1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỌC THỰC HÀNH THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG HÓA HỌC 9, NGUYỄN THỊ HỒNG THÚY (CHỦ BIÊN)

192 594 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 18,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOz.COM * Tĩnh chất hoá học của oxii $ + Oxải ba>z tắc dụng được với nước, dung dich axthy Oxi «ad.. Hoc VÀ T

Trang 1

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDATKEMOLDYNHONHICOZ.COM

4:54)

NGUYEN THI HONG THUÝ (Chủ biên) - NGUYỄN THỈLẨẤ `

HỌC VÀ THỰC HÀNH THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

HOÁ HỌC 9

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

Email: day nhai

WWW: FACEBOOK COMDAYKEMOUYNHON

Trang 2

“HỌC VÀ THỰC HÀNH THEO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HÓA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOZ.COM

[MOT sd Ki HIBU SU DUNG TRONG sicu_ |

“Công tỉ CP Dịch vụ xuất bản Giáo dục tại Đà Nẵng -

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam giữ quyền công bố tác phẩm

Trang 3

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNNDAYKEMOLUYNHONHICOZ.COM

LỠI GIỚI THIỆU F

ạ môn học của các cấp lớp dã được quy thông, bán hành theo Qhiết định võ

16:2U08.(2D-IG/2/27 ngày 3 thang 3 nam 2006 cua Bộ trương Để Giáo dục và

Đão tạo Đó là † thiệu vệ Miễn thức, KT hằng của môm

học, hoại động giáo dục mà học sinh cần phải và có thệ đợt dược ” "là cơ sức

a bien sogn xách giáo khoa quản li day học, đônh giá kết giá giáo dục ở từng môn học và hoại động giáo dục ” Năm 2009, Bộ Giáo dục và Đảo tạo cũng đã

ban hành bộ sách 1iướng dẫn thực hiện chuân kiến ( Có năng cho cae man hor

lớp bọc các cấp Liêu hoe ‘Trung học cơ so va Trung huê:phổ thông dé cu thé hon

% cầu cơ bán, tối thiểu của chuân kiến thức kĩ nống trong chương trình

Chuẩn kiến thức kĩ năng của từ dink trong Chuong irinh gida duc

Như vậy chuẩn kid kĩ năng là vẫn GỀ rất quan trọng trong day va học các môn học ở các cấp lớp phỏ thông Đề không chì là vấn để xác dịnh đúng

Tục tiêu de phục tinh wang qué tai trong dạy học mà côn là căn cứ

ng nhất, và theo dé là sự công bằng trong việc kiểm tra đánh

là đã có chương tình (ong đỏ cỏ tắc định kiến thức kĩ năng chuẩn) đã có

sách giáo khoa của từng bộ môn người dạy và học vẫn lúng ràng khi áp dụng

xát dịnh chuẩn kiến thức, kĩ răng váó trồng từng đơn vị bài hoe cụ thể

Hộ sách tham khảo HỌC VÀ THỰC HÀNH THEO ‘CHUAN KIỆN

THÚC, KĨ NẴNG của Nhà xuất bán Giáo dục Việt Mam gôm S0 tập được biển

€ (liêu hục, TIICS THP†) nhằm mục đích giáp học sink vi thắc phục si hing ty trong day v học nói trên Không chỉ đơn thuận

n đt được cụ thể cho mdi bai hoc ma quan trong

hơn hộ sách còn được biên soạn đề hướng dẫn người dùng học và rên luyện dé

nấm chắc kiến thức và thành thạo các kĩ năng

HOC VA THUC HANH THEO CRUAN KIEN THUC, KI NANG

HOÁ HỌC 8,9 tiuộc bộ sách trên được biên soạn theo đơn vị bãi học trong

sách giáo khoe Mỗi bài có cầu trúc chưng như sau

4L Kĩ năng : Nêu các kĩ năng chuẩn cân đạt

` Hướng dẫn thực hành giải bài tập : gốm 2 loại

Trang 4

Hoc VÀ THY‘C HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỖA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHONCOz.COM

Hi! AL Bal tap mor

21 pang eao trong, khuôn kh Chuẩn kiến thức, kĩ năng dành: Eho học sinh Khả, giỏi 5

€ Luyện tập: ‘Bae gỗ một số bài tập tự luận có kèm hướng dẫn làm bái

hoạc dáp số giúp học sinh: p và [ụ kiểm ta, Phân luyện tập, căng được

phân thành 2loại :

1+ Bài tập theo chuẩn kiến thức Kĩ năng

11 Bài tập mở rộng nẵng cai 6

Cuối mỗi chương là câu hỏi trắc nghiệm (có đáp án) để Bọc -sinh tự ôn tập

và bài đọc thêm (nếu cd) nhằm cung cấp mộ: số thông :in mỡ rộng có liên quan

.đến nội dưng của chương, thoả mãn nhụ cầu tìm hiểu, khám phả của học sinh

Bộ sách dược biển soạn bởi các giảng viên các trường Đại học Sư phạm,

các chuyên viên bộ môn của các Sở Giáo cục và Đào” tạo và các giáo viên

trực tiếp đứng lớp NXD Giáo dục Việt Nam tin tướng bộ sách HỌC VÀ THỰC

HANIL'THEO CHUAN KIÊN THỨC KĨ NẴNG sẽ là tải liệu tham khảo tin cậy,

bỏ ích dành cho các em bọc sinh va quý :hẦy cô ido, quy vi phụ huynh học sinh

Trang 5

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOz.COM

* Tĩnh chất hoá học của oxii $

+ Oxải ba>z tắc dụng được với nước, dung dich axthy Oxi «ad

* Qui axù tức dụng được với nước dung dick bứ5g, oxi bai,

+ Sự phân loại axit, chite ra các loại : oxit dat, oxit bazơ, oxit lưỡng tink và oxtt snug tink

