1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giải toán trên MTCT cho HS Khối 6

35 469 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 234,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÁY TÍNH Vn - 570MSGIẢI TOÁN TRÊN MÁY VINACAL THEO CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA THCS LỚP 6... được máy tính giống hệt sách giáo khoa Tính giống hệt sách giáo khoa phép nhân ưu tiên hơn ph

Trang 1

MÁY TÍNH Vn - 570MS

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY VINACAL THEO CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA THCS

LỚP 6

Trang 2

a) Ấn 1234 rồi chỉ rõ số hàng đơn vị , hàng

chục, hàng trăm , hàng nghìn

c) Ấn 3 100 Ta thấy có dấu chấm hay

phẩy ở số thập phân

Chú ý : Ấn cho đến khi hiện chữ Disp

ấn tiếp 1

Nếu ta ấn 1 (chọn Dot ) thì khi ấn 3 100 kếtquả là 0.03 Còn kết quả khi ấn 1234567890 sẽ là1,234,567,890 ( Dấu phẩy ( , ) dùng để chia nhóm bachữ số nghìn , triệu , tỉ ) Nếu ta ấn 2 (chọn Comma)thì khi ấn 3 100 Kết quả là 0,03

Còn kết quả khi ấn 1234567890 sẽ là 1.234.567.890( Dấu chấm (– ) dùng để chia nhóm ba chữ số nghìn ,triệu , tỉ )

Dùng máy tính để tính :

Trang 3

Giảia) Ấn để ghi lên màn hình

b) Ấn để đưa con trỏ lên dòng biểu thức

chỉnh lại thành 2374 + 359 và ấn

Kết quả 2733c) Ấn để đưa con trỏ lên dòng biểu thức và

dùng phím DEL chỉnh lại thành

d) Ấn để đưa con trỏ lên dòng biểu thức và

dùng phím INS chỉnh lại thành

Ghi chú : Máy chỉ đọc được một số có 10 chư õ số, nếughi dài hơn nữa, máy không hiểu

và ấnMáy hiện kết quả sai là 5000 vì máy không đọcđược các chữ số thứ 11,12,13

Tính

345 + 45 + 7652 + 56

Giải

Ấn để ghi lên màn hình

345 + 45 + 7652 + 56 và ấn Kết quả 8098Tính

Trang 4

Cứ ghi y hệt từng biểu thức trên vào màn hình và ấn

sẽ được kết quả

Máy Vn - 500MS (và tất cả các loại máy tính

khoa học khác) là máy tính có ưu tiên nên cách tính

khác hẳn cách tính của máy đơn giản ( loại chỉ có phím

+, - , ´ , ÷ , % , , )

1 + 2 = 3 sau đó tính 3 ´ 3 = 9 nghĩa là ấn đến đâu

máy tính ngay đến đấy)

cho kết quả là 7

( máy đọc cả biểu thức rồi áp dụng thứ tự ưu tiên các

phép tính đúng như thầy dạy ở lớp học Phép nhân ,

chia ưu tiên hơn phép cộng trừ nên tính trước 2 ´ 3 = 6rồi mới tính tiếp 1 + 6 = 7 )

Riêng dấu nhân liền trước dấu ngoặc thì có thể bỏ qua

76 ´ (456+87) có thể chỉ ghi 76 (456+87)( xin xem thêm ghi chú phần phép chia và phép nhân trongcùng một biểu thức tiếp sau)

Dấu đóng ngoặc cuối cùng (sẽ ấn tiếp để tìm

kết quả) cũng có thể khỏi ấn

được máy tính giống hệt sách giáo khoa

Tính giống hệt sách giáo khoa (phép nhân ưu tiên

hơn phép cộng)

Khi gặp phép nhân có kết quả quá 10 chữ số mà nếu

Ví dụ

Ghi chú:

máy đơn giản

Ghi chú quan trọng

máy khoa học

Ghi chú:

Trang 5

đề lại yêu cầu ghi đầy đủ , ta có thể theo một trong các cách sau :

