Tính thể tích nón.. Hướng dẫn giải : Chỉ cần vẽ một phần quan trọng của hình ,liên quan đến tính toán - Gọi M là trung điểm của AB ,Kẻ OH vuông góc... Lấy vi phân hai vế .Vế trái đạo h
Trang 1Bài 1 : Cho hàm số y =
1
2
x
x
có đồ thị (C) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A
3
4
; 3
2
và cắt ( C ) tại hai điểm M,N sao cho A thuộc đoạn MN và AN = 2AM
Lời giải : Tập xác định : R\
- Đường thẳng đi qua điểm A
3
4
; 3
2
với hệ số góc k , có phương trình y = k(x - + (d)
- Tọa độ giao điểm của (d) và đồ thị (C) là nghiệm hệ phương trình :
- Phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và đồ thị (C)
- Ta có (*) x – 2 = k(x – 1)(x - ) + (x – 1) 3kx2 + (1 – 5k)x + (2 +2k) = 0 (*)
Gọi N(x1,y1) , M(x2 ,y2) trong đó x1 , x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (*)
(Chỉ cần quan tâm tới hoành độ các giao điểm)
phân biệt thỏa mãn : (Bài toán quen thuộc rồi)
Bài 2 : giải phương trình: 6 2
9
3
2
x
x
Lời giải : Điều kiện: x2
- 9 > 0 Mặt khác VP = 6 > 0 nên VT > 0 suy ra x > 0 Vậy đk : x > 3
- Ta có : x + 6 x (1 + ) = 6
- Hai vế phương trình (1) không âm khi x > 3 , bình phương hai vế được phương trình tương đương : x2
(1 + + ) = 72
- Đặt = t , thì t 0 ; x2 = t 2 + 9 phương trình trở thành : (t 2 + 9)(1 + + ) = 72
- Nhân hai vế với t2 được : (t 2 + 9)( + 6t + 9) = 72t2 t4 + 6t 3 – 54 t2 + 54t + 81 = 0
(t – 3) 2( t2 + 12t + 9) = 0 t = 3 thỏa mãn t > 0
(t2 + 12t + 9 = 0 không có nghiệm t > 0 )
- Vậy = 3 (Quá đơn giản rồi phải không ? Chú ý điều kiện x > 3 )
x2 – 9 = 9 x2 = 18 x = 3 Đây là nghiệm của phương trình
Trang 2M B
A O
S
Bài 3 : giải phương trình: 1 + sin sinx – cos sin 2x = 2 cos2( - )
Lời giải :
1 + sin sinx – cos sin2x = 2 cos2( - ) sin sinx – cos sin2x = 2cos2( - ) -1 sin sinx – cos sin2x = cos( - x ) (Góc phụ nhau : cos( - x ) = sinx)
sin sinx – cos sin2x = sinx (Chuyển vế đặt sinx làm nhân tử chung )
sinx(sin – cos sinx – 1) = 0 (Góc nhân đôi : sinx = 2sin cos )
sinx(sin – 2cos2 sin – 1) = 0 (Thay cos2 = 1 – sin2x )
sinx(2sin3 – sin – 1) = 0 (Nhẩm nghiệm phương trình bậc ba ,phân tích thành nhân tử ) sinx(sin - 1)(2sin2 + 2sin + 1) = 0 (Chú ý : 2sin2 + 2sin + 1 = 0 vô nghiệm )
(Quá đơn giản rồi chứ ?)
Bài 4 : cho 2 hàm số: g(x) = 3 –x ; f(x) = (x – 1)2 Tính tích phân
3
2
, min f x g x dx
Hướng dẫn giải :
+ Xét hiệu f(x) – g(x) (x -1)2 – (3 – x) = x 2 – x - 2 < 0 khi và chỉ khi -1 < x < 2
+ Do đó , Trên đoạn ta có :
- Với x thì g(x) < f(x) tức là x , Min = g(x)
- Với x thì f(x) < g(x) tức là x , Min = f(x)
- Với x thì g(x) < f(x) tức là x , Min = g(x)
+ Theo yêu cầu của đề ra : ta phải tính tích phân
3
2
,
min f x g x dx
+ Ta có :
(Bạn giải tiếp được rồi)
Bài 5 : Cho hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn tâm
O SA, SB là 2 đường sinh, biết SO = 3, khoảng cách
từ O đến mặt phẳng (SAB) bằng 1, diện tích tam giác
SAB bằng 18 Tính thể tích nón
Hướng dẫn giải :
(Chỉ cần vẽ một phần quan trọng của hình ,liên quan
đến tính toán )
- Gọi M là trung điểm của AB ,Kẻ OH vuông góc
Trang 3với SM ,chứng minh OH vuông góc với mp(SAB) , OH = 1
- SOM vuông tại O ,đường cao OH = 1, cạnh SO = 3
Có : = + nên tính được OM = .Áp dụng Pitago suy ra SM =
- Theo giả thiết diện tích tam giác SAB bằng 18 : = AB.SM = .AB = 18
Do đó AB = 8 AM = 4
- OMA vuông tại M , Có OM = , AM = 4 nên OA2 = OM 2 + AM2 = + 32 =
- Vậy thể tích khối chóp là : V = h = = 3 =
Bài 6 : chứng minh rằng với mọi số thục không âm x, y, z, ta luôn có:
(2x + y + z)(x + 2y + z)(x + y + 2z) 8(x + y)(y + z)(z + x)
Hướng dẫn giải : Áp dụng BĐT CôSy cho hai số không âm
2x + y + z = (x + y) + (x + z) 2 (1)
