I- VỊ TRÍ TRONG b¶ng tuÇn hoµn... - Dẫn điện, dÉn nhiệt tốt kém Cu và Al, có tính nhiễm từ.. II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ:... H×nh vÏ m« pháng: Sắt khử hơi nước ở nhiệt độ cao... Trạng thái tự
Trang 2I- VỊ TRÍ TRONG b¶ng tuÇn hoµn CẤU h×nh
electron NGUYÊN TỬ
S¾t(Fe) ë « sè 26, thuéc nhãm VIIIB, chu kỳ 4
- Nguyên tử sắt có 26e ( 2/ 8/ 14 / 2)
- Cấu hình e : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 hay (Ar) 3d64s2
Nguyªn tö Fe dÔ nh êng 2electron ë ph©n líp 4s → ion Fe2+ vµ
cã thÓ nh êng thªm 1 electron ë ph©n líp 3d → ion Fe3+
TiÕt 52: s¾t
Trang 3- Màu trắng h¬i xám, dẻo, dễ rèn, nhiệt độ nóng chảy
15400C
- Là kim loại nặng ( D= 7,9g/cm3)
- Dẫn điện, dÉn nhiệt tốt ( kém Cu và Al), có tính nhiễm từ
II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Trang 4III- TÍNH CHẤT HểA HỌC
-Từ cấu hỡnh e : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
⇒Fe dễ nhường 2e ở 4s2 trở thành ion Fe2+
Hoặc nhường thờm 1e ở 3d6 ( đạt cơ cấu bỏn bóo hũa 3d5 ) trở thành ion Fe3+
Tớnh chất húa học
cơ bản của Fe ?
Tớnh chất húa học cơ bản của Fe là tớnh khử-tính
khử trung bình
Tác dụng với chất oxihoá yếu, Fe bị oxihoá đến số
oxihoá +2 Tác dụng với chất oxihoá mạnh, Fe b ị
oxihoá đến số oxihoá +3
1- Tỏc dụng với phi kim:
Ở nhiệt độ cao , sắt khử nguyên tử phi kim → ion õm
và bị oxihoá đến số oxihoá +2 hoặc +3
Fe + Cl3 2 → 2 FeCl3
1
2
3
Fe + O2 →
Fe + S → FeS
Fe3O4 (FeO.Fe2O3) 2
0
-2 +8/3
Trang 52-Tỏc dụng với axit :
a Với HCl, H 2 SO 4 ( l oãng )
Fe + HCl →
b Với HNO 3 , H 2 SO 4 :
* Đặc , nguội : Fe thụ động (Không phản ứng)
* Đặc, núng hoặc HNO3 loóng: Fe khử N+5 hoặc S+6 trong
dd HNO3 loãng hoặc H2SO4 đặc, nóng → số oxihoá thấp hơn và Fe bị oxihoá → số oxihoá +3
Fe + HNO0 4 +5 3 (l) → Fe(NO+3 3)3 + NO + H+2 2 2O
Fe + H0 6 2+6SO4 (đ,núng) → Fe+32(SO4)3 + SO3+4 2↑ + H6 2O 2
FeCl2 + H2 ↑
2
Fe khử ion H+ của các dd axit này → H2 và Fe
bị oxihoá → số oxihoá +2
Trang 63- Tác dụng với dung dịch muối :
Sắt khử được ion của kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa → kim loại vµ Fe th êng bÞ oxiho¸ -> sè oxiho¸ +2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ↓
4- Tác dụng với nước :
- Ở nhiệt độ thường sắt không khử được H2O
- Cho hơi nước nóng đi qua sắt ở nhiệt độ cao sắt khử
H2O → H2 + Fe3O4 hoặc FeO
Fe + H2O t0>5700C→
Fe + H2O →t0<5700C
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
+2
FeO + H2 ↑
Fe3O4 + H2 ↑
Trang 7H×nh vÏ m« pháng: Sắt khử hơi nước ở nhiệt độ cao
Trang 8IV Trạng thái tự nhiên
- Sắt chiếm khoảng 5% khối l ợng vỏ Trái Đất, đứng hàng thứ hai trong kim loại (sau nhôm)
- Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất:
Trang 9Chứa Fe2O3 khan
IV Tr¹ng th¸i tù nhiªn
Trang 10Chứa Fe2O3 n H2O
Trang 11Chứa Fe3O4
Trang 12Chøa FeCO3
Trang 13Chøa FeS2
Trang 14Câu 1 Cấu hình nào dưới đây viết sai? A
Fe2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Fe3+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 C
B
D
Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Trang 15Câu 2 Tính chất vËt lÝ nào dưới đây không phải của Fe?
A Kim loại nặng khó nóng chảy
B Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn
C Dẫn điện và nhiệt tốt
D Có tính nhiễm từ
Trang 16Câu 3 Để hòa tan cùng một lượng Fe, thì số
mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là:
A.(1) bằng (2)
B (1) gấp đôi (2)
C (2) gắp đôi (1)
D (1) gấp ba (2)
Trang 17Câu 4. Nhúng thanh sắt vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng thanh sắt :
Câu 4. Nhúng thanh sắt vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng thanh sắt :
B
C
D
Tăng 0,8g Giảm 0,56g Tăng 0,08g