Ta biết kết quả có 13 chữ số , hơn nữa chữ số cuối chưa hẳnđã chính xác

Ta xóa bớt số 8 ở thừa số thứ nhất và chữ số 6 ở thừa số thứhai và nhân lại

10

ta tạm đọc kết quả 5.61014888 ´ 1010

Ta lại tiếp tục xóa chữ số 5 ở thừa số thứ nhất và nhân lại

( Khi dùng cách này, phảøi cẩn thận xem chữ số bị xóa có ởhàng gây ảnh hưởng đến các chữ số cuối cần tìm trong kếtquả không, nhất là khi sau chữ số bị xóa là các chữ số 0)

1) Tính tổng các câu sau ;

4) Năm abcd Trần Hưng Đạo viết Hịch Tướng Sĩ khuyên

răn các tướng sĩ chuẩn bị cho cuộc kháng chiến chống quân

Nguyên xâm lược lần thứ 2 Biết rằng ab là tổng số tháng

trong một năm , còn cd gấp 7 lần ab Tính xem năm abcd

Ví dụ

3 3

Trang 6

Cứ ghi y hệt từng biểu thức trên vào màn hình và ấn

sẽ được kết quả

Dấu đóng ngoặc cuối cùng (sẽ ấn tiếp để tìm kếtquả) cũng có thể khỏi ấn

: Bài 45591 ¸ (318 – 45) có thể chỉ ghi

45591 ¸ (318 – 45 và ấnCác bài

Trang 7

a) (49407 - 3816) ÷ (114 + 53)

b) 315 - 387 ÷ 9 + 476 ÷ 17 × 59

Giải

Cứ ghi y hệt từng biểu thức trên vào màn hình và ấn

sẽ được kết quả

Ta hãy xét ví dụ sau

Cũng vậy 36 ÷ 3 × 4 hoàn toàn khác với 36 ÷ 3 ( 4

Do 3(4+2) và 3(4 là phép nhân tắt nên ưu tiên hơnphép chia

Quy định này chỉ áp dụng với máy Vn - 500MS và các

máy họ MS

Vơiù các máy họ khác thì phải theo hướng dẫn của máy họấy

4) Phép tính hỗn hợp

Ghi chú quan trọng

Trang 9

Tìm số dư bằng chức năng cài sẵn của máy

một cách nhanh chóng

a) Tìm số dư của a chia cho b , với a , b là số

Phạm vi tính toán của máy :

- Số nguyên a hoặc b khi nhập vào chứa tối đa là

6) Phép chia có số dư

Bài tập thực hành

Trang 10

b) Tìm số dư của a chia cho b , với a , b là số

có luỹ thừa

Ví dụ 1 : Tìm số dư của phép chia 45 cho 234

Phạm vi tính toán của máy :

- Số luỹ thừa a hoặc b chứa tối đa là 15 chữ số

( tức là a hoặc b khi lấy luỹ thừa có 15 chữ số)

Bài tập thực hành

1) Hãy điền vào ô trống

Trang 11

a) Số dư của a chia cho b

( 0 < r < b )

Với q là thương của a÷ b (chỉ lấy phần nguyên khi a ÷b)

: Tìm số dư của phép chia 9876 cho 1234

Ghi vào màn hình 9876 ÷ 1234

Máy hiện thương số là : 8.00324 (phần nguyên là 8 )Ấn để đưa con trỏ lên màn hình, sửa dấu thành dấuvà nhân 8 sau 1234 ,màn hình sẽ là : 9876 1234 8

Ta được số dư là : 4

: Tìm số dư của phép chia 9124565217 cho 123456Ghi vào màn hình 9124565217 123456

ấn máy hiện thương số là 73909,45128

Đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa lại là

9124565217 - 123456 ´ 73909 và ấn

Kết quả: số dư là 55713

Số bị chia = Số chia x Thương + số dư

Tìm số dư bằng thuật toán áp dụng cho máy

Bài tập thực hành

Bài tập 1 : Tìm số dư của phép chia 381978 cho 8817

ĐS : 2847Bài tập 2 : Tìm số dư của phép chia 987896854 cho 698521

Trang 12

cắt ra thành nhóm đầu 9 chữ số( kể từ bên trái) tìm

số dư như phần 5a

Viết liên tiếp sau số dư còn lại tối đa đủ 9 chữ số

rồi tìm số dư lần 2 , nếu còn nữa thì tính liêp tiếp

như vậy

cho 4567

Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567

Được kết quả số dư là 2203

Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567

Kết quả số dư cuối cùng là 26

(nếu số bị chia có dạng lũy thừa quáù lớn xin xem phần lũythừa)