*® Tỉnh chất, dag dung, diéu ché cansi exit ra hae hujah dioxit,

1, Kĩ năng

® Quan sắt thí nghiệm và rát ra tính chất hoá học Của oxit bazơ oxi! axit

* Dự duán, kiển tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SỐ,

* Phân biệt Äược các phương trình hoá học mini ho tình chất hoá học cũu

Trội xố oxi: 5

“Phản biệt được một số đit cụt thế,

¡nh thành phân phần trăm vẻ khối lượng của oxi trong hỗn hợp hai chất,

8 HƯỚNG DẪN THỤC HÀNH GIẢI BÀI TẬP

1 Bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ nang

Dang} PHẪN ĐOÀI GỌITÊNOXIT

Vi du a) Nếu định nghĩa oxit

bị Dựa vào thành phẩn cho biết các oxit sau dây là oxit axit hay oxit buzo +

CuỌ $05 N.O, CO,, Fs,O, CaO, MgO, SO, ? Giải thích,

Giai

a) Oxit 1B hợp chất hai nguyên tố, trong đó có mội nguyên tố là oxi

.-b) Các oxit CuO, Fe,O, CaO, MeO là oxit bazơ vì chúng là oxit của kim:

Toại và có barơ tương ứng là Cu(OH), Fe(OH), Ca(OH),, Mg(OH)

Các oxit SO SO,, N.O,, CO, là oxit axit vi chúng là oxit của phi kim và có

các axit tương ứng là H,SO,, H,SO,, HNO,, H,CO,

Trang 6

Hoc VÀ THY‘c HANH THEO CHUAN RIBN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9

“mail: daykemguynhon@gmail.com

> Lint § : NO, N,O 1a oxit ciia phi kim nbimg khong v6 axit tong emg nen

phải là oxi: axit công thức của các 0xiL có lên sau

chì (1) Oxit, déng (1) oxit sat (HL) oxit,

dinito oxit, diclo heptaoxit

Gidi

PbO, Cu,0 Fe-0, NiO N

'Ví dự 1, Viết PTHH xảy ra trong các trường hợp sau: —_

4) Cho CaO, N.O, BaO, CO,, SO,„ P,O, CL.O, hoŠ lan trong nước ;

MgO, CuO lan lượt tác dụng tới dung dich H,SO, : dung vor dung dịch CAOB); dur P.O,, (1.0, téc dung với dung dịch NaOH dự

Giải

a) C20 + HO > Ca(OH): No.0 + H,0 > 2NaOH

BaO + 1,0 > Ba(OH) CO.+H,O HCO,

$0, +H,0 > H, > P.O, + 38,0 — 2H,PO,

CLO, + H.O ~> 21110,

b)FeO +H,SO, + FeSO, + 1.0; " FeO, +3HL80, FeSO), +340

MgO + H,SO, MgSO, +H.0% CuO + H,SO, > CuSO; + H,O

©) CO, + Cx(OH), + CaCQ;+H,0; SO, + Ca(OH), > CaSO, + HO

P.O + 6NaOH — 2NaPO.+3H,O: — C1.0,+2NaOH — 2NaCIO, + H.0

Trang 7

Hoc Va THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

Dang3 BÀI TOÁN HỖN HỢP

Phương pháp giải

| Bai toán hỗn hợp thường được giải theo các bước sau

Bước J : Đặt x ý 2 là sổ môÌ các chất trong hỗn hợp v

ước 2 : Dựa vào để bài, lập hệ phương trình để tìm các ấn số Ầ

Bước Š

3 có mội sổ bài toán

Tuy nhiên cũng : hợp đơn gián không cần đặt ẩn số ta |

cũng tính được số mol các chất trong hỗn hợp |

Phân trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp hỗn hợp gồm cặc chét A,B,C: |

hai te Bin tap |

'Ví dụ Một hỗn hợp gồm CaO và BaO có khối lương 20,9 s tác dụng hết với CO, tạo 29,7 ạ hồn hợp ha: muối CaCO,¿ BACO, vã pước, Tính thể tích CO, tham gia phần ứng ở đục và khối lượng mỗi oxiÝ trong hôn hợp bạn dầu

Giải Cíc phương tình hoá học: ,Ý` ,

CaO + CO, > CACO, de a

Trang 8

“HỌC VÀ THỰC HÀNH THEO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HÓA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

Vi du a) Nhiệt phân 1 săn CaCO,, Tính khối lượng ví suất của quá trình nung là 9598

b) Nhiệt phân 302 kg CuCO, một thời gian thấy cồn lại 212 kg chất rắn Tính hiệu suất quá trình nung vôi

sống thủ được nếu hiệu

Giải a) Phuong trình hoá hoc

Từ (2) suy ra khối lượng CO, sinh ra là : 300 ~ 212 ea aha 2100 = 88 (kg)

Meee, (tham gia phan ứng) = ae = 200 (kg)

, PP x 100% = 66,7%,

Vay hiệu suất quá trình nung với là : E ys hig quá tung với là 00

11 Bài tập mỏ rộng, nâng cao

Ví dụ 1 Biết SO, làm mất màu dung địch Br, heo sơ đó phản ứng

© SO, + Br, + H,0 > HBr + H,SO,

a) Hoàn thành phương trình hoá học trên

b) Trình bày phương pháp hoá học phân b:ệt các khí sau đựng trong các bình

rigng biệt mất nhĩn : SO,, CO,, CO H,

Trang 9

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

Gidi

) Trick sadn thử Cho 4 mẩu thủ sạc qua dang dich Br., mau thi;lam nhạt

mau dung dich Br, 1a méu SO Cho 3 mẩu thử còn lại sục qua dung dịch

nude voi trong mẫu thử làm đục nước với chứa CO, Đối hai mẩu thử còn lai, cho san phẩm cháy qua dung dịch nước với, sốn phẩm chầy của mẫu thử lầm đục nước voi chính là sắn phẩm cháy của CO, mẫu còn lại chính là H.,

Suy ra R là S, công thức oxit X là SO,

b) nục, = (2x4 = 0/8 (mol) Phương trình hoá học :

