Các đồng vị của cùng một nguyễn tố hóa học là những nguyên tử có cùng số.. "Như vậy, các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có thể không phải là cốc nguyên tử hoàn toàn giống nhau
Trang 2'WWWADREAQUYNHOXLCOCDMM EA EHROOK-CONEMAv KEM OUYNHON
"Để nắm vững kiến thức và có thể đạt kết quả cao nhất trong các kì dú, các học sinh cần rèn luyện giải nhanh các dạng bồi tập thường xuyén, lién tye trong
tá tình học tập của mình Để các em có thêm tài liệu tự rèn luyện các kĩ nằng giải
tập, chúng tôi in trân trọng giới tiệu bộ sách: “Phán dang và phương pháp
di nhanh bùi tập hóa học 10" Gồm 7 chương: é Chương 1: Nguyên từ
Bảng tuần hoàn
Liên kết hóa học Phin ứng hóa học
'B Phương pháp giải các dạng bài tập
Mỗi bài tập trong sách được đều được giải
hương pháp giải hanh `
“Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sá Tác giả chợn lọc kỹ càng, là sự kết tỉnh
ceủa kiến thức có tính chất tổng bợp kết hợp với kình nghiệm nhiều năm luyện th
“Các bài tập này có giá trị rất cao vẻ nội dung, có độ tin cậy rất lớn trong kiến tra,
đánh giá, Các bãi tập đượ tiêu ra trong tập sách có sự ốp Ý chân thành của các bạn
"Tel: (08) 39115694 ~ 39111969 = 39111968 ~ 39105787 ~ Fax: (08) 39110880 Hoic Email: khangvietbookstoreeyahoo.com.vn
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 3WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM EA EHROOK-CONEMAv KEM OUYNHON
'CyTNHH MTV DVVH Khang Việt
, hương 1 NGUYÊN TỬ
A LITHUYET CO BAN
THANH PHAN NGUYÊN TỪ
‘LTAANH PHAN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
1 Blectron,
Người ta gọi những hạt tạo thành tủa âm eve 18 céc electron, K(higu Ibe .-:
“Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên võ nguyên tử Để nguyên tử ng
hoa về điện, số đơn vị điện tích dương của hạt nhân đúng bang s6 electron quay
xưng quanh hại nhân
`Vì khối lượng của các elecưon rất nhỏ nên khối lượng nguyên từ hấu như tập
2 Hat nhan nguyên tử 4
Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bi các proton vit notron Vi notron không
nang điện, số proton trong hạt nhân phải bảng số đơn vị diện tích dương của hại
"nhân và bằng s electroq quay xung quanh bạt phân
1I KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CUA NGUYÊN TỦ,
1 Kích thước nguyên tức
- Nguyên ũ sa cáenguyêg tổ khác nhau có KẾN thớc khác nhau
- Để biểu thị kích thước cũa nguyên tũ, người ta đùng đơn vị nanomet (am) hay
augsron (A) 1A =10"%, inm#{0A = 10%,
~ Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử H có bán kính khoảng 0,053nm
~ Đường kính nguyên tử khoảng 1Ó 'am; đường kính hạt nhân nguyên tử còn
hỗ bơm, vào khoảng 10m; đường Kinh cha electron a cia proton con ah hon
nhiều, khoảng 10°nm,
ere ~ 10 gO ge ~ l0
Do dé: agnenie! Erase = 104/105
ad cian naar a SOON
2 Khối lượng nguyên tử
Để biểu thị khối Mộng cia nguyen ti, phn tt vA céc hat proton, notron, electron
người ta phải đăng đn vị laggy Kia fu, Cdn pe got dC
1u bằng 4 khối lượng của một nguyễn từ đồng vị cacbon 12
Nguyên từ cacbon này có khối lượng là 19/9265 I0 ”kg,
mm 28m ng 6605.1027kg tus
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIBUONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 4WWWDREAGUYNHOXCOZcoM
Ding gdp PDF bai GÌ
n loại và phương pháp giải BT Hóa học 10 —Củ Thanh Toàn
~ Khối lượng nguyên tử:
Magee = Zi Mprann * ae + À maewee = Thase,# To é
ân có khối lượng khoảng 130 triệt tấn,
“Chị š: Trên thực tế, khổi lượng hạt nhận hơi nhỏ hơn tổng khối lượng của các
“on và nơtzon tạo nên hạt nhân do độ hụt khối
Bảng: Khối lượng và điện tích của cóc hat tao nén nguyễn nà
‘Vi nguyen tir
Proton inang đi 1+, nếu bạt nhân có Z2 proton thì điện tích của hạt nhân sảng Z3 và số don vị điện tích hạt nhân bằng Z,
Nguyễn tử trung Hoà về điện nên số proton trong hạt nhân bằng s6 electron của
uyên tử Vậy trong nguyên từ:
“Số đơn vị điệp tích hạt nhân Z.= số prolon = số clccron
Tre tưng tơg chư đón btn
Nguyễn Thanh Tú WHEFACEHOOK.COMMOIDLONGHOAHOEQUYMION
NGA B00 COAMDALKIALQOYNHON
Trang 5WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM EA EHROOK-CONEMAv KEM OUYNHON
(Cty TNHH MTV DVVH Khang Viet
IL NGUYEN TO HOA HOC a
Nguyên tố hóa học là những nguyên từ có cùng điệu tích hạt nhân
‘Thi đụ: Tất cả các nguyên từ có cùng số đơn vị điện tích hat nhân là 11 đều,
thuộc nguyên tố nati Chúng đều có 1 proton vi 11 electron
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố được gọi lễ số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó, kí hiệu là2
.3, KÍ hiệu nguyên từ
“Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối được coi là những đặc trứng cơ bản của nguyên tử Để kí hiệu nguyên tử, người ta thường đạt kí hiệu các chỉ số đặc trưng ở
bên trái kí hiệu nguyên tổ X với số khối A ở phía trên, số hiệu nguyên tử Z: ở phía
dưới ÊX &
THỊ ĐỒNG VỊ
1, Khát niệm
Các đồng vị của cùng một nguyễn tố hóa học là những nguyên tử có cùng số
proton nhưng khác nhan vẻ số nơưon (do đó số khối A của chúng khác nhau)
"Như vậy, các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có thể không phải là cốc nguyên tử hoàn toàn giống nhau (chỉ giống nhau vẻ số proton trong hạt nhân
nguyên tử ), có thể khác nhau vềsố khối A (do số nơtrn trong hạt nhân nguyễn từ
Trang 6WWWDAQUYNHOXE0⁄LOM EA EHROOK-CONEMAv KEM OUYNHON
ổn loại và phương pháp giải BỊ Hóa học 10 ~Ci Thanh Toàn
"Ngoài khoảng 340 đồng vị tốn tại ong tự nhiên, người ta đã rong 2.400 đồng vị nhân tạo
"Người ta phân biệt các đồng vị bên và không bên, bầu hết các đồng vị có số hiệu
“uyên tử lớn hơn 82 (Z-> 82) là không bến, chúng được coi là đồng vị phóng xạ
Tính chất của các đồng vị (cùng một nguyên tổ hóa học)
“Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa hoc, có cùng số proton nén có tính hat hóa học giống nhau; nhưng có số notron trong hạt nhân khác nhau (số khối
"hác nhau) nên có một số tính chất vật lí khác nhau a
Thi dụ: Õ trạng thái đơn chất vn vị [SClcó tỉ khối lớn hơn, nhiệt độ nóng
:hẩy và nhiệt độ sôi cao hơn đồng vị }ÿCI (V.NGUYÊN TỬ KHỐI VẢ NGUYÊN — ‘TRUNG BINH CUA CÁC
Nguyện kh skh lugng tương đi của nguyên Nguyên từ khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lẫn đơn vị khối lượng nguyên
