.điền l hay n
quả na ; lá cây
Trang 7Biểm chấm môn tiếng việt 1
Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)I-Giáo viên đọc cho học sinh viết: (4 điểm )
ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ơc, êt, an, êch, um, ơu, ơn, ung, yêm, ap, oanh , uông, kể chuyện , con kiến , quả cam
( Sai 4 lỗi trừ 1 điểm)
II-Giáo viên đọc chép lên bảng cho học sinh chép : (5 điểm )
Bài viết : Tặng cháu
( Sai 3 lỗi trừ 1 điểm)
Trình bày sạch sẽ đúng cỡ chữ đợc 1 diểm
Câu 1: 2 điểm
-Viết đúng dãy số từ 40 đến 50 đợc 1 điểm
-Viết đúng cách đọc bốn số đợc 1 điểm (sai cách đọc một số trừ 0.25 điểm)
-Vẽ đợc 3 điểm ở trong hình tam giác đợc 0.5 điểm
-Vẽ đợc 2 điểm ở ngoài hình tam giác đợc 0.5 điểm
-Vẽ đợc các điểm nhng không viết tên các điểm trừ 1/2 số điểm
Biểu điểm chấm môn toán lớp 1
giữa kỳ ii (2007 - 2008 )
Câu 1: 2 điểm
-Viết đúng dãy số từ 40 đến 50 đợc 1 điểm
-Viết đúng cách đọc bốn số đợc 1 điểm (sai cách đọc một số trừ 0.25 điểm)
Câu 2: 2 điểm
-Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0.5 điểm
-Tính đúng nhng viết số không thẳng hàng trừ 0.2 điểm/ phép tính
Trang 8-Vẽ đợc 3 điểm ở trong hình tam giác đợc 0.5 điểm
-Vẽ đợc 2 điểm ở ngoài hình tam giác đợc 0.5 điểm
-Vẽ đợc các điểm nhng không viết tên các điểm trừ 1/2 số điểm
Trang 9Học sinh đọc trong thời gian 20 phút
1.Đọc thành tiếng các vần (GV chỉ cho HS đọc bất kỳ, mỗi em đọc 6 vần khác nhau)
op ; uê ; ap ; ơp ; ep ; oay ; ip ; oe ; iêp ; oai ; ơp ; oan ; êp ; oa ; oăn ;
ôp ; uât; oat ; oang ; oăt ; oanh ; oăng ; uya ; uy ; ơ ; uyên ; uân ; uyêt ; uych ; uynh
2.Đọc thành tiếng các từ ngữ (GV chỉ bất kỳ mỗi em đọc 6 từ ngữ khác nhau).
huỳnh huỵch ; huơ tay ; huân chơng ; chỗ ngoặt ; băng tuyết ; khuyến mại ; xoay tròn ; khoanh giờ ; liến thoắng ; xoắn thừng ; tiếp sức ; bếp lửa; vạn tuế.
3.Đọc thành tiếng một trong hai bài thơ sau:
Bài 1:
Mẹ bảo: Trăng nh lỡi liềm
Ông bảo trăng tựa con thuyền cong mui
Bà nhìn nh hạt cau phơi Cháu cời quả chuối vàng tơi ngoài vờn
II.Kiểm tra viết: 10 điểm
GV đọc học sinh viết vào giấy ô li không yêu cầu HS phải viết hoa (thời gian
35 phút)
1.Viết vần:
Trang 10oai ; u©n ; uya ; u¬ ; uyªn ; uych ; iªp ; oang
Trang 11Biểu điểm chấm môn tiếng việt lớp 1
giữa kỳ ii (2007 - 2008 )
1.Kiểm tra đọc (10 điểm)
+Đọc vần : 3 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng đợc 0.5 điểm/ 1 vần
Đọc sai hoặc không đọc đợc không cho điểm
+Đọc từ: 3 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng đợc 0.5 điểm/ 1 từ ngữ
Đọc sai hoặc không đọc đợc không đợc điểm
+Đọc bài thơ: 4 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng trôi trảy: 1 điểm/ 1 câu
Đọc sai hoặc không đọc đợc - không đợc điểm
*Lu ý: Trờng hợp học sinh đọc đợc nhng phải đánh vần, tốc độ đọc chậm trừ 1/3 số điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng đợc 0.5 điểm/ 1 vần
Đọc sai hoặc không đọc đợc không cho điểm
+Đọc từ: 3 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng đợc 0.5 điểm/ 1 từ ngữ
Đọc sai hoặc không đọc đợc không đợc điểm
+Đọc bài thơ: 4 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng trôi trảy: 1 điểm/ 1 câu
Đọc sai hoặc không đọc đợc - không đợc điểm
*Lu ý: Trờng hợp học sinh đọc đợc nhng phải đánh vần, tốc độ đọc chậm trừ 1/3 số điểm
Viết sai không đều nết, không đúng cỡ chữ trừ 1/2 số điểm
Viết sai, không viết đợc không đợc điểm.