FeO, + - 2yHC! —> xEcŒ

20 08 môi 36‹+16y

Tờ() =5: => 44,85 +12,8y = 46,4y = —

lu 23.2 £ ˆ a v LB 4

De đó; công thức oxit sắt là Fe.O, Tính duge : ng .o, =O mol

4 FeO, +8HCI > FeCl, + 2FeCl, +4H,0 Q)

Trang 10

Hoc VÀ THIC HÀNH THEO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOz.COM

C LUYEN TAP

1 Bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ nang

1 Cho cde oxit : MnO Fe,0., K.0, BuO, $0,, N,0

2) Trong các oxit trên, cĩ bao nhiêu oxit thuộc loai oxit axit, oxit bà 2

Ð) Trong các 0XÍL trên cĩ bao nhiêu oxit tác dụng vị tác đụng với

dung di

'OH, tác dụng với dung dịch HCI ? Viết PTHH mink hoa

2 Viết PTHH thục hiện các sơ đỏ chuyển boa sau : £

4) CO, -> CaCO, => CaO > Ca(OH), > Ca,(PO.),

b) K.0-> KOH -> K.S0,

‘Teich bày phương pháp phân biệt bột các øxit sau dựng biệt mất nhãn : MzO, CaO, SiO,, P.O,

J 4) Viết PTHH điều chế các oxit sau từ hiđroxit tương ứng của chung : CuO, Fe.0,, 80., SiO XS

bì Từ C CO CHỊ, và CaCO,, viết PTHH trực tiếp điều chế CO,

©) Từ Mẹ, Mg(OH), viết PTHH điều ché MgO,

+) Suc 4.48 lít hỗn hợp CO O (đkrc) vào dung địch nước vơi dư thụ được

Š g kết tủa Tính khối lương mỗi khí trong hỗn hợp ban dâu

|) Dot chấy hồn tồn 0,672 lít (đktc) hỗn hợp H và CHL, cho tồn bộ sin phẩm thu được sục qua dung địch nước vự dư thu được 2 ạ kết tủa Tĩnh %

về thể tích mỗi khí trong hỏn hợp ban,đầu

$4 Cho 18.9 g Na.SO, tác dung vừa đữ với Ú.2 lít dung dich HCI 2M thu dược

2 V lit kh! SO, dkic Tinh V và Cụ đúng dịch HCI,

(C7) Ala oxit eta mot kim loai R hod trị M Hồ tan 5.6 g A trong dung dich

UCI 7.3% vừa đủ thu được dụng địch cĩ chứa 11,1 s tnuổi B Xác dinh cong

thức của A và tính Cế muối B trong dung dich thu được

11 Bài tập mở rộng, nâng cao

8 a) Làm thế nào để nh chế O, cĩ lần CO, ? Ð) Làm thể nào để tỉnh chế SiO; cĩ lẫn MgO ?

c) Lam thé nao dé finh chế CuO cĩ lẫn ZnO }

9 Cho m gem hén hop Zn, Mg, Cu tic dung hết với oxi thu được (m + 11,2) g hén hop oxit Viét PTHH va tinh thé tích dung dich H,SO, 2M cén dé hồ

tan vừa hết hỏa hợp oxit trết

10 Đối cháy haần tồn một mẫu than cĩ lẫn S$ thu được hỏn hợp khí X cĩ tỉ khối 0 với IÍ,]š 22.0775 Tĩnh % khối lượng của Š tfong mẩu than

HƯỚNG ĐẪN GIẢI - ĐÁP SỐ

G6 7 oxit axit : $O, N,0

10

Trang 11

Hoc va THY‘c HANH THEO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYREMOLDYNHONHICOZ.COM

+b) C64 axit tie dung với nuốc là : K.O, BaO, SỐ, N.Ô,

2 $O,, N.O x

KO BaO

Có 2 oxit tác dụng với dụng địch NHOI là

Có 4 oxit tác dung véi dung dick HCI li: MnO Fe,

AX KHEN THUC VA KE NANG CHUAN CAN DAT

Trang 12

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMODYNHONHICOZ.COM

* Mặc dích, các bước tiến lành, kĩ thuật Huực hiện các thi nghiệm

* Ouii tắc dụng với nước tạo thành dụng dụ h ba=ơ hoặc axit, ⁄

* Nhận biết dương dịch dai, dung dich bazơ và dụng dich mudi sunfat

11 Kĩ năng

* Quan sát thí nghiệm và rất ra kết luận về tính chất hoá học của axit nối clhing

* Dự doán, kiêm tra và kếi luận được về tính chải hod hoc cua axit HCI,

ISO, loding, 1I.SO, đặc tắc dụng, với kim loại i

* Viết các phường tình hoá học chứng mình tink chất của HeSO, loãng và

ISO, dae, nóng

+ Nhậ Biểi dược dụng địch da NCI-va dung dich mui clorma, axit HSOy

va dung dich mudi sunfai

+ Tình năng dộ hoặc Khối hing dung dich axis HCI, HS@.irong phan ing

® Sứ dụng dụng cụ và hoá chối dễ tiến hành um toàn, thản: công các thí nghiệm trên

* Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng và viết được các phương tiầnh hoá học

8 HƯỚNG DẪN THỰC HÃNH GIẢI BÀI TẬP

1 Bai tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng,

Dang i CAU HOI VA BAL TAP MINH HOA TÍNH CHẤT HOÁ HỌC, CÁCH

DIEU CHE AXTE, QUAN HE GIUA OXIT VA AXIT

Phạng pháp giá

(*) chi xảy za khi sau phán ống có kết tủa hoặc sinh khí

| ® Thông thường axit mạnh đẩy được axit yếu hơn ra khỏi muối (axit mạnh ;

¡_ HCI, H.§O,, Hồ: HH HNO,, .; axit: yếu : HCO, H;SO HE, HNO,, HLS, .)

Do d6, PTH được viết lại là „

2HCI + CaCO, -» CaCl, + H,0 + CO,

“Tuy nhiên Vấn có một số trường hợp agoại lệ như trường hợp H,S

Trang 13

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

‘Vi du L a) Néu tinh chất hoá học chung của một du địch anit

bỳ Viết PTHH sếu có xảy ra khi cho dung địch HCI lần lượt tác dựng với

CvO Fe(OH),„ NAOH, Na,CO,, AgNO, Fe, Cu

Gie

a) Tinh chất hoá học chung của mót dung dich axit:

‘© Làm đối màu quỳ tím thành đỏ

® Tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nước,

+ Tác dụng với bazơ tạo musi và nước

® Tác dụng với muối tạo muối mới và axit mới (phản ứng chỉ xáy ra khi sau

phân ứng có xuất hiện chất khí hoặc chất kết tủa)

* Tác dung với kim loại : Các dung địch axit HC;

tác dụng với một số kim loại tạo mudi và giá: phốữg, b) ZHI + CuO > CaCl, + H.0: 3HQ!+ Fe(OH), -> FeCl, + 34,0

HCI + NaOH — NaCl + H,0 = 2HCI+Na.CO,—2NaCl +H,O - CO

HCI + AgNO, > AgCl 4 + HNO; 2HCI + Fe — FeCl, + Hy

HCi + Cu ~ khong xay ra

D, loãng, HBr, Ji!

