Các báo cáo tài chính cho người sử dụng ngoài doanh nghiệp Các báo cáo tài chính cho người sử dụng ngoài doanh nghiệp Các báo cáo tài chính Báo cáo kết quả kinh doanh Bảng cân đối kế
Trang 1Information for Decision Making
Kế toán: nguồn thông tin để ra quyết định
Trang 2Các hoạt động kinh tế
Trang 3Các loại kế toán
Kế toán tài chính
Kế toán Quản trị
Kế toán Thuế
Theo mục đích cung cấp thông tin:
Trang 4Các loại kế toán
Kế toán dồn tích (Accrual Basis Accounting)
Kế toán trên cơ sở tiền (Cash Basis Accounting)
Theo nguyên tắc ghi nhận thông tin:
Trang 5Chi phí theo công việc
Chi phí theo quá trình
Chi phí theo hoạt động
Doanh thu
Tài sản và công nợ
TSCÐ
Các khoản vay và vốn chủ sở hữu,
Các khoản phải thu,
Các khoản phải trả và tiền
Chi phí theo công việc
Chi phí theo quá trình
Chi phí theo hoạt động
Doanh thu
Tài sản và công nợ
TSCÐ
Các khoản vay và vốn chủ sở hữu,
Các khoản phải thu,
Các khoản phải trả và tiền
Trang 6Các chức năng cơ bản của hệ
Trang 8Đối tượng sử dụng báo cáo tài chính ngoài doanh nghiệp
Đối tượng sử dụng báo cáo tài chính ngoài doanh nghiệp
Trang 9Thông tin về tài sản, nguồn vốn và
sự biến động của chúng.
Thông tin về các luồng tiền vào ra
của doanh nghiệp.
Thông tin có ích để ra các quyết
định đầu tư và tín dụng.
Các thông tin cung cấp cho các đối tượng
sử dụng ngoài doanh nghiệp
Trang 10Các báo cáo tài chính cho người sử
dụng ngoài doanh nghiệp
Các báo cáo tài chính cho người sử
dụng ngoài doanh nghiệp
Các báo cáo tài chính
Báo cáo kết quả kinh doanh
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 11C¸c b¸o c¸o tµi chÝnh:
Trang 12§Æc ®iÓm th«ng tin tõ c¸c b¸o c¸o
tµi chÝnh
§Æc ®iÓm th«ng tin tõ c¸c b¸o c¸o
tµi chÝnh
ChØ lµ mét phÇn c¸c th«ng tin tµi
chÝnh
ChØ lµ mét phÇn c¸c th«ng tin tµi
§Ò cao sù gi¶i thÝch
Trang 13Những ng ời sử dụng thông tin kế
toán trong doanh nghiệp
Những ng ời sử dụng thông tin kế
toán trong doanh nghiệp
Hội đồng quản trị
Giám đốc điều hành
Giám đốc tài chính
Ng ời quản lí các bộ phận
Ng ời quản lí kế hoạch
Ng ời quản lí kho
Ban kiểm soát
Trang 14Cung cấp thông tin phục vụ ra quyết định của
các nhà quản lý, cho đánh giá hoạt động của
các bôj phânf trong doanh nghiệp.
Đưa ra các thông tin phục vụ đánh giá hoạt
động của doanh nghiệp trong quá khứ và
định hướng trong tương lai.
Cung cấp thông tin hữu ích để giúp các
doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.
Mục đích của kế toán quản
trị
Trang 15§Æc ®iÓm cña th«ng tin kÕ to¸n
Trang 16Các yêu cầu của thông tin kế toán
Tin cậy
Phù hợp
So sánh được
Trang 18TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN
Trang 19Mô hình tổ chức bộ máy kế toán
Trực tuyến
KẾ TOÁN TRƯỞNG
NV KẾ TOÁN 1 NV KẾ TOÁN 2 NV KẾ TOÁN 3
Trang 20Mô hình tổ chức bộ máy kế toán
Trực tuyến – Tham mưu
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trang 21Mô hình tổ chức bộ máy kế toán
Chức năng
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KẾ TOÁN CPSX VÀ
GTSP KẾ TOÁN TỔNG HỢP
NV KẾ TOÁN 1 NV KẾ TOÁN 2 NV KẾ TOÁN 3 NV KẾ TOÁN 4
Trang 22Căn cứ tổ chức bộ máy kế toán
Quy mô, đặc điểm tổ chức SXKD và quản lý SXKD,
quản lý tài chính
Trang thiết bị sử dụng cho quản lý và cho kế toán
Trình độ cán bộ kế toán
Trang 23Nguyên tắc tổ chức kế toán
Nguyên tắc phù hợp.