+Viết từ ngữ: 3 điểm
Viết đúng từ, đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/ 1 từ
Trang 12Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0.25 điểm/ 1 từ
Viết sai, không viết đợc không đợc điểm
+Viết bài thơ: 4 điểm
Viết đúng câu, đúng cỡ chữ đợc 1 điểm/ 1 câu
Viết không đều nết, không đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/ 1 câu
Viết sai hoặc không viết đợc không đợc điểm.
Viết sai không đều nết, không đúng cỡ chữ trừ 1/2 số điểm
Viết sai, không viết đợc không đợc điểm.
+Viết từ ngữ: 3 điểm
Viết đúng từ, đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/ 1 từ
Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0.25 điểm/ 1 từ
Viết sai, không viết đợc không đợc điểm
+Viết bài thơ: 4 điểm
Viết đúng câu, đúng cỡ chữ đợc 1 điểm/ 1 câu
Viết không đều nết, không đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/ 1 câu
Viết sai hoặc không viết đợc không đợc điểm.
Đánh dấu nhân vào ô trống trớc đáp số hoặc câu trả lời đúng.
Câu 1: Xếp các số : VIII; XI; VI; X; IV; XII; I X theo thứ tự từ bé đến lớn.
Trang 13Sè häc sinh giái 15 15 11 7
a) Líp 3B cã bao nhiªu häc sinh?
44 häc sinh 15 häc sinh 45 häc sinh
b) Líp 3c cã bao nhiªu häc sinh giái ? 15 häc sinh 11 häc sinh 7 häc sinh c) Líp 3A cã sè häc sinh cña líp gÊp mÊy lÇn sè häc sinh giái? 3 lÇn 2 lÇn d) Sè häc sinh giái líp 3D b»ng mét phÇn mÊy sè häc sinh cña líp?
3 1
4 1
6 1 e) Khèi líp Ba cã tÊt c¶ bao nhiªu häc sinh giái? 46 häc sinh 47 häc sinh 48 häc sinh * PhÇn 2: Tù luËn Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh: 1042 x 4 1008 x 8 4694 : 6 3549 : 7 ………
………
………
………
Bµi 2: T×m X
X : 7 = 475 5 x X = 3505 ………
………
………
Bµi 3:
Ngêi ta trång 189 c©y phi lao thµnh 7 hµng nh nhau Hái muèn trång 9 hµng nh thÕ th× cÇn bao nhiªu c©y phi lao? Bµi lµm ………
………
………
………
………
………
Trang 14A Đọc thành tiếng (5 điểm) Bốc thăm các bài tập đọc từ tuần 19 – 26) 26)
B Đọc thầm và trả lời câu hỏi (5 điểm)
Bài: Rớc đèn ông sao Tiếng Việt 3 – 26) tập 2 trang 71 Đánh dấu x vào ô trống trớc
ý trả lời đúng
Câu 1: Mâm cỗ Trung thu của Tâm có những gì?
trái bởi nải chuối ngự bánh nớng
cốm trái ổi chín bó mía tím đồ chơi bánh dẻo
Câu 2: Tại sao Tâm lại bỏ mâm cỗ để chạy theo đám rớc đèn?
a có nhiều đèn ông sao b có nhiều bạn vui hơn
c có mâm cỗ rớc to hơn d có trống và đèn
Câu 3: Hà thấy Tâm thích đèn của mình nên đã hành động nh thế nào?
