Nội dung thuyết lượng tử: + Các nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thành từng phần riêng biệt đứt quãng; mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn toàn xác định gọi
Trang 1I THUYẾT LƯỢNG TỬ
1 Nội dung thuyết lượng tử:
+ Các nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thành từng phần riêng biệt đứt quãng; mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn toàn xác định gọi là lượng tử năng lượng:
34
; 6,625.10 : Haèng soá Planck
hc
ε
λ
−
+ Chùm ánh sáng là chùm các hạt (photon); mỗi photon mang năng lượng hoàn toàn xác định bằng lượng tử năng lượng (lượng tử ánh sáng)
+ Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số photon có trong chùm sáng
2 Các định luật quang điện:
Định luật 1 quang điện: Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích
(λ) phải nhỏ hơn bằng giới hạn quang điện (λ0) của kim loại đó: λ λ≤ 0
Định luật 2 quang điện: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng
kích thích: Iqñ ~Iaskt
Định luật 3 quang điện: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện chỉ phụ thuộc
vào bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại, không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng
0
( , ) ñM
ñM askt
W
λ λ
∈
∉
3 Phương trình Einstein:
( )
hc
A J
Động năng : 2
2
0
1 hay
2
hc
λ
Chú ý: Phương trình Einstein giải thích định luật 1; định luật 3; thuyết lượng tử giải thích định luật 2
4 Điều kiện để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện: Iqñ =0 ⇔ W0ñM =eUh; Uh< 0
bh
I t
n q
∆
∆
∆ ∆ : Số electron bứt ra
6 Năng lượng chùm photon: E Nε N E
ε
= ⇒ = : Số photon đập vào
7 Công suất bức xạ của nguồn: P E ( )W
t
=
∆
8 Hiệu suất lượng tử: H n 100%
N
=
cos
ñ F
F
=
ur
ur
10 Năng lượng tia Roentgen: X X X
hc hf
ε
λ ε
II.HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN BÊN TRONG - PHÁT QUANG :
Trang 2Tính quang dẫn
- Tính quang dẫn là tính chất của một số chất bán sẫn là chất cách điện khi khơng được chiếu sáng
và trở thành chất dẫn điện khi được chiếu sáng thích hợp
Hiện tượng quang điện trong
- Hiện tượng electron trong chất bán dẫn bị bức ra khỏi liên kết tạo thành electron dẫn và lỗ trống khi được chiếu sáng thích hợp
Quang trở
- Là một điện trở làm bằng chất quang dẫn Cĩ cấu tạo gồm một sợi dây bằng chất quang dẫn gắn trên một đế cách điện
- Điện trở của quang trở cĩ thể thay đổi từ MΩ khi chưa được chiếu sáng xuống vài chục Ω khi được chiếu sáng
Pin quang điện
- Định nghĩa: là một nguồn điện trong đĩ quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng Pin
quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong xảy ra trong chất bán dẫn
- Hiệu suất của pin quang điện khoảng 10%
@ Hiện tượng – quang phát quang
Định nghĩa
- Hiện tượng hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng này để phát ra ánh sáng cĩ bước sĩng khác
- Đặc điểm quang trọng của hiện tượng phát quang là: Ánh sáng phát ra cĩ bước sĩng dài hơn bước sĩng ánh sáng kích thích
Huỳnh quang-lân quang
- Huỳnh quang: là hiện tượng phát quang tắt ngay sau khi ngưng chiếu sáng kích thích Nĩ thường xảy ra với chất lỏng và chất khí
- Lân quang: là hiện tượng phát quang cịn kèo dài (0,1s đến hàng giờ) sau khi ngưng chiếu sáng
kích thích Nĩ thường xảy ra với chất rắn
@ Định luật Stoke về hiện tượng huỳnh quang
Định luật
- Ánh sáng huỳnh quang cĩ bước sĩng λhq dài hơn bước sĩng ánh sáng kích thích λkt (λhq>λkt)
Giải thích