Vi du 2 Viết phương trình hoá học thưc hiện

kiện phản ứng ; sơ đồ chuyển hoá sau, ghỉ rõ điều

H,80, +2NaQH > Na,SO, + 21,0 @

ENa,$0, +2HC1 > 2NuCI+ 1,0 +50, ® H,S0, + 2N20H > Nz,SO, +2H,0 @

“ Na,SO, + BaCI, — BaSO, b+ 2NaCt q0

Trang 14

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMODYNHONHICOZ.COM

Dang 2 NHAN BIBT CÁC AXH

Ví dụ 1 Trình bày phương pháp hoá học phản biệt các dúng dịch mất nhãn riêng ”

biệt sau : HCI, TÍNO,, 11,SO,, Viết phương trình hoá học mình hoạ

dung tạo kết tủa trắng chứa dung dịch II,§O, Cho 2 mắt th

dụng với dung dich AgNO,, mẩu thử tác dụng tạo kết tủa trắlg chứa HCI

còn lại là mẫu thữ chữa dung dịch HNO,

Các PTHH : BaCl, + H;9O, —› BaSO, Ù +2HCI

AgNO, ~ HCI — AgCI v + HNO,

Vi dụ 2 Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các duhg dịch mất nhãn riêng

biel sau : NaOH, I1,SO,, H 1, K;SO,

“Trích máu thử Cho quỳ tím vào hi thư:

* Hai mẩu không làm quỳ tím đổi màu là mẫu cửu dung dịch NaC! về

K;SO/, hai mầu làm quy tím hoá đỏ là nấu Của dung địch HCI và H;§O,

mầu làm quỳ tím hoá xạnh tà mẩu của dụng dịch NaOH,

* Cho 2 miu thú:NaCl và K,SO, tác dung với dung dịch BaC1,, mấu tác

dụng tạo kết Lửa trắng

® Cho 2 mấu thứ HCI và H;SO; tác dạng với dung dịch B4CI, máu tác

dụng tạo kếi tũa trắng là mầu chứa H,SO,, máu còn lại chữa HC

Các PTHH : K;§O, + BAOI,ˆ~+ BaSO, È ~ 2KCI

1 SO, + BACL, —+ BaSO, J + 2HC|

2 miu con tại chia NaCl

Đang 3 TÍNH NÔNG ĐỘ DUNG DỊCH AXIF

Phuong pháp gỉ

© Tinh số mol các chất mã giá thiết da cho

® Viết PTHH cân bằng

* Dựa vào PÚHH và số mọi các chất đã cho, tính số mol axit đã tham gia phan dng.’

Tinh s6 mol axit dem ding (= $6 mol axit phiin ứng + số moi axiL dư rếu cô)

Ấp dũng công thức tính nóng độ C% hoặc Cụ để tính nóng độ axit theo `

Trang 15

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

Ví dụ 1 a) Hoa tan 16 g F

dịch HCL b) Tính khối lượng MạO cần dùng để hồ tan vite đủ trong 100 g H.SO, 9.8% va tinh C% dung dich MgSO, thủ được

Giải

, cẩn vira di 6 ml dung dich HCL Tinh Cy dung

3) Sé mol Fe.O, = 16: 160 =0.1 {mol) Phuong trình hố học

Từ (1) = số moi HCI cần dùng = 6 lin s6 mol Fe,O, = 60,1 = 0.6 (mol) Vay : Cu (HCI) = 0,6: 0,6= 1 (My

1x08

Fir (2) = s6 mol MgSO, sinh a = s6 mof MgO edn ding

6 mo} H,SO, = 0.4 (mo!) Suy ra khối lugng MgO cin ding = 0,140 =4 (g)

Khối lượng dung dich MgSO, thu duge.= 100 +4 = 104 (g)

Ví dụ 2, Dé treng hoa vita di: 200'ml dung dich bén hop HCI xM va H,SO, yM cẩn 300 mÌ dung địch NaOH 2M, thu được dung địch X Co ean dung dich

X thu được 40.1 g hơn hợp muối khan Xác định x y

Số mọi HCI = 0.2 moÏ : số mol 1f,S0, = 0.2y mol :

xổ mọi NaOH = 0.342 = 0.6 (mol)

“7 03y — 04y — 02y(mell

Tir): (2) = số moi NaOH = 0.2x + 0.4y = U,6 = x + 2y

_S6 mol NaCI sinh ra = 0.2 mol ; s6 mol Na-SO sinh ra = 0.2y mol

ˆ Khối lượng hồn hợp muối = 58,5x0.2x + 0.2yx 142 = 40,1 (g) { => IL Tx +284y =40.1 (2) an

&() VAT), tac sx sy = 1M

Trang 16

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WW.DAYKEMOUYNHON.UCOz.COM

Dang4 BÀI TOÁN ĐƯ- THIẾU

Phương pháp giải

chất tham gia phản ứng đã được cho biết số taơi †

‡ (hoặc từ các đại lượng khác có thể quy về số mol)