a cho Tâm
b không cho Tâm chơi chung
c thỉnh thoảng đa cho Tâm cầm một lúc
Câu 4: Gạch dới bộ phận trả lời cho câu hỏi vì sao? Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân đó?
a) Trờng em nghỉ học vào ngày mai vì có hội khoẻ Phù Đổng
………b) Lũ chuột trèo lên bác Nồi Đồng lục cơm nguội vì đói bụng
………
Trang 15Viết bài “Rớc đèn ông sao” TV 3- Tập 2 – 26) trang 71
( Từ đầu đến nom rất vui mắt )
Trang 16Biểu điểm chấm môn tiếng Việt lớp 3 (07 - 08)
( Phần đọc hiểu )Câu 1: 1 điểm ( trái bởi ; trái ổi chín ; bó mía tím ; nải chuối ngự ; đồ chơi ; )Câu 2: 1 điểm ( ý đúng ý d )
Câu 3: 1 điểm ( ý đúng ý c )
Câu 4: 2 điểm Nếu đúng 1 ý cho 1 điểm
Biểu điểm chấm môn tiếng Việt lớp 3 (07 - 08)
( Phần đọc hiểu )Câu 1: 1 điểm ( trái bởi ; trái ổi chín ; bó mía tím ; nải chuối ngự ; đồ chơi ; )Câu 2: 1 điểm ( ý đúng ý d )
Câu 3: 1 điểm ( ý đúng ý c )
Câu 4: 2 điểm Nếu đúng 1 ý cho 1 điểm
Biểu điểm chấm môn toán lớp 3 (07 - 08)
Trang 17Đúng 1 phép tính 0,75 điểm Đúng mỗi câu trả lời, đáp số 0,5 điểm
Biểu điểm chấm môn toán lớp 3 (07 - 08)
Trang 18Kiểm tra đọc các bài ôn tập tuần 28
2 Đọc thầm bài văn (tiết 7 - Tiếng Việt 5 tập II trang 103) đánh dấu X vào trớc ý trả lời đúng nhất:
1.Nên chọn tên nào đặt cho bài văn trên ?
a.Mùa thu ở làng quê
b.Cánh đồng quê hơng
c.Âm thanh mùa thu
2.Tác giả cảm nhận mùa thu bằng những giác quan nào ?
a.Chỉ bằng thị giác (nhìn)
b.Chỉ bằng thị giác và thính giác (nghe)
c.Bằng cả thị giác, thính giác và khứu giác (ngửi)
3.Trong câu " Chúng không còn là hồ nớc nữa, chúng là những cái giếng không đáy, ở đó
ta có thể nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất.", từ đó chỉ sự vật gì ?
a.Chỉ những cái giếng nớc
b.Chỉ những hồ nớc
c.Chỉ làng quê
4.Vì sao tác giả có cảm tởng nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất?
a.Vì bầu trời mùa thu rất cao nên tác giả có cảm tởng đó là bầu trời bên kia trái đất.b.Vì bầu trời mùa thu rất xanh nên tác giả có cảm tởng đó là một bầu trời khác.c.Vì những hồ nớc in bóng bầu trời là " những cái giếng không đáy" nên tác giả có cảm tởng nhìn thấy ở đó bầu trời bên kia trái đất
5.Trong bài văn có những sự vật nào đợc nhân hoá ?
a.Đàn chim nhạn, con đê và những cánh đồng lúa
b.Con đê, những cánh đồng lúa và cây cối, đất đai
c.Những cánh đồng lúa và cây cối, đất đai
6.Trong bài văn có mấy từ đồng nghĩa với từ xanh ?
a.Chỉ có từ chân mang nghĩa chuyển
b.Có hai từ dù và chân mang nghĩa chuyển
c.Cả ba từ dù, chân, tay đều mang nghĩa chuyển
8.Từ chúng trong bài văn đợc dùng để chỉ những sự vật nào ?