1) Hãy điền vào ô trống

Bài tập thực hành

*b) Khi đề cho số lớn hơn 10 chữ số

Nếu số bị chia là số bình thường lớn hơn 10 chữ số

Ví dụ

Trang 13

Khi có 2005 = 4 ´ 501 + 1 , ta viết 2005 º 1 (mod 4) ,( tức là 2005 chia cho 4 có số dư là 1 , º là dấu đồng dư

không ghi được vào máy tính )

thì ta dùng phép đồng dư (mod) theo công thức

)(mod

p n

b

p m

a

=>

)(mod

)(mod

p m

a

p n

m b a

c

c º

´º

Lấy 11 chia cho 19 ta được số dư là 13

Kết quả : số dư là 1

: Tìm số dư của phép chia cho 1975Giải : Biết 376 = 6 ´ 62 + 4 Ta tính

( Lấy 144 cho 19 có dư là 11)

*7) Phép đồng dư

Ví dụ 2

Ví dụ 1

Trang 14

5912004

5911171

2004

1171516

2004

516841

17762004

)1975(mod

1776416

5362004

536416

2004

416231

2004

231841

2004

)1975(mod

8412004

4 6 62

2 6

62

3 3

62 62 60

4 48

3 12

2 4

2

º

´º

ºº

ºº

º

´º

º

´º

ºº

ºº

ºº

Ta không thể đưa lên 200460 được liền trên máy

Vn- 500-MS vì ở đây phép tính số dư của phép

chia 4165cho 1975 rất dễ bị hiểu lầm do nếu ghi

Khiến ta tưởng đó là số nguyên , thực ra số ấy là

6308114288,8992

v Do đó khi sử dụng máy tính mà gặp máy hiện kết quả

là một số nguyên vừa đủ 10 chữ số thì ta phải cảnh giác rằngđó có thể chỉ là một số lẻ mà phần nguyên gồm đúng 10 chữsố, còn phần lẻ thập phân bị tính tròn !

2005

23

Cũng không dùng máy tính Vn - 500MS để tính tiếp được mà

phải theo giải thuật sau

Ghi chú

b) Tìm chữ số hàng chục của số

Trang 15

23 ´ ´

º 23 ´ 41 ´ 01 º 43 mod 100Kết quả : Chữ số hàng chục của số 232005 là 4

Tìm số dư của phép chia :

+ Số nào có hai chữ số tận cùng hợp thành sốchia hết cho 4 thì chia hết cho 4

Ví dụ : 1896 có 2 số tận cùng là số 96 chia

hết cho 4 thì chia hết cho 4

(Năm nhuận (tháng hai có ngày 29 ) là năm màsố ghi năm chia hết cho 4, trừ năm tròn thế kỷ màsố thế kỷ không chia hết cho 4 Hãy cho biết cácnăm 1600, 1700, 1900, 1991, 1992, 2000 có nămnào là năm nhuận Đáp số 1600, 1992, 2000 )

Bài tập thực hành

8) Dấu hiệu chia hết

Bổ sung

Trang 16

*Ví dụ Tìm chữ số a biết 17089a2 chia hết cho 109Giải

Ghi vào màn hình

Ấn 0 A (sau STO không ấn ALPHA trước khiấn A)

Ấn để đưa con trỏ về cuối dòng biểu thức bên phải ,ấn tiếp : ( hai chấm màu đỏ ) 120 ÷ A

Ta chỉ lấy kết quả là số nguyên

Ấn Màn hình hiện 2 Disp

Kết quả : 60 ( có nghĩa là 120 ÷ 2 )Ấn Màn hình hiện 3 Disp

Kết quả : 40 ( có nghĩa là 120 ÷ 3 )Ấn Màn hình hiện 4 Disp

Kết quả : 30 ( có nghĩa là 120 ÷ 4 )Ấn Màn hình hiện 5 Disp

Kết quả : 24 ( có nghĩa là 120 ÷5 )Ấn Màn hình hiện 6 Disp

Kết quả : 20 ( có nghĩa là 120 ÷ 6 )Ấn Màn hình hiện 7 Disp

Kết quả : 17.14285714 ( có nghĩa là 120 ÷ 7 )