† Giá sử có phản ứng (xảy ra hoàn toàn) TÊN ị

mA + nB -+san phim

a b (mol) Q

Nếu => =A du, B hét ; sn phẩm được tính theo B (và ngược lại) oma 5 ; i

Yí dụ Hoà tan 16 g CuO trong 200 g dung

địch A Tinh C% eée chất trong A

Đo H;5O, dự nên CuO hoà tan hết, đụng dịch A thu được có 0.2 mol CuSO,

vA 0,1 mol H,SO, du Tac: mig, = 16 +200 = 216 (g)

casi, [A881 + CH 9, gu = 454%

Từ đó tính được ; C%,

ĐangS, - DÀI TẬP THỤC HÃNHE

i du 1 a) Cho mét mấu:nho CaO vào ống nghiệm khô, sau đó thêm dan

1~2 mĨ H.O rồi lắc đễu, để lắng

i b) Léy | giot dung dich thu được nhỏ vào giấy quỳ tím

€} Lấy 1 giọt dung dich thu được khác vào giấy tấm phenolphtiloia

Nou hign tuong Nay ra, giái thích và viết phương trình hoá hoc minh hoạ,

a) CaO ta một phần sờ vào đáy ống nghiệm thấy nóng

Giát túch,' CaO là oxiLbazơ mạnh, tan ít trong nước và phán ứng (oá nhiệt,

Trang 17

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

©) Giấy tầm phenolphialein từ khôas mầu chuyển sạng màu hồng do dung

Vi du 2 at hay 1 mưống sắt cho vào đó một íP cỗ (bằng hại đậu xanh); hơ trên

ngọa lửa đền cón khoang 1 phút rối cho vào bình tam giác chúa dayO,,

Giải Húch + Oxi hoá hợp mãnh liệt với P tạo P,O, phán ứng toả nhiệt 5

HPO, làm quỳ tím hoá đỏ

E,O, +3H,O > 2H,PO,

Yí dụ 3 Trình bày cách tiến hành ,hữñg thí nghiệm để nhận biết các dung địch

), đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt

Giải

T1 _T ”"„a

| Quy iim | Quỳtmhoáđó_ Quy tím hoá đó _| _ | _ không đổi màu,

›am,j # | - ÔN

© Chit thich z Ô chứa sạch soc là ö đã được chận biết với thuốc thử trước

đó ; ð chửa gạch ngang là ở không có hiện tượng gì, Trích mẫu thử, đánh số và tiến hinh theo bảng tom tắt trên mẩu thử làm quỳ

tím kRông đổi màu là mẩu chứa dung dich Na,SO,, hai mau thir lam quỳ

tím hoá đỏ là hai mầu thử chứa cung dịch HCl, dung dịch H;SO,

“Nhỏ dung dịch BaCl, vào 2 mấu thử axit, mẩu thử xuất hiện kết tủa trắng là

mẩu thử chứa dung dịch H.§O,„ mầu thử còn là mấu thử chứa dung

Trang 18

Hoc VA THỰC HÀNH THEO CHUÁN KIÊN THỨC, KĨ NĂNG HÓA HỌC 9, 'WWNDAYKEMOLDYNHONAICOZ.COM

1I Bài tập mở rộng, năng cao

Ví dụ 1, Để hoà tan hết ¡0,2 g cxit của một kim loại M hoá tn H1 cần vừa đủ

300 ạ dung dịch H;SO, 9,8; thủ được dung dich A

a) Xác định cong thức oxit kim loại và tinh C% mudi wong dung dich A

b) Cẻ cạa dung địch A thu được 66,6 g muối M; (SO,),.nH,O Xác định n

Vay M là AI, công thức oxit ia ALO,

THE) suy ra: My g9,;, 70: mol

Mees,uo "SE = 666 (pdt) = n= SES og

Vidu 2 Cho 25,3 e một:oleum X-hoà tan trong 174.2 g H.O thu được dụng địch

1H,SO, 14,7% Xác định công thức oleum X, tính % khối lượng SO, trong X

Giải Gọi công thức của X là H;SO, nSO,

H;SO,.ñiSO, + nH,O —> (n + DH;SO, Œ) (98+ 80n) g (n+ 1) mol

Trang 19

Hoc Va THY‘c HANH THRO CHUAN RIBN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOz.COM

C LUYỆN TẬP

1 Bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng

¡.1, #) Cổ bao nhiều loại axit ? Cho ví dụ minh hoa

b) Gọi lên cde anit sau : HCI, HBr H.CO, HNO, H,PO, 1,90) `

€) Viết công thức phản từ của : axit iothidric, axit silixic-axit sunfara, axit sunfuhidric, axit pemanganic

2 Viết PTHÍÍ thực hiện các sơ đồ chuyển hoá sau

a) HCI > HNO, > Mg(NO,), b) H.PO, > Na,PO,

OHO, > HC] > eG, LS

| 3 Trinh Day phuong phip hod học phân biết các dung địch HỢÍ, HNO,, NaOH,

¡ 4 Cin ding bao nhiêu gam dung địch NaOH 10% để trung hoà vừa đủ 200 g

dung dich (1CI 7.3% ? Tinh C% dung địch muối Hu được

a) Trình bày phương pháp hoá học loại các tấp chất khí CƠ), SO;, HCI

khỏi CO trong khí thải công nghiệp í tốn Xếm nhất

Ðb) Trình bày phương pháp loại tạp =hất BaCO, :rong hồn hợp BaCO,, BaSO,,

©) Trình bày phương pháp tỉnh chế SO, có lẫn khí O,,

6 a) Tính khối lượng dung dịch H,SỐ, 98% tối thiểu cần dùng để điều chế

cùng 1 mol CuSO, theo 2 cách sau °' ai) Pha loãng dung dịch H;SO,‹ cho Cu tác dụng với dung dịch II,SO, loãng với sự có mặt của O, theo phương trình hoá học :

2Cu +O; +2H;SO, —› 2CuSO, +2H,O

a) Cho Cu tác dung véidH,SO, 98%, dun néng

b) Phương pháp nào tiết kiệm H.SO, hon ?

7 Bảng dưới đây cho biết kết quá của các thí nghiệm xảy ra giữa Fe và dung địch H;§O, loãng."Trong mỗi thí nghiêm người ta ding 0,2 g Fe (bột hoặc

tá) tác dụng với những dung dịch Ti,SO, có thể tích bằng nhau nhưng có thay đổi nồng độ và nhiệt độ

Trang 20

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOz.COM

a) phan img xay ra nhanh hon khi tang nbiét do 7 2,

b) phần ứng xây ra nhanh hơn khí tăng điện tích tiếp xúc ” 3

) phan ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nồng độ exit ? :