Trang 19a.Các hồ nớc.
b.Các hồ nớc, bọn trẻ
c.Các hồ nớc, những cánh đồng lúa, bọn trẻ
9.Trong đoạn thứ nhất (4 dòng đầu) của bài văn, có mấy câu ghép ?
a.Một câu Đó là câu :
b.Hai câu Đó là các câu:
c.Ba câu Đó là các câu:
10.Hai câu:" Chúng ta hát mãi, hát mãi cho đến lúc những ngọn khói tan biến vào không
gian mênh mông Không gian nh một cái chuông lớn vô cùng treo suốt mùa thu, âm vang
mãi tiếng ca của trẻ con và tiếng cựa mình của cây cối, đất đai." liên kết với nhau bằng
những cách nào ?
a.Bằng cách thay thế từ ngữ: Đó là từ: , thay cho từ
b.Bằng cách lặp từ ngữ Đó là từ
c.Bằng cả hai cách thay thế và lặp từ ngữ
Trang 20BiÓu ®iÓm chÊm m«n tiÕng viÖt líp 5
Trang 21Viết bài: Nghĩa thầy trò (Tiếng Việt 5 tập II - trang 79)
Đoạn: Cụ giáo Chu bớc vào sân đến hết.
II.Tập làm văn (5 điểm).
Tả quyển sách Tiếng Việt 5, tập 2 của em
Biểu điểm chấm môn tiếng việt lớp 5
giữa kỳ ii ( 06 - 07 )
I.Chính tả:
-Viết đúng bài chính tả, không sai lỗi nào : 4 điểm
-Sai 2 lỗi trừ 01 điểm
II.Tập làm văn:
Nội dung, kết cấu (đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài) Trình tự tả hợp lý Viết câu
đúng ngữ pháp, dùng từ chính xác, không sai lỗi chính tả: Diễn đạt trôi chảy, lời văn tựnhiên, tình cảm chân thật (5 điểm)
-Toàn bài trình bày sạch, đẹp : 01 điểm.
Trang 22
85 - 53
Bài giải:
Câu 5: Cho các số : 40 ; 20 ; 50 ; 80 ; 60
Hãy xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
Câu 6:
a,Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác
b,Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tam giác
Biểu điểm chấm môn toán lớp 1
giữa kỳ ii ( 06 - 07 )
Câu 1: 2 điểm
-Viết đúng dãy số từ 40 đến 50 đợc 1 điểm
-Viết đúng cách đọc từ 4 số đợc 1 điểm (sai cách đọc 1 số trừ 0.25 điểm)
Trang 23-Vẽ đợc 3 điểm ở trong hình tam giác đợc 1 điểm
-Vẽ đợc 2 điểm ở ngoài hình tam giác đợc 1 điểm
-Vẽ đợc các điểm nhng không viết tên các điểm trừ 1/2 số điểm
Biểu điểm chấm môn toán lớp 1
giữa kỳ ii ( 06 - 07 )
Câu 1: 2 điểm
-Viết đúng dãy số từ 40 đến 50 đợc 1 điểm
-Viết đúng cách đọc từ 4 số đợc 1 điểm (sai cách đọc 1 số trừ 0.25 điểm)
-Vẽ đợc 3 điểm ở trong hình tam giác đợc 1 điểm
-Vẽ đợc 2 điểm ở ngoài hình tam giác đợc 1 điểm
-Vẽ đợc các điểm nhng không viết tên các điểm trừ 1/2 số điểm
Trang 24Học sinh đọc trong thời gian 20 phút
1.Đọc thành tiếng các vần (GV chỉ cho HS đọc bất kỳ, mỗi em đọc 6 vần khác nhau)
op ; uê ; ap ; ơp ; ep ; oay ; ip ; oe ; iêp ; oai ; ơp ; oan ; êp ; oa ; oăn ; ôp ; uât; oat ; oang ; oăt ; oanh ; oăng ; uya ; uy ; ơ ; uyên ; uân ; uyêt ; uych ; uynh
2.Đọc thành tiếng các từ ngữ (GV chỉ bất kỳ mỗi em đọc 6 từ ngữ khác nhau).
huỳnh huỵch ; huơ tay ; huân chơng ; chỗ ngoặt ; băng tuyết ; khuyến mại ; xoay tròn ; khoanh giờ ; liến thoắng ; xoắn thừng ; tiếp sức ; bếp lửa; vạn tuế.
