1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 5 tuần 11-15 2010-2011 Thu

115 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét và chữa.- Học sinh yêu cầu của bài.. - Học sinh lên bảng giải - Dưới lớp làm vào vở.. Luyện đọc lại 1 hs đọc toàn bài GV hướngdẫn đọc diễn cảm toàn bài Chọn đoạn đọc diễn cảm

Trang 1

Tuần 11

Ngày soạn: 31/10/2010 Ngày dạy: Thø 2 /01 / 11 / 2010

- Hiểu được tình cảm yêu quí thiên nhiên của hai ông cháu trong bài Có

ý thức làm đẹp môi trường sống trong gia đình và xung quanh

- Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trường

a, Giới thiệu bài: 1’.Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- 1 em khá đọc toàn bài

- Bài chia làm mấy đoạn?

- Đọc nối tiếp 3 lần, đọc từ khó và

đọc chú giải

- Giáo viên đọc mẫu bài

- Bé Thu thích ra ban công để làm gì?

- Mỗi loại cây trên ban công nhà bé

Thu có đặc điểm gì nổi bật?

- Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban

công, Thu muốn báo ngay cho Hằng

* Luyện đọc

* Tìm hiểu bài

- Thu thích ra ban công để được ngắmnhìn cây cối, nghe ông kể chuyện vềtừng loại cây trồng ở ban công

- Cây quỳnh lá dày giữ được nước, câyhoa ti gôn thò những cái rêu, cây hoagiấy bị vòi ti gôn quấn nhiều vòng, cây

đa Ấn Độ bật ra những búp

- Vì Thu muốn Hằng công nhận bancông nhà mình cũng là vườn

Trang 2

- ễng núi với bộ Thu điều gỡ?

- Em hiểu "Đất lành chim đậu" là thế

- Qua bài tỏc giả cho em biết điều gỡ?

- HS đọc nội dung bài

- Đất lành chim đậu

- Nơi rất đẹp, thanh bỡnh sẽ cú chim vềđậu, sẽ cú người tỡm đến để làm ăn

*Luyện đọc diễn cảm

* Nội dung: Tỡnh cảm yờu mến thiờn

nhiờn của hai ụng chỏu Cú ý thức làmđẹp mụi trường sống gia đỡnh và xungquanh

3.Củng cố- Dặn dũ: 3'

- Nhắc lại nội dung bài

- Về chuẩn bị cho tiết sau

= 100 + 14,6 = 114,6

3 Bài mới: 33'

a, Giới thiệu bài: Ghi bảng

b, Nội dung bài

- Bài yờu cầu làm gỡ?

- Gọi học sinh lờn bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xột và chữa

- Học sinh yờu cầu của bài

- Học sinh lờn bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nhỏp

* Bài 1: Tớnha) 15,32 b) 27,05 c) 0,75 + 41,69 + 9,38 + 0,09 8,44 11,23 0,8 65,45 47,66 1,64

* Bài 2a) 4,68 + 6,03 + 3,97 = 4,68 + (6,03 + 3,97) = 4,68 + 10

Trang 3

- Nhận xét và chữa.

- Học sinh yêu cầu của bài

- Học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm vào vở

- Nhận xét và chữa

- Học sinh đọc bài toán

- Học sinh làm theo cặp đôi 1 nhóm

làm vào giấy khổ to, làm xong dán

lên bảng Đại diện nhóm lên trình

bày

- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

= 14,68 b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2 = (6,9 + 3,1) + ( 8,4 + 0,2) = 10 + 8,6 = 18,6

* Bài 3: (52) 3,6 + 5,8 > 8,9 7,56 < 4,2 + 3,4

* Bài 4: Bài giải

Số mét vải người đó dệt trong ngày thứ hai là: 28,4 + 2,2 = 30,6 (m)

Số mét vải người đó dệt trong ngày thứ

ba là: 30,6 + 1,5 = 32,1 (m)

Số mét vải người đó dệt cả ba ngày là: 28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m) Đáp số: 91,1 m

TiÕt 1: Thể dục

Động tác toàn thân Trò chơi “ chạy nhanh theo số”

I.Mục tiêu:

- Học động tác toàn thân.Yêu cầu thực hiện đúng động tác

- Trò chơi " Chạy nhanh theo số " Yêu cầu chơi chủ động

II Địa điểm, phương tiện:

- Điạ điểm: sân trường

- Phương tiện: 1 còi, kẻ sân chơiIII.Nội dung và phương pháp

Trang 4

* Chơi trò chơi " Chạy theo số"

I.M ục tiêu :Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ hai số thập phân

- Bước đầu có kĩ năng trừ hai số thập phân và vận dụng kĩ năng trừ hai

số thập phân trong giải toán có nội dung thực tế

3 Bài mới: 31'

a, Giới thiệu bài : Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy

- Một em đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết đoạn thẳng AB dài bao

- HS thảo luận theo nhóm

- Gọi HS lên làm phép trừ số thập phân

45 , 2

8 4 , 1

4 9 ,

19

8 , 45

a

4 6 ,

3 7

3 4 ,

9 8 , 46 ) 

b

* Bài 2: Đặt tính rồi tính

Trang 5

- Dưới lớp làm vào bảng con.

- Tại sao ở ví dụ 2 chữ số 6 đặt như

thế?

- Nêu cách trừ hai số thập phân?

c- Luyện tập

- Bài cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Bài yêu cầu làm gì?

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

4 , 30

1 ,

7 2

b)

4 4 ,

4

6 8 ,

0 12 ,

5

* Bài 3: Bài giải

Số kg lô gam đường lấy ra tất cả là: 10,5 + 8 = 18,5 (kg)

Số kg lô gam đường còn lại trongthùng là:

28,75 - 18,5 = 10,25 (kg) Đáp số: 10,25 kg

4.Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 3: Luyện từ và câu

Đại từ xưng hô

I Mục tiêu

- Nắm được khái niệm của đại từ xưng hô

- Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn, bước đầu biết sử dụng đại từ xưng hô thích hợp trong một văn bản ngắn

a, Giới thiệu bài: 1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

Trang 6

* HĐ 1: Hướng dẫn HS nhận xét

- Đọc bài tập 1

- Nêu yêu cầu của bài?

- Đoạn văn gồm những nhân vật nào?

- Các nhân vật làm gì?