9) Ước và bội

Ví dụ 1

Trang 17

Ấn Màn hình hiện 8 Disp

Kết quả : 15 ( có nghĩa là 120 ÷ 8 )

Kết quả : 13.333333( có nghĩa là 120 ÷ 9 )

Kết quả : 12 ( có nghĩa là 120 ÷ 10 )

Kết quả : 10.90909091 ( có nghĩa là 120 ÷ 11 )

Ta thấy 10,909 < 11 nên ngưng ấn

Kết quả U (120) = { 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 10 , 12 , 15 ,20 , 24 ,

30 , 40 , 60 ,120 }

Tìm ước của các số sau

trước khi ấn A)

Ấn để đưa con trỏ về cuối dòng biểu thức bên phải ,

Ấn ta được 412 và tiếp tục ấn bằng để được các bội

số nhỏ hơn 2006

Kết quả bội của 206 nhỏ hơn 2006 là : 412, 618 , 824 , 1030,

1236 , 1442 , 1648 , 1854

*Ví dụ 3 : Tìm bội của 45 nhỏ hơn 2000 và chia hết cho 35

Bài tập thực hành

Trang 18

Giải :

Ấn để đưa con trỏ về cuối dòng biểu thức bên phải ,

ấn tiếp :(hai chấm màu đỏ) 45 A 35 :45 AẤn Màn hình hiện 2 Disp 2.5714 Disp 90

Nghĩa là 45 × 2 ÷35 = 2.5714 và 45× 2 = 90 ,do

90 ÷35 = 2.5714 suy ra 90 không chia hết cho 35

Không nhận 90

Tiếp tục ấn và để ý nếu thấy màn hình hiện 45A 35là số nguyên thì số nguyên hiện ra trong lần ấn kế tiếpchính là số thỏa điều kiện bài toán

Ta để ý thấy khi ấn màn hình hiện 7 Disp 9Disp 315Khi đó 315 là số cần tìm , tiếp tục ấn như thế ta tìm được

5 số nữa thỏa điều kiện bài toán là :630 , 945 , 1260 , 1575 ,

1890

Khi thấy kết quả lớn hơn 2000 thì ngừng ấn

ĐS : 315 , 630 , 945 , 1260 , 1575 ,1890

1) Tìm bội của 103 nhỏ hơn 1000

2) Tìm bội của 215 lớn hơn 1000 và nhỏ hơn 2000

Bài tập thực hành

10) Số nguyên tố

Ví dụ :

Cách 1

Trang 19

Giải : Ghi vào màn hình 1800 ÷ 2 và ấn Ghi thừasố 2

Thấy kết quả là 900 còn chia hết cho 2 , nên ghi

tiếp vào màn hình

(kết hợp chia trên máy và nhận định các dấu hiệu chiahết) Khi chia cho 29 thì thương là 22, 3 < 29 nênngừng chia và kết luận 647 là số nguyên tố

: Kiểm tra một số có phải là số nguyên tố haykhông, bằng phương pháp lặp

215.6667 ( có nghĩa là 647 ÷ 3 )Tiếp tục ấn để kiểm tra xem máy có cho thương là sốlà số nguyên hay không

Ta ấn cho đến khi thấy màn hình hiện 27 Disp

( có nghĩa là 647 ÷ 27 ) Ấn màn hình hiện thương là23.9630 < 27 nên ngừng ấn và kết luận 647 là số nguyêntố vì không có phép chia hết nào

Chú ý :

Nếu kiểm tra một số nào đó có phải là số nguyên tố hay

không,ta nên để ý nếu thấy thương là số nguyên thì ngừngấn và kết luận số đã cho không phải là số nguyên tố

Các số sau đây , số nào là số nguyên tố ?