3.Đọc thành tiếng một trong hai bài thơ sau:
Bài 1:
Mẹ bảo: Trăng nh lỡi liềm
Ông bảo trăng tựa con thuyền cong mai
Bà nhìn nh hạt cau phơi Cháu cời quả chuối vàng tơi ngoài vờn
II.Kiểm tra viết: 10 điểm
Gv đọc học sinh viết vào giấy ô li (thời gian 35 phút)
Trang 253.Viết bài thơ:
Chị Mái và cô Mơ
Chị Mái chăm một đàn conChân bới miệng gọi mắt tròn ngó trông
Cô Mơ đẻ một trứng hồngCục ta cục tác sân trong ngõ ngoài
4.Bài tập: (5 phút)
a.Điền g hay gh
à mái i chép
b.điền l hay n
quả a á cây
Biểu điểm chấm môn tiếng việt lớp 1
giữa kỳ ii ( 06 - 07 )
2.Kiểm tra viết : 10 điểm
+Viết vần: 2 điểm
Viết đúng vần, đúng cỡ chữ: 0.25 điểm/1 vần
Viết sai không đều nết, không đúng cỡ chữ trừ 1/2 số điểm
Viết sai, không viết đợc không đợc điểm
+Viết từ ngữ: 3 điểm
Viết đúng từ, đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/ 1 từ
Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0.25 điểm/ 1 từ
Viết sai, không viết đợc không đợc điểm
+Viết bài thơ: 4 điểm
Viết đúng câu, đúng cỡ chữ đợc 1 điểm/ 1 câu
Viết không đều nết, không đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/ 1 câu
Viết sai hoặc không viết đợc không đợc điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng đợc 0.5 điểm/ 1 vần
Đọc sai hoặc không đọc đợc không cho điểm
+Đọc từ: 3 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng đợc 0.5 điểm/ 1 từ ngữ
Đọc sai hoặc không đọc đợc không đợc điểm
+Đọc bài thơ: 4 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng trôi trảy: 1 điểm/ 1 câu
Đọc sai hoặc không đọc đợc - không đợc điểm
*Lu ý: Trờng hợp học sinh đọc đợc nhng phải đánh vần, tốc độ đọc chậm trừ 1/3 số điểm
Trang 26+Đọc vần : 3 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng đợc 0.5 điểm/ 1 vần
Đọc sai hoặc không đọc đợc không cho điểm
+Đọc từ: 3 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng đợc 0.5 điểm/ 1 từ ngữ
Đọc sai hoặc không đọc đợc không đợc điểm
+Đọc bài thơ: 4 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng trôi trảy: 1 điểm/ 1 câu
Đọc sai hoặc không đọc đợc - không đợc điểm
*Lu ý: Trờng hợp học sinh đọc đợc nhng phải đánh vần, tốc độ đọc chậm trừ 1/3 số điểm
ở mỗi phần
Trang 27đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ ii
Môn: tiếng việt – lớp 3
Năm học: 2006 - 2007
(Thời gian: 40 phút).
1.Đọc thành tiếng: (5 điểm)
Kiểm tra đọc các bài ôn tập tuần 28
2.Đọc thầm bài" Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử" và trả lời câu hỏi:(5 điểm)
Câu 1: Đọc những chi tiết sau trong bài:
-Mẹ Chử Đồng Tử mất sớm
-Hai cha con chàng mặc chung nhau một chiếc khố
-Khi cha mất chàng dùng khố để chôn cha nên đành ở trần không quần áo
Những chi tiết trên nói lên điều gì ? Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất?
c Chử Đồng Tử nhìn thấy Tiên Dung dạo chơi trên sông bằng thuyền Hai ngời quen nhau và cùng tắm ở sông
Câu 3: Vì sao công chúa Tiên Dung kết duyên với Chử Đồng Tử? Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất.
a Vì công chúa thấy chàng là một chàng trai đẹp
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm
a Cuộc vui tổ chức cho đông ngời dự theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt gọilà
b.Các nghi thức nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa gọilà
c.Hoạt động tập thể có cả phần lễ và phần hội gọi là
Biểu điểm chấm môn tiếng việt lớp 3
giữa kỳ ii ( 06 - 07 )
Mỗi câu đúng 1 điểm
Câu 1 : ý aCâu 2 : ý bCâu 3 : ý c