1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 9: Tiết 37: Axit cacbonnic và muối cacbonat

17 653 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- Muèi cacbonat1- Ph©n lo¹i Thay thÕ 1 nguyªn tö H b»ng nguyªn tö kim lo¹i Thay thÕ 2 nguyªn tö H b»ng nguyªn tö kim lo¹i muèi hidrocacbonat muèi cacbonat H2CO3... b Tính chất hoá họcN

Trang 1

TiÕt 37: Bµi 29:

Trang 2

I- Axit cacbonic (H2CO3)

1- Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí

- Axit cacbonic có trong nước tự nhiên, nước mưa

=> Vcacbonic : Vnước = 9 :100

+ Tan vật lí (chủ yếu): Tồn tại dạng

CO2 tan trong nước

theo 2 quá trình:

Trang 3

2 TÝnh chÊt

Trang 4

2- TÝnh chÊt ho¸ häc

Trang 5

II- Muèi cacbonat

1- Ph©n lo¹i

Thay thÕ 1 nguyªn tö H b»ng nguyªn tö kim lo¹i

Thay thÕ 2 nguyªn tö H b»ng nguyªn tö kim lo¹i

(muèi hidrocacbonat)

(muèi cacbonat)

H2CO3

Trang 6

2- TÝnh chÊt

a) TÝnh tan

Trang 7

b) Tính chất hoá học

Nhỏ một ít dung dịch HCl lần lượt vào các ống nghiệm có sẵn dd NaHCO3 và Na2CO3

-Nhỏ một ít dd Ca(OH)2 vào ống nghiệm có sẵn dd K2CO3 -Nhỏ khoảng 1ml dd KOH vào dd Na2CO3

-Nhỏ một ít dd CaCl2 vào ống nghiệm có sẵn dd Na2CO3

-Nhỏ khoảng 1ml NaCl dd vào dd K2CO3

Quan sát hiện tượng, giải thích, viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) của cả 3 thí nghiệm trên?

Trang 8

KÕt qu¶ thÝ nghiÖm

ThÝ nghiÖm 1 Na2CO3 + HCl

NaHCO3 + HCl

K2CO3 + Ca(OH)2

ThÝ nghiÖm 3 Na2CO3 + CaCl2

K2CO3 + NaCl

Trang 9

Lưu ý: Muối hidrocacbonat tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hoà và nước

Ví dụ:

NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O

NaHCO3 + KOH Na2CO3 + K2CO3 + H2O

Trang 10

Thí nghiệm 4:

phẩm sinh ra vào ống nghiệm chứa nước vôi trong

ơng trình phản ứng?

Trang 11

3- øng dông

ho¶

Trang 12

III- Chu tr×nh cacbon trong tù nhiªn

Trang 13

Sự hình thành nhũ thạch trong hang đá

CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2

(Dung dịch) (Rắn)

Trang 14

Bài tập 1:

Hãy cho biết các cặp chất sau, cặp nào có thể tác dụng

được với nhau:

c) BaCl2 và K2CO3

d) Ba(OH)2 và Na2CO3

Viết phương trình phản ứng xảy ra?

Đáp án: a; c; d.

Trang 15

Bài tập 2:

Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các chất rắn: BaSO4, CaCO3, NaCl

Trang 16

BaSO 4 , CaCO 3 , NaCl

BaSO4, CaCO3 NaCl

Hoà vào nước

Tan

+ HCl Không có hiện tư

ơng gì Sủi bọt khí

Không tan

Trang 17

Hướng dẫn về nhà:

- Trình bày bằng lời, viết phương trình phản ứng xảy ra của bài 2

- Học bài và làm các bài tập trong SGK trang 91

Ngày đăng: 28/04/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w