- Khi nguyên tử hấp thụ phơton của ánh sáng kích thích cĩ năng lượng ε =hf kt thì sẽ chuyển sang trạng thái kích thích cĩ năng lượng cao hơn năng lượng ban đầu một lượng ε =hf kt.Trước khi về lại trạng thái ban đầu nguyên tử va chạm với các nguyên tử khác làm nĩ mất đi một phần năng lượng nhận được Vì thế khi trở về trạng thái ban đầu, nĩ bức xạ phơton mới cĩ năng lượng nhỏ hơn
hq kt
- Như vậy hiện tượng quang phát quang là hiện tượng vật chất hấp thụ một phơton và phát ra một phơton khác
III MẪU NGUYÊN TỬ BOHR
1 Tiên đề Bohr :
Tiên đề 1: Nguyên tử chỉ tồn tại ở những trạng thái cĩ năng lượng hồn tồn xác định gọi là trạng
thái dừng Ở trạng thái dừng nguyên tử khơng bức xạ năng lượng
Tiên đề 2: Nguyên tử ở thái thái cĩ mức năng lượng Em cao hơn khi chuyển về trạng thái dừng cĩ mức năng lượng En thấp hơn sẽ giải phĩng một năng lượng mn mn m n
mn
hc
ε
λ
Hệ quả:
Ở những trạng thái dừng các electron trong nguyên tử chỉ chuyển động trên quỹ đạo cĩ bán kính hồn tồn xác định gọi là quỹ đạo dừng: 2 0
0; với 0 0,53 n
Chú ý: Trong nguyên tử Hiđrơ, trạng thái dừng là trạng thái cĩ mức năng lượng thấp nhất (ứng với quỹ đạo K), các trạng thái cĩ mức năng lượng cao hơn gọi là trạng thái kích thích (thời gian tồn tại 10 s−8 )
Nguyên tử (electron) chỉ hấp thụ hoặc bức xạ năng lượng đúng bằng hiệu năng lượng giữa hai mức.
2 Năng lượng ở trạng thái dừng: En 13,6 ( ); 2 eV E0 13,6 eV
n
Trang 33 Bước sĩng:
λ
−
13,6.( ).1,6.10 (J)
m n
hc
hay: λ
−
=
7 1
với 1,09.10 : Hằng số Ritber H
H
R
4 Quang phổ nguyên tử Hiđrơ: Các electron ở trạng thái kích thích tồn tại khoảng 10 s− 8 nên giải phĩng năng lượng dưới dạng phơtơn để trở về các trạng thái cĩ mức năng lượng thấp hơn
Dãy Lynam: Các electron chuyển từ trạng thái cĩ mức năng lượng cao hơn về trạng thái cĩ mức năng lượng ứng với quỹ đạo K (thuộc vùng tử ngoại)
Dãy Balmer: Các electron chuyển từ trạng thái cĩ mức năng lượng cao hơn về trạng thái cĩ mức
năng lượng ứng với quỹ đạo L (thuộc vùng tử ngoại và vùng nhìn thấy)
Dãy Paschen: Các electron chuyển từ trạng thái cĩ mức năng lượng cao hơn về trạng thái cĩ mức
năng lượng ứng với quỹ đạo M (thuộc vùng hồng ngoại)
+ Chú ý: Bước sĩng càng ngắn năng lượng càng lớn
λ = λ + λ và f13 = f12 +f23
IV HẤP THỤ VÀ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG
1 Hấp thụ ánh sáng:
Hấp thụ ánh sáng là hiện tượng mơi trường vật chất làm giảm cường độ của chùm sáng truyền qua nĩ
Định luật về hấp thụ ánh sáng:
+ Cường độ của chùm sáng đơn sắc khi truyền mơi trường hấp thụ, giảm theo định luật hàm mũ của
độ dài đường truyền tia sáng: = 0 − α d
I I e
+ Trong đĩ: α
I là cường độ của chùm sáng tới môi trường là hệ số hấp thụ của môi trường
d độ dài của đường truyền tia sáng
Hấp thụ lọc lựa:
+ Vật trong suốt (vật khơng màu) là vật khơng hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ + Vật cĩ màu đen là vật hấp thụ hồn tồn ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ
+ Vật trong suốt cĩ màu là vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ
2 Phản xạ (tán sắc) lọc lựa ánh sáng:
+ Các vật cĩ thể hấp thụ lọc lựa một số ánh sáng đơn sắc, như vậy các vật cũng cĩ thể phản xạ (tán sắc) một số ánh sáng đơn sắc Hiện tượng đĩ được gọi là phản xạ (tán sắc) lọc lựa ánh sáng
+ Chú ý: Yếu tố quyết định đến việc hấp thụ, phản xạ (tán sắc) ánh sáng đĩ là bước sĩng của ánh sáng
V LASER
Laiman
K
M
N
O
L
P
Banme
Pasen
H α
H β
H γ
H δ
n=1
n=2
n=3 n=4 n=5 n=6
Trang 41 Hiện tượng phát quang:
Sự phát quang:
+ Cĩ một số chất ở thể rắn, lỏng, khí khi hấp thụ một năng lượng dưới dạng nào đĩ thì cĩ khả năng phát
ra một bức xạ điện từ Nếu bức xạ đĩ cĩ bước sĩng nằm trong giới hạn của ánh sáng nhìn thấy thì được gọi
là sự phát quang
Mỗi chất phát quang cĩ một quang phổ đặc trưng riêng cho nĩ
+ Đặc
điểm Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang của một số chất cịn được duy trì trong
một khoảng thời gian nào đĩ
+ Thời gian phát quang là khoảng thời gian kể từ lúc ngừng kích thích cho đến lúc ngừng phát quang: Thời gian phát quang cĩ thể kéo dài từ 10 s−10 đến vài ngày
+ Hiện tượng phát quang là hiện tượng khi vật hấp thụ ánh sáng kích thích cĩ bước sĩng này để phát ra ánh sáng cĩ bước sĩng khác
Các dạng phát quang:
Huỳnh quang là sự phát quang cĩ thời gian ngắn dưới 10 s−8 , thường xảy ra với chất lỏng và khí
Lân quang là sự phát quang cĩ thời gian dài trên 10 s , thường xảy ra với chất rắn −8
Chú ý: Thực tế trong khoảng 10− 8s t≤ ≤10− 6s khơng xác định được lân quang hay huỳnh quang.
Định luật Xtốc về sự phát quang :
Ánh sáng phát quang cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng ánh sáng kích thích: λaspq<λaskt ⇔ εaspq >εaskt
2 Laser:
Đặc điểm:
+ Tia Laser cĩ tính đơn sắc cao Độ sai lệch ∆f ≈10− 15
+ Tia Laser là chùm sáng kết hợp, các photon trong chùm sáng cĩ cùng tần số và cùng pha
+ Tia Laser là chùm sáng song song, cĩ tính định hướng cao
+ Tia Laser cĩ cường độ lớn I~10 W/cm6 2
Các loại Laser
- Cĩ ba loại Laser
+ Laser khí như laser hêli-neon + Laser rắn như laser rubi + Laser bán dẫn như laser Ga-Al-As
Ứng dụng
- Trong y học: làm dao mổ trong phNu thuật tinh vi như mắt, mạch máu…
- Trong thơng tin liên lạc: dùng trong liên lạc vơ tuyến định vị, liên lạc vệ tinh, điều khiển tàu vũ trụ…
- Trong cơng nghiệp:dùng khoan cắt, tơi…với độ chính xác cao
- Trong trắc địa:dùng đo koảng cách, ngắm đường thẳng…
Ánh sáng nhìn thấy 3,8.10−7 m đến 7,6.10−7 m Vùng lam λ : 0, 450 µ m ÷ 0, 510 µ m
Sĩng vơ tuyến 10−3 m trở lên
c f
λ =
Vùng tím λ : 0, 38 µ m ÷ 0, 440 µ m
- -
Câu 1: Chọn câu đúng :
Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào kẽm tích điện âm thì:
A Điện tích âm của lá kẽm mất đi
B Tấm kẽm sẽ trung hịa về điện
C Điện tích của tấm kẽm khơng thay đổi
D Tấm kẽm tích điện dương
Trang 5Câu 2 : Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Theo thuyết lượng tử: Những
nguyên tử hay phân tử vật chất … ánh sáng một cách … mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng hoàn toàn xác định … ánh sáng”
A Không hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuận với bước sóng
B Hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuận với tần số
C Hấp thụ hay bức xạ, không liên tục, tỉ lệ nghịch với bước sóng
D Không hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ nghịch với tần số
Câu 3: Chọn câu đúng:
Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng, ta có:
A Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên
B Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên
C Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên
D Các quang điện electron đến anot với vận tốc lớn hơn
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
B Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất sóng
C Khi bước sóng càng dài thì năng lượng photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn
D Tia hồng ngoại, tia tử ngoại không có tính chất hạt
Câu 5: Trong trường hợp nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện?