8 TW tan quang lưu huỳnh có 2% tạp chất trơ người ta có thể sản xuất Bao Š

nhiều tấn dung dịch H,SO, 985 với hiệu suất chung của quá tình sản xuất

tà 80% 2

11, Bài tập mở rộng, nâng cao

9 Hoà tan 16g CuO trong 300 g dung dịch HCI 7.3% thu duoc dung dich A

Tĩnh C9 các chất tan trong dung địch A š

10, Hoà tan hoàn toàn 16 g hồn Hợp Fe và Mg cần vừa đủ 250 mĩ đụng dịch HC: ””

và thu được 8,96 lít Hạ ở đktc, Tính % khối lượng một kăm loại trong hồi

hop ban dau

IL, a) Tính thể tích dung dịch H,SO, 1M thu được khẾ pha loãng 30 ml dung 7

dịch H,SO, 98% (D = Lä4 g/ml)

Ð) Lĩnh khối lượng SO, cần dùng dể khi pha vào 200 g dung dich H,SO, 9,8%

thụ được dung dich H,S0, 49%, 8

©) Tính tỉ lệ khối lượng olsum 71% SO, câu để khi trộn với dung dịch 1,80, 9

“` nguyên chất tạo pleura 629 SO,

ˆẺ Hoà tan một lượng kim loại R có hoán không đổi trong mot lượng dung 10

dich 1,50, 98%, vừa đủ tu được dùng dịch muối nổng đô 13,14%, Xác a

Ne inh Kim loai R

a) ® Phân loại theo thành phần nguyen tố, có hai toại axit là :

* Axit có oxi (oxi exit), vi dy: H,CO,, H.PO,, HNO,

+ Axil không có oxi (hiđraxi0, về đụ - HCI, HBr, HI,

© Phân loại theo số nguyên tử H có thể thay thế bởi kim loại, có hai loại axit

+ Axit một nấc : Phân tử axit có 1 nguyên tứ H có thể được thay thể bởi kim

loại, như HCI Hô, HNO,

+ Ait nhiều née : Phan tử axit có từ hai nguyên tử H có thể được thay thể

bởi kim loại, như H,SO,, H.SO,,

© Phan loại thèo độ mạnh axiL, có hai loại

+ Axii mạnh, như HƠI, HBr, HI, HSO

+ Axityéu, như H,CO,, HE, HNO,„

b) HCI = axit clobidric ; HBr : axit bromhidric : HsCO, : axit cácbonic ;

HNO, ! axit nitric ; HyPO, : axit photphoric ; H,SO, : axit sunfuric

c) Axit Gothidric : Hi: axit silixic : H,SIO, : anit sunfuro : H,SO, :

“anit sunfuhidric : H.S: axit pemanganic : HMnQ,

Trang 21

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

Hoe sink tự giải

23) Mag so, sạa (cẩn ding) = 200 g

b) Phương pháp (1) tiết kiệm

Trang 22

Hoc VÀ THỰC HÀNH THEO CHUẨN RIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WNN.DAYKEMOLYNHONJPCOZ.COM

BÀI 7-8 BAZƠ

A KEN THUC VA KI NANG CHUAN CAN DAT

1 Kiến thức

© Tính chất hố học chung của ba=ơ (tác dựng với chất chỉ thị màn, và với

dai) ¡ tính chất hố học riêng của basơ tan (kiểm) (lắc dựng cới oÄÌt axit và

với dụng dịch muối) ; tính chất riêng của bưcơ khơng tan rong nước

(bị nhiét phan hay)

© Pink chất, ứng dung cia natri hidroxit NaOH va caaxi hidroxir Ca(OH)»:

phucamy pluip siin xuất NaOI{ từ muối ấm

© Phang pli và ý nghĩa giá trị pH cáa dụng dịch

1 Kĩ năng

* Tra bằng tính tan để biết mơi bazơ cụ thể thuộc loại kiẩm lroặc baa2 khơng tan

© Quan sat thi nghiệm và rt ra Kết luận về tĩnh chất của bazơ, tính chất riềng

của báse khơng tám,

® Nhận: biết mơi trường dhung dịch bằng chất chỉ th màu (giấy già tim hode-dung

dich phenolplualein) : xhận biết được dung dich NaOH và dung địch Ca[OH);

+ Viết các phương irình hố học mình hoa tính chất hố học của haze

im khối nượng hoặc thể tích dung dich NaOH va Ca(OH]; tham gia phản ứng:

“HANH GIAI BAI TAP

1 Bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng

Đạng! — CÂU HƠI VẢ BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH VỀ RAZO, QUAN HỆ GIỮA

BAZØ VÀ OXIT

Ví dụ 1, a) Gọi tên các bazơ sấu : NAOH, Cu(OH);, Fe(OH);, Ca(OH);

b) Trong các ba2ơ trên

* baươ nào tan, bazỡ nào khơng tan?

® bazơ nào tác đụng với dung địch HC ?

zơ nào tát đụng với dung dich Ct

® bazơ não bị nhiệt phân huỷ ?

'Viết phương trình hố học minh hoa

_ Giải

a) NaOH : nam hidroxit (xút ăn đã] ;

Ca(OH)» : canxi hidroxit (với tơi, vơi sữa, nước vơi trong) ;

2 CulOH): : déag (Il) hiđroxit: Fe(OH): :

t (IID) hidroxit

Trang 23

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN IBN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOz.COM

(OH), ; Baro khong tan: Cu(OH)s, Fe(OH);

b) ® Buzơ tan : NaOH, C:

© Bazo tác dụng với dụng dịch H1CI : cả 4 bazơ,

NaOH + HCI NaCl +H1,0 ; Ca(OH), +2HCI > Cac #20 Cu(OH); ~2HCI —> CuCI, +2H, Fe(OH); +3HCI ~> FeCl, + 3H,O

.® Bazơ tác dụng với CO, : NaOH, Ca(OH); C

2NaOH +CO; -» Na,CO,+H,0 ; Ca(OH) + CO

= Bazo bị nhiệt phân : Cu(OH);, Fe(Ol4);

