Lưu ý: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa các cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn l
Trang 24 6 2 3
8
4
C
A' A
B
* Thêm điều kiện gỡ để tam giác A’B’C’ đồng dạng
với tam giác ABC theo định nghĩa ?
Giải:
Xét và có:
Thêm điều kiện :
Nên ∆A’B’C’ ∆ABC (định nghĩa2 tam giác đồng dạng)
ABC
∆
C C
B B
A A
∠
=
∠
∠
=
∠
∠
=
∠
' ' '
' '
' C B A
∆
2
1 '
' '
' '
'
=
=
=
BC
C
B AC
C
A AB
B A
Trang 3? 1: Hai tam giác ABC và A’B’C’ có các kích thước như hình
32 ( có cùng đơn vị đo là cm)
Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần lượt lấy hai
điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2 cm ;AN = A’C’ = 3 cm Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC,
AMN và A’B’C’?
Hỡnh 32
A
A’
4
8
6
3 4
2
Trang 48
A
4
A'
* Ta có:
⇒ MN // BC (định lí Ta let đảo)
Nên:AMN ABC
⇒
⇒
4
+ Suy ra: ∆ AMN = ∆ A’B’C’ (c.c.c)
+ V ậy:
∆ A’B’C’ ∆ ABC
+ Theo chøng minh trªn ta cã:
∆ AMN ∆ ABC (v ì MN // BC )
Giải
2
1
=
=
AC
AN AB
AM
AB
AM BC
MN
) (
4
8 4
2
cm
BC AB
AM
Tr¶ lêi ?1
XÐt vµ cã∆ AMN ∆ABC
Trang 5A
8
A’
B’ C’
2 3
4
⇒ ∆ A’B’C’ ∆ ABC
' '
' C B A
= = = =
=
=
2
1 8
4 6
3 4
2 '
' '
' '
'
BC
C
B AC
C
A AB
B A
Trang 61 định lý
ΔA B C ’ ’ ’ ΔABC
GT
KL
BC
C
B AC
C A
ABC
' ' '
' AB
B' A'
C' B' A'
=
=
∆
∆
C B' C'
A' A
B
Nên: AMN ABC ∆ ∆ (định lý hai tam giác
đồng dạng)
BC
MN AC
AN AB
AM
=
=
BC
MN AC
AN AB
' B
'
A
=
=
⇒
Mặt khác AAB'B' = AAC'C' = BBC'C'(gt)
Từ (1) và (2) suy ra:
(c.c.c) C'
B' A' AMN = ∆
∆
⇒
Nên: A’B’C’ ABC ∆ ∆
ChứngMinh
(1)
(2)
BC
C
B BC
MN AC
C
A AC
=
đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’
Vẽ đường thẳng MN // BC (N AC)€
Hay: AN = A’C’ ; MN = B’C’
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia th ỡ hai
tam giác đó đồng dạng
mà: AMN ABC (cmt ) ∆ ∆
Trang 76
10
A ’
3 4
Bài tập 1: Cho hình vẽ
Cần thêm điều kiện gì để ( c-c-c) ∆ A’B’C’ ∆
ABC
8
5
Trang 8Bài tập 2: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
10
14 12
7 6
5 A
B
C
A'
B'
C'
Bạn Hà làm như sau:
Ta có:
Vì
Nên hai tam giác đã cho không đồng dạng với nhau
Hãy nhận xét lời giải của bạn.
A'B' 7 A'C' 5 B'C' 6
= ; = ; =
AB 10 AC 12 BC 14
A'B' A'C' B'C'
Trang 9Bài tập 2: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
10
14 12
7 6
5 A
B
C
A'
B'
C'
Ta có:
Do đó
A'B' 7 1 A'C' 5 1 B'C' 6 1
= = ; = = ; =
BC 14 2 AB 10 2 AC 12 2 =
A'B' A'C' B'C'
Nên ∆ A’B’C’
2
1
=
Xét và có∆ A ' C B ' ' ∆ABC
Trang 10Lưu ý:
Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa các cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số
giữa hai cạnh bé nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai
cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó.
+ Nếu ba tỉ số đó bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác
đó đồng dạng.
+ Nếu một trong ba tỉ số không bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác đó không đồng dạng.
Trang 11II Áp dụng:
?2 Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng?
8
4
5
4 6
A
D
I
K
H
Đáp ánĐáp án: :
ABC DFE (c.c.c) vì :
AB BC AC 4 8 6
2
DF EF DE 2 4 3
I Định lí
∆ ABC và ∆ IKH có: AB 4
1
KI 4
IH 5
= =
=
Do đó ∆ ABC không đồng dạng với
Ta có ∆ ABC ∆ DFE (cmt) mà ∆ ABC không đồng dạng với ∆ IKH nên ∆ DFE cũng không đồng dạng với ∆ IKH
Trang 12II Áp dụng:
I Định lí
A ' B ' 4 2
A 'C ' 6 2
B 'C ' 8 2
= =
= =
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và
A’B’C’ :
AB AC BC 3
A 'B' A 'C' B'C' 2
a) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có :
Bài 29: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35.
α) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó
A'
C' B'
A
A 'B' A 'C ' B'C ' A 'B' A 'C ' B'C ' 2
+ +
Theo câu a, ta có :
Khi hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi của hai tam giác và tỉ số đồng dạng của chúng như thế nào với nhau ?
6
9 12
8
⇒ ∆ ABC ∆ A’B’C’
Trang 13Bµi tËp: Cho tam giác ABC Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA
a, Chứng minh tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác CAB
b, Tính chu vi tam giác A’B’C’ , biết Chu vi của tam giác ABC bằng 54 cm
Trang 141 Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác.
- Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh.
cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.
2 Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
- Khác nhau:
+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất:
Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh
của tam giác kia.
Trang 15V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Nắm vững định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác,hiểu hai bước chứng minh định lí
-BTVN:Bài 30,31(SGK-T75),bài 29,30,31,33(SBT-T71,72) -Đọc trước bài trường hợp đồng dạng thứ hai
Trang 16Qua bài học này các em cần nắm vững :
1.Nội dung định lí về trường hợp thứ nhất của hai tam giác:
Định lí:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
2.Hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước cơ bản:
Bước 1:Dựng tam giác thứ ba (∆AMN) sao cho tam giác này đồng dạng với tam giác thứ nhất (ΔABC)
Bước 2: Chứng minh tam giác thứ ba (∆AMN) bằng tam giác thứ hai (ΔA’B’C’)
3 Vận dụng định lí vào giải các bài tập và nhận biết các tam giác đồng dạng