Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ III.. • - Hiện tượng chuyển nghĩa của từ là sự thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa... * Từ cú thể cú một nghĩa hay nhiều n
Trang 1Ng÷ v¨n 9
Trang 2I Từ nhiều nghĩa
II Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
III Từ đồng âm, phân biệt hiện tượng từ nhiều nghĩa và hiện tượng từ đồng âm
IV Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
Trường từ vựng
Trang 31 ễn lại khỏi niệm nghĩa của từ
Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tớnh chất, hoạt
động, quan hệ,…) mà từ biểu thị
A Nghĩa của từ mẹ l : Ng à: “ Ng “ Ng ời phụ n ữ , có con, nói trong
quan hệ với con ”
B Nghĩa của từ mẹ khác với từ b “ Ng ố ” ở phần nghĩa Ng “ Ng
ời phụ n ữ có con ”
C Nghĩa của từ mẹ không thay đổi trong hai câu: M “ Ng ẹ
em rất hiền v Th ” và “Th à: “ Ng “ Ng ất bại l m à: “ Ng ẹ th nh c à: “ Ng ông ” và “Th
D Nghĩa của từ mẹ không có phần n o chung v à: “ Ng ới nghĩa
của từ b “ Ng à: “ Ng” và “Th
2 Chọn cỏch hiểu đỳng trong cỏc cỏch hiểu sau:
Trang 43 Cách giải thích nào trong hai cách giải thích
sau là đúng? Vì sao?
Độ lượng là:
a) đức tính rộng lương, dễ thông cảm với người
có sai lầm và dễ tha thứ
b) rộng lượng dễ thông cảm với người có sai lầm và
dễ tha thứ
Cách giải thích b đúng vì dùng từ rộng lượng định
nghĩa cho từ độ lượng (giải thích bằng từ đồng nghĩa)
phần còn lại cụ thể hoá cho từ rộng lượng
Trang 51 Khái niệm
- Thế nào là từ nhiều nghiã và -Hiện tượng chuyển nghĩa của
từ là gì?
• - Từ có thể có một nghĩa hoặc nhiều nghĩa
• - Hiện tượng chuyển nghĩa của từ là sự thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa.
Trang 6* Từ cú thể cú một nghĩa hay nhiều nghĩa
VD:
-Từ một nghĩa: xe đạp, máy nổ, bọ nẹt…
- Từ nhiều nghĩa: chân, mũi, xuân…
VD: Mựa xuõn là tết trồng cõy
Làm cho đất nước càng ngày càng xuõn
Hồ Chớ Minh
-Xuõn (1) nghĩa gốc, chỉ mựa xuõn, mựa đầu trong bốn mựa của một năm, khớ hậu mỏt mẻ, cõy cối đõm trồi nảy lộc…
- Xuõn (2) nghĩa chuyển, chỉ sự tươi đẹp của đất nước
* Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Trang 7Từ nhiều nghĩa
Là nghĩa xuất hiện
từ đầu, làm cơ sở
để hình thành các
nghĩa khác.
Là nghĩa được hình thành trên
cơ sở của nghĩa gốc.
2 Hãy hoàn thành sơ đồ sau
Trang 83 Trong hai câu thơ sau, từ hoa trong thềm hoa,
lệ hoa được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
Có thể coi đây là hiện tượng chuyển nghĩa làm xuất
hiện từ nhiều nghĩa được không?
“Nỗi mình thêm tức nỗi nhà
Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng !”
(NguyÔn Du, TruyÖn KiÒu)
Từ hoa trong thềm hoa, lệ hoa được dùng theo
nghĩa chuyển: “ hoa" trong các tổ hợp trên có nghĩa là
đẹp,sang trọng, tinh khiết…(đây là các nghĩa chỉ dùng
trong câu thơ lục bát này, nếu tách "hoa" ra khỏi câu thơ thì những nghiã này sẽ không còn nữa; vì vậy người ta
gọi chúng là nghĩa lâm thời, nó chưa làm thay đổi nghĩa
của từ, chưa thể đưa vào từ điển)
Trang 91.Khái niệm:
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
VD: cái bàn- bàn bạc 2.Phân biệt từ nhiều nghĩa với hiện tượng từ đồng âm:
từ nhiều nghĩa từ đồng âm
- một từ có chứa nhiều nét nghĩa
khác nhau
- hai hoặc nhiều từ có nghĩa rất khác nhau
- Các nghĩa có quan hệ với nhau
dựa trên cơ sở chung nào đó
- Các nghĩa của từ khác xa nhau,
không có quan hệ với nhau.
Trang 103 Trong hai trường hợp (a) và (b), trường hợp nào
có hiện tượng đồng âm, trường hợp nào có hiện
tượng nhiều nghĩa ?
a Từ lá trong: Khi chiếc lá xa cành
Mà sao em xa anh Đời vẫn xanh rời rợi
Và trong : Công viên là lá phổi của thành phố.
b Từ đường , trong:
Đường ra trận mùa này đẹp lắm
Và trong : Ngọt như đường.
nghĩa gốc
nghĩa chuyển
hiện tượng đồng âm.
hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
con đường
đường dùng để ăn
Trang 11• Câu đố vui: Cây gì ?