Ca(OH), > Cu + HO 2Fe(OH); — +Fe,0, +3H,0

| _ Vĩ dụ 2 Viết phương tình hoá học nếu có xdy'ta khicho SO,,N,O,, HBr,

H,SO,, FeCl,, NH,CL KHCO, lên lượt tác dung với dung dich KOH dit

Gidi

ị $O; +2KOH — K;SO, + HO ; N;O, +2KOH + 2KNO,

HBr +KOH —› KBr+H;O ; 2KOH+H,S0, + K,S0, +2H,0

3KOH + FeCl, > Fe(OH); 4+ 3KCL.: °° KHCO, + KOH -> K;CO; + H,O

Ví dụ 1 Có 1 lọ hoá chất mất nhăn, nghỉ ngờ hoá chất trong đó là dung dich

Ca(OH), hoặc dung dịch NaOH Trình bày phươnig pháp xác định hoá chất

trên Viết phương trình hoá học mình hoa (nếu có)

dung riêng biệt : NAOH, Ca(OH);, H,SO,, NaCl Chỉ duoc ding thêm

dung dich phenolphtalein Viết phương trình hoá học minh hoạ 8 a

Trang 24

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

PTH: Ca(OH)+Na,SO, > CaSO, Ì + 2NAOH

Đang 3, GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG THÍ NGHIỆM

Vị dụ, Hồ tàn Ì ít CạO vào nước thu được dung địch A, seu đĩ chọ đụng dịch A

tác dụng với dung địch H;SO, lộng Nẽu hiện tượng và viết phương trinh

hod hoe minh hoa

* Cho dung dịch A + dung dich H,SO, : dung dich bi van duc do:

Ca(OH); +H;SO, > CaSO 4¢ 459) #20 Dang4, BAI TOAN VE PHAN UNG AXIT—BAZO

Ví dụ 1, Để trung hồ 200 mÌ dung dịch hỗn hợp NaOH.aM và KOH bM cần via

di 100 g dung dịch H,SO, 19,69: thu dược dung dich A Co can dung dich A

thu duoc 33,2 g hén hop 2 muéi Kie'dinh avab >

=0,2a mơi ¡ ngụ, c12b mơi ; ngạo, = S = 0.2

=“ mol ¡ tụ xo, “-1pa cua “ Ú12 (ml) 2NaOH +H,SO, — Na;SO, +2H,O a

024 Oia

2KOH #H,S0, > K,SO, ~2H,0 @ 02p 2 016 0.1b (mo)

Trang 25

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOz.COM

Vi du 2 a) Cho dung địch có a mot H.PO, tác dung với dung dịch có b mol NaOH

Viết phương trình hoá học có thể xảy ri và biện luận theo a, b sự hình thánh

mudi cia phan img,

b Ấp dụng xác dink loai mudi tgo ra khi a= 0.2; b=0,35

Giải „

Các PTHÍI: NaOH+H,PO, — NaH;PO, + H,O " s

4 aGaol) 2NeOH +H,PO, > Na, HPO, +2H,0 A @ 2a a (mel)

3NaOH ~ H,PO, > Na,PO, +3H,0 43)

3a a (mol) 4

2 Ta xéi cde trường hợp trong Đăng san :

[© Dung dịch axit có pH-< 7 : đưng địch bavo c6 pH > 7

| © Muéi được tạo thành từ bazơ mạnh và axit yếu có pH > 7 : muối được tạo |

thành từ axiL mạnh và bwươ yếu có pH < 7 : muối được tạo thành tử bazơ

|| manh và axit mạnh có pH = 7 ; muối được tạo thành từ axit yếu và bazo yếu |

có pH <7 (cò phụ thuộc vào cường độ axit, bux)

+ Một số mút mạnh : HCI, H;§O,, HNO, : một số bazơ mạnh ; NaOH, KOH, BA(OM), Ca(OE).,

một số bazơ yếu : AI(OH),, |

Íụ 1 Xác định khoảng pH của các dung địch sau : NaOH, Ca(OH);, HCI,

“H;SO,, NaCI, Na;SO,

Trang 26

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOz.COM

Giải

® Các dung dịch NaOH, Ca(OH); có pH >7

® Các dung dịch HCI, H,SO, có pH <7

+ Các dung dich NaCl, Na,SO, 06 pH =

'Ví dụ 2 So sánh độ mạnh axiL đó mạnh bazơ của các dung địch sau: `,

a) Dung dich HCI 0,1M (pH =1), đong địch H,CO, bão hoà (pH.24)

b) Dung địch NaOH 0,1M (pH = 13) dung dịch NH; 0,1M (pH=11,1)

Giải

3) Lục axit của HCI > H,CO,

b) Lực bazơ của NaOH > NHụ

II Bài tập mở rộng, năng cao x

Ví dụ 1 Một số hiểroxi kum loại như AI(ÔH);, Zn(OH);, Cr{OH);

Be(OH)› Pb(OH)› được gọi là hiđroxit lưỡng tính vì.vừa có tính chị 1

của một bazơ, vừa có tính chất của một axit Hidroxit lưỡng tính vừa tứ

dụng với axit (mạnh) vừa tác dụng với kiểm tạo muối Khi tác dụng ví

kiểm, các hiđroxi lưỡng tính thuờnjg tạo muối phức dạng R„.„[M(OH),

{a ; hoá trị của M) Viết phương trình hoá học thể hiện tính chất lưỡng tít

của AI(OH}:, Zn(OH)›, Cr(OH);

© Gidi

AL(OH); ~ 3HCI — AICLy+ 3H,0 +

ees Nal AH(OID,] (co thé-viet ở dạng NaAlO,)

Natri aluminat

Zn(OH); +2HCi— ZnCl, + 2H,O

bền ); +2KOH -> K; [Zn(OH); | (có thể viết ở dang

Kali zincat

Í Cr(OH); + 3HCI —> CrCI; + 3H,O

\Cr(OW); + NaOH -> NajCr(OH),] (e6 thé viet 6 dang NaCrO,)

y Natri cromit 4

Vĩ dụ 2 Tính khối lượng Al(OH), kết tủa khi cho 200 ml dung dich NaOH 1.75)

vào 100 rnl đụng dich AICI, IM

Trang 27

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOz.COM

Sau phản ứng: — 0 005 0,1 (mol; &

AI(OH): + NaOH ~+ Na[AI(OH);]

Bạn đầu 61 0.05 (mol) Phản ứng 005 005 0.05 (mol}

Sau phản ứng: - U05 0 mol) 4

Vay! Macey, (CON lại) = 0.05 mol = M gy yy) ACON Lai}=0,05%78 = 3,9 (6)

C.LUYỆN TẬP

theo chuẩn kiến thức, kĩ năng, Cho-các chất sau : Cu(OH);, Fe(OH);, Mg(OH); NaOH, KOH Chất

nào khi tác dụng với dung dịch ,,8O, tạo

'a) dụng dịch mudi tan có mầu vàng nâu ?