Câu 6: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bật ra Tấm vật liệu đó chắc chắn
phải là:
A Kim loại B Kim loại kiềm C Chất cách điện D Chất hữu cơ
Câu 7: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,50 mµ vào 4 tế bào quang điện có catod lần lượt bằng canxi, natri, kali và xêsi Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra ở:
A một tế bào B hai tế bào C ba tế bào D cả bốn tế bào
Câu 8: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu
ánh sáng có bước sóng
A 0,1 mµ B 0, 2 mµ C 0,3 mµ D 0, 4 mµ
Câu 9: Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc, đồng và kẽm sẽ là:
A 0, 26 mµ B 0,30 mµ C 0,35 mµ D 0, 4 mµ
Câu 10: Tìm câu phát biểu sai : Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi
A Tất cả electron bị ánh sáng bức ra trong mỗi giây đều chạy hết về anod
B Ngay cả những electron có vận tốc ban đầu nhỏ nhất cũng bị hút trở lại catod
C Có sự cân bằng giữa số electron bay ra khỏi catod và số electron bị hút trở lại catod
D Không có electron nào bị ánh sáng bức ra quay trở lại catod
Câu 11: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên:
A Sự tác dụng của các electron lên kính ảnh
B Sự giải phóng các photon khi kim loại bị đốt nóng
C Sự giải phóng các electron từ bề mặt kim loại do sự tương tác giữa chúng với các photon
D Sự phát ra do các electron trong các nguyên tử nhảy ra từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn
Câu 12: Chọn câu đúng:
A Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các electron quang điện bật ra
B Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện
C Ở bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện cùng chiều với điện trường
D Ở bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện ngược chiều với điện trường
Câu 13: Chọn câu đúng:
A Hiệu điện thế hãm của mỗi kim loại không phụ thuộc bước sóng của chùm sáng kích thích
B Hiệu điện thế hãm có thể âm hay dương
C Hiệu điện thế hãm có giá trị âm
Trang 6D Hiệu điện thế hãm có giá trị dương
Câu 14: Chọn câu sai:
A Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng
B Thuyết lượng tử do Planck đề xướng
C Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là photon
D Mỗi photon bị hấp thụ sẽ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron
Câu 15: Chọn câu sai:
Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:
A Hiện tượng quang điện B Sự phát quang của các chất
C Hiện tượng tán sắc ánh sáng D Tính đâm xuyên
Câu 16: Chọn câu đúng:
A Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
B Bước sóng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
C Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích
D Sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hiđro chỉ giải thích bằng thuyết lượng tử
Câu 17: Chọn câu đúng
A Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện
B Tần số của ánh sáng huỳnh quang lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích
C Pin quang điện đồng oxit có cực dương là đồng oxit (Cu2O) và cực âm là đồng kim loại
D Giới hạn quang dẫn của một chất là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang dẫn ở chất đó
Câu 18: Chọn câu đúng: Giới hạn quang điện tùy thuộc
A Bản chất của kim loại
B Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện
C Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catod
D Điện trường giữa anod và catod
Câu 19: Chọn câu đúng:
Nhận định nào dưới đây chứa đựng nội dung các quan điểm hiện đại khi nói về bản chất của ánh sáng
A. Ánh sáng là sóng điện từ có bước sóng nằm trong giới hạn từ 0,38 mµ đến 0,76 mµ
B Ánh sáng là chùm hạt được phát ra từ nguồn sáng và truyền đi theo đướng thẳng với tốc độ lớn
C Sự chiếu sáng chính là quá trình truyền năng lượng bằng những phần nhỏ xác định, gọi là photon
D Ánh sáng có bản chất phức tạp, trong một số trường hợp nó biểu hiện các tính chất của sóng và trong một số trường hợp khác, nó lại biểu hiện như hạt (photon)
Câu 20: Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện
A Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dong quang điện triệt tiêu
B Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện bằng không
C Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ nguồn sáng kích thích
D Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 21: Hiện tượng quang điện là:
A Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó
B Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao
C Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác
D Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bầt kì nguyên nhân nào khác
Câu 22: Cường độ dòng quang điện bão hòa
A Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích
B Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích
C Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích
D Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lượng tử ánh sáng?
