Phân tử có nhiều liên kết nhất là: Câu 7: Phản ứng đặc trưng nhất của hiđrôcácbon no là: Câu 8: Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là: Câu 9: Trong các câu sau, câu khôn
Trang 1ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 MÔN HÓA 11
Họ, tên thí sinh: Lớp
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6điểm)
01 ; / = ~ 07 ; / = ~ 13 ; / = ~ 19 ; / = ~
02 ; / = ~ 08 ; / = ~ 14 ; / = ~ 20 ; / = ~
03 ; / = ~ 09 ; / = ~ 15 ; / = ~ 21 ; / = ~
04 ; / = ~ 10 ; / = ~ 16 ; / = ~ 22 ; / = ~
05 ; / = ~ 11 ; / = ~ 17 ; / = ~ 23 ; / = ~
06 ; / = ~ 12 ; / = ~ 18 ; / = ~ 24 ; / = ~
Câu 2: Cho khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng:
Câu 3: Khi cho metan tác dụng với clo có ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1:2 chủ yếu tạo thành sản phẩm là:
Câu 4: Isopren có thể tham gia phản ứng:
Câu 5: Trong số các phân tử : etan, etilen, metan, axetilen Phân tử có nhiều liên kết nhất là:
Câu 7: Phản ứng đặc trưng nhất của hiđrôcácbon no là:
Câu 8: Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:
Câu 9: Trong các câu sau, câu không đúng là:
A Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử
B Để xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ không nhất thiết phải qua công thức đơn giản nhất
C Công thức phân tử là với công thức đơn giản nhất
D Từ công thức phân tử có thể biết được số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử
Câu 10: Anken là:
A những hidrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử
B những hidrocacbon có liên kết ba trong phân tử
C những hidrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử
D những hidrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử
Câu 11: Cho các chất sau: CH2=CHCH3 (1), CH2=CHCH2CH3 (2), CH2=C(CH3)2 (3),
CH2=CHCH2CH2CH3 (4), CH3CH=CHCH3 (5) Những chất là đồng phân của nhau là:
Câu 12: Dãy nào chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan:
A CH4, C2H2, C3H4, C4H10 B C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
C C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 D CH4, C2H6, C4H10, C5H12
Câu 13: Để phân biệt các khí đựng riêng biệt C2H6, C2H4, C2H2 có thể dùng:
Câu 14: Xiclohexan không tham gia phản ứng nào sau:
Câu 15: Cho phản ứng sau: Al4C3 + H2O A + B Các chất A, B là:
A C2H2, Al(OH)3 B C2H6, Al(OH)3 C CH4, Al(OH)3 D CH4, Al2O3
Câu 16: Trong những chất sau chất nào không phải là ankađien liên hợp:
CH2=CH-CH2-CH=CH2 (1); CH3-CH=CH-CH3 (2); CH2=CH-CH=CH2 (3); CH3-CH=C=CH2(4)
CH2=CH-CH=CH-CH=CH2 (5); CH3-CH=CH-CH=CH2 (6)
Câu 17: Cho phản ứng sau: CH3CH2CH2CH3
0
500 C
xt
Câu 18: Số lượng các đồng phân cấu tạo xicloankan tương ứng với công thức phân tử C4H8 là:
Câu 19: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế nguyên tử kim loại là:
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2A Cĩ liên kết ba giữa mạch B Cĩ liên kết ba đầu mạch
Câu 20: Tổng số đồng phân cấu tạo an ken của C4H8 là:
Câu 21: Trùng hợp propilen cho sản phẩm là:
Câu 22: Đặc điểm khơng phải đặc điểm chung của phản ứng hố học hữu cơ:
Câu 23: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học:
2 2
3 C H bột C C X là:
II TỰ LUẬN Câu 1(1,5 đ) Nhận biết các chất khí đựng trong các lọ riêng biệt sau: CH4, C2H4, xiclopropan, axetilen
Câu 2 (2,5 đ) A và B là hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho 6.72 lít hỗn hợp trên (đktc) qua một bình
đựng dung dịch brôm vừa đủ thấy bình brom tăng 14 g, các phản ứng xảy ra hoàn toàn
a) Xác định công thức phân tử của 2 an ken trên
b) Xác định thành phần phần trăm theo thể tích của 2 an ken trên
c) Tính thể tích dung dịch Brom 0.5M đã dùng
Bài làm :
Trang 2/2 - Mã đề thi 132