543 , 863, 1587 , 5881

Ví dụ : Phân tích 1800 ra thừa số nguyên tố

Cách 2

Bài tập thực hành

11) Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Trang 20

Thấy kết quả là 450 còn chia hết cho 2 , nên ấn

Ghi thừa số 2Thấy kết quả là 225 không chia hết cho 2 mà lại

chia hết cho 3, nên ấn và chỉnh màn hình thành

3 và ấn Ghi thừa số 3Thấy kết quả là 75 còn chia hết cho 3 , nên ấn

Ghi thừa số 3Thấy kết quả là 25 không chia hết cho 3 mà lại

chia hết cho 5, nên ấn chỉnh màn hình thành

5 và ấn Ghi thừa số 5Thấy kết quả là 5 còn chia hết cho 5 , nên ấn

Ghi thừa số 5Kết quả 1800 = 23 ´32 ´52

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố 150 , 1020 ,

BSC = 0 , 23 ´32 ´53 ´7= 63000 , 126000, Và ƯSCLN = 22 ´31´52

BSCNN = 23´32 ´53 ´7 = 63000

Bài tập thực hành

12) Ước chung và bội chung

Ví dụ

Ghi chú : Ta còn có thể tìm USCLN bằng thuật toán Euclide.

Với máy tính bỏ túi , sau bài đơn giản phân số ta còn có

giải thuật nhanh hơn sẽ trình bày sau bài đơn giản phân số

Trang 21

1) Tìm ƯCLN của : 180 và 234; 560 và 980; 280, 616 và 728.2) Tìm b biết : 460 b và 840 b

3) Tìm BSCNN của 405 và 2160 ; 336 , 496 và 656

Trang 23

Dùng phím và phím d/c ( ) để

thực hiện các phép tính về phân số và hỗn số

Lập phân số a

Lập hỗn số a b

tính toán được rộng hơn , nếu chọn 2 (d/c) thì khi lậphỗn số máy sẽ báo lỗi tính toán

Tính ra số thập phân của 11 f 4 ấn Kết quả 2.75

323

19: So sánh các phân số sau180

855 và

2361121

969

663468Giải :

a)

PHÂN SỐ

1_ Khái niệm - Các phép tính

Chuyển đổi hỗn số về phân số

Ví dụ 2

Ví dụ 1

Trang 24

Ấn 236 1121 Kết quả : 4 f 19

b)

97

4 9

42

486

Bài tập thực hành

Ước số chung lớn nhất và bội số chung nhỏ nhất

Ví dụ 1 : Tìm USCLN và BSCNN của 195 và 455

Trang 25

Bài tập thực hành :

1) Tìm USCLN và BSCNN của 245 và 420

Trang 26

: Tìm USCLN và BSCNN của 209865 và 283935

Ấn để đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa thành

Ấn để đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa thành

: Tìm USCLN và BSCNN của 2419580247và 3802197531

Ấn để đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa thành

Kết quả: USCLN = 345654321

Ấn để đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa thành

BSCNN của A,B là A x b

Ví dụ 1a

Ví dụ 1b

Trang 27

Chú ý : ôi khi g p c p s mà lúc l p phân s đ cho máy

đ n gi n l i ra phân s t i gi n có t + m u + d u cách quá

10 kí t thì cách trên không dùng đ c mà ph i dùng đ n

26 ´ 2 ´

8179643

3

81793

3

23 ´

Trang 28

Tìm các ước nguyên tố của

A = 17513 +19573 +23693Giải

Ghi vào màn hình 1751 f 1957 và ấn

Máy hiện 17 f 19Chỉnh lại màn hình thành 1751 17 và ấn

Kết quả: Ước số chung lớn nhất của 1751 và 1957 là 103 (làsố nguyên tố ) Thử lại 2369 cũng có ước số nguyên tố là103

Suy ra A = 1033 (173 + 193 + 233)

Tính tiếp 173 + 193 + 233 = 23939

Chia 23939 cho các số nguyên tố , ta được 23939 = 37 ´ 647(647 là số nguyên tố)

Kết quả: A có các ước nguyên tố là 37 , 103 , 647

: Máy có Chương trình phân số ( Ấnnăm lần 1 (Disp ) 2 ( d/c ) ) và Chương trình hỗn số ,

nếu chọn chương trình phân số mà khi tính toán có dùng

hỗn số , máy báo lỗi, tốt nhất là nên dùng Chương trìnhhỗn số (Ấn năm lần 1 (Disp ) 1 ( ab/c) )

: Tính

34 14)

Trang 29

Máy hiện 21 f 135 f 598 đọc 21145

598Nếu ấn tiếp , máy hiện 12693 f 598

Đọc 12693

598

Nếu ấn tiếp , máy hiện 21.225(Ba phím , ( ) làm chuyển các dạng phânsố, hỗn số và giá trị thập phân)