A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng
Trang 7B Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một photon
C Năng lượng của các photon ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng
D Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng
Câu 24: Chọn câu đúng:
Nếu trong một môi trường ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (photon) là hf
và bằng λ, thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng bao nhiêu? (Biết h là hằng số Plant, C là vận tốc ánh sáng trong chân không và f là tần số)
A n C
f
λ
f
λ
λ
Cf
λ
=
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?
Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích
B Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích
C Không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod
D Phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod
Câu 26: Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức Anhxtanh?
A hf = A +
2
0 ax 2
m mv
2
0 ax 2
m mv
C hf = A +
2 2
mv
D hf = A -
2 2
mv
Câu 27: Công thức nào sau đây đúng cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu?
A eUh = A +
2
0 ax 2
m mv
2
0 ax 2
m mv
C eUh =
2 2
mv
D 1
2eUh =
2
0 axm mv
Câu 28: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng
B Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phóng electron thoát khỏi chất bán dẫn và trở thành các electron dẫn
C Đối với một bức xạ điện từ nhất định thì nó sẽ gây hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện
D Hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn có cùng bản chất
Câu 29: Câu nào diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử?
A Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần
B Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử hay phân tử
C Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử
D Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nó phát ra hay hấp thụ vào một lường tử năng lượng
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng
B Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn
C Một trong những ứng dụng quang trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêon)
D Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bởi nhiệt
Câu 31: Chọn câu đúng:
Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng
A Sự tạo thành quang phổ vạch B Các phản ứng quang hóa
C Sự phát quang của các chất D Sự hình thành dòng điện dịch
Câu 32: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?
A Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực
B Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi nhiệt độ
C Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện
Trang 8D Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ
Câu 33: Chọn câu đúng:
Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nó Đó
là vì:
A Chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ
B Kim loại hấp thụ qua ít ánh sáng đó
C Công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của photon
D Bước sóng của ánh sáng lớn so với giới hạn quang điện
Câu 34: Chọn câu đúng: Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi:
A Photon ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất
B Công thoát của electron có năng lượng nhỏ nhất
C Năng lượng mà electron thu được lớn nhất
D Năng lượng mà electron mất đi là nhỏ nhất
Câu 35: Chọn câu đúng: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang
B Tăng nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng
C Giảm nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng
D Thay đổi màu của một chất khí khi bị chiếu sáng
Câu 36: Chọn câu đúng: Hiện tượng quang điện bên trong là hiện tượng
A Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
B Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
C Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng
D Giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion
Câu 37: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn?
A Tế bào quang điện B Quang trở
Câu 38: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây?
A Sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa ở hai đầu điện cực
B Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại
C Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chan
D Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại
Câu 39: Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên Đó là do:
A Hiện tượng phản xạ ánh sáng B Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
C Hiện tượng hấp thụ ánh sáng D Hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 40: Chọn câu đúng: Tấm kính đỏ
A hấp thụ mạnh ánh sáng đỏ B hấp thụ ít ánh sáng đỏ
C không hấp thụ ánh sáng xanh D hấp thụ ít ánh sáng xanh
Câu 41: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron
chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
Câu 42: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro, các vạch trong dãy Banme được tạo thành khi các
electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
Câu 43: Trạng thái dừng là:
A Trạng thái có năng lượng xác định
B Trạng thái mà ta có thể tính toán chính xác năng lượng của nó
C Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được
D. Trạng thái mà trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng
lượng
Câu 44: Câu nào dưới đây nói lên nội dung của khái niệm về quỹ đạo dừng?
A Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp
B Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác
C Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên nó
D Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng
Câu 45: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được thể hiện trong các
câu nào sau đây?
Trang 9A Nguyên tử phát ra một photon mỗi lần bức xạ ánh sáng
B Nguyên tử thu nhận môt photon mỗi lần hấp thụ ánh sáng
C Nguyên tử phát ra ánh sáng nào có thể hấp thụ ánh sáng đó
D Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng Mỗi lần chuyển, nó bức xạ hay hấp thụ một photon có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó
Câu 46: Chọn câu đúng:
A Các vạch quang phổ trong các dãy Laiman, Banme, Pasen, hoàn toàn nằm trong các vùng có ánh sáng khác nhau
B Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
C Vạch có bước sóng ngắn nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng tử ngoại
D Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại
Câu 47: Vạch quang phổ có bước sóng 0,6563 mµ là vạch thuộc dãy:
Câu 48: Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Vùng hồng ngoại
B Vùng ánh sáng nhìn thấy
C Vùng tử ngoại
D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Câu 49: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Vùng hồng ngoại
B Vùng ánh sáng nhìn thấy
C Vùng tử ngoại
D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Câu 50: Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Vùng hồng ngoại
B Vùng ánh sáng nhìn thấy
C Vùng tử ngoại
D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Câu 52: Năng lượng của một phôton ánh sáng được xác định theo công thức
A ε = hλ B ε ch
λ
= C c
h
λ
ε = D h
c
λ
ε =
Câu 53: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử , phân tử B cấu tạo của nguyên tử , phân tử
C sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử D sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô
Câu 54: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A Hγ (chàm) B Hδ (tím) C Hβ (lam) D Hα (đỏ)
Câu 55: Kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 công thoát electron là
A0 Chiếu vào bề mặt kim loại này chùm bức xạ có bước sóng λ = λ0/3 và để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì công của điện trường cản có giá trị bằng
A Ao B A0/2 C 2A0 D A0/4
Câu 56: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch Hα , Hβ , Hγ , Hδ trong dãy Banme có bước sóng nằm trong khoảng bước sóng của
A tia Rơnghen B ánh sáng thấy được C tia hồng ngoại D Tia tử ngoại
Câu 57: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện B Điện tích của tấm kẽm không,đổi
C Tấml kẽm tích điện dương D Điện tích âm của tấm kẽm mất đi
Câu 58: Nguyên tắc hoạt động của các tế bào quang điện dựa vào
A hiện tượng quang dẫn B hiện tượng quang điện
C hiện tượng bức xạ electron D hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 59: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , dãy Lyman thuộc vùng