'Nhưvậy: Nguyên từ khối oi như bằng số khối (khí không cần độ chính xác cao)
2.Nguyên từ khối trang bình — <
Giả sử một nguyên tố có hai đồng vị là X và Y: X là nguyên từ khối của đồng vị XX:Y l nguyên từ khối của đồng vị Y: a là phân trăm số nguyên từ của đồng vị X: b
là phần rảm số nguyên t của đồng vị Y Cong thức tính nguyên từ khối trung bình
Xi taY S7 100
_ GẤM TẠO VÖ NaUYÊN TỪ
1 SỰ CHUYÊN ĐỘNG CỦA CAC ELECTRON TRONG NGUYEN TU
Ngày nay, nguời ta đã biết các cleeroo chuyển động rất nhanh (tốc độ hàng, nghìn kin/s) trong khu vực xung.quanh hạt nhân nguyên từ không theo những quỹ
đạo xác định tạo nên võ nguyên từ 1,.Mộ hình hành tình nguyên tỉ
Do Rơ - Dơ - Pho để xướng, Bo và Zom - Mơ - Phen phát triển,
— Theo mô hình này: "Trong nguyên từ các electon chuyển động trên những quỹ
20 trồn hay bầu đọc xác định xung quanh bạt nhân, như các hành tinh quay quanh mặt trời"
Từ những thuyết của Vật lý hiện đại cho biết wang thấi chuyển động của slecưon (hạt vi mô) có những khác biệt vẻ bản chất sơ với sự chuyển động của
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 7WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM EA CHROOK-CONEMAYKEALOUYNHON
C1yTNHH MTV DVVH Khang Viet
những vật thể vĩ mô Do đó, mô hình này không phản ánh ding trang thái chuyển
‘dong cha electron trong nguyen tc
2.Mô hình biện đại về sự chuyển động của electron trong nguyên tit
“Trơng nguyên từ, các clecton chuyển động rất nhanh xung quanh bạt nhân không;
1heo một quỹ đạo xác định nào tạo thành đấm mây clectzroa mang điện ích âm
hú ý Nói dâm may electron phải hình dung là do một số hữu hạn clettron chứ
không phải do quá nhiều clectron tạo nên
“Thí dụ: Bim may electron cia nguyén từ hiđro là do sự chuyển động rất nhanh Của
một clectron tạo nên
IL OBITAN NGUYEN TU (AO, ATOMIC ORBITAL)
1 Khai nigm
“rong dm may clectron, mat 9 dita ich tập trang ca0 & kha khong gian
gần hạt nhân, chứng tổclectron thường xuyên ở gần hạt nhân hơn ]àở Xa hạt nhân
Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác siất có mặt clecrơn
"khoảng 90% gọi là cbitan nguyên tử (AO)
“Thí dụ: Obilan nguyên từ của nguyên từ hidro ( trạng thái eơ bản) là một hình
cầu có bán kính trung bình khoảng 0.053 nm (tâm là hạt nhân nguyên tử)
2 Minh dạng obitan của nguyên từ
"Dựa tên sự khác nhau về trạng th của elector tưởng nguyên tữ, người ta phân
To thành các obitan:
có dạng hình cầu, tâm là bạt nhân nguyên tổ
Han p có dang hình số tếm nổi, sồm
định hướng khác nhau trong không gian, chẳng hạn AO « , định hướng theo trực x,
LAO -p, định hướng theo trọ y,
©bian d: hình dạng phức tạp ˆ-
Obitan É hình dạng phúc tạp,
HL LÓP ELECTRON VA PHAN LOP ELECTRON
1 Lop electron 3
Các clectron trên cùng một lớp có mức năng lượng gẵn bằng nhau
“Xếp theo thứ tự mức năng lượng từ thấp đến cao, các lớp clectrơn này được ghỉ
bằng các số nguyên theo thứ tự n= 1, 2, 3,4, với ten goi: KL, M:N
2 Phan lớp electron
Mỗi lớp clectron li chia thành các phân lớp
“Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
.Các phản lớp được kí hiệu bằng các chữ cái thường s, p, đ, £
` Số phân lớp trong mỗi lớp bằng số thứ tự của lớp đó
Trang 8WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM EA EHROOK-CONEMAv KEM OUYNHON
Phan logi và phương pháp giải BT Hóa học 10 ~ Cà Thanh Toàn
IV SỐ ELECTRON TỐI ĐA TRONG MỘT PHÂN LỚP, MỘT LỚP
Số electrotối đa trong một phần lớp như sau: x
= Phan l6p s chia t6i da 2 electron
- Phan lop p chia t6i da 6 electron
~ Phân lớp đ chứa tối đa 10 elcctron
= Phân lớp f chứa tối da 14 clecưon
Phân lớp electron đã cổ đủ số cloctron tối đa gọi là phân lớp electron báo hoà
“S6 electon tối đa của lớp thứ là 2n”
Lớp cleetron đã có đủ số clecton tối đa gọi là lớp elecỏn bão hoà
“Số clectrơn tối da trong các lớp và các phân lớp (n =1 đến 3)
Số clectron tối đa của Phan bé electron trén
Lip electron ek Spake
LépL {n=2) 8 2592p”
Lớp M(n= 3) 18— Em
GẤU HÌNH ELEGTRDN NGUYÊN TỪ
“Từ trong ra ngoài, mức năng lượng của các lớp tăng theo thứ tự từ 1 đến 7 và năng lượng của phân lớp tăng theo thứ tự s, p, , £-
Sau dy i thi Sip xếp các phân lớp theo chiến tăng của năng lượng đượt xác định bằng thực nghiệm và lí thuyết: Ls 2s 2p 3s 3p 4s 34 Áp 5s
Khi điện tích hại nhân tăng, có sự chèn mức năng lượng nên mức năng lượng 4s thấp hơn 3d
II CÁC NGUYÊN LÍ VÀ QUY TAC PHAN BO ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ
1; Nguyên Ut Paull
“Tiên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất là 2 electrơn và hai electron nay chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi elecrơn
.2 Nguyên lí vững bên
Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt những cbilan
c6 mức năng lượng từ thấp đến cao
Trang 9WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM EA EHROOK-CONEMAv KEM OUYNHON
‘Cty TNHH MIV DYVH Khang Vier 4 Trật tự các mức năng, Z obitan ae từ (quy tác Kletcotky)
“Thực nghiệm và í thuyết cho thấy khi số hiệu nguyễn từ Z tăng, các mức năng lượng AO tang dan theo trt ty sau:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d dp Ss dd Sp 6s 4f Sd 6p 74 54 64
‘U1 CAU BINH ELECTRON NGUYEN TU
~ Cu hinh electron nguyện tứ dùng để biểu điên sự phan b6 céc electron trong nguyên tử theo thứ tự tăng dần cia cde Idp electron (n = L2, ) va trong mỗi lớp
theo thứ tự các phân lớp s, , d và £
1 Cấu hình electron nguyên tử, °`
“Cấu hình eleetron nguyên tử biểu diễn sự phn b6 electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
"Người ta quy ước cách viết cấu hình electron nguyên tử như sau:
~ Số thứ tự lớp electron được ghỉ bằng số (1,2, 3 )
~ Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường (s,p, đ, Ð
~ Số eleetron trong một phân lớp được ghỉ bằng số ở phía trên bên phải của phán
`2 Cấu hinh electron nguyên từ của một số nguyên tố
- Cấu hình electrơn nguyên tử của 20 nguyên tố bóa học đầu tiên trùng với thứ phân mức năng lượng của các AO trong nguyên tử
Trang 10WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM 'WNNM2TAA1M00CDADAKSAIQUYNHƠN
Phản loại và phương pháp giải BT Hóa học 10 ~ Cù Thanh Toàn