\- Những từ nào chỉ người nói?

- Những từ nào chỉ người nghe?

- Từ nào chỉ người nghe hay vật được

- Cách xưng hô của Hơ Bia thể hiện

thái độ như thế nào?

- Học sinh đọc bài

- Nêu yêu cầu của bài?

- HS làm việc theo nhóm

- Hai nhóm làm vào giấy khổ to

- Làm xong dán lên bảng và trình bày

- Nhận xét và chữa

* HĐ 2: Giúp HS rút ra ghi nhớ

- Những từ để xưng hô gọi là gì?

- Thế nào gọi là đại từ?

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm theo cặp đôi

- Báo cáo kết quả - Nhận xét và chữa

1- Nhận xét.

* Bài 1: (104- 105)

- Hơ Bia, cơm và thóc gạo

- Cơm và Hơ Bia đối đáp với nhau

- Thóc gạo giận Hơ Bia bỏ vào rừng

- Tự trong, lịch sự với người đối thoại

- Kiêu căng thô lỗ coi thường ngườiđối thoại

* Bài 3: (105)

- Với thầy cô gọi thầy, cô xưng em

- Với bố mẹ gọi: bố, ba, cha, thầy, tía

Mẹ, má, u xưng con

- Với anh chị: gọi anh, chị xưng em

- Với em: gọi em: tự xưng anh (chị)

- Với bạn bè: bạn, cậu, đằng ấy tự xưng tôi, tớ, mình

2 Ghi nhớ: SGK.

3 Luyện tập :

* Bài 1: (106)

- Thỏ xưng là ta, gọi rùa là chú em thái

độ kiêu căng coi thường rùa

- Rùa xưng là tôi gọi thỏ là anh: thái

độ tự trọng, lịch sự với thỏ

* Bài 2: (106)1- Tôi, 2- Tôi; 3- Nó; 4- Tôi ; 5- Nó6- Chúng ta

4 Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nhắc lại nội dung bài

- Về chuẩn bị cho tiết sau

_

Tiết 5: Chính tả - nghe viết

Luật bảo vệ môi trường

I Mục tiêu

Trang 7

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài ''Luật Bảo vệ môitrường''.

- Ôn lại cách viết những từ ngữ chứa tiếng có âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng

- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Bảng phụ

- Trò: Vở bài tập tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức 1' Hát

2 Kiểm tra: 3'

- Viết đúng các từ sau: làng mạc, lung linh, long lanh

3 Bài mới: 31'

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Giáo mẫu viên đọc bài viết

- Hướng dẫn viết tiếng khó

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc soát lỗi

- Chấm và nhận xét

c- Luyện tập

- Đọc bài tập 2

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm theo cặp đôi 1 nhóm

làm vào giấy khổ to Làm xong dán

lên bảng Đại diện nhóm lên trình bày

- Nhận xét và chữa

- Nêu yêu cầu của bài?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào phiếu

- Luật Bảo vệ, Điều 3, phòng ngừa, ứng phó, suy thoái

* Bài 2

- lắm điều lấm tấm

- nắm tay nắm cơm

- lương thiện bếp lửa

- nương rãy nửa vời

* Bài 3: Thi tìm nhanh

- Các từ láy âm đầu là n:

nức nở, nai nịt, , nài nỉ, năn nỉ

Trang 8

a, Giới thiệu bài: 1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm theo cặp đôi

- Báo cáo kết quả - Nhận xét và chữa

* Bài 1: (106)

- Thỏ xưng là ta, gọi rùa là chú em thái

độ kiêu căng coi thường rùa

- Rùa xưng là tôi gọi thỏ là anh: thái

độ tự trọng, lịch sự với thỏ

* Bài 2: (106)1- Tôi, 2- Tôi; 3- Nó; 4- Tôi ; 5- Nó6- Chúng ta

4 Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nhắc lại nội dung bài

- Về chuẩn bị cho tiết sau

- Đọc lưu loát và diễn cảm bài thu bằng giọng nhẹ nhàng, trầm buồn bộc

lộ cảm xúc xót thuơng ân hận trước cái chết thuơng tâm của chú chim sẻ

- Cảm nhận đợc tâm trạng ân hận day dứt của tác giả Vì vô tâm đã gây nên cái chết của chú chim sẻ nhỏ Hiểu được điều tác giả muốn nói: Đừng

vô tình trước những sinh linh bé nhỏ trong thế giới quanh ta

2.Kiểm tra (3’) Đọc bài “ chuyện một khu vườn nhỏ”

- Nêu nội dung chính của bài ?

3 Bài mới (28’)

Trang 9

a, Giới thiệu bài

Hs thảo luận và tìm nội dung trả lời

1 hs đọc câu hỏi 2? - thảo luận trả lời

1hs đọc câu hỏi 3? - thảo luận trả lời

1 hs đọc câu hỏi 4? - Thảo luận trả lời

1 hs đọc toàn bài

Qua bài em hiểu được điều gì?

Luyện đọc lại

1 hs đọc toàn bài

GV hướngdẫn đọc diễn cảm toàn bài

Chọn đoạn đọc diễn cảm(đoạn 3)

Đọc trong nhóm - Thi đọc trước

lớp-Luyện đọc thuộc lòng

Đọc trước lớp

*.Luyện đọc

1 HS đọc toàn bàiđọc nối tiếp khổ thơ trớc lớp (3 lần ) + phát

âm từ + Hiểu nghĩa của từ

- Tác giả thấy cả giấc ngủ…

- Cái chết của chim sẻ/ Sự ân hận muộn màng

- Tâm trạng day dứt, ân hận của tác giả …

* Đọc diễn cảm

1 Học sinh đọc toàn bài

Hs đọc diễn cảm trong nhóm, trước lớp Bình chọn bạn đọc hay

-Luỵện đọc thuộc lòng đọc thuộc lòng trước lớp

4 Củng cố dặn dò(3’ )

- Nêu nội dung bài?

- Nhận xét tiết học , học thuộc lòng bài chuẩn bị bài sau

- Kĩ năng trừ hai số thập phân

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập

Trang 10

- Muốn trừ hai số thập phân ta làm thế nào? Cho VD?

3 Bài mới: 31'

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài:27’

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét và chữa

- Học sinh yêu cầu của bài

- Học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

- Nêu yêu cầu của bài?