A tử ngoại B hồng ngoại C ánh sáng thấy được D A , B , C đều sai
Câu 60: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , dãy Pasen thuộc vùng
A tử ngoại B hồng ngoại C ánh sáng thấy được D A , B , C đều sai
Câu 61: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , dãy Banme thuộc vùng
A tử ngoại B hồng ngoại C ánh sáng thấy được D A , B , C đều sai
Trang 10Câu 62: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch Hβ (lam) ứng với electron chuyển từ
A quỹ đạo N về quỹ đạo L B quỹ đạo M về quỹ đạo L
C quỹ đạo P về quỹ đạo L D quỹ đạo O về quỹ đạo L
Câu 63: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch Hδ(tím) ứng với electron chuyển từ
A quỹ đạo N về quỹ đạo L B quỹ đạo M về quỹ đạo L
C quỹ đạo P về quỹ đạo L D quỹ đạo O về quỹ đạo L
Câu 64: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch Hγ(chàm) ứng với electron chuyển từ
A quỹ đạo N về quỹ đạo L B quỹ đạo M về quỹ đạo L
C quỹ đạo P về quỹ đạo L D quỹ đạo O về quỹ đạo L
Câu 65: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch Hα(luc) ứng với electron chuyển từ
A quỹ đạo N về quỹ đạo L B quỹ đạo M về quỹ đạo L
C quỹ đạo P về quỹ đạo L D quỹ đạo O về quỹ đạo L
Câu 66: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Lyman được tạo thành khi electron chuyển từ các
quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
A K B L C M D N
Câu 67: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các
quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
A K B L C M D N
Câu 68: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Banme được tạo thành khi electron chuyển từ các
quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
A K B L C M D N
Câu 69: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh
sáng trong chân không c = 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Câu 70: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75µm và λ2 = 0,25µm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λo = 0,35µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A Chỉ có bức xạ λ1 B Chỉ có bức xạ λ2
C Cả hai bức xạ D Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên
Câu 71: Công thoát electron của một kim loại là A = 4eV Giới hạn quang điện của kim loại này là :
A 0,28 µm B 0,31 µm C 0,35 µm D 0,25 µm
Câu 72: Giới hạn quang điện của canxi là λ0 = 0,45µm thì công thoát electron ra khỏi bề mặt canxi là :
A 5,51.10-19J B 3,12.10-19J C 4,41.10-19J D 4,5.10-19J
Câu 73: Năng lượng photon của tia Rơnghen có bước sóng 0,05Å là :
A 39,72.10-15J B 49,7.10-15J C 42.10-15J D 45,67.10-15J
Câu 74: Một tế bào quang điện có catốt bằng Na , công thoát electron của Na bằng 2,1 eV Giới hạn quang điện của
Na là :
A 0,49 µm B 0,55 µm C 0,59 µm D 0,65 µm
Câu 75: Một tế bào quang điện có catốt bằng Na , công thoát electron của Na bằng 2,1 eV Chiếu vào catốt bức xạ
có bước sóng 0,42 µm Hiệu điện thế hãm có trị số là :
A – 0,85V B – 0,2V C – 0,4V D – 0,25V
Câu 76: Catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66µm Khi chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng λ thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bị bức ra khỏi catốt là 3.10-19J λ có giá trị là
A 0,33 µm B 0,033 µm C 0,55 µm D 0,5 µm
Câu 77: Hiệu điện thế nhỏ nhất giữa đối âm cực và catốt để tia Rơnghen có bước sóng 1Å là :
A 15kV B 12kV C 12,5kV D 12,4kV
Câu 78: Cường độ dòng quang điện bão hòa bằng 40µA thì số electron bị bức ra khỏi catốt tế bào quang điện trong một giây là :
A 25.1013 B 25.1014 C 2,5.1013 D Giá trị khác
Câu 79: H.đ.th giữa catốt và đối âm cực của ống Rơnghen bằng 200KV Cho biết electron phát ra từ catốt không
vận tốc đầu Bước sóng của tia Rơnghen cứng nhất mà ống phát ra là :
A 0,06Å B 0,6Å C 0,04Å D 0,08Å
Câu 80: Trong quang phổ vạch của hiđrô , vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là λ1 = 0,1216µm và vạch ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ2 = 0,1026µm Bước sóng dài nhất λ3 trong dãy Banme là :
A 0,6566 µm B 0,1568 µm C 0,7230 µm D 0, 6958 µm
Câu 81: Trong quang phổ vạch của hiđrô cho biết vạch màu đỏ và màu tím có bước sóng là Hα = 0,6563µm và Hδ = 0,4102µm Bức sóng ngắn nhất trong dãy Pasen là :