- Với các nguyên tố Z = 2 trở lên, cấu hình clecwon có sự khác vợi thứ tự phân mức năng lượng của các AO trong nguyên tử (V có sự chèn mứể năng Tượng)
= Hiện tượng bán bão hoà gấp và báo loà gấp phân lớp d È nguyên ti các
3 Đặc điểm cũa lớp electron ngoài cùng &
- Đối với nguyên từ của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có nhiều nhất là 8 electron
- Các nguyên từ có 8 clcetron ở lớp clecron ngoài cùng (neŸng' và nguyên từ heli (1s) không tham gia vào các phản ứng hóa học (trừ tròng một số điều kiện đặc biện) vã cấu hình electron của các nguyên tử này rất bến Đó là các nguyên từ của nguyên tố khí hiếm Trong tự nhiền, phân tử khí hiếm chỉ có một nguyên tử,
~ Các nguyên tử có I, 2, 3 electron ở lớp ngoài cng để nhường electrơn là
nguyên tử của các nguyên tổ kim loại (tir H, He va B)
~ Các nguyên từ có 5, 6, 7 electron ỡ lớp ngài cùng để nhận electron thường là
"nguyên từ của nguyên tổ phí kim y
- Các nguyên từ có 4 electron ngoài cùng có thể là nguyên tử của nguyên tố kim Jogi hose phi kim (xem bing tuần hoắn)
Nhu vay, khi biết cấu hình eieevon của nguyên từ có thể đự đoán được loại
nguyên tổ & `
‘B PHUONG PHAP GIAI CAC DANG BAI TAP
‘Dang 1; Bai tập vẻ số hạt cơ bản của nguyên từ, phân từ và ion
"Để giải các bài tập dang này cân vận dụng linh hoạt các kiến thấc sau:
— Het mang digi; proton va electron
— Hạt khong mang dign: nerron
= Nauyén tic jtung hod dign nén: sf proton = sB electron ( P = E)
= Hat ea iin: proton, notron vai electron
~ SO RABE (hi hiệu là A) là tổng số hạt proton (kí hiệu là P) và tổng số hat nonron (ki hiệu là N) của lạt nhân đó; A = P +N
| = Thong thường trong các đồng vị bến rr Hy wis << 1.5
| —Nguyén từ trừng hoà về điện Khi nguyên từ nhường hay nhin electron, n6 tre
| hành phản nữ mang điện gọi là ion
= Trong các phản ng hóu học, nguyên tử kim loại có Mượnh hướng nhường
electron cho nguyên tử các nguyên tổ khác để trẻ thành ion đương sọi la cation
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAOIBLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 11WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM NGA B00 COAMDALKIALQOYNHON
Cụ TNHH MTV DVVH Khang Việt — Trong các phản ứng hóa học, nguyên rử phi kim có khuynh hướng nhận
electron từ nguyễn tử các nguyễn tổ khác trở thành lon âm, gọi lò onion
= Ton dom nguyên tử là các ion tạo nên từ một nguyên từ Thí dụ: cation LÍ",
No", Mg*, AI" và anion E, $
1 Nguyên từ của một nguyên tố có tổng số các loại hạt cơ ban (p, n va e) bang 115
hạt Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 bạc Số khối của hạt
nhân nguyên tử nguyên tổ đó là
2 Nguyên tử của một nguyên tổ X có tổng số các loại hạt cơ bản (p, n và c) là 36
hat, bạt mang điện gấp đôi hat khong mang diện Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là
.Hướng đân giải Theo bài ratacó: [ 2Z+N=36 {2°™In
Gili ra duge Z = 12, N= 12 Vay số hiệu nguyễn từ X là 12 Bap dn ding 1a D
3 Đồng vị phổ biến của nguyên tổ R có tổng số hạt proton, nơtron và clectron trong
một nguyên tử là 21 Số khối hạt nhân nguyên tử của đồng vị này là
“Mường dẫn giải
‘G9i Z 18 56 proton (ciing la s6 electron), N Id 6 netron
Trang 12WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM WNWMGAB00K COAMDALKIALQOYNHON
+ Nếu P= 14: 15°2s°2p°3s"3p" (S, phi kim, e6 4 electron hda ti
mang điện nhiều hơn số hạt Không mang điện là 36 hạt Trong nguyên tit X, Y
có lỉ số số proton/ số nơtfon lần lượt là I và 0,9
“Xác định công thức phân từ và phân từ khối cũa A A
Hop chất ion A cócdạng XY, (XY; -y X?t+ 2),
“Theo bài ra 1a cố: (P, + E, +N,) +2(P,+E,+N,) = H6, a
Mi ( By Pa Peo Ee
Q) Nư/P, =1
Hop chat A 1a CaF, 6 phân tử khối M = (20 + 20) + (9 + 10) 2 = 78
2
Trang 13'WWWDEAQUYNHOXCOZcoM EA EHROOK-CONEMAv KEM OUYNHON
Ciy TNHH MV DVVH Khang Việt
‘6 Mot phan tirhop chất AB, có tổng s6 bat p, n,¢ bing 106, trong đó số hat mang
ign nhiều hơn số hạt không mang điện là 34 Tổng số ạt p, n, trơng nguyên
tử A nhiều hơn B cũng là 34 Số khốt của A lớn hơn số khối của B là 23 #
Từ (5, 7) gidi due Z, = 19 (K); Zp = 8 (0) say
Vay hợp chất là KO; (kali supeoxi)
7 Hop chất Z được tạo bối hai nguyên tố M, R có công thúc M_R,, trong đó R
chiếm 6 667% khối lượng Trong hạt nhân nguyên từ M có n = p + 4, còn trong
"hạt nhân của R có n" = p', trong đó n, p, 0", ` là số nơtroq và proton tương ứng,
claM vÀR, BÌSrằng tổng số bự pro tongpj#nửZ bằng 84v + b=
Tim công thức phân tử của Z
Tacé: M=n-+p, thay n= p+4 được M=2p+4
Rea’ +p’ thayn’ =p’ dugcR = 2p
‘Thay vào (1) được l4p'.b=p.a+24 —_ ©
Ghép (6) với (4) được 15p” b = 84 +24 hay pÌ
` Vậy Z]à hợp chất xementt Fe,C
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 14Phân loại và phương pháp giải BT Hóa học [0 = Cà Thanh Toàn
3, Một ion M” có tổng Số hạt profon, nơrơn, clectroa Tà 79, trong đớ số hạt mang;
điện nhiều hơn số hạt không mnang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử
Mia
A.[Ar]3414s” B.(Ar]3đ4#) C.|ArJ2đ4s D.[Arl3d4s'
(Vi nguyên từ M đã nhường 3 cleeten)
Giải (1,2, 3) ta được P-
‘Vay cfu hinh electron nguyên tử của M (Z= 26) là [Ar]3d54sẺ Đáp án đúng là B
19 Cho biết tổng số electron trong anion AB" 1a 42 Xéc diah công thức của anlon trên
Hướng din gidi _ x (Gọi x,y lần lượt là số proton trong các hạt nhân của A, B Ta có:
x+ây *43~—-2=40,.Do dóy< = 34
[Nghia la: B phải thuộc chủ kỳ 2 và do tạo Ta anlon nên B chỉ có thể là flo, oxi
= Néi B 1d flo ty = 9) =>x = 13 (AD) Suy re: AB;? Ia AIF; khong t6n tai ion
~ Nếu B là oxi (y = 8) =x = 16 (S), anion đó là SO}
— Nếu B là nitơ (y = 7) =5š = 19 (K) Suy rẻ AB,” là KNỶ, không thỏa mãn hóa tị (oại)
10 Tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử X là 28 X là
Hướng đến A+E=l9+0=28
XBR: NeP+
'Đáp án đồng là C
11 Một nguyên của nguyên tổ X có tổng số hạt proton, nơtrơn, leetron là S2 và có
số khối là 35 Sổ hiệu nguyên từ cua nguyên tổ X là
: Hướng dẫn giải Theobàira,tac6: P+N+E=52- (1)
4 A=P+N=35 (2) 'Vì nguyên từ trang hoà điện nêm: PEE — (3)
Trang 15WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM 'WN./AL1/M000.CDADAKSAIQUYNHƠN
Cụ TNHH MTV DVVH Khang Việt
12 lon nào không có 50 electron ?