Nguyên tắc tự kiểm soát
Nguyên tắc đồng bộ
Nguyên tắc bất kiêm nhiệm.
Nguyên tắc tiết kiệm, thiết thực và hiệu
quả
Nguyên tắc linh hoạt (mở)
Trang 24Hình thức kế toán Nhật ký chung
Sổ, thẻ kế toán chi
tiết
Sổ Nhật ký đặc biệt
Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu
Trang 25Sổ, thẻ kế toán chi tiết
Bảng tổng hợp chi tiết
SỔ CÁI
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Bảng cân đối số phát sinh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu
Trang 26Phần mềm kế toán máy
Chứng từ
Cơ sở dữ liệu
Báo cáo kế toán
Nhập dữ liệu
Cung cấp thông
tin
Xử lý thông tin
Trang 27Ưu điểm của kế toán bằng phần
mềm máy vi tính
Ưu điểm của kế toán bằng phần
mềm máy vi tính
Tiết kiệm được thời gian
Tiết kiệm được chi phí
Giải quyết được khó khăn về không gian, cho phép
trao đổi các dữ liệu, chia xẻ và cung cấp thông tin
giữa bộ phận kế toán với các bộ phận khác trong
doanh nghiệp như bộ phận kế hoạch, nhân sự, vật tư,
v.v
Trang 28Tiêu chuẩn của phần mềm kế toán
Phù hợp đặc điểm tổ chức sản xuất và tổ chức quản
lý sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Đáp ứng yêu cầu thông tin của người sử dụng trong
và ngoài doanh nghiệp.
Thông tin kế toán tài chính phải được xử lý theo các
nguyên tắc và chuẩn mực của kế toán tài chính đảm
bảo các yêu cầu tin cậy, phù hợp, so sánh được
Có thể bổ sung, sửa đổi theo yêu cầu quản lý của
doanh nghiệp và yêu cầu của chuẩn mực kế toán tài
chính và các chế độ, chính sách quản lý kinh tế
Trang 29Tiêu chuẩn của phần mềm kế toán
Có thể liên kết, giao tiếp với các ứng dụng khác như
nhập và truy xuất dữ liệu từ Excel, Access,
Có tính bảo mật cao, phân quyền truy cập và sửa đổi
dữ liệu.
Được thiết kế thật dễ hiểu, dễ sử dụng, có giao diện
đơn giản để những người biết nghề kế toán đều có
thể tự nghiên cứu và sử dụng được
Giá cả hợp lý
Trang 30KẾ TOÁN TRONG CÔNG TY CỔ PHẦN
KẾ TOÁN TRONG CÔNG TY CỔ PHẦN
Chế độ kế toán áp dụng:
QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
QĐ 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính áp dụng cho các doanh nghiệp trừ doanh nghiệp nhà nước, công ty TNHH 1 thành viên, công ty cổ phần niêm yết chứng khoán trên thị
trường
Trang 31VỐN CỔ PHẦN
Trang 32Công ty cổ phần (Corporations)
Công ty cổ phần (Corporations)
Trang 34Phải nộp thuế cao.
ty.
Chủ sở hữu không trực tiếp quản lý công
ty.
Bất lợi
Trang 35Các quy định pháp luật của công
Ph ải công khai thông tin tài
chính trên tạp chí của UBCK
Phải lập báo cáo tài chính theo
Ph ải công khai thông tin tài
chính trên tạp chí của UBCK
Trang 36Chi phí thành lập thường được tính ngày vào chi phí, nhưng phải khấu hao trong 5 năm trong kế toán
thuế.
Chi phí thành lập thường được tính ngày vào chi phí, nhưng phải khấu hao trong 5 năm trong kế toán
thuế.
Tổ chức công ty
Mỗi công ty phải tổ
chức theo quy định của
luật pháp địa phương
nơi đặt trụ sở.
