1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI(10-11) có ma trận

4 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận ra đề: Các mức độ cần đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao 1Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.. KT:hiểu cách cộng trừ, nhân chia các số hiểu tỉ là gì..

Trang 1

Phòng GD&ĐT Châu Thành Đề thi học kỳ I

Môn thi: Toán 7.-Thời gian: 90 phút

A Ma trận ra đề:

Các mức độ cần đánh giá

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1)Cộng,

trừ,

nhân,

chia số

hữu tỉ.

KT:hiểu cách cộng trừ, nhân

chia các số hiểu tỉ là gì.

KN:thực hiện được các phép

tính biểu thức

Vận dụng: thực hiện được

phép tính.

3

1,5đ

1

0,5đ

1

0,5đ

5

2,5đ

2) Luỹ

thừa của

một số

hữu tỉ.

KT:hiểu cách nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số là gì.

KN: nhân được hai luỹ thừa

cùng cơ số

1

0,5đ

1

0,5đ

3)Tìm x

trong tỉ

lệ thức.

KT:nhận biết được trung tỉ

và ngoại tỉ trong một tỉ lệ

thức.

KN: tìm được ngoại tỉ hoặc

trung tỉ chưa biết.

2

2

4) Đại

lượng tỉ

lệ thuận.

KT: biết được dạng toán về

đại lượng tỉ lệ thuận.

KN: áp dụng tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau để giải

bài toán.

1

0,5đ

1

1,5đ

2

5)

Đường

thẳng

vuông

góc,

đường

thẳng

song

song

KT:hiểu đường trung trực

của đoạn thẳng là gì, hiểu

được thế nào là hai đường

thẳng song song?

KN: biết được khi nào thì

đường thẳng là đường trung

trực của một đoạn thẳng.hai

đường thẳng song song có

điểm cung không.

1

0,5đ

2

3

1,5đ

6)Tam

giác KT: biết cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau,

hai đoạn thẳng vuông góc.

KN: biết vẽ được hình theo

nội dung bài toán.

VD: chứng minh được hai

đoạn thẳng bằng nhau, hai

đường thẳng vuông góc.

1

0,5đ

1

1

3

2,5đ

Trang 2

B/ ĐỀ THI:

I/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu1: Kết quả của phép tính 15 15 5  4 là:

A.159 ; B.1520 ; C. 15 9 ; D 2259

Câu 2: kết quả của biểu thức

2 1 1: 1 2

  là:

A 3

2 ; B 2

3 ;C 4

9 ; D 9

4

Câu 3: mối quan hệ giữa hai đại lượng cho theo bảng là:

A Tỉ lệ thuận B Tỉ lệ nghịch

C Một quan hệ khác D Không phải A và cũng không phải B

Câu 4: tam giác ABC có A65 ;0 B 550 hỏi C bằng bao nhiêu độ.

A 1700 ; B 600 ; C 1200 ; D 550

Câu 5: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng :

B Đi qua trung điểm AB D Vuông góc với AB tại trung điểm của no.ù

Câu 6: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt :

A Có một điểm chung B Không có điểm chung C Có hai điểm chung D Có vô số điểm chung

II/TỰ LUẬN:( 7 điểm):

Câu 1:(2đ) Thực hiện phép tính :

2 1

/

3 3

5 15

c  ; d) 3 2 1: 9

5 5 10 10  Câu 2:(1đ) Tìm x trong tỉ lệ thức

a/

6

8

3 

x

;b) - 12,24 : x = 0,08 : 0,12

Câu 3: (1,5đ) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội , ba chi đội 7A,7B, 7C đã thu đựơc tổng cộng 150 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 10 ; 9 ; 6 Hãy tính số giấy vụn của mỗi chi đội thu được

Câu 4:(2,5đ) cho tam giác AOB có OA = OB Tia phân giác của góc O cắt AB ở D Chứng minh rằng:

a) DA = DB

b) OD AB

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm): mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN:

Câu 1:

2 1

/

3 3

 

4 2

/ :

5 15

5 2  5.2 1.1

d) 3 2 1: 9

5 5 10 10 

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ Câu 2:

a/ 3x 86

3.8 24 4

x   

b) - 12,24 : x = 0,08 : 0,12

12, 24.0,12 1, 4688 18,36

0,5 đ

0,5 đ

Câu 3:

Gọi số giấy vụn thu được của các chi đội 7A,7B,7C lần lược là a,b,c (kg)

Theo đề ra ta có : a+b+c = 150 và

 

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau , ta có : 150 6

Vậy : a = 10.6 = 60, b = 9.6 = 54, c = 6.6 = 36

Trả lời: Số giấy vụn thu được của các chi đội 7A,7B, 7C lần lược là 60 (kg), 54(kg) , 36(kg)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ

Câu 4:

2 1

O

A

Trang 4

GT AOB: OA=OB ; O =O 1  2

b) OD AB

Chứng minh:

a) xét AOD và BOD có:

OA = OB (gt)

O1 O 2(gt)

OD là cạnh chung

Nên AOD = BOD(c.g.c)

Suy ra DA = DB ( hai cạnh tương ứng)

b) Do AOD = BOD( theo câu a)

Suy ra ODA=ODB ( hai góc tương ứng)

Mà ODA ODB 180  0( hai góc kề bù)

2

  suy ra OD AB

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

GVBM:

Phạm Thị Ánh

Ngày đăng: 28/04/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w