1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 25 Trường hợp bằng nhau C-G C

15 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Khi nào thỡ tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ theo trường hợp cạnh cạnh cạnh?. Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau... Thi ∆ABC

Trang 1

Lớp 7A trân trọng KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ

Trang 2

Câu 2: Khi nào thỡ tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ theo trường hợp cạnh cạnh cạnh ?

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.

Câu 1: Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác?

B

B’

C

C’

∆ABC = ∆A’B’C’(c.c.c) nếu

Ab = a’b’

Ac = a’c’

Bc = b’c’

Trang 3

B’

C

C’

Trang 4

A

C B’

A’

C’

Trang 5

x

Tiết 25: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Cạnh góc cạnh (c g - c)– – –

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giửừa:

Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm,

………BC =

3cm, B = 700

Giải:

A

2cm

y

‐Vẽ xBy = 700

‐Trên tia By lấy C sao cho BC = 3cm

‐Trên tia Bx lấy A sao cho BA = 2cm

‐Vẽ đoạn thẳng AC, ta được tam giác ABC

70 0

Trang 6

Hãy đo và so sánh hai cạnh AC và A’C’?

Từ đó ta có kết luận gỡ về hai tam giác ABC và A’B’C’?

3cm

Lưu ý: Ta gọi góc B là góc xen giửừa hai cạnh BA

………… và BC

Bài toán 2: Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có:

………… A’B’ = 2cm, B’ = 70 0, B’C’ = 3cm

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giưa:

Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm,

………BC = 3cm, B

= 70Giải: (SGK)0

A

2cm

70 0

Giải:

‐Vẽ xBy = 700

‐Trên tia By lấy C sao cho BC = 3cm

‐Trên tia Bx lấy A sao cho BA = 2cm

‐Vẽ đoạn thẳng AC, ta được tam giác ABC

)

x’

A’

2cm

y’

70 0

Tiết 25: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Cạnh góc cạnh (c g - c)– – –

Trang 7

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giửừa:

Bài toán 1: (sgk)

Lưu ý: (sgk)

Bài toán 2: (sgk)

A

A’

2 Trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh:– –

Tính chất (thừa nhận)

này bằng hai cạnhgóc xen giửừa của tam

giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau

Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’

có:

………

………

………

Thỡ ∆ABC = ∆A’B’C’

Ab = a’b’

B = b’

Bc = b’c’

?2 Hai tam giác trên hỡnh 80 có bằng nhau không?

D

C A

B

Hỡnh 80

Giải:

∆ACB và ∆ACD có:

CB = CD(gt) ACB = ACD(gt)

AC là cạnh chung

=> ∆ACB = ∆ACD (c.g.c)

Giải: (sgk)

(c.g.c)

Tiết 25: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Cạnh góc cạnh (c g - c)– – –

Trang 8

C A

B

D

E

F D

E

F

Hệ quả:

giác vuông này lần lượt bằng hai

kia thi hai tam giác vuông đó bằng nhau

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giửừa:

Bài toán 1: (sgk)

Lưu ý: (sgk)

Bài toán 2: (sgk)

A

A’

2 Trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh:– –

Tính chất (thừa nhận)

Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’

có:

………

………

………

Thi ∆ABC = ∆A’B’C’

Ab = a’b’

B = b’

Bc = b’c’

Hai tam giác vuông trên có bằng nhau không? Chỉ cần thêm điều kiện gỡ nửừa thỡ hai tam giác vuông ABC và DEF bằng nhau theo trường hợp cạnh góc cạnh?

Giải (sgk)

Hãy áp dụng trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh để phát biểu một trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông?

3 Hệ quả:

này bằng hai cạnhgóc xen giửừa của tam

giác kia thi hai tam giác đó bằng nhau

Tiết 25: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Cạnh góc cạnh (c g - c)– – –

Trang 9

Bµi 25: Trªn mçi h×nh 82, 83, 84 cã c¸c tam gi¸c nµo b»ng nhau? V× sao ?

Bµi tËp

)

(

K

I

H.83

P M

N

Q

1 2

H.84

A

)

)

1 2

H.82

E

Gi¶i:

∆ADB vµ ∆ADE cã:

AB = AE(gt)

A1 = A2(gt)

AD lµ c¹nh chung

=> ∆ADB = ∆ADE (c.g.c)

Gi¶i:

∆IGK vµ ∆HKG cã:

IK = GH(gt) IKG= KGH(gt)

GK lµ c¹nh chung

=> ∆IGK = ∆HKG (c.g.c)

Gi¶i:

∆MPN vµ ∆MPQ cã:

PN = PQ(gt)

M1 = M2(gt)

MP lµ c¹nh chung

Nh­ng cỈp gãc M1vµ M2 kh«ng xen giữa hai cỈp c¹nh b»ng nhau nªn ∆MPN

vµ ∆MPQ kh«ng b»ng nhau

Trang 10

GT ∆ ABC, MB = MC

MA = ME

KL AB // CE

A

B

E

C M

Hãy sắp xếp lại 5 câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên?

5) ∆ AMB và ∆ EMC có:

Trò chơI

nhóm

Giải:

3) MAB = MEC => AB//CE

(Có hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

4) ∆AMB = ∆EMC=> MAB = MEC ( hai góc tương ứng)

AMB = EMC (hai góc đối đỉnh)

1) MB = MC ( giả thiết)

MA = ME (giả thiết)

2) Do đó ∆ AMB = ∆ EMC ( c.g.c)

60 9876543210

Ai nhanh hơn?

Trang 11

Bài tập 2 :

Nêu thêm một điều kiện nữa để 2 tam giác trong mỗi hình dưới đây là hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh góc cạnh ?

I

H 1

E

I

K

A B

C

H ))

∆Hik = ∆hek(c.g.c) ∆Aib = ∆dic(c.g.c) ∆Cab = ∆dba(c.g.c)

Ihk = ehk

Ia = id

Ac = bd

Trang 12

A

C B’

A’

C’

Trở lại vấn đề đạt ra ở đầu bài, không cần đo hai cạnh AC và A’C’ thỡ làm thế nào

để nhận biết hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau hay không?

Trang 13

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa.

bằng hai cạnh của tam giác

Những kiến thức trọng tâm của bài

Tính chất:

2 Nếu hai cạnh và góc xen giữa của

tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của

tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Trang 14

Bµi tËp vÒ nhµ:

- Häc thuéc tÝnh chÊt b»ng nhau thø hai cña tam gi¸c vµ hÖ qu¶.

- Lµm c¸c bµi: 24 ( sgk-118)

37,38 ( Sbt- 102)

Ngày đăng: 27/04/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w