Các chi phí thành lập
công ty được tính vào
chi phí thành lập.
Trang 37Cổ đông
Có quyền
❶ Biểu quyết (trực tiếp hoặc ủy quyền)
❷ Được hưởng cổ tức theo số cổ phần nắm giữ.
❸ Được nhận lại tài sản tỷ lệ với số cổ phần khi công ty
giải thể.
Quyền của cổ đông
Trang 39Vốn cổ phần Paid-In Capital
Vốn cổ phần Paid-In Capital
Vốn cổ phần
Gọi thêm vốn;
Phát hành thêm
cổ phần mới.
Lợi nhuận giữ lại
Giữ lại lợi nhuận
để bổ sung vào vốn
Biện pháp tăng vốn cổ phần
Trang 40Số lượng CP tối
đa được phép phát hành ra công chúng
Trang 41CP phát hành ra công chúng.
CP không phát hành là các CP chưa được bán ra ngoài
Trang 42Unissued Shares
Treasury Shares
Trang 45Giá trị kế toán của CP (Book Value)
Giá trị kế
toán 1 =
CP phổ thông
Tài sản ròng - Giá trị CP ưu đãi
Số lượng CP phổ thông đang lưu
hành
Trang 46Phân loại cổ phần
CP phổ thông
CP ưu đãi:
CP ưu đãi biểu quyết
CP ưu đãi chuyển đổi (Convertible Preferred Stock)
CP ưu đãi cổ tức
Trang 47CP ưu đãi cổ tức
Cổ phiếu ưu đãi tích lũy cổ tức (cumulative preferred
stock).
Cổ phiếu ưu đãi không tích lũy cổ tức
(non-cumulative preferred stock)
Cổ phiếu ưu đãi không dự phần (nonparticipating
preferred stock)
Cổ phiếu ưu đãi dự phần
(participating preferred stock)
Trang 48CP ưu đãi dự phần (participating preferred stock)
CP ưu đãi dự phần (participating preferred stock)
Cổ phiếu ưu đãi cổ tức dự phần một
phần (partially participating preferred
stock)
Cổ phiếu ưu đãi cổ tức dự phần hoàn
toàn (fully participating preferred stock)
Trang 49Công ty có quyền mua
lại.
Công ty có quyền mua
lại.
Cổ phiếu ưu đãi
Trang 50Vs Noncumulative Cumulative
Không được nhận
cổ tức ở năm không chia cổ tức.
Cổ phiếu ưu đãi cổ tức tích lũy
Trang 52Kế toán phát hành cổ phiếu
Trang 53Nếu CĐ mua cổ phiếu bằng
tài sản.
Nếu CĐ mua cổ phiếu bằng
tài sản.
Giá trị tài sản được ghi nhận
theo giá thỏa thuận.
Giá trị tài sản được ghi nhận
theo giá thỏa thuận.
CĐ mua cổ phiếu bằng tài sản
Trang 54Tôi vừa đổi 100 CPƯĐ sang
1000 CP thường!
Tôi vừa đổi 100 CPƯĐ sang
1000 CP thường!
Tôi không làm thế !
Tôi không làm thế !
Một số CPƯĐ được
đổi sang CP thường.
CP ưu đãi chuyển đổi Convertible Preferred Stock
CP ưu đãi chuyển đổi Convertible Preferred Stock
Trang 57Sự thay đổi giá CP trên thị trường không ảnh hưởng đến công ty phát
hành.
Thị giá của CPƯĐ
Trang 58Ice Cream Parlor
Trang 59Giả sử công ty có 5,000 CP mệnh giá $1
trước khi tách làm đôi (a 2–for–1 stock split).
Tăng
Giảm
Không đổi Stock Splits - Example
Trang 60Không được biểu quyết và nhận cổ tức
TK điều chỉnh giảm
Cổ phiếu ngân quỹ được ghi theo
Trang 61Ngày 1/5/2005, East Corp mua lại 3,000 CPPT do
nó phát hành trước đây với giá $55/CP.
Nhật kí chung ngày 1/5.
Treasury Stock - Example
Trang 62Ngày 3/12/2004, East Corp tái phát hành 1,000 CP
ngân quỹ theo giá $75/CP
Trang 63Stockholders’ Equity - Presentation
Trang 64Preferred Stock
Trang 65Often, the Price-Earnings Ratio is used to evaluate the reasonableness of a company’s stock price.