A Coy? B CO; © por D soz-
=> Téng số clecton ở lớp vỗ: x + 4 8+n =32+x£n
l9 | coi | SE | ror
=» lon COfˆ không có 50 electron (có 58 eleetron) Đáp án đúng là A
13, Hợp chất MX; có tổng số hạt proton là 75 Công thức hóa hộc của MX; là (cho
ˆ14, Nguyên từ của nguyên tố X có tổng số hat election trong cfc phân lớp p là 7 Số
hạt mang điện của một nguyên từ Y nhiều hơn số bạt mang điện của một
nguyên từ X là 8 bạt Các nguyên tổ X và Ý lấn lượt là
Hướng dân giải
— Nguyên từ X có tổng số clecton trong các phân lớp p bằng 7
=> cấu hình eleetron nguyên tử của X là Is!2e”2p°33ˆ3p!(Z = 13)
=3 X là nguyên tổ nhôm (AI):
— Số hạt mang điện của nguyên tử X bằng 13 +13 = 26 =s Số hạt mang điện của
nguyên từ Y là 26 + 8= 34
`Vi trong nguyên tử cổ hạt proton và electron là mang điện, chúng lại bằng nhau
=> Zy=3/2=17 SY là nguyên tố clo Z⁄= I7)
= Vay X, Y lấn lượt là AI và CŨ Dap án đúng là D
15, Trong hợp chất ion XÝ ( X là kim loại, Y là phi kim), số electon cia cation
bằng s6 electron cia anion va téng sé electron trong XY là 20 Biết trong mọi
hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất
Công thức XY là
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVBOIBLONGHOAANOCQUYAHOA,
Trang 16'WWWADKEAQUYNHOXCOZcoM eo EAcHOOK-CONEMAv KES OLUYNHON
= Trong X* 06 20~ 10 = 10 electron => X* 1A Na’
6 Hợp chit A được tạo ra từ các ion đều có cấu hình electron 1s°2'2g3s'3pP,
“Téng 36 hat proton, notron, electron trong phân từ A là 164 Xác định công thức
Hướng dẫn giải TDo các ion đều có cấu hình 3 là Is`2:”2p°3s”3gf nên hợp chất A được tạo nên từ các ion đơn nguyên từ (không có các ion kếp như SO/”, NHẸ ) Giả sử hợp, chat A có a loa, thì tổng số các ¢ la 18a, Do phan tử trung hoà điện, nên số p cũng là 18a
Như vậy ta có 18a + lên + N= 164 sợ 364 + N= 164"
Voi các đồng vị bên thì Ip SNS 1,5p => 18a <N< 24a"
"Từ đây tinh duce 2.6 < a < 3,03 =a +Néw AMX thi ARKS + Nếu A 1a MX i AB CaCh,
17 Ba nguyén t6 A; D, ¢6'téng điện ích hạt nhàn tà 16+ Trong phân từ AD, có
Trang 17WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM NGA B00 COAMDALKIALQOYNHON
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
18 Hợp chất A tạo bởi 2 ion M" va XO, Tổng số hgt electron trong A là 91
Trong ion XO có 32 electron, Biét trong M có số nơtrơn nhiều hơn số ptotonlà — Z
6 hạt X thuộc chụ kỳ 2 và cổ số notron bing $6 proton `
“Xác định công thức phan th A
.Hướng dẫn giải A:MGŒO,),
19, Hợp chất Y có công thức phân tử MẦ,, tong đó M chiếm 46,67% về khối
lượng Trong hạt nhân M có s6 notron nhiều hơi số proton là 4 hật Trong hạt
nhân X số nơtron bling s6 proton Téng s6 proton trong MX; là 58 Tìm phân từ
"khối của hợp chất Y (chấp nhận nguyên tử khối có tr số bằng số khổi)
Hướng dân giải
- Số khối Ay = P + Ny = 2P (ciig Tà nguyên tử khối củ:
Trang 18'WWWADEAQUYNHOXCOZcoM 3,
Ding gdp PDF bai GÌ
Phân lọại và phượng pháp giải BỊ Hóa học 10 ~Cả Thanh Toàn
‘Dang 2: Bai tap về đồng vị
"Để giải các bởi tập dạng này cắn vận dụng các kiến thắc sa
—_ Có những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân (2) nhương lại khác nhau vẾ số
khối (do số N khác nhan) Những nguyên tử này vẫn thuộc cùng một ngiyện tổ
và người ta goi ching là đồng vị của nhan
Vĩ dụ: Hidro có 3 đồng vị
— Khi lượng nguyên tử của một nguyên tổ hóu học có nhiều đồng vị là Khối lượng nguyên từ trung bình của hỗn hợp các đồng vị"
Mị MS 4 #R MilLMoS 2 Fo bo, Gyn tae
: Là ngugện tử Hới các đồng vị (ciấp hận M, Mạ M, cổ tị số hằng
¬- la “se =35/50/6),
| = én si i khổ eect rg tone ch hid dh
| hối lượng 37CI trong HCW,
Nee 88 mol Cu
N = 6,023, 10" (36 Avoudto)
1 Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị SỆCu và SCu, nguyên tử khối trung bình cũ:
đồng tự nhiên là 63,54 Thành phần % số nguyên tử của đồng vị #Cu tron;
Trang 19WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM NGA B00 COAMDALKIALQOYNHON
Cty PNHH MEV DYVH Khang Viet
` Nguyên tố Mg trong lự nhiên có 3 loại đồng vị có số khối ln lược 24, 25 và 26,
“Trong 5000 nguyên từ MẸ tự nhiên có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25,cồn
"là đồng vị 26 Nguyễn từ khối trung bình của Mg tự nhiên là (chấp nhân NTK
‘Vay nguyên tử khối trung bình của magie tự nhiên là 24:22: Đáp án đúng là B
3, Trong tự nhién, brom có 2 đồng vị “Br va "Br
Biết A +
The: hy
160, số nơtươn của đồng vị B lớn heợ của đồng vị Á là 2 và nguyễn
tử khối trung bình cia brom ty nhiên bằng 70,9{-
‘Vay thanh phan % "Br la 54,5% Đáp án đúng là B
4 Trong tự nhiên, nguyên tổ clo có 2 đồng vị là “CI và ”CI, nguyên từ khối trung
+ bình lA 35,50 u Thành phần % khối lượng của ”C] chứa tong kali clorat Ia (eho
Trang 20WWWODNAQUYNHORLIeE0.coM NGA B00 COMM AYKESLQUYNHON
"hân loại và phương pháp giải BT Hióa học 10 =Cũ Thanh Toàn
Hướng đến giải Goi a la % số nguyễn tử ”C1 = % số nguyên tử “CI là (100 ~ a) é
5 Nguyên tử khối trung bình của B tự nhiên là 10/81u Biết bo tự nhiên gồm 2
đồng vị !ỆB và '1B Tính thành phẩn phẫn trăm về khổi lượng của đồng vị
trong axit boric H;BO; (H,BO, điều chế từ bo tự nhiền, chấp nhận NTK có trị số
Tacd: My = UX AOU) 100 _ 10g x nar
"Phân từ khối trung bình của axit boric: H,BO,=3.4 + 11081 43.16 = 6181
1.81 100%
Vay % "SB trong H,BO, la: 96m IB ay trong ®%m = 100.6187
4,41
ở Bip én dling BA
6 Trong ty nhién clo cé-hai déng vi bén: }}Clehiém 24,23% téng sé nguyén tit,
còn lại là jÿCI Thành phần % theo khối lượng #2CI trong HCO, fe *S
Nene as, ae ⁄ C104 F {15 35,485.+16.4).100 =8,92% Dap dn ding lB
Chit §: - © day 4a chấp nhận nguyên từ khối có trị số bằng số khối; nguyên tit
khối của hiđro bằng I: của oxi bing 16
” Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 21WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM NGA B00 COAMDALKIALQOYNHON
CHyTNHH MTV ĐVVH Khang Việt
Các đồng vị của cũng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số
proton nhưng khác nhau về 56 notron (do đó sổ khối A của chúng khác nhau)
Nhu vay, các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học cổ thể không phải là
các nguyên từ hoàn toàn giống nhau (chỉ giống nhau vẻ-số proton trong hat nhân
nguyên từ ), có thể khác nhau vẻ số khối A (đo số nơươn trong hạt nhân
nguyên tử khác nhau) *
Do đó các đồng vị được phân biết bởi số hạt nơtron írong hạt nhãn
5 ‘Dap an diing la A
8 Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị là ®'Cụ v3 *'Cu, nguyên tử khối trưng bình là
.63.546 Số nguyên từ ®Cu trong 31,773 gam đồng là
9 Trong tự nhiên nguyên tổ hiđro có 3 đồng vị là !H (H), 7H @), 3H), nguyen
tố oxi có các đồng vị là "$0, '1O, và '2O Có bao nhiêu loại phân từ nước
trong tự nhiên tạo ra từ các đồng vị trên?
Hướng dẫn giấi Ống với mỗi đồng vị của oxi tạo ra được 6 loại phân từ nước:
HOH, HOD, HOT, DOD, DOT, TOT
Ma c6 3 đồng vị của oxi nén tyo ra 3 6 = }8 loại phân từ nước
at Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIBLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 22WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM EA EHROOK-CONEMAv KEM OUYNHON
2hản loại và phương pháp giải BT Hiba hoe 10 -Ci Thanh Toàn
‘Dang 3: Bui tap về cấu hành electron nguyên td, ion i
—_ Nguyên ý Pauli: Trên một ohitan chí có thể có nhiễu nhất là 2 ciectroi và Ì fai electron này chuyển động tự quay khác chiết nhaue xung quanh trạc riêng cia méi electron
| Newser i ang ben: G trang thd cơ bản, trong nguyên tử các clefirơn chiếm
| lán lượt những bien có nức năng lượng từ thấp đến cao
Quy tée Hun: Trong, càng một lấp, các clectron sẽ phản bố trên các obitan
ao chờ số clectron độc thần là tôi đa và cúc electron này phải có chiêu tự gay
| gán ma,
— Trật tự các mắc năng lượng obiian nguyên tế : 12s 2p 3s 3p 4s-3d 4p Ss 4d Sp 65 4f Sd 6p 7§ 5/64
— Cấu bình cleciron nguyên tử của 20 nguyên tổ hóa học đấu tiên trùng với thứ
tự phân mắc năng lượng của các AO trong nguyen tt
— Với các nguyễn tố Z = 21 trở lên, cấu hành clectron có sự khác với thứ tự phản
mite ning hang eis ede AO trong nguyen tỉ 0ì ró sự chèn mức năng lượng)
— Hiện tượng bán bão hoà gấp và bđø hoà gấp phản lớp d ở nguyên tử các nguyên tố nhóm VỊ B và 1B,
(khí hiểm] (x- 1ldina” => [Khí Hiển] (m f}Ếns'
[hi hiển] (+ JJŸm” — [Khí hiển] (n 114 “me”
Thí dụ: €ríZ 24): [Ar] 3/244"
C02 = 29): (Ar] 3494
— Đi vội Nguyên tử c@JđŸ ed cốc nguyên tố, lp electron goal cùng có Thi shat 1a8 electron
—_ Các nguyên tử có 8 electron & lip electron mgodi ving (nsinp') 1a che nguyên
từ của nguyên xố khí iế
~ Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng để nhường electron lt
"nguyên lữ củe tác nguyễn tế Kim loại (rừ H, Ee và B)
— Các nguyễn tử có 5,6, 7 letron ở áp ngoài cùng để nhận electron thưởng lã
"nguyên lữ của nguyên tố phỉ im
— Cát nguyên từ có 4 electron ngoài cùng có thể là nguyên tử cửa nguyên 16 phi
im (Z < 50) hoặc kim loyi (Z > 50)
Déng gdp PDF bai GV Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 23(WWWADAEAQUYNHOXLCOZcoM WWNGAB00K COAMDAIKIALQOYNHON
CiyTNHH MTV DVVH Khang Việt
= Hướng dẫn giải
A Z= 26; 1S 25 2pt 3s 3p 3d 4s? (Phan biệt trật tự mức năng lượng với cấu
inh electron nguyễn tử)
B.Z= 29: 1s" 2s" gf 3” 3g? 345 4s! (Cấu hình clectron bão hoà gấp phân lớp)
C.Z= 24: fs" 2s? 2p* 3s" 3p? 3d 4s! (Clu hin electron bán bão hoà gấp phân lớp đ)
D.Z= 20: 1s? 2s? 2p® 35° 3p* 4s?
