Chương 1 Tổng quan về lạnh đông.Chương 2 Công nghệ chế biến sản phẩm thủy sản lạnh đông đông Nội dung trình bày... Tổng quan về lạnh đôngLà quá trình làm lạnh thủy sản do sự hút nhiệt
Trang 210.Lương Thị Yến Thư 10369871
11.Tô Hiếu Thiện 10304261
12.Lê Trọng Tiếp 10375111
Trang 3Chương 1 Tổng quan về lạnh đông.
Chương 2 Công nghệ chế biến sản phẩm thủy sản lạnh đông
đông
Nội dung trình bày
Trang 4Tổng quan về lạnh đông
Là quá trình làm lạnh thủy sản do sự hút nhiệt của chất làm lạnh để đưa nhiệt độ ban đầu của nguyên liệu xuống dưới điểm đóng băng
tăng giá trị sản phẩm, điều hòa sản xuất, xuất khẩu…
Trang 6Nước tự do:
Nước tự do
nguyên liêụ thuỷ
san bị giữ lại
Nước liên kết:
Nước liên kết với các chất protit tan
và các chất vô cơ, hữu cơ tan khác và cũng liên kết với protit dạng gen tạo thành các khung cấu trúc của mô cơ
Tổng quan về lạnh đông
Cơ sở khoa học của lạnh đông
Trang 7Tổng quan về lạnh đông
Cơ chế đóng băng trong lạnh đông
Ở t0< 0°C mà nước chưa kết tinh thì gọi là hiện tượng quá lạnh
Điểm quá lạnh là nhiệt độ quá lạnh thấp nhất
để có kết tinh đá Ở thủy sản, điểm quá lạnh
thường là tql = -5oC.
Cơ chế đóng băng thủy sản
Nước tự do – cấu trúc: tql = -1,0÷-1,5oC Nước liên kết: tql = -20 ÷-65oC.
Cơ sở khoa học của lạnh đông
Trang 8Quá trình làm lạnh đông:
•Giai đoạn 1: hạ nhiệt độ tới điểm đóng băng.
•Giai đoạn 2: đóng băng ở băng điểm.
•Giai đoạn 3: tiếp tục hạ nhiệt độ đến nhiệt độ bảo quản
lạnh đông
Tổng quan về lạnh đông
Cơ sở khoa học của lạnh đông
Trang 9Cơ sở khoa học của lạnh đông
Trang 10Thời gian lạnh đông
Là thời gian cần thiết để hạ nhiệt độ sản phẩm từ nhiệt độ ban đầu đến nhiệt độ mong muốn tại tâm sản phẩm
Các yếu tố ảnh hưởng đến thời gian lạnh đông thủy sản
Loại máy đông
Nhiệt độ vận hành máy đông
Hệ thống lanh vả điều kiện vận hành
Tốc độ gió ở máy đông thổi không khí
Trang 11Các phương pháp lạnh đông – thiết bị
Lạnh đông bằng không khí: ở đây không khí
lạnh được thổi qua liên tục trên sản phẩm
Lạnh đông dạng đĩa hay lạnh đông tiếp xúc: sản phẩm được đặt tiếp xúc đĩa thiết bị lạnh đông
bằng kim loại với lỗ rỗng mà ở đó chất làm lạnh được đưa ngang qua.
Lạnh đông dạng phun hoặc ngâm vào dung
dịch: sản phẩm được đặt trực tiếp với chất lỏng
làm lạnh
Tổng quan về lạnh đông
Cơ sở khoa học của lạnh đông
Trang 12Dạng khí thổi - Tủ đông gió
Trang 13Tủ đông block
Trang 14Băng chuyền IQF
Trang 15Tổng quan về lạnh đông
Biến đổi vi sinh
Biến đổi hóa học
Biến đổi vật lý
Biến đổi của thủy
sản
Trang 16Tổng quan về lạnh đông
Bảo quản thủy sản lạnh đông
Nhiệt độ bảo quản thủy sản đông lạnh
Nhiệt độ càng thấp thì càng tốt, nhưng phải ở mức độ hiệu quả nhất Tùy theo sản phẩm và thời hạn bảo quản mà ta chọn t 0 phù hợp.