Often, the Price-Earnings Ratio is used to evaluate the reasonableness of a company’s stock price.
Let’s examine this
Trang 66A measure of the company’s profitability and
earning power for the period.
A measure of the company’s profitability and
earning power for the period.
Based on the number of shares issued and the length of time that number remained
unchanged.
Based on the number of shares issued and the length of time that number remained
unchanged.
Earnings Per Share (EPS)
Trang 67Lợi nhuận của công ty từ các hoạt động chính trong năm $350,000 Lỗ năm trước
$175,000 Lỗ bất thường $52,500; ảnh hưởng do thay đổi chính sách kế toán làm tăng lợi nhuận $45,500 Công ty có số lượng cổ phiếu lưu hành bình quân 156,250
Lợi nhuận của công ty từ các hoạt động chính trong năm $350,000 Lỗ năm trước
$175,000 Lỗ bất thường $52,500; ảnh hưởng do thay đổi chính sách kế toán làm
tăng lợi nhuận $45,500 Công ty có số lượng cổ phiếu lưu hành bình quân 156,250
Earnings Per Share (EPS) Partial Income Statement Earnings Per Share (EPS) - Partial Income Statement
Trang 68-* Rounded.
Earnings Per Share (EPS) Trích báo cáo thu nhập Earnings Per Share (EPS) - Trích báo cáo thu nhập
Trang 69-Nếu công ty có CPƯĐ thì trừ cổ tức của CPƯĐ ra
khỏi lợi nhuận ròng khi tính EPS.
Nếu công ty có CPƯĐ thì trừ cổ tức của CPƯĐ ra
khỏi lợi nhuận ròng khi tính EPS.
EPS is required to be reported
in the income statement.
Earnings Per Share (EPS)
Trang 70Kế toán chia cổ tức
Kế toán chia cổ tức
Trang 76Ngày 1/6/2003, Hội đồng quản trị công ty thông
báo chia cổ tức cho 2,500 cổ phiếu ưu đãi 8%,
mệnh giá $100 Cổ tức được trả bằng tiền ngày
15/7 Bút toán nào sẽ được ghi vào ngày 15/7?
a Debit Retained Earnings $20,000.
b Debit Dividends Payable $20,000.
c Credit Dividends Payable $20,000.
d Credit Preferred Stock $20,000
Ngày 1/6/2003, Hội đồng quản trị công ty thông
báo chia cổ tức cho 2,500 cổ phiếu ưu đãi 8%,
mệnh giá $100 Cổ tức được trả bằng tiền ngày
15/7 Bút toán nào sẽ được ghi vào ngày 15/7 ?
a Debit Retained Earnings $20,000.
b Debit Dividends Payable $20,000.
c Credit Dividends Payable $20,000.
d Credit Preferred Stock $20,000
Dividend Dates - Question
$100 × 8% = $8 dividend per share
$8 × 2,500 = $20,000 total dividend
$100 × 8% = $8 dividend per share
$8 × 2,500 = $20,000 total dividend
Trang 77All stockholders retain same percentage ownership.
All stockholders retain same percentage ownership.
Trang 78Small Stock Dividend
Large Stock Dividend Stock Splits Total
Stockholders'
Equity
No Effect No Effect No Effect
Common Stock Increases Increases No Effect
Paid-in Capital Increases No Effect No Effect
Retained Earnings Decreases Decreases No Effect
Number of Shares
Outstanding Increases Increases Increases
Par Value per
Share No Effect No Effect Decreases
Small Stock Dividend
Large Stock Dividend Stock Splits Total
Stockholders'
Equity
No Effect No Effect No Effect
Common Stock Increases Increases No Effect
Paid-in Capital Increases No Effect No Effect
Retained Earnings Decreases Decreases No Effect
Number of Shares
Outstanding Increases Increases Increases
Par Value per
Share No Effect No Effect Decreases
Summary of Effects of Stock Dividends and Stock Splits Summary of Effects of Stock Dividends and Stock Splits
Trang 79Năm 2003, HĐQT công bố chia cổ tức bằng tiền
$5,000 Năm 2004, chia cổ tức bằng tiền $42,000.