- Dưới lớp làm vào phiếu

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

81 ,

38

91 ,

29

7 2 ,

6 8 ) 

a

73 ,

43

6 4 ,

8 37 ,

52 ) 

b

24 ,

45

2 6 ,

3 0

5 ,

7 5 ) 

c

*Bài 2: (54) a) x + 4,32 = 8,67

x = 8,67 - 4,32

x = 4,35 c) x - 3,64 = 5,86

a - b - c8,9 - 2,3 - 3,5 = 3,112,38 - 4,3 - 2,08 = 616,72 - 8,4 - 3,6 = 4,72

a - (b + c)8,9 - (2,3 + 3,5) = 3,112,38 - (4,3 + 2,08) = 616,72 - (8,4 + 3,6) = 4,72

- Nhận xét kết quả của biểu thức đó?

- Biểu thức đó như thế nào?

- Học sinh yêu cầu của bài

- Học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

* a - b - c = a - (b + c) hoặc

a - (b + c) = a - b - cb) Tính bằng hai cách

* Cách 1:

8,3 - 1,4 - 3,6 18,64 - (6,24 + 10,5) = 6,9 - 3,6 = 18,64 – 6,24 – 10,5 = 3,3 = 12,4 – 10,5

= 1,9 == * Cách 2:

8,3 - 1,4 - 3,6 18,64 - (6,24 + 10,5)

= 8,3 - (1,4 + 3,6) = 18,64 -16, 74 = 8,3 - 5 = 1,9

= 3,3

3 Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nêu nội dung bài?

- Về học và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 3: Tập làm văn

Trang 11

Trả bài văn tả cảnh

I Mục tiêu

- Biết rút kinh nghiệm về các mặt bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn

đạt, cách trình bày, chính tả

- Có khả năng phát hiện và sửa lỗi trong bài làm của mình, của bạn,

nhận biết ưu điểm của bài văn hay

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Bảng phụ

- Trò: Vở bài tập tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức 1' Hát

2 Kiểm tra: 3'- Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?

3 Bài mới: 31’

a, Giới thiệu bài: :1’.Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn đề, 1

số lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu hoặc ý

- Nhận xét ưu điểm của bài

- Nêu một số thiếu sót hạn chế

- GV đọc điểm cho HS nghe

- GV viết lỗi sai ra bảng phụ

- Một số em lên bảng chữa

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

- GV theo dõi kiểm tra HS làm

- GV đọc đoạn văn, bài văn hay

- HS nhận xét

- HS viết một đoạn văn vào vở

- HS nối tiếp nhau đọc bài

1- Nhận xét kết quả bài làm của HS.a) Nhận xét kết quả làm bài

- Xác định đúng yêu cầu của đề , đi đúng bố cục, diễn đạt cụ thể chi tiết, viết chữ tương đối sạch sẽ sáng sủa

- Một số em bố cục chưa rõ ràng, thiếukết luận, viết cẩu thả: Kim, Kiên,Bình

b- Thông báo điểm của từng em

2- Hướng dẫn chữa bài

a- Hướng dẫn chữa chung

b- Hướng dẫn các em chữa lỗi trongbài của mình

- HS đọc lời nhận xét của bài Đổi bàicho nhau để chữa

c- Đọc bài văn, đoạn văn hay

- HS chọn đoạn văn để viết lại chohay

Trang 12

Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp học sinh củng cố về:

- Kĩ năng trừ hai số thập phân

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thậpphân Cách trừ một số cho một tổng

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài:27’

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét và chữa

- Học sinh yêu cầu của bài

- Học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

- Học sinh đọc bài toán

- Học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

84 ,

4 3

8 ,

2 6

6 4 ,

7 0 ) 

a

78 ,

1 82

27 ,

9 0

05 ,

27 3 ) 

b

11 ,

7 2 89 ,

8

8 1 ) 

c

*Bài 2: (54) a) x + 2,47 = 9,25

x = 9,25 - 2,47

x = 6,78 b) x - 6,54 = 7,91

x = 7,91+ 6,54

x = 14,45Bài 3: Bài giải

Vịt cân nặng là:

1,5 + 0,7 = 2,2 (kg) Vịt và gà cân nặg là:

1,5 + 2,2 = 3,7 (kg) Ngỗng cân nặng là:

9,5 - 3,7 = 5,8 (kg) Đáp số: 5,8 kg

4 Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nêu nội dung bài?

- Về học và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 7: Tập đọc +

Trang 13

Luyện đọc

I Mục tiêu :

- Đọc lưu loát và diễn cảm bài thu bằng giọng nhẹ nhàng, trầm buồn bộc

lộ cảm xúc xót thuơng ân hận trước cái chết thuơng tâm của chú chim sẻII.Chuẩn bị : - bảng phụ

- Đọc bài III.Hoạt động dạy học

GV hướngdẫn đọc diễn cảm toàn bài

Chọn đoạn đọc diễn cảm(đoạn 3)

Đọc trong nhóm - Thi đọc trước

lớp-Luyện đọc thuộc lòng

Đọc trước lớp

*.Luyện đọc

1 HS đọc toàn bàiđọc nối tiếp khổ thơ trớc lớp (3 lần ) +phát âm từ + Hiểu nghĩa của từ

- Chết , nằm, lạnh ngắt…

- Cầu viện, săm soi

* Đọc diễn cảm

1 Học sinh đọc toàn bài

Hs đọc diễn cảm trong nhóm, trướclớp - Bình chọn bạn đọc hay

Luỵện đọc thuộc lòng đọc thuộc lòng trước lớp

- Ôn trò chơi " Chạy nhanh theo số ".Yêu cầu chơi chủ động , nhiệt tình

II Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm : sân trường

- Phương tiện : 1 còi, kẻ sân chơi

Trang 14

*Mở đầu: 8'

- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học

- Chạy chậm theo địa hình

- Chơi trò chơi" Nhóm 3 nhóm 7"

* Cơ bản: 21'

- Chơi trò chơi " Chạy nhanh theo số " Yêu cầu Hs

chơi nhiệt tình vui vẻ

- Ôn 5 động tác đã học

Gv quan sát nhắc nhở sửa sai

- Thi đua giữa các tổ ôn 5 động tác

*Kết thúc: 6'

- Chơi trò chơi hỗi tĩnh

- GV hệ thống bài, nhận xét đánh giá kết quả học

Ngày soạn: 2/11/2010

Ngày dạy: Thứ 5/ 04/ 11 / 2010

Tiết 1 Toán:

Luyện tập chung

I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:

- Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân

- Tính giá trị của biểu thức số, tìm một thành phần chưa biết của phép tính

- Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài:28’

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét và chữa

* Bài 1: (55) Tính

5 6 ,

82 2

3 ,

2 17

26 ,

60 5 ) 

a

08 ,

4 16

4 8 ,

3 84

56 ,

80 0 ) 

b

c) 16,39 + 5,25 - 10,3 = 21,64 - 10,3 = 11,34

* Bài 2: Tìm x

Trang 15

- Học sinh yêu cầu của bài.