ap án đúng là D„
2 Cấu hình elecưon của nguyên từ Ee (Z.= 26), lon Fe", FẺ” lần lượt là
8 [Ar] 45734”, [Ar] 34°, [arpet
“Cứ ý: Kim loại nhường các clecưon hóa tr lần lượt ð phân lớp từ ngoài vào trong
X°, Y" va nguyên từ Z đều có Cấu hình elscưoa 124”2p' là W.K,CLÁC C,FUNG D.NE,PUNG Tướng đắn §
Nguyên từ Z có cấu Hình electron nguyên từ I3'222pP
=.Ze6P,= Ì0 = Z là nguyên tổ Ne,
lon X" có cấu hình electron 15°20°29°
= nguyén ti X có Py = I0 + Í.= ÌT zs Xà nguyên tổ Na (KP là Na”)
len Y"có cấu hình eleeton,©29'2g" = nguyên từ Y có Pụ= I0~
= Y là nguyên tố F (YF),
`Vậy các ơn, nguyên tử lạt Na” F+ Ne Dip án đúng là Ð
4 Jon X° c6 edt nh electron 1s {s°2s'2p%3s"3p'3 Cu hinh electron nguyen từ
Trang 24(WWWDREAGUYNHOSCOZcoM WWMGAB00K COAEDAYKIALQOYNHON
Phân loại và phượng pháp giải BỊ: Hóa học 10 ~ Củ Thanh Toàn Chú ý: Nguyên từ kìm loại nhường các clertron hóa tị trước tiên ở lớp ngoài cùng, sau đồ mới deu các eleeron hóa trị ở phần lớp sắt lớp ngoài cùng eme
15 4, f, phin lớp này có số clectroa chưa bão hoà)
5 Õ phân lớp 3d có số clectơn tối đa là
Hướng dẫn giải Phân lớp nd nói chung, phân lớp 3d nói riêng, có số clectron tối đa là 10 (phân lớp đ
có 5 cbian nguyên từ AO, mỗi AO có tối đa 2eleetroo) ‹“ Đáp án đúng làC
6 Lớp eleetron M bão hoà khi lớp đó chứa
‘A Belectron, B.'Selectron _C 32 electron.” - D.36clectro
Hung dẫn giải Lớp electron M (ớp thứ n = 3) có 3 phân lớp electton là 34, 3p và 3d Do đó có
6 election 61 da 182+ 6-4 10= I8 clecuen Vậy lớp electron M bio ho’ khi có
1B electron
i ‘Dap an đúng là B
Nguyên tổ có số hiệu nguyên từ Z= 17, đổ là nguyễn tổ
A kim Joi B.phikim, << C.ákim D khí hiểm,
Hướng đẫn giải Z= 17: lẺ232pf33p” ([Ne] 339)
= €6 7 electron héa tri => nguyén t6 phi kim Dip án đúng là B,
8 Cho các hop chit ion: CaO, NaCl, KS, MgC iợp chất được tạo bởi các on có cùng cấu hình electon là A.CaO “B.NaCt CKS D MgCl
9 Biét Cu cổ số hiệu nguyên từ là 29, Cấu hình eleetron của ion Cu" là
A |Arlàd4g! B.|Ar|3đ4s' C|ArBd" D.[Ad®
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 25WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM NGA B00 COAMDALKIALQOYNHON
|Ar]2d'°4s'- [Ar]3d'” (nhường từngoài vào) Dap án đúng ta D
10, Nguyên từ cũa nguyên tố X cổ elecron ở mức năng lượng cao nhất là 3p
“Nguyên từ của nguyên tố Y cũng có lecon ở mức năng lượng 3p và đổ một leetron ở lớp ngoài cũng, Nguyên tử X và Y cố số leetron hơn kếm nhaú là 2
3 Lập luận để xác định các nguyên tổ X, Y
b Các nguyên tổ X, Y Tà im loi, phi kim hay Kat big?
Hướng đến giải
~ Cau hinh electron nguyên từ X có dang: x
[Ne]33ˆ3p*, vì I<x<6 nên 13<Z„ <18 y
~_ Vì nguyên từ X, Y có số leeưon hơn kém nhau làZ S II<Zy S20
“Trong số các nguyễn từ có Z: từ 1Í->20 thì chỉ cổ nguyễn tố Z.= I9 K, kim
logi) thỏa mẫn điều kiện là có eleeton ở phân mức năng lượng 3p và có mộc
~ Suy ra: Zi =19-2=17{S18)9X Hi nguyen 6 C (phi kim)
Vay X, Y ln lugt 8 phi kim va kien log
11, Cấu hình eeron của ion Cu" và CC” lần lượt là
A [Ard3d’va [Arad B (Ard 4e và [Ar|3đtde
€ [ArlBdP và [Ar]3d!4e., ˆ Ð.[Arl3df4s°và [ArBd
= Các nguyên tổ X thôa mãn điều kiện:
2 Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAMOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 26(WWWEDEAQUYNHOXCOZcoM WWNMGAB00K COADAIKIALQOYNHOX
“Chủ ý: - Không tôn tại ofc cation X“, X", (ching rất không bên; chỉ tồn tại
trong khoảng thời gian rất ngắn trong điều kiện đặc biệ9
~ Phân biệt ion cổ diện tích n+ với nguyên tử có số oxi hóa #n
13 Cho các nguyên tốc N 2= T); Be (2 =4); C (2= 6); § (2= 16); C12 = 17), Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên từ có khả năng tạo ta trang thái kích thích
Hudng din giải
“Cấu hành elecươn của các nguyễn tử và len:
¥(Z=23):[arpsa°4? oP" (z=24):[arfsatas?
Nit* (2 =28):[Av]A4s” Fo™ (2 =26):[Ar]3454a”
2 Mn?*(Z=25):[Ar]3d°4s° ‘Dap an dang la B
Chui ¥: Cc nguyen ti V va cde ion Fe, Mn? tuy có cùng số clecton ở lớp wi, nhưng không cùng cấu hình electron
2
Đồng góp PDE bởi GV Nguyén Thank Tit 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 27WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM 'NN.TAA1/M000CDADAKIAIQUYNHƠN
Cty TNHH MTV DVVH Khang Viet
15 lon nào sau đây có số electron doc thân nhiều nhất? (Cho Ee (Z = 26), Cr
Cu =29), Al (Z= 13))
+Ee”": [Ar] 3d° (4 electron dge than)
+ AP* [Ne] (kh6ng 06 clectron độc thân)
+ Qu: [Ar]3d? (66 [ electron độc thân)
=> Ton Fe” (Z = 26) có nhiều electron độc thân nhất 'Đáp án đúng là A
16, Số nguyên tổ hóa học mà nguyên tử có cấu hình eletron ở lớp ngoài cùng 4s! là
Hung din giải
“Các nguyên tử nguyên tố đồ phai o6 ed hinh electron nguyén tit dang, [Ar] 34°4s!