Chia cổ tức cho CPƯĐ
Trang 80Example: Consider the following partial Statement of
Stockholders’ Equity.
During 2000, the directors declare cash dividends of
$5,000 In year 2001, the directors declare cash
dividends of $42,000.
Stock Preferred as to Dividends
Trang 81Kế toán tăng giảm vốn trong công
ty CP
Kế toán tăng giảm vốn trong công
ty CP
Kế toán tăng vốn
Gọi thêm vốn góp của cổ đông hiện có
Phát hành thêm cổ phiếu mới
Bổ sung vốn từ một phần quỹ dự trữ hoặc lợi nhuận
để lại,
Chuyển trái phiếu thành cổ phiếu.
Trang 82Quyền ưu tiên mua cổ phiếu
Cổ đông có quyền nhưng không phải nghĩa vụ
mua số lượng cổ phiếu nhất định với giá thấp hơn
giá thị trường khi công ty phát hành cổ phiếu
mới.
Quyền ngắn hạn có giá trị trong thời gian 30 – 45
ngày
Mục đích: Bảo vệ quyền lợi của cổ đông hiện có
(tránh quyền kiểm soát của cổ đông bị giảm –
dilution)
Trang 83 Các lựa chọn của cổ đông:
Thực hiện quyền mua: Điền vào mẫu đăng ký mua
CP mới và gửi kèm chứng nhận quyền mua cùng với
tiền mua CP đến đại lý bảo lãnh phát hành CP mới
(trường hợp tổ chức phát hành có đại lý bảo lãnh
phát hành CP) Như vậy, cổ đông có thể duy trì được
tỷ lệ lợi ích trong công ty
Trang 84 2 Bán quyền mua: Vì chứng chỉ quyền mua là
chứng khoán giao dịch được nên cổ đông có thể bán
quyền mua trên thị trường thứ cấp và thu lãi từ giá
thị trường (mặc dù bằng cách bán quyền, cổ đông đã
từ bỏ bất kỳ lợi nhuận tiềm năng có thể có từ việc
thực hiện quyền và sở hữu CP)
Giá 1 quyền mua =
Giá TT CP – Giá bán ưu đãi
N +1
Trang 85 3 Không thực hiện quyền mua: Khách hàng có thể
không thực hiện quyền mua cho tới khi quyền mua
hết hiệu lực và họ cũng bị mất nhiều quyền lợi do bị
giảm tỷ lệ sở hữu trong công ty.
Trang 86 Ví dụ:
Cổ đông A đang sở hữu 10% cổ phiếu của 1 công ty có
100 cổ phiếu đang lưu hành với giá thị trường
$40/CP Công ty dự định phát hành thêm 50 cổ
phiếu Cổ đông đang nắm giữ 2 cổ phiếu cũ sẽ được
mua 1 cổ phiếu mới với giá $25.
Giả sử cổ đông A đang có $125 Tổng cộng tài sản
trước khi công ty phát hành cổ phiếu mới là:
(10 cổ phiếu x $40) + $125 = $525
Trang 87Quyền kiểm soát và tài sản của cổ đông A thay đổi trong
mỗi trường hợp như sau:
1 Cổ đông A thực hiện quyền mua:
Giá trị tài sản:
15 cổ phiếu x $35 = $525
Tỷ lệ kiểm soát = 15 : 150 CP = 10%
Trang 882 Bán quyền mua:
Giá 1 quyền mua: ($40 - $25): (2+1) = $5
Số tiền A thu được: 10 quyền mua x $5 = $50
Sau khi công ty phát hành cổ phiếu A có:
Tổng tài sản: (10 CP x 35) + $125 + $50 = $525
Tỷ lệ kiểm soát = 10 : 150 CP = 6,7%
Trang 893 Từ bỏ quyền mua:
Sau khi công ty phát hành cổ phiếu A có:
Tổng tài sản: (10 CP x 35) + $125 = $475
Tỷ lệ kiểm soát = 10 : 150 CP = 6,7%
Trang 90Kế toán tăng giảm vốn trong công
ty CP
Kế toán tăng giảm vốn trong công
ty CP
Kế toán giảm vốn
Trả lại một phần vốn góp cho các cổ đông
Mua lại cổ phiếu