- Học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

- Học sinh yêu cầu của bài?

- Học sinh lên bảng giải

x + 2,7 = 13,6

x = 13,6 - 2,7

x = 10,9

* Bài 3: (55)a) 12,45 + 6,98 + 7,55

= (12,45 + 7,55) + 6,98

= 20 + 6,98

= 26,98b) 42,37 - 28,73 - 11,27 = 42,37 - (28,73 + 11,27) = 42,37 - 40

I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:

- Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân

- Tính giá trị của biểu thức số, tìm một thành phần chưa biết của phép tính

- Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài:28’

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét và chữa

* Bài 1: (55) Tính

56 ,

8 22

3 ,

2 17

2 6 ,

60 5 ) 

a

0 8 ,

4 16

48 ,

3 84

5 6 ,

80 0 ) 

b

c) 16,39 + 5,25 - 10,3

Trang 16

- Học sinh yêu cầu của bài.

- Học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

- Học sinh yêu cầu của bài?

- Học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Nhận xét và chữa

= 21,64 - 10,3 = 11,34

* Bài 2: Tìm x a) x - 5,2 = 1,9 + 3,8

x - 5,2 = 5,7

x = 5,7 + 5,2

x = 10,9 b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9

x + 2,7 = 13,6

x = 13,6 - 2,7

x = 10,9

* Bài 3: (55)a) 12,45 + 6,98 + 7,55

= (12,45 + 7,55) + 6,98

= 20 + 6,98

= 26,98b) 42,37 - 28,73 - 11,27 = 42,37 - (28,73 + 11,27) = 42,37 - 40

- Bước đầu nắm được khái niệm của quan hệ từ

- Nhận biết được một vài quan hệ từ (hoặc cặp quan hệ từ) thường dùng,hiểu tác dụng của chúng trong câu hay đoạn văn, biết đặt câu với quan hệ từ

a, Giới thiệu bài: 1’.Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Đọc bài tập 1 1- Nhận xét

Trang 17

- Nêu yêu cầu của bài?

- Nêu yêu cầu của bài?

- Hãy tìm cặp từ thể hiện quan hệ giữa các ý?

- Cặp từ Nếu thì biểu thị quan hệ gì?

- Cặp từ Tuy nhưng biểu thị quan hệ gì?

- Hai nhóm làm vào giấy khổ to

- Làm xong dán lên bảng và trình bày

- Nhận xét và chữa

- Đọc bài tập 2

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm theo cặp đôi

- Báo cáo kết quả- Nhận xét và chữa

- và nối say ngày với nắng ấm

- của nối tiếng hót dìu dặt với họa mi

- như nối không đơn độc với hoa đào

- nhưng nối hai câu trong đoạn văn

- Nối các từ trong một câu hoặc nối các câu với nhau

- và nối Chim, Mây, Nước với nhau

- của nối tiếng hót kì diệu với Họa Mi

- rằng nối với bộ phận đứng sau

- và nối to với nặng

- như nối rơi xuống với ai ném đá

- với nối với ngồi với ông nội

- về nối giảng với từng loài hoa

- Mùa đông, cây bàng khẳng khiu trụi

lá Nhưng hè về, lá bàng lại xanh um

- Mùi hương nhè nhẹ của hoa dạ hương lan tỏa trong đêm

4- Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nhắc lại nội dung bài?

- Về chuẩn bị cho tiết sau

_

Tiết 2 Luyện từ và câu +

Trang 18

a, Giới thiệu bài: 1’.Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Đọc bài tập 1

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm theo nhóm

- Hai nhóm làm vào giấy khổ to

- Làm xong dán lên bảng và trình bày

- Nhận xét và chữa

- Đọc bài tập 2

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm theo cặp đôi

- Báo cáo kết quả- Nhận xét và chữa

- và nối Chim, Mây, Nước với nhau

- của nối tiếng hót kì diệu với Họa Mi

- rằng nối với bộ phận đứng sau

- và nối to với nặng

- như nối rơi xuống với ai ném đá

- với nối với ngồi với ông nội

- về nối giảng với từng loài hoa

- Mùa đông, cây bàng khẳng khiu trụi

lá Nhưng hè về, lá bàng lại xanh um

- Mùi hương nhè nhẹ của hoa dạ hương lan tỏa trong đêm

4- Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nhắc lại nội dung bài?

- Về chuẩn bị cho tiết sau

_

Tiết 7 : Thể dục +

Ôn tập

Trang 19

I.Mục tiêu :

- Ôn các động tác : Vươn thở , tay , chân, vặn mình và toàn thân.Yêu cầu

tập đúng và liên hoàn động tác

- Ôn trò chơi " Chạy nhanh theo số ".Yêu cầu chơi chủ động , nhiệt tình

II Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm : sân trường

- Phương tiện : 1 còi, kẻ sân chơiIII.Nội dung và phương pháp

*Mở đầu: 8'

- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học

- Chạy chậm theo địa hình

- Chơi trò chơi" Nhóm 3 nhóm 7"

* Cơ bản: 21'

- Chơi trò chơi " Chạy nhanh theo số " Yêu cầu Hs

chơi nhiệt tình vui vẻ

- Ôn 5 động tác đã học

Gv quan sát nhắc nhở sửa sai

- Thi đua giữa các tổ ôn 5 động tác

*Kết thúc: 6'

- Chơi trò chơi hỗi tĩnh

- GV hệ thống bài, nhận xét đánh giá kết quả học

Tiết 1: Toán

Nhân một số thập phân với

một số tự nhiên

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nắm được quy tắc nhân một số thập phân với một số tự nhiên

- Bước đầu hiểu ý nghĩa của phép nhân một số thập phân với một số TN

- Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập

Trang 20

2 Kiểm tra: 3' - Tính bằng cách thuận tiện nhất.

3,54 + 4,8 + 6,46 = (3,54 + 6,46) + 4,8 = 10 + 4,8 = 14,8

3 Bài mới: 31’

a, Giới thiệu bài: 1’.Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Một em đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết chu vi của hình tam giác

- HS thảo luận theo nhóm

- Gọi HS lên làm phép nhân số thập

phân với số tự nhiên?