Xây ra khi
© a0 => [Ar] 4s! (Z= 19) = nguyên tổ K
© a=5 = [Ar] 3d%4s' Z⁄= 24) — nguyên tổ Cr
(Cấu hình bán bão hoà gấp phản lớp đ)
A [Ar] 34” B.Arj3d'4,< C.[Ar]4s)34 tat cA du sai
Huéng dan giải Suy ra cấu hình electron của ion A'* là [Ar] 3d? (20c) => cu hinh electron
nguyên từ của A:
(206) (Ac] 344s? ¢ Qe => Đáp án đúng là B
18, Hai ion A và B" "có cùng cấu hình electron cia khi hiếm neon Tổng số
electron ở lớp vỗ trong một phân từ hợp chất tạo ra từ hai ion đó là
Huong din giải lon A®, B'é6 cdfu hinh electron 1s°2s*2p! (cia ki hiém neon)
= midi ion c6 10 electron
Hop chat tạo ra từ 2 loại ion trên 1a BA
=> tổng số clectron 2, |0 + I0= 30 electon/ 1 phản từ Đáp án đúng làC
a
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOANOCQUYNHOA,
Trang 28WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM eo EACHROOK-CONEMAY KES OUYNHON
Phin lout v2 plutons php xidi BE Héa hoe 10 — Cả Thanh Toài '
19 Cho các nguyén t6: Na (Z= 11), Cl(Z= 17), AL(Z= 13), 8 ¢
S trang thai ca bin, nguyen ti cia cic nguyén 16 66 | electron độc than Ta
A Na B Na, Cl C Na, Al, Cl D.Na, GI,§
Hướng dẫn giải Viết cấu hình clectron nguyên tử của các nguyên tố:
tỳ [Nej3s, INel [f] _1e độc than
?):[Ne]3#3p.[Ne] fE] REEEETZ] J edoethan
3):[Nel3£ap[Ne] FE] ELL] 1 docthan 16) Nel 3s%3p',INe] [E] 2¢ dbe thin
Như vậy, ở trạng thái co bản, nguyên tử Na, CỊ, AI đều cố 1 electron độc thân
Dip én ding aC
20, Nguyễn tử của nguyên tố X có cấu hình electfon nguyên tử dang:
[Khí hiếm|(n-1)đns' `
X khong thé là nguyên tổ
AK(Z=19) B Cr (Z= 24) C Cu(Z=29) D.Mn(Z=25)
Huéng dan gidi
X co thé la cde nguyén t ở nhóm IA, 1B, VIB,
—Nếu a =0: Nguyên tổ nhóm Ä` Thí dụ: [ArJ4s' (K:Z.= 19)
"Nếu a = 5: Nguyên tố bán to hoà gấp phân lớp ở Thí dụ: [ArI3d'4s! (Cr
—Nếb a = 10: Nguyên tố bão hoà gấp phân lớp 0, Thí dụ: [Av]3đ94s' (Cu: Z = 29)
Vay X không thể là M (2= 25: [Ar] 36'49) "Đáp án đúng là Ð
21 Cấu hình clectron nguyền từ ở trạng thái cơ bản là %
Chú ý: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản là cấu hình electroo
‘én i va quý tắc phân b6 electron trong nguyên fit (nguyen It ving bền, nguyen lí Paoli, quyằ tắc Hun, quy tắc Kletcotki)
22: Số nguyên tố mà nguyên từ ở trạng thấi cơ bản không có electron độc thần và
có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s” là
Hướng dẫn giải Các nguyên tố mà nguyên từ có cấu bình clectron lớp ngoài cùng 4e là
Ca (Z= 20): [Ar] 4s? (khong 06 electron dc thin)
Se (Z=21): [Ar] 3d! 4s* (€6 | electron dg than)
Ti (@=22)- [Ar] 3a? 4s? (06 2 electron dc than),
V (2 = 23); [Ar] 34" 45° (€6 3 electron dec than)
2 Đồng gớp-BĐibỏiCU-Aguyễu Thanh Tú — ._ VWNACACLBOOK.COAHOIBLONGHOAHOCGUVAHOA,
Trang 29WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM NGA B00 COAMDALKIALQOYNHON
Coy TNHH MIV DVVH Khang Vi Man (Z = 25): [Ar] 34°45" (66 5 electron 6c than)
Fe (Z = 26): [Ar 34°4s" (c6 4 electron doc than)
Co (Z= 27): [Ar] 34° 4s? (66 3 electron doc than) €
Ni (Z= 28): [Ar] 34s" (6 2 electron dc thin)
Zn (Z= 30): [Ar} 38! 4s" (khang 06 electron de thn)
=> C6 2nguyén ố mà nguyên từ không có clecrơn độc thin Bp ‘in ding AB
23, Nguyén ti R tgo duge cation R* Cas inh electron & phan I6p ngodi cing của
Rˆ (ỡ trạng thi cơ bản) là 2p" Tổng số hạt mang đia trong nguyên tử R `
1 Nêu các số lượng tử đặc trưng cho sự chuyển đống của clcctrön trong nguyễn từ?
“Hướng dân giải
“Trạng thấi của electron tong nguyên tử được xác định bằng tổ hợp các số lượng tỉ:
~ Giá trị n càng lớn, lớp electroo càng xa hạt nhân
= Kich thude may clectron: n càng lớn thì kích thước may electron càng lớn và
sat 45 may electron cing loãng
— Đối với nguyên từ hiểro và ion giống với hidro (có một eleetroo), n xác định
"mức nắng lượng (E) của leetren trong nguyên tử hoặc lon; E.= ~13/6.2- (eV) a
Khi n có giá trị nhỏ nhất có thể có thì lectơa có mức năng lượng thấp nhất
~ (trang thai cơ bản) Khi a có giá trị càng lớn, leeron có mức năng lượng càng cao và liên kết với hạt nhân càng kém chất chế
” Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 30eo EAeHOOK-CoNEMAv KES OLUYNHON
BT Héa hoc 10 = Cù Thanh Toàn
siep (rõ), principal (chính), diffuse (Khuyéch tén), fundamental (cơ bản)
"Những ö đây những chữ cái đó chỉ dùng để phân biệt chữ không nổi lên ý ng]ĩa nào
cả, Những chữ , hiếp theo được lấy theo thứ tự đứng sả f trong bing cht ci
-+ May electron p có dạng hình số tâm nổi
++ May electron d e6 dạng hình hoa thị
+ May electron f, c6 hình dạng phức tạp
© $6 tong tit ts my,
~ Số lượng lữ từ m, xác định sự định bướng céc may electron (AO) trong khong iancn6 guy dink số ÁO trong cùng một phân lớp
~ Số lượng từ từ m, nhận các giá trị nguyên dương và âm từ ~l đến +1 kể cả 0 'Nghĩa là ứng với một giá trị của Ì có (21 + 1) giá tị của mụ (mỗi giá trị của m
`
‘ing vei mot AO)
Thí Khil=0=> m,=0= 61 AO-s: mm
ỡ Khi1= 1 =m,=+1,0,-1= c6 3AO ~p: WOT i
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIDLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 31WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM WWMGAB00K COAMDAIKIALQOYNHON
ChyTNHH MTV DVVH Khang Việt
Sự nghiên cứu lí thuyết và thực nghiệm còn cho biết rằng ngoài các số lượng tử
nụ Ì về m, clectron trong nguyên tử còn được đặc trưng bằng một số lượng tử nite
không liên quan đến sự chuyển dòng của nó xung quanh hạt nhân mà liên quan đến
sf chuyển động riêng của electron, đó là số lượng tử từ spin được kí hiệu là m,
Tuy ; (hệt,
“Số lượng tử sgin m, có hai giá tị là m„ +h hiệu T)và mụ
2 Viết cấu hình electron cia nguyen tit, trong đó electron cuối cùng cổ bộ 4 số
lượng từ như sau:
=>clewon cuối cùng: [NÿÑ[A]_' — Is23'2p'3s°3p"
Trang 32WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM WWMGAB00K COAEDAIKIALQOYNHON
Viết cấu hình elecron nguyên tử cũa A, B
cố Hướng dẫn giấi Hai nguyện tổ A, B đống kếiế nhan trong bằng tuần hoàn có tổng (n+ Ủ bằng nhau và số lượng từ chính n, > nạ => Cấu hình clectronlớp ngoài cùng của A, B:
B: npế, As(at Ds! Ị
= electron casi cing cia Bes bộ số lượng tử: Ì= 1, mị= ~l,m, =~1/2 i
= electron cusi cing của B có: n 1m 3-l,m,=-/2
Cấu hình elecưon của B:[Kr] 44956)5p”
Electron cuối cùng của A có: n= 6, L= Ú,m,=0,m, =
Z3 Câu hình electron của A: [Xe] 6s!
Dạng Š: Bài tập về phóng xạ
1, Sự phóng xạ là gì?