Hai cây cùng có một tên Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
Trang 12Đáp án:
- Cây súng ( vũ khí)
- Cây súng ( hoa súng)
Trang 131.Bảng hệ thống lý thuyết.
Trang 14Nghĩa của
từ Khái niệm Phân loại Ví dụ
Từ đồng
nghĩa
Từ trái
nghĩa
Cấp độ
khái quát
của nghĩa
từ ngữ
Tr ờng từ
vựng
Là nh ng từ có nghĩa ữ giống nhau hoặc gần giống nhau
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Trái - Quả
Hi sinh - Bỏ mạng
Là nh ng từ có nghĩa trái ữ
_
Cao - Thấp
T ơi - Ươn (cá)
T ươi - Héo(hoa) i - Héo(hoa) Nghĩa của một từ ng có ữ
thể rộng hơn( khái quát hơn) khi phạm vi nghĩa của
từ ng đó bao hàm phạm vi ữ nghĩa của một số từ ng ữ khác hoặc hẹp hơn( ít khái quát hơn) khi phạm vi
nghĩa của từ ng đó đ ợc ữ bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ng khác ữ
Từ ngữ cú nghĩa rộng hơn
Từ ngữ cú nghĩa hẹp hơn
Động vật
Thú Chim Cá
Là tập hợp của nh ng từ có ít ữ nhất một nét chung về nghĩa
Hoạt động của mắt: Nhỡn, trông, liếc, nhòm
Trang 15a) Đồng nghĩa là hiện t ợng chỉ có trong một số ngôn ngữ trên thế giới.
b) Đồng nghĩa bao giờ cũng là quan hệ nghĩa giữa hai
từ, không có quan hệ đồng nghĩa giữa ba hoặc hơn ba
từ.
c) Các từ đồng nghĩa với nhau bao giờ cũng có nghĩa hoàn toàn giống nhau.
d) Các từ đồng nghĩa với nhau có thể không thay thế nhau đ ợc
trong nhiều tr ờng hợp sử dụng.
3 Đọc câu sau :
Khi ng ời ta đã ngoài 70 xuân thì tuổi tác càng cao,
sức khỏe càng thấp.
Cho biết dựa trên cơ sở nào, từ xuân có thể thay thể cho
từ tuổi Việc thay từ trong câu trên có tác dụng diễn đạt
nh thế nào?
2 Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau:
Xuân là một từ chỉ một mùa trong năm, khoảng thời
gian t ơng ứng với một tuổi
Có thể coi đây là tr ờng hợp lấy bộ phận để thay thế cho
toàn thể, một hình thức
chuyển nghĩa theo ph ong thức hoán dụ
Từ xuân thể hiện tinh thần lạc quan của tác giả Ngoài
ra, dùng từ này còn là để
tránh lặp với từ tuổi tác
Trang 164 Cho biết trong các cặp từ sau đây, cặp từ nào có quan
hệ trái nghĩa:
ông – bà, bà, xấu - đẹp,xa – bà, gần, voi – bà, chuột, thông minh – bà, l ời,
chó – bà, mèo, rộng – bà, hẹp, giàu – bà, khổ.
5*/125/SGK Cho những cặp từ trái nghĩa sau:
yêu - ghét, sống- chết, chẵn - lẻ,cao – bà,thấp,
chiến tranh – bà, hòa bình,
già – bà, trẻ, nông – bà, sâu, giàu - nghèo
Trang 17(Xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn Từ phức
Từ ghép
đẳng lập
Từ ghép chính phụ
Từ láy
âm
Từ láy vần
Từ láy hoàn toàn
Từ láy bộ phận
6 Điền từ thớch hợp vào ụ trống
Trang 187.Vận dụng kiến thức về tr ờng từ vựng để phân tích sự
độc đáo trong cách dùng từ ở đoạn trích sau:
Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn tr ờng học Chúng thẳng tay
chém giết
những ng ời yêu n ớc th ơng nòi của ta Chúng tắm các cuộc khởi
nghĩa
của ta trong những bể máu.
( Hồ Chí Minh, Tuyên ngôn Độc lập)
Từ tắm và từ bể nằm trong tr ờng từ vựng n ớc nói chung
- Nơi chứa n ớc: bể, ao , sông hồ …
- Công dụng của n ớc: tắm, t ới, rửa, uống …
- Hình thức của n ớc: xanh, trong …
- Tính chất của n ớc: mát mẻ …
Tác giả dùng hai từ cùng tr ờng từ vựng là: tắm, bể Việc sử dụng các từ này góp phần tăng giá trị biểu cảm của câu nói, làm cho câu nói có sức
tố cáo mạnh mẽ hơn
Trang 19
Hãy liệt kê lại các từ vựng đã được tổng kết?
1 Từ đơn và từ phức.
2 Nghĩa của từ.
3 Thành ngữ.
4.Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
5 Từ đồng âm.
6 Từ đồng nghĩa.
7 Từ trái nghĩa.
8 Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ.
9 Trường từ vựng.
CỦNG CỐ