- Muốn nhân một số thập phân với

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

* Ta có: 1,2 m = 12 dm

) ( 6 , 3 36

) ; (

36 3 12

m dm

5

692

1 2

4 6 ,

0

* Quy tắc:( SGK)

* Bài 1: Tính a) 1 7 , 5

7 , 2

b)

90 ,

2 0

5 18 ,

4

c)

04 8 ,

2

8

2 56 ,

Trang 21

Tiết 2: Tập làm văn

Luyện tập làm đơn

I.Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về cách viết đơn

- Viết được lá đơn kiến nghị đúng thể thức, ngắn gọn rõ ràng, thể hiện đầy

đủ nội dung cần thiết

- RKNS: + Ra quyết định (làm đơn kiến nghị ngăn chặn hành vi phá hoại môi trường)

+ Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Bảng nhóm

- Trò: Vở bài tập tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức 1' Hát

2 Kiểm tra: 3' - Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?

3 Bài mới: 31'

a, Giới thiệu bài: 1’.Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Học sinh đọc đề bài

- Nêu yêu cầu của bài?

- Đọc phần chú ý trong SGK

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- GV viết vào bảng phụ trình bày sẵn

mẫu đơn

- Gọi HS đọc mẫu đơn đó

- Tên đơn là gì?

- Nơi nhận đơn là cơ quan nào?

- Giới thiệu về bản thân người viết

đơn là ai?

- Hãy trình bày lí do viết đơn?

- Một vài em nói đề bài em đã chọn là

đề nào?

- HS viết đơn vào vở

- Hai em viết vào bảng nhóm

- Làm xong dán lên bảng và trình bày

Đơn kiến nghị

- Đơn viết theo đề 1: Ủy ban nhân dân hoặc công ty cây xanh ở địa phương em

- Đơn viết theo đề 2: Ủy ban nhân dânhoặc công an ở địa phương

- Người đứng tên

- Chọn đề 1 hay đề 2

- HS làm bài và trình bày bài

Trang 22

- Dưới lớp đọc bài làm của mình.

- Dựa vào lời kể của thầy cô kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thú rừng

* Rèn kĩ năng nghe

- Nghe thầy cô để ghi nhớ chuyện

- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

- Kể một câu chuyện em đã nghe đã đọc trong tuần 9

3 Bài mới: 31'

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Giáo viên kể 2 lần, lần 2 có tranh

minh họa và giải thích từ khó

- Học sinh thực hành kể

- Nêu yêu cầu của bài?

- Quan sát tranh kể theo nhóm

- Em hãy thuyết minh cho nội dung

mỗi tranh 1, 2, 3, 4, ?

- 2 em chỉ tranh nêu lời thuyết minh

(mỗi em 2 tranh)

- Một em nêu tên tranh, em khác nêu

lời thuyết minh

- Kể nối tiếp chuyện

- Kể theo nhóm đôi

- Thi kể trước lớp (mỗi em 2 tranh)

- Tranh 1: Người đi să chuẩn bị súng để

đi săn

- Tranh 2: Dòng suối khuyên người đisăn đừng bắn con nai

- Tranh 3: Cây tràm tức giận

- Tranh 4: Con nai lặng yên trắng muốt

* Kể toàn bộ câu chuyện

- Ý nghĩa : Hãy yêu quí và bảo vệ

thiên nhiên, bảo vệ các loài vật quý.Đừng

Trang 23

- Thi kể cả chuyện

- Chuyện giúp em hiểu điều gì?

phá hủy vẻ đẹp thiên nhiên

3.Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nêu lại ý nghĩa của chuyện ?

- Về chuẩn bị cho bài tiết sau

Tiết 5

Sinh hoạt lớp

I Mục tiêu

- Nắm được ưu khuyết điểm trong tuần qua

- Phương hướng phấn đấu trong tuần tới

- Giáo dục HS có ý thức phấn đấu về mọi mặt

- Giáo viên nhận xét bổ sung

a- Đạo đức: Các em ngoan ngoãn, có ý thức tu dưỡng đạo đức Thựchiện tốt mọi nội quy quy chế của trường lớp đề ra

b- Học tập: Các em đi học tương đối đầy đủ, đúng giờ Trong lớp chú ýnghe giảng hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài: Hoa, Mai, Định, LinhBên cạnh đó vẫn còn hiện tượng không học bài cũ: Kiên, Kim, Bình,Long

c- Các hoạt động khác

- Thể dục, ca múa hát tập thể tham gia nhiệt tình có chất lượng

- Vệ sinh trong ngoài lớp gọn gàng sạch sẽ

- Duy trì và bảo vệ tốt tủ chuyện của lớp

d) Phương hướng tuần tới

- Khắc phục hiện tượng nô đùa quá trớn, không học bài cũ

- Duy trì tốt việc đổi chuyện và bảo quản chuyện

- HS luôn có ý thức trong học tập, đi học đầy đủ, đúng giờ, trong lớp chú

ý nghe giảng hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

- Luôn có ý thức rèn chữ viết

- Duy trì tốt nề nếp thể dục vệ sinh

Trang 24

- Đọc lưu loát diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, thể hiện cảm hứng

ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả

- Thấy được vẻ đẹp hương thơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh đếnbất ngờ của thảo quả Cảm nhận được nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tácgiả

a, Giới thiệu bài: 1’.Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

1 em khá đọc toàn bài

- Bài chia làm mấy đoạn?

- Đọc nối tiếp 3 lần đọc từ khó và đọc

chú giải

- Giáo viên đọc mẫu bài

- Đọc thầm câu hỏi 1 và đoạn 1

-Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng

- Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo

quả phát triển rất nhanh?