_Hướng dẫn giải Hiện tượng phóng xa được Becquerel phát hiện ra năm 1896, Chất phóng x‡, được phát hiện đâu tiên là urani, sau đó là poloni và radi, |
3
Ding PPA Mesa Dhl, Tih WHEFACEHOOK.COMMOIDLONGHOAHOEQUYMION
Trang 33WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM eo EAEHROOK-CONEMAYKEALOUYSHON
Cty TNHH MTV DVVH Khang Viết
“Trong tự nhiên chỉ tổn tại 21 nguyên tổ thuần khiết gốm các nguyên tổ chỉ có
một giá trị sổ khối A, như E, Na, AI, P, Các nguyên tổ khác đều có 2 hoặc
nhiều đồng vị Hiện nay di tim thay khoảng 300 đồng vị bền và trên 1400 đồng —
1 Nêu thành phần của tỉa phóng xạ?
Hướng dẫn
~ Các hạt tích điện đương gọi là tỉa œ, thực chất đó là hạt nhân $He
~ Các bạt tích điện âm, gọi là a B, thực chất đố là chùm electron
~ Ngoài ra còn có tỉa , thực chất đó đồng các photoa có năng lượng cáo (cùng
bản chất với ánh sáng)
Khả năng đâm xuyên: ta G < ta B < tay
Kha năng lon hóa: tỉa 7 < a B <tia a ý
“Sự phóng xạ là một quá trình nội hạt nhân, nghĩa là nó không phí thuộc vào loại
hợp chất hay đơn chất, không phụ thuộc vào trạng thái của chát, khóng phụ“
thuộc vào nhiệt độ, áp suit, điên trường, từ trường, „Chỉ có thể tác động lên
cquá tình phóng xạ tự nhiên bằng cách làm thay đổi trang thái hạt nhân như bắn bạt
netron hay các hạt cơ bản khác có năng lượng cao (động năng lớn) vào hạt nhân
Hạt nhân sẽ không bén khi tỉ số nơtron/ proton không cân đối, hoặc là quá cao
hoặc là quá thấp Khi hạt nhân có quấ nhiều nơton sẽ xây ra phân rã đồng
siecưoo (phông xạ B
on pte”
"Khi hạt nhân quá dư pvoton sẽ xây ra sự phân rã pozitron (B* hoặc e”)
Đozitron rất t khi xuất hiện trong tự nhiền, v
¬+ Để kết hợp với eleftroa để biến thành bức xạ điện từ:
e+e hy + C6 thé bi notton’bat dé tạo thành proton:
e+ in —olp
“Trong thức tế qué tinh bit pozitron khéng quan sắt được vì poziron tự do rất ít
xuất biện Ngược lại, sự bắt electron lại xây ra phổ biến, đầy là quá tình proten
kết hẹp với electron để biến thình nơtroa:
Ip +e" —> gn
“Quá tình này xây ra nhiéu vi electron của nguyên từ thính thöang đi gắn đến
` hoặc đi qua hạt nhân
Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIBLONGHOAHOCQUYAHOA,
Trang 34(WWNDAQUYNHOXLCOZcoM NGA B00 COAMDALKEALQOYNHOX
›háp giải BT Héa học 10 ~Cù Thanh Toàn: i
"Trong qúa trình phân rã B, còn xuất hiện hật notiio Hạt này có spin bằng 1/2
không mang điện; có khối lượng gẵn bằng không |
‘Nhu vay trong quá trình phân rã B:
"Tất cä các quá trình của sự phóng xạ B đều không làm thay đổi số khối A: Cá:
đều có Z > 82 Quá tình phóng xạ œ có thể viết ;
3X— YÄY + fie iat Tai dus ipa» BRn+ tHe
Các hạt nhân nặng thường xây ra sự phán rã œ Sự phân rã ơ thường xảy ra the!
đấy kèm theo sự phóng xạ B TH dy
2a —s Ra + tHe SY Ra —> 28Po + $He
` MPO BAL ee”
Sự phóng xạ ythường đi kèm với sự phóng xạ œ và Ö
4, Viễ phương tổnÀ động học của quá tình phóng sạ Chu kì án hữy và độ phó
'Ngy số hại nhân chất phóng xạ ban đâu (L=
[Nj s6 bạt nhân cồn lại ở thời điểm (đang xểÒ
Trang 35'WWWDAAQUYNHOXCOZcoM Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt yw WFAeHOOK COMM AYKESQUYNHON
Là đại lượng đơn vị thời gian Độ phóng xạ được đo bằng don vi cu ri: | cu ri sng với 3/7 xác định chất phóng xạ mạnh hay yếu, bằng số phân rã trong một ỳ é
10° phan ri trong 1 giây (số phân gĩ đo Í gam rađi tạo ra trong | pity)
5, Nếu phương pháp xác định niên đại dựa vào hóa học phóng xạ?
Hướng đắn giải
Ta có thể xác định niền đại các cổ vật, hóa thạch, Như ta để biế, họ unan
họ phóng xạ tự nhiên Cuối cùng trong họ đó là đồng vị bên của chi Pb Néw
tại thời điểm nghiên cứu, bằng phương pháp phổ khối chẳng hạn, ta thu được
lượng ?°U va ™*Pb trong một mẫu đá Từ số liệu này ta tìm được thội gian cẩn
để tạo ra lượng **Pb đó cũng là tồi gian tổ ti của mẫu đá
XXết việc dùng đồng vị phóng xạ để xúc định niên đại của cổ vật
“ng vị 'C bị phân rã theo phần mg: "$C —> TÊN + e”
“Chủ kỳ bán hủy của lỆC là 5730 năm Trong thiên nhiên“ được hình thành từ
phân ứng: TẤN tận —+ '4C+}H
Vũ rằng '*C được tạo thành ở thượng tổng khí quyển với một tốc độ hãng dinh
(theo phân ứng trên) và nó lại bị phân hủy {phóág X4) với một tốc độ hãng dinh
khác, nên trong khí quyển có một lượng nhỏ những hằng định “CO, Thue vat
dùng một lượng '*CO, trong phản ứng quang hợp Vì vậy cũng có một lượng nhỏ
nhưng hằng định '*C trong cơ thể động, thực vật sống Khi động, thực vật chết
lượng 'C này dần thoát ra ngoài làm chỏ lượng '*C này giảm đều đặn theo thời
gian Vậy từ lượng '“C còn lại trođg xác chết ta có thể xác định được khoảng
thời gian kế từ lúc sinh vật này chất, lứ là xác định được khoảng thời gian hình
thành di vật Người ta đã xác định được cing: Trong khí quyển, trong mỗi cơ thể
động, thực vật đang sống cổ Í giay trong 1 gam cacboo có 15,3 phan hiy C,
Khi cơ thể này chết đi tốc độ phân hùy đó giảm din véi chu ky bán hủy 5730
năm Vậy ở thời điểm t lốc độ phần hủy 'C là R thì:
n2 =ã271011n252
5.Một mẫu than lấy lữ hang động ở vùng núi đá với tỉnh Hòa Bình có 9,4 phân hủy
ME Hay cho Biết người Việt Cổ đại đã tạo ra mẫu than đó cách đây bao nhiều
năm? Biết cha bin hiy củi "C là 5730 năm, trong khí quyển có 15,3 phân hùy
Trang 36'WWWADAAEfIQUYNHOXC0coM NGA B00 COND AYKESQLUYNHON
hân loại và phương pháp giải 8T Hóa học 10 ~ Cả Thanh Toàn
Nin đại của mẫu than:
TỤẠNg _ 5730, 15/3 T0 KN, "0693 "94 Người Việt Cổ đại đã tạo ra mẫu than đó cách đây khoảng 4000 năm
7, a Trong day phóng xạ 2U, qua một đấy phóng xạ liên tiếp $; U biến thành đồng vị bên /5Pb, Hỏi trong quá trình phóng xạ đó có bao nhiều hat a, bao
3989,32 (nam) = 4000 (năm)
nhiều hạt {3 được phóng thích ra từ một hạt nhân “U7,
b Hỏi có bao nhiêu hạt œ , bao nhiều hạt 3 được phống ra trong dãy biến đổi
phóng xạ chuyển 31h thanh Spb? "
Hướng dẫn giả
3 Sự phóng xạ œ làm giảm số khối là é, như vậy trong quá trình biến đổi phóng xạ
s6 hạt œ được phóng rà là: Nụ ^ 25 - 205:
“Khi phóng xạ 8 hạt đó thì số điện tích hạt nhân Z giảm là: 2 x 8 = 16
“Trong đầy biến đổi phóng xạ này, số proton chỉ giảm: 92 - 82 = I0
`Vl mỗi lẫn phóng xa B, số proiớn thêm 1 nên số hạt B được phống ra sế là:
16 —Í9 = 6 (hạ)
"Vậy số hạt anpha và số hạt be(a lần lượt là: Ne
b Một cách tương tự ta cớ kết quả Na=6;NB =4
=8 (hạ,
8 a Mot miu đá uranynit có tỉ lệ khối lượng ®%%Pb :®#“U= 0,0453, Cho-chu kỳ bin hy cia UTS 4,55921.10" nim `
Hãy tính tuổi của mẫu đá đó
b Một mẫu than cõi được tìm thấy trong một hang động khi tốc độ phân hùy, còn 2.4 phần hôy/phúi tính cho ] gam Giả định rằng mẫu than này là phẩn thừa của mẫu than do 1 họa sĩ dùng vẽ tranh, hồi bao nhiều năm sau người ta Gm thay mu than
Hit rằng trong cơ thể sống tốc độ phân hủy C là 13,5 phân hùy/ giày, chủ kỳ tần hùy của Ca 5730 năm
ind 4.55925 x10”
36 Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIBLONGHOANOCGUVAHOA,
Trang 37WWWDEAQUYNHOXLCOZcoM NGA B00 COAMDALKIALQOYNHON
‘Dang 6: Bài tập tổng hop
1, Cae AO- 3p,, AO- 3p, , AO - 3p, khác nhau về a
C sự định hướng D s6 electron 16% da
Hướng dân gi
©bien p có đạng hình số tắm nổi, gồm 3 cbian.p, p, và p„ Các AO - p có sự
định hướng khác nhau trong không gian, chẳng hạn AO ˆ Dị định hướng theo
trye x, AO <p, định hướng theo trục y, Ẳ
_ Đáp án đúng tà C
.2, Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tic, $X, RY, $2?