: Tính

6

7511

63

5413

8

7

6

¸-

¸+

Nếu ấn tiếp , máy hiện 10861 f 1638

(Ở đây, máy không đổi ra 61033

1638 khi ấn được vì phảidùng hơn 10 kí tự)

: Đổi 1.235 , 4.332 , 7.666 ra phân số

Trang 30

Bài tập thực hành

Ví dụ 6 : Bài toán về tỉ lệ xích

Tính đường dài thực tế của 2 điểm cách nhau 3,5cm trên bảnđồ tỉ lệ 1/50000

Giải :

Ghi vào màn hình

Kết quả 175000 = 1.75km

1) Tính

75)25 :

Trang 31

3) Viết tỉ số các cặp số sau thành tỉ số 2 số nguyên

:Tính 3, 375 + 7,425 - 4,5

Giải : Ấn 3 · 375 7 · 425 4 · 5 Kết quả : 6.3

Tính :

a) - 5,125 + 4,635 + 4,625 - 1,135

b) 2,715 + 21

7 + 6,5 - 2,436c) 10,75 + 1

d) Tìm số phần trăm tăng , giảm đối với giá trị đầu nếu

Bài tập thực hành

2) Số thập phân

Ví dụ

3) Phần trăm

Ví dụ 1:

Trang 32

· 120 tăng lên 150

· 180 giảm còn 72

e) Số 90 giảm đi 35% sẽ bằng bao nhiêu ?

Và số 90 tăng thêm 55% sẽ bằng bao nhiêu ?

Tính tỉ số phần trăm của các cặp số sau :

a) 45 phút và 2 giờ b) 28 phút và 80 phút

2) Số cây Lan , Hằng , Phượng mỗi ngày tưới được

lần lượt là 28 , 30 , 40 cây Hỏi số cây mỗi người tưới

được trong một ngày nếu :

a) Năng suất lao động của Lan tăng 25 %

b) Năng suất lao động của Hằng tăng 10 %

c) Năng suất lao động của Phượng giảm 35 %

ĐS : a) 35 , b) 33 , c) 26

Ví dụ 2:

Bài tập thực hành

4) Nghịch đảo

Trang 33

Tính toán khi màn hình hiện D (ấn

lẻ thập phân ra phút, giây

Đổi 45°57’39” ra số thập phân và ngược lạiGiải

Chỉnh trên màn hình ở chế độ D bằng cách ấn phím

3 lần để có màn hình

Trang 34

Ấn 1 để chọn Deg

(nếu màn hình đã hiện D thì khỏi ấn phần này)

: Bài toán về giờ, phút, giây (cũng tính tương tự nhưđộ, phút, giây)

Máy hiện : 7024'38" Đọc 7g24ph38gi

b) Tính thời gian để một người đi hết quãng đường 100 kmbằng vận tốc 17,5 km/g

Trang 35

Bài tập thực hành

c) Tính đường dài d đi được trong 5g42ph51gi với vận tốc 17,5 km/g

Giải:

Ghi vào màn hình

o o o

51 42 5 5

Kết quả d »100 km d) Tính vận tốc di chuyển của một người biết trong

gi ph

1) Tính ra giờ , phút , giây các câu sau

a) 2 giờ 45 phút 30 giây + (3giờ 15phút 0 giây) × 3

( : 12 giờ 30 phút 30 giây )

b) 1 (

4 ´ 4giờ 40 phút 40 giây) + 2,5 giờ

( : 3 giờ 40 phút 10 giây )

c) 40 phút 50 giây + 1 (

6 ´ 6giờ 36 phút 18 giây) ( : 6 giờ 36 phút 18 giây )

d) 150 phút 45 giây + 1,5 giờ + 3600 giây

( : 5 giờ 0 phút 45 giây )

2) Tính thời gian ôtô đi hết quãng đường 450km với vận tốc

48 km/giờ ( :9giờ 22 phút 30 giây )

3) Trong 3 giờ 30 phút 45 giây ôtô đi hết quãng đường 160 km

Tính vận tốc ôtô ( :45, 55 km/giờ )

4) Tính quãng đ

Ngày đăng: 28/04/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w