* Luyện đọc

* Tìm hiểu bài

- Mùi thơm đặc biệt quyến rũ, gióthơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm,từng

nếp áo

- Trước câu dài sau ba câu ngắn

- Thoáng cái thảo quả đã mọc khóm lan tỏa, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm

Trang 25

- 1 em đọc to đoạn 3.

- Hoa thảo quả nẩy ra ở đâu?

- Khi thảo quả chín rừng thảo quả có

- Qua bài tác giả cho em biết điều gì?

- HS đọc nội dung bài

không gian

- Nẩy dưới gốc cây

- Đỏ chon chót, như chứa lửa chứa nắng, ngập hương thơm, say ngâyngất, ấm nóng Thảo quả như nhữngđốm lửa hồng

*Đọc diễn cảm

* Nội dung: Vẻ đẹp, hương thơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh đếnbất ngờ của thảo quả

4 Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nêu lại nội dung bài

- Về chuẩn bị cho tiết sau

- Củng cố kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với một số tự nhiên

- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân

a, Giới thiệu bài: 1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài:27’

- Nhận xét phép tính nhân?

- Nêu cách thực hiện?

- HS lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

1- Ví dụ: 1

- Ta thực hiện phép tính:27,867 10 = ?

67 0 ,

27 8

1 0

86 7 ,

2 7

27,867 10 = 278,67

* Nhận xét: SGK

Trang 26

- Muốn nhân 1 số với 10 ta làm thế

nào?

- HS thảo luận ra kết quả ra nhóm

đôi

- Gọi 1 em lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Muốn nhân một số thập phân với

10; 100; 1000 ta làm thế nào?

c- Luyện tập

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho học sinh chơi trò chơi

- Nhận xét và chữa

- Nêu yêu cầu của bài?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

2- Ví dụ 2: 53,286 100 = ?

6 ,

53 28

10 0

28 6 ,

5 3

;

60 0 ,

53 28

10 0 ,

7,2 1000 = 7200 5,32 1000 = 5320

c) 5,328  10 = 53,28 4,061  100 = 406,1

0,894  1000 = 894

* Bài 2: Viết các số đo dưới dạng số đo có đơn

vị là xăng-ti-mét:

20,4dm = 204cm 12,6m = 1260cm 0,856m = 85,6cm 5,75dm = 57,5cm

4 Củng cố - Dặn dò: 3'

- Nêu nội dung bài

- Về làm bài chuẩn bị cho tiết sau

Động tác vươn thở, tay, chân,

vặn mình và toàn thân trò chơi

" ai nhanh và khéo hơn "

II Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm : sân trường

Trang 27

- Phương tiện : 1 còi, kẻ sân chơiIII.Nội dung và phương pháp

* Mở đầu: 8'

- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học

- Chạy chậm theo địa hình

- Chơi trò chơi" Nhóm 3 nhóm 7"

* Cơ bản: 20’

- Chơi trò chơi " Ai nhanh và khéo hơn " Yêu cầu

Hs chơi nhiệt tình vui vẻ

- Ôn 5 động tác đã học

Gv quan sát nhắc nhở sửa sai

- Thi đua giữa các tổ ôn 5 động tác

* Kết thúc: 6'

- Chơi trò chơi hỗi tĩnh

- GV hệ thống bài, nhận xét đánh giá kết quả học

x x x x x x

Tiết 2: Toán

Luyện tập (58)

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Rèn luyện kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên

- Rèn luyện kĩ năng nhân một số thập phân với 10; 100; 1000

- Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Nêu yêu cầu của bài?

- Gọi học sinh nêu miệng

- Bài yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Nhận xét và chữa

* Bài 1: Tính nhẩm

1,48 10 = 14,8 ; 5,12 100 = 512 15,5  10 = 155 0,9 100 = 90 2,571 1000 = 2571 0,1 1000 = 100

* Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 76 , 9

10

6 9 ,

Trang 28

- HS đọc bài toán.

- Gọi HS lên bảng giải

- Dưới lớp làm vào vở

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

* Bài 3: Bài giải Trong 3 giờ đầu người đó đi được số ki

lô mét là: 10,8 3 = 32,4 (km)Trong 4 giờ tiếp theo người đó đi được

số ki lô mét là: 9,52 4 = 38,08 (km) Người đó đi được tất cả số ki lô mét là 32,4 + 38,08 = 70,48 (km) Đáp số: 70,48 km

a, Giới thiệu bài: 1’Ghi bảng

b, Nội dung bài:27’

- Học sinh đọc bài tập

- Nêu yêu cầu của bài 1 phần a?

- Học sinh làm theo cặp đôi

- Ba nhóm làm vào giấy khổ to Làm

xong dán lên bảng và trình bày

- Nhận xét và chữa

- Nêu yêu cầu của bài1 phần b?

* Bài tập 1: (116)a) - Khu dân cư: Khu vực giành cho nhân dân ăn ở sinh hoạt

- Khu sản xuất : Khu vực làm việc của nhà máy xí nghiệp

- Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vựctrong đó các loài cây, các con vật làcảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìngiữ

Trang 29

- Cho 1 học sinh làm vào giấy khổ to.

- Làm xong dán lên bảng và trình bày

- bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏnghoặc hao hụt

- bảo tàng: cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử

* Bài 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó

- Chúng em giữ gìn môi trường sạch đe

Tiết 5: Chính tả : Nghe viết

Mùa thảo quả

I.Mục tiêu

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài ''Mùa thảo quả"

- Ôn lại cách viết những từ ngữ chứa tiếng có âm đầu s/x hoặc âm cuối t/c

- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết, giữ vở sạch

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Giáo viên đọc bài viết

- Nêu lại nội dung của đoạn văn?

- Hướng dẫn viết tiếng khó

- Tả quá trình thảo quả nảy hoa, kếttrái và chín đỏ làm cho rừng ngậphương thơm và có vẻ đẹp đặc biệt

Trang 30

- Học sinh lên bảng viết.

- Dưới lớp viết vào bảng con

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc soát lỗi

- Chấm và nhận xét

c- Luyện tập

- Đọc bài tập 2

- Nêu yêu cầu của bài?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào phiếu

- Lặng lẽ, kín đáo, đột ngột

* Bài 2: Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi

ở mỗi cột dọc trong bảng sau

xổ số, xổ lồng xơ múi, xơ mít, xơ

a, Giới thiệu bài: 1’Ghi bảng

b, Nội dung bài:27’

- Nêu yêu cầu của bài1 phần b?