AÀ X và Y có cùng số nơươn
B.X,Z Ia 2 déng vj cha cing một nguyên tổ Hồi học
€ X, Y thuộc cùng mot nguyên tổ hóa học ˆ
3, Nguyên từ của các nguyên tổ khác nhau, có thể giống nhau về
A 36 proton B.sốngươn _C.sGelectron: D.sốhiệunguyênti
Hung din giải Nguyên từ củA các nguyên tố khác nhau phải không giống nhau vẻ số hiệu nguyên từ (2) mà số hiệu nguyên từ (Z) = sổ pcoton (P) = số electron (E)
"Nhưng đỏ hiện iượng đồag vị, các nguyên từ của cùng một nguyên tổ hóa hoc
có thể khác nhau vẻ số notron (36 khối), do đó nguyên tử của các nguyên tố
khác nhau có thể có số notron giống nhau
‘Yidu: "$6 proton, 8 notron) va'$0 (8 proton, 8 notron) Dap án đúng là B
4, Khi phóng chim tia a qua một lí vàng mồng, ogudi ta thily ei Khoding 10" hạt
‘a thì có Ì bạt bị bật ngược trở lại Một cách sẵn đúng có thé xác định đường
kính cöa nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng
A 10! Lin B 10° lin C10" Nin, D 10" tin
m Đồng góp PDE bởi GÌ Nguyễn Thanh Tú 'WNAJACEEODILCOAVOIBLONGHOAHOCQUYNHOA,
Trang 38
Phin log và phương pháp giải BT Hóa học 10 ~ Củ Thành Toàn i
“Gọi R,r lần lượt là bán kính của nguyên tờ, hạt nhân (cùng đơn vị) Ta có: i
Tiết điện tròn (S) của nguyên tử: S„u„„„ = BR et
Tacs:
‘Vay đường kính (hoặc bán kính) của nguyên từ lớn hơn đường kính của hạt
hân khoảng I0” lần (1 vạn lần) ‘Dap án đúng là C
5 Chon phít biểu chưa đóng:
A S6ku6j A =Z +N (Z: 66 higu nguyen tN: 86 hat notron)
B Zia s6hieu nguyen ti va Z cing chink là số đơn vi điện tích hạt nhân
C Nguyên tử khối có đơn vị là
Doteriva tic Ia hai nguyén t6héa hoc khác aha
Hướng dân gi:
XG ede phương ấn:
Á- § khối A =Z + N (số khối A bằng tổng số hạt proton va s6 hat notron trong
ạt nhân) $
` S6 hiệu nguyên tử (Z) = số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số hạt pcoten (P)
'€ Nguyên từ khối (M) là khối lượng tương đối của nguyên từ tính theo đơn vị
(fồ đơn vị khối lượng nguyên lữ; lủ bằng 1/12 khối lượng nguyên tử đồng vị cacbon 12) cử
lu= a 19,9265.10™ (kg) = 1,6605 10” (kg)
D Doteri (D, 3H) va'triti (T, }H) là 2 đồng vị của nguyên tố hiểro (không phải
2 nguyên tổ hóa học khác nhan)
6 Pht biéu khong Ging I
A Nguyên từ có cấu trúc đặc khít gồm hạt nhân ở giữa và lớp vỏ electron chuyển động xung quanh
B Để mô tả sự chuyển dong cia electron trong nguyên tử nguời ta dùng khái
hig dim may electron
© Miy electron không có
giới hạn trong không gian
Ð Khái niệm quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử được thay
Đằng xác suất tim thay electron
Trang 39'WWWDEAQUYNHOXCOZcoM eo EAenROOK CoNEMAvKEALOLUYNHON
Cty TNHH MIV DVVH Khang Vigt -A Nguyên từ có cấu trúc đặc khít là sai (nguyên tử có cấu tạo rồng, giữa hạt
nhân vã lớp vỗ electon là chân không Thí nghiệm do Ro - do - pho thực
hiện: Dùng chùm hạt œ bản phá lá vàng mỗng thấy hấu hết các hạt œ đi
| thẳng, điền đố chứng tổ nguyên tữ có cấu tạo rỗng)
'B Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân
không theo quỹ đạo nào, tạo thành đấm máy electron mang điện ích âm
€- Mây electron là khoảng không gian xung quanh hạt nhân mà trong đó
electron Về mặt lí thuyết, may electron không có giới hạn
Obitan nguyên từ (AO) là khoảng không gian xung quanh hạt nhân, trong độ
Xác suất ìm thấy electron khoằng 90% Tir Khong gian của đấm mãy clectron
có thể xác định được khoảng không gian thường xuyên tìm thấy electron
(khoảng 90%), 46 là obitan nguyên tử (AO) Như vậy cbitan nguyên tử có
giới hạn trong không gian
D Sự chuyển động của các hạt vi mô (electron, ) có bản chất khắc biệt so với
chuyển động của các vật thể vĩ mô Sự chuyển động của các vật thể xì mô
được mô tả bằng quỹ đạo (đường đi khi biết toạ độ và vận tốc của nó) Khúc
hỗn với vật thể vĩ mồ, hạt vi mô được mô tả bằng xác suất tìm thấy hại trong
vùng không gian (vì không thể xác định chính xác đồng thời cả toa độ về
tốc của hạt, ngoài tính chất hạt, tính chất sóng được tăng cường)
Dap án đúng là A
1 Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyễn tử lấn lượt là l, 2, 3, 4 Các
nguyên tổ kim loại là
Z.=2,nguyén t6 Heli (He): Kh gm
Z=3, nguyen (6 Liti (Li) Kia loi kiếm HA)
Z= 4, nguyén t6 Beri (Be)! Kim loại (nhóm 114)
Các kim loại làZ vàT Drip én đúng là B
CChó ý Các kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 clectron ở lớp ngoài cũng (trừ B, He
và H) Ngoài ra, một Số kim loại có thể có 4 electron (thiếc Sa, chỉ Pb), 5
electron (bitmut Bộ hoặc 6 lectron (polont Po) ở lớp clectron ngoài cũng
3, Các clecon ở lớp K không có tính chất
‘A có năng lượng cao nhất B liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất
., gần hạt Nhãn nhất D có số lượng lectron tới đa f nhất
Lop K (71 = 1) 18 lop electron trong cing, gin hat nhin nhất
| 3 ole electron &lép K 06 nang Iwong thấp nhất (Nguyên í ni
Trang 40WWWADAEEIQUYNHOXLCOZcoM WWMGAB00K COAEDALKIALQOYNHON
Phân loại và phương pháp giải EĨ Hóa học 10 —Củ Thanh Toàn
9 Chỉ ra nội dụng đúng:
‘A Trong nguyen t clecton chuyển động xung quanh hạt nhản theo những quỹ cđạo xác định
Trong nguyên ti H, dim may mang ign tch m do nhiều clecn tạo liên
C Nguyễn từ H ở trạng thái cơ bản có xác suất ìm thấy elecrow khoảng 905 là trong ving không gian có đạng hình cấu bán kính khoảng 033m
D Những clecron ở lớp trong có năng lượng cao hơn những clectron ở lớp nợcầi
"Hướng đẫn giải Trong nguyên tữ, electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theơ quỷ đạo xác định =3 A sai
hong nguyên từ H, đấm may mang din ch at đo ự chuyển động rất nhanh của
hing electron ở lớp trong có năng lượng thấp hơn những elecron ở lớp ngoài = D sai Dip án đúng là C;
a Đông yöp-PP†"uõi GV Neuyén Thank Tit WHEFACEHOOK-COMMOIDLONGHOAHOEQUYMION