Ở Việt Nam hiện nay, nhiệt độ bảo quản thủy sản đông lạnh qui định chung là -18 0 C ± 20 0 C.
Trang 17Tổng quan về lạnh đông
Sự cháy lạnh
Cháy lạnh làm thiệt hại chất lượng lô hàng, nếu không ngăn chặn kịp thời sẽ bị thiệt hại kinh tế rất lớn
Nhiệt độ sản phẩm không đều theo bề dày sản phẩm, và nhiệt độ của bề mặt sản phẩm thường thấp hơn bề mặt kho, do đó xảy ra hiện tượng truyền nhiệt từ môi trường vào sản phẩm
Trang 19Công nghệ chế biến sản phẩm đông lạnh
Cá tra - basa file đông lạnh
Bảng thành phần dinh dưỡng của cá
Trang 20Bảng so sánh chất lượng cá
Trang 21Yêu cầu chất lượng nguyên liệu
Chỉ tiêu cảm quan :
• Thân cá :co cứng ,để trên bàn tay than cá không bị quằn
xuống.
• Miệng cá :ngậm cứng
• Mang cá :dán chặt xuống hoa kế ,không có nhớt.
• Mắt :nhãn cầu lồi và trong
• Vây cá :dính chặt vào than,không có niêm dịch
• Bụng và hậu môn :bung không phình, hậu môn thụt sâu
vào,màu trắng nhạt
• Phản ứng giấy quỳ: acid
Chỉ tiêu hoá lý :
• Hàm lượng bazo bay hơi chứa nito:15-25mg%
• pH mô cơ: 6,6-6,9 làm cho giấy quỳ xanh chuyển màu hồng.
• Mỡ cá không có hiện tượng thuỷ phân và oxi hoá.
www.themegallery.com
Trang 22Bảng tiêu chuẩn kháng sinh
Trang 23Quy trình công nghệ
Trang 24Tiêu chuẩn sản phẩm cá fillet
1 Màu sắc: Trắng tự nhiên đặc trưng của sản phẩm,
không có màu lạ
2 Mùi: Thơm đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ
3 Vị: Đặc trưng của sản phẩm, không có vị lạ
4 Trạng thái: Cơ thịt mịn, săn chắc, có tính đàn hồi, vết
cắt nhẵn, không sót xương, da, mỡ, cơ thịt đỏ,phần thịt bụng được xử lý sạch, cho phép tối đa 2 điểm máu hoặc đường gân máu trên thịt Băng được mạ đều trên bề
mặt sản phẩm
5 Tạp chất : Không cho phép
6 Khối lượng: Khối lượng tịnh mỗi sản phẩm sau khi rã
đông nhanh để ráo nước, cho phép sai khác 2,5%
www.themegallery.com
Trang 25Tiêu chuẩn sản phẩm cá fillet
Bảng chỉ tiêu hóa học của cá fillet
Trang 26Tiêu chuẩn sản phẩm cá fillet
Bảng chỉ tiêu vi sinh cá fillet
Trang 27Quy trình sản xuất tôm đông lạnh
Trang 28Tiêu chuẩn sản phẩm tôm đông lạnh
Tôm thịt đông lạnh được sản xuất thành 2 hạng:
• Hạng 1: kí hiệu A2- I.
• Hạng 2: kí hiệu A2- II.
Trang 29Chỉ tiêu cảm quan [TCVN 4380-1992]
Trang 30Tiêu chuẩn sản phẩm tôm đông lạnh
Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
carton phải đạt chất lượng theo quy định trong TCVN
5512-1991
carton theo TCVN 2643- 78 Nội dung của nhãn trên thẻ
cỡ và thùng carton phải thống nhất với sản phẩm bên
trong
phương tiện có máy lạnh đảm bảo nhiệt độ bảo quản
quá 3 tháng
www.themegallery.com
Trang 31Tiêu chuẩn sản phẩm tôm đông lạnh
Chỉ Tiêu Vi Sinh(TCVN 5289-92)
• Tổng số VSV hiếu khí : < 10 CFU/g
• Coliform : < 300 CFU/g
• Các vi sinh vật khác : âm tính
Trang 32LOGO