- Học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào phiếu bài tập

- Nhận xét và chữa

* Bài tập 1: (116)b)

- 1 A ứng với 2 B

- 2 A ứng với 1 B 3A ứng với 3 B

* Bài 2: (116)

Trang 31

- bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏnghoặc hao hụt.

- bảo tàng: cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử

- Thuộc lòng hai khổ thơ cuối bài

II Đ ồ dựng dạy học

- Thầy: Bảng phụ

- Trò: Đồ dùng học tập III.Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức (1')

2 Kiểm tra (3') - Đọc bài: Mùa thảo quả

3 Bài mới (31')

a, Giới thiệu bài :1’

b, Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.27’

- 1 em khá đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp 3 lần đọc từ khó và

chú giải

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Đọc khổ thơ 1 đọc câu hỏi 1: (đọc

* Luyện đọc

* Tìm hiểu bài

Trang 32

- Những chi tiết nào trong khổ thơ

đầu nói lên hành trình vô tận của bày

ong?

- Đọc thầm đọan 2, 3

- Bầy ong bay đến tìm mật ở những

nơi nào?

- Nơi ong đến có vẻ đẹp gì khác biệt?

- Em hiểu '' Đất nơi đâu cũng tìm ra

ngọt ngào '' thế nào?

- Đọc thầm khổ thơ 4

- Qua hai dòng thơ cuối bài nhà thơ

muốn nói điều gì về công việc của

loài ong?

- Qua bài tác giả cho ta biết điều gì?

- Học sinh đọc nối tiếp

- Đọc theo cặp

- đẫm nắng trời

- Không gian là cả nẻo đường xa, bayđến trọn đời, thời gian vô tận

- Ong rong ruổi trăm miền

- Ong có mặt nơi thăm thẳm

- Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoaban

- Hàng cây chắn bão loài hoa nở như

là không tên

- Đến nơi nào, bày ong chăm chỉ, giỏigiang cũng tìm được hoa làm mật, đemlại hương vị ngọt ngào cho đời

- Công việc của loài ong có ý nghĩa thậtlớn lao

* Nội dung: Bài thơ ca ngợi loài ong

chăm chỉ, cần cù làm một công việc vôcùng hữu ích cho đời, nối các mùa hoa,giữ hộ cho người những mùa hoa đã tànphai

* Luyện đọc diễn cảm.

- Thi đọc diễn cảm

4 Củng cố - Dặn dò (3')

- Nêu nội dung bài

- Về học và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 2: Toán

Nhân một số thập phân với

một số thập phân

I.

Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nắm được qui tắc nhân một số thập phân với một số thập phân

- Bước đầu nắm được tính chất giao hoán của phép nhân hai số thập phân

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Bảng phụ

- Trò: Bảng con

Trang 33

III.Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức 1' Hát

2 Kiểm tra: 3'27,5 10 = 275 48,63 100 = 4863

3 Bài mới: 33'

a, Giới thiệu bài: Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy

- 1em đọc ví dụ

- Nhận xét phép tính?

- Hướng dẫn HS đổi và làm bài

- Học sinh đọc ví dụ

- Gọi 1 em lên bảng giải

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Muốn nhân một số thập phân với

một số thập phân ta làm thế nào?

c- Luyện tập

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng giải

- Dưới lớp làm vào phiếu

- Hãy so sánh kết quả của hai biểu

thức

đó?

1- Ví dụ 1 6,4 4,8 =? (m2)

Ta có 6,4 m = 64 dm 4,8 m = 48 dm

) ( 3072 256 512 48 64

2

dm

) (

72 ,

30 256 512

8 , 4 4 , 6

3 ,

1 75 ,

4

* Quy tắc: SGK

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

a)

7 0 ,

3 8

2 5 8

1 2 9 0

, 1 8 ,

2 5

c)

1 2 8 ,

1

9 6

8

7 , 4

2 4 ,

b4,2

a b2,36  4,2

= 9,912

b a4,2  2,36

= 9,912 3,05 2,7 3,05  2,7

4,34  3,6 = 15,624 3,6  4,34 = 15,624 9,04  16 = 144, 64

Trang 34

- Gọi học sinh lên bảng làm.

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả người

- Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo của bài văn tả người để lập dàn

ý chi tiết tả một người thân trong gia đình, một dàn ý với những ý riêng:nêu được những nét nổi bật về hình dạng tính tình và hoạt động của đốitượng miêu tả

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Học sinh đọc bài

- Xác định phần mở bài và cho biết

tác giả giới thiệu người định tả bằng

- Từ đầu đến đẹp quá: Giới thiệu Hạng

A Cháng bằng cách đưa ra lời khen củacác cụ già trong làng về thân hình khỏeđẹp

- Ngực nở vòng cung, da đỏ như lim, bắp tay, bắp chân rắn như trắc gụ

- Người lao động rất khỏe, rất giỏi, cần

cù, say mê lao động, tập trung công việc

- Sức lực tràn trề núi Tơ Bo Ca ngợi sức lực tràn trề của Hạng A Cháng là

Trang 35

- Từ bài trên em hãy rút ra cấu tạo của

bài văn tả người?

c- Luyện tập

- Học sinh nêu yêu cầu của bài?

- Khi lập dàn bài cần chú ý điều gì?

- Nêu cấu tạo của bài văn tả người?

- Em hãy nêu đối tượng định tả?

- Học sinh làm bài ra giấy nháp

- Hai em làm vào giấy khổ to Làm

xong dán lên bảng và trình bày

niềm tự hào của dòng họ Hạng

- Nêu cấu tạo của bài văn tả người?

- Về viết lại bài và chuẩn bị cho tiết sau

a, Giới thiệu bài: Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào bảng con

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

7 8

6 7 5 0

11 3 7 5

7 , 6

2 5 ,

1 6

d)

2 1 7 ,

3 4

3 1 30 4

3 9 1 30

5 , 4

2 6 ,

7

* Bài 3(59): Bài giải:

Chu vi vườn cây hình chữ nhật là: (15,62 + 8,4) 2 = 48,04 (m)Diện tích vườn cây hình chữ nhật là:

Trang 36

xong dán lên bảng trình bày.