x + 2y + z = (x + y) + (y + z) 2 (2)
x + y + 2z = (x + z) + (y + z) 2 (3)
Nhân ba BĐT cùng chiều có các vế đều dương (1) , (2) , (3) ở trên ta được điều phải chứng minh (2x + y + z)(x + 2y + z)(x + y + 2z) 8 (x + y)(y + z)(z + x)
Trang 4Bài 7 : Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;3) nằm ngoài (C): x2 + y2 – 6x + 2y +6 = 0 Viết phương trình đường thẳng d qua A cắt ( C ) tại hai điểm B và C sao cho AB = BC
Lời giải :
- Để viết phương
trình đường thẳng d qua A cắt ( C ) tại
hai điểm B và C sao cho AB = BC , ta
phải xác định tọa độ một điểm nữa
thuộc đường thẳng (d) –Vì đã có điểm
A thuộc (d) Ta xác định điểm B
- Đường tròn (C) có phương trình :
x2 + y2 – 6x + 2y +6 = 0
viết thành : (x – 3)2 + (y+1)2 = 4
Có tâm I(3 ; -1) và bán kính R =2
Kẻ tiếp tuyến AT của đường tròn
-Ta có : AB.AC =AT2 Vì AB = BC
nên AC = 2AB.Do đó :
AB.AC =AT2 2AB2 = AT2
Suy ra : AB = (*)
-Ta có ITA vuông tại T ,tính
được
AI = , IT = R = 2 AT = = 4 thay vào (*) được AB = 2
- Như vậy suy ra : Điểm B là giao điểm của đường tròn (C) với đường tròn (C’) tâm A , bán kính R’ = AB = 2
- Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình :
Sau khi tìm được tọa độ điểm B , viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B
Bài 8 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): (x + 1)2 + (y – 2)2 = 13 và đường thẳng (d) : x -5y -2 = 0 gọi A, B là giao điểm của ( C ) và (d) Xác dịnh tọa độ điểm
C sao cho tam giác ABC vuông tại B và nội tiếp (C)
Hướng dẫn giải :
- Đường tròn (C) có tâm I(-1 ; 2) Gọi tọa độ đỉnh C(x ; y)
I
T
C B
A
Trang 5- Vì ABC vuông tại B và nội tiếp đường tròn (C) nên AC là đường kính ,suy ra I(-1 ; 2) là trung điểm của AC
Bài 9:Trong không gian Oxyz, cho A(-1; 3; -2)
và B(-3; 7; -18) và mặt phẳng (P):
2x – y + z + 1 = 0 Tìm tọa độ điểm M (P)
sao cho MA + MB nhỏ nhất
Hướng dẫn giải :
- Thấy hai điểm A và B nằm cùng phía đối với mp(P)
- Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua mp(P)
- Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng BA’
Với mp(P)
- Lấy điểm M’ bất kỳ trên mp(P) , chứng minh :
MA + MB < M’A + M’B
Bài 10: Giải hệ phương trình :
3 1
2 log
3 log
2 2 2
2
8 2
y x y
x
y x y
x
Lời giải :
Điều kiện :
) P
C M
B
H
A' A
Trang 6
Trả lời hpt có một nghiệm
Bài 11 : Cho khai triển
8 log
5
1 log
1 1 3 2 7
1 9
x
Hãy tìm các giá trị của x, biết rằng số hạng thứ 6 trong khai triển là 224
Lời giải :
Đặt : = a ; = b Thì a5 = ; b2 =
Số hạng thứ 6 trong khai triển (a + b)8 là
Theo giả thiết: Số hạng thứ 6 trong khai triển là 224 ta có :
.Đặt t = > 0 hì phương trình trở thành : t2 – 4t + 3 = 0 ,phương trình này có hai nghiệm t1= 1 , t2= 3
-Với t = 1 : = 1 x – 1 = 0 x = 1
-Với t = 3 : = 3 x – 1 = 1 x = 2
Trả lời : Phương trình có hai nghiệm : x = 1 , x = 2
Bài 12: cho biểu thức
n x x
2 3
3
1
2
4 2
2
Tìm x biết
240 9
1 log
3 log
5 3
1 3
T T
C
với T 3,T5 là số hạng thứ 3 và thứ 5 trong khai triển nhị thức đã cho
LỜI GIẢI :
- Giải pt (1) : - = 1
Trang 7n = 6
- Bài toán trở thành : Gọi T3,T5 là số hạng thứ 3 và thứ 5 trong khai triển nhị thức :
6 Tìm x biết rằng các số hạng thứ 3 , thứ 5 là T 3, T 5 thỏa mãn phương trình (2) : 9T3 – T5 = 240 9 a2b4 - a5 b = 240
(Vì trong khai triển (a + b)6
thì số hạng thứ ba,thứ năm là :T3= a2b4 ,T5 = a5b)
- Do đó :
- Đặt : = a , = b thì:
Bài 13:
2 tan x
1
2
t
dt dx
Làm sao biến đổi được như vậy thầy?
Giải thích : Khi đổi biến số , đặt t = g(x) Lấy vi phân hai vế Vế trái đạo hàm theo biến số t , nhân với dt Vế phải thì đạo hàm theo biến số x , nhân với dx
- Trường hợp cụ thể : Đặt t = tan thì : dt = ( tan )’dx dt = (1 + tan2 )dx
Do đó dx = Chú ý: (tanu)’ = u’(1 + tan2
u)