- Nhận xét và chữa

15,62 8,4 = 131,208 (m ) Đáp số: 48,04 m 131,208 m2

- Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo của bài văn tả người để lập dàn

ý chi tiết tả một người thân trong gia đình, một dàn ý với những ý riêng:nêu được những nét nổi bật về hình dạng tính tình và hoạt động của đốitượng miêu tả

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Học sinh nêu yêu cầu của bài?

- Khi lập dàn bài cần chú ý điều gì?

- Nêu cấu tạo của bài văn tả người?

- Em hãy nêu đối tượng định tả?

- Học sinh làm bài ra giấy nháp

- Hai em làm vào giấy khổ to Làm

xong dán lên bảng và trình bày

- Nêu cấu tạo của bài văn tả người?

- Về viết lại bài và chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 8: Thể dục:

Trang 37

Động tác: vươn thở, tay, chân, vặn mình - Trò chơi "Ai nhanh

và khéo hơn"

I Mục tiêu:

- Ôn năm động tác: Vươn thở, tay, chân, vặn mình và toàn thân của bàithể dục phát triển chung

- Yêu cầu tập đúng kỹ thuật, thể hiện tính liên hoàn của bài

- Chơi trò chơi "Ai nhanh và khéo hơn" Yêu cầu chơi đúng luật và tự giác,

tích cực

II Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ, an toàn khi tập luyện.

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, bóng và kẻ sân để chơi.

III Nội dung và phương pháp:

1 Phần mở đầu:8’

- Tập hợp lớp, điểm số, phổ biến nhiệm

vụ, yêu cầu bài học

- Giậm chân tại chỗ

- Xoay khớp cổ tay, cổ chân, khớp gối hông

- Trò chơi “ Đứng ngồi theo hiệu lệnh”

2 Phần cơ bản:22’

a) Ôn năm động tác vươn thở, tay, chân, vặn

mình và toàn thân

- GV làm mẫu hô nhịp , HS tập theo

- GV hô cho học sinh tự tập, và uốn nắn

- Giáo viên cho thi tập đúng đẹp nhất năm

động tác thể dục đã học

b) Trò chơi" Ai nhanh và khéo hơn"

- GV nêu lại trò chơi, cách chơi, luật chơi và

cho học sinh chơi

- GV quan sát, nhận xét, biểu dương …

3 Phần kết thúc:5’

- Thực hiện các động tác thả lỏng cơ thể

- Cho HS hát và vỗ tay theo nhịp 1 bài

- GV hệ thống lại bài, nhận xét giờ học

Tiết 1: Toán

Trang 38

Luyện tập (60)

I.Mục tiêu

- Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 0,1, 0,01, 0,001

- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số thập phân

- Củng cố kĩ năng viết, đọc các số thập phân và câu tạo của số thập phân

a, Giới thiệu bài: 1’Ghi bảng

b, Nội dung bài.27’

- Nhận xét phép tính

- Nêu cách thực hiện

- Muốn nhân 1số thập phân với

0,1 ta làm thế nào?

- Thực hiện tương tự như ví dụ 1

- Muốn nhân một số thập phân với

0,01 ta làm thế nào?

- Muốn nhân một số thập phân với

0,1, 0,01, 0,001 ta làm thế nào?

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho học sinh chơi trò chơi

- Nhận xét và chữa

* Bài 1: (60)a) * Ví dụ 1: 142,57  0,1 = ?

2 5 7 ,

1 4 1

, 0

5 7 ,

1 4 2

;

2 5 7 ,

1 4

1 , 0

5 7 ,

5 01 , 0

7 5 ,

5 31

;

3 17 5 ,

5

0 1 , 0 75 ,

579,8  0,1 = 57,98 38,7  0,1 =3,87805,13  0,01 = 8,0513 67,190,01 = 0,6719362,5  0,001 = 0,3625 20,250,001 = 0,02025

6,70,1 = 0,67; 3,50,01 = 0,035; 5,6

0,001=0,0056

4 Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nêu nội dung bài

- Về làm bài chuẩn bị cho tiết sau

Trang 39

- Củng cố kĩ năng viết, đọc các số thập phân và câu tạo của số thập phân.

a, Giới thiệu bài: 1’Ghi bảng

b, Nội dung bài.27’

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho học sinh chơi trò chơi

4 Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nêu nội dung bài

- Về làm bài chuẩn bị cho tiết sau

Trang 40

a, Giới thiệu bài:1’ Ghi bảng

b, Nội dung bài dạy:27’

- Đọc bài tập 1

- Nêu yêu cầu của bài?

- Học sinh làm việc theo cặp

- Các nhóm nối tiếp trình bày kết quả

- Nêu yêu cầu của bài?

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm vào vở

- Học sinh đọc bài tập

- Bài yêu cầu làm gì?

- Học sinh làm theo nhóm Hai nhóm

làm vào giấy khổ to Làm xong dán lên

bảng và trình bày

- Nhận xét và chữa

* Bài 1

- Của nối cái cày với người Hmông

- Bằng nối bắp cày với gỗ tốt màu đen

- Như (1) nối vòng với hình cánh cung

- Như 2 nối hùng dũng với một chànghiệp sĩ cổ đen đem cung ra trận

* Bài 2 (127)

- Nhưng biểu thị quan hệ tương phản

- Mà biểu thị quan hệ tương phản

- Nếu thì biểu thị quan hệ điều kiện,giả thiết - kết quả

* Bài 3: (127)

- Câu a - và, câu b - và, ở, của

- Câu c - thì, thì; Câu d - và, nhưng

* Bài 4: (127)

- Em dỗ mãi mà bé vẫn không nín khóc

- Học sinh lười học thì thế nào cũng nhậnđiểm kém

- Câu chuyện của Mơ rất hấp dẫn vì

Mơ kể bằng tất cả tâm hồn của mình

4 Củng cố- Dặn dò: 3'

- Nhắc lại nội dung bài

- Về chuẩn bị cho tiết sau

1 Ổn định tổ chức (1')

2 Kiểm tra (3') - Đọc bài: Mùa thảo quả

3 Bài mới (31')

Ngày đăng: 30/04/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. - giáo án lớp 5 tuần 11-15 2010-2011 Thu
Bảng gi ải (Trang 56)
Bảng làm. - giáo án lớp 5 tuần 11-15 2010-2011 Thu
Bảng l àm (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w