9) dung dịch muối khong mau ?

e) dung địch muối có màu *anh lam

Viết phương bình hoá học mình hoạ

M(OH): 1a mot hidroxti chứa 32.653% oxi

a) Xác định M

°) Viết phương trình hoá học xảy ra khỉ

5ị) nhiệt phân MÍOH];

5,) hoà tan MÍOH); trong dung dich HNO,,

Hoà tan (nội lượng M(OH); (M : kim loai) bông một lượng vừa đủ dung địch H,§O, thu được một muối có phân tử khối lớn gấp 2.069 lần phản tw

Trang 28

Hoc VÀ THY‘c HANH THEO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMQUYNHASUICOZ.COM

Ca(OH), +? Ca,(PO,),+H,0 ; NHOH+?->NaNO,+? „

Có 3 lọ mất nhãn riêng biệt dựng 3 chat rin mau trắng sau: CaCO,) BaSO2

và Ca(OH); Trình bày phương pháp phân biệt chúng Viết phương trần,

Dân 1,68 lit CO, (đktc) vào 200 g dung dich NaOH a% thil duce dung dic!

A chi chia Na,COs Xéc dinh Cl, eo, trong dung địch Á và tính s ˆ Ễ:

Tir di voi, nue, muối ăn, các phương tiện kĩ thuật

trình hoá học điều chế CaC1;, Na,CO, Ca(OH);

thiết, viết phươn,

1Ì Bài tap mo rong, nang cao

NH, cing la Í bazơ, NH; tác dụng với dũng địch axit và một số dung dic

a amoni ¢6 ahém NH, hod tri 1 Viết phương trình hoá họ, giữa NH, với các axit: HCI, HNO,, H,SO,, H,PO,, dung dich FeCl,, MgSO ¢

“Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hồn hợp AI, Mg nếu cho 10 g

hợp này tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy sinh ra 6,72 lft H, (dktc)

Viết phương trình hoá học thực hiện Éhuyển hoá sau, ghỉ rõ điều kiện phân ứng:

eaco, 4 C20" Ca(OH), > Fe (OH), 4s Fe,0, 249

‘Trinh bay phuong phip hod hoc phan biệi 3 chất bột sau dựng rigng bier’

AL AI,O,, MgO

Tron dung dich có Ì g NaOH với dung dich c6 1 ¢ H,SO, thu được dur!

dich A pH ctia dung dich A thudc khoảng nào 3 h ao

‘Tron 50 mj dung dich Ba(QH); 0,05M véi 150 ml dung dich HCLOUM te”

được 200 mí dưng dịch A Tính Cụ các chất trong dung dich A va khoad 2

pH của dung dich A HB

Tron V, ml dung dich NaOH 10% (D-=1,065 g/ml), v6i V, ml dung-die 14,

NaOH 40% (Ö=l.25g/ml) thu duge 2 lit dung dich NaOH 15645,

H6

Email: daykemquynhon@gmail.com WWW.FACEBOOK.COMDAYREM.QUYNHON

Trang 29

Hoc VÀ THY‘c HANH THEO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

4 Ding quy tím, học sinh tự trình bầy cách nhận biết

5 ä) Có thể dùng CaO làm khỏ khí O; vì CaO hấp thụ nước nhưng không tác

8 dụng với O; 5

CaO +H,O > Ca(OH); :

Không thể dùng CaO dẻ làm khô CO, vì CaO tác dụng với CO;

CaO +CO, > CaCO, +

b) Vi dung dich NaOH dae an mon thuỷ tinh theo phản ứng :

6 Hạc sink ue vidi PFHEL ~

7 Hoe sinh ne gidi &

FB C% yee, BB 91% Cale

9

Học sinh tggiá

10 NH,+HC1—>NH,Ci = NH, + HNO, => NH,NO,,

2NH, + H,S0, + (NH,), SO, ; 3NH, +H,PO, +(NH,), PO, 3NH, +3H,0+ FeCl, > Fe(OH); 4 + 3NH.CI

2NH,+2H;Ø+ MgSO, — Ms(OH); | + (NH,,), SO,

Trang 30

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOZ.COM

BAL 9-10-41 MUOI - PHAN BON HOA HOG

A KIEN THUC VA KI NANG CHUAN CA

XĐẠT

1 Kiến thức

® Tỉnh chất hoá học cũa mưới : tắc dụng với Km loại, dự;

dịch basơ, dung địch muối khác, nhiề mudi bị nhiệt phản huy dich axitydung

nhiội độ cao

® Một số tính chải và ting dung ciia nari clorna (NaCl) va kali nisrat {KNO,)

© Khai nigon phuén ng trao dối và diểu kiện để phản ting trav det thygé hiện được

® Tên, (hành phân hoá học và ng dụng của một số phân bôn ñol học thông dụng

® Tiến hành một số thí nghiệm, quan sắt suái thích hiện Hưởng, ái ra được kết

luận về tính chất hod hoc của muối a

® Nhận biếT dược một số muối cụ thể và một số phân bắp oá học thông đụng

® Liếi được các phương trink hod hee mink hoa tính chất hoá học của mui,

® Lĩnh khối lương hoặc thể tich dung dich mudi trong phan tng

B, HUONG DAN THUC HÀNH GIẢI BÀI TẬP

1 Bài tắp theo chuẩn kiến thức, kĩ năng,

Dang CAU HOLVA BAI TAP MENH HOA TINH CHA

CHẾ MUỐI ; PHÁN LOẠI PHÁN BÓN

HOA HOG, DIEU

Vi du 1 a) Néu dinh nghie phần ứng trao đối

b) Nêu điều kiện xây ra phản ứng trao đổi

©) Ấp dụng xét xem trong phản img của eác cap dung dich sau trường hợp,

nào xảy ra phản ứng, không xdy ra phan ứng ? Vi sao?

©) Na,SO, +Ca(NO,), c2) Fe; (SO,), + BC],

€2) NaNO; + GuSO,

Giái 3) Phản thíp trao đổi là phản ứng hoá học troas đó hai hợp chất tham gia

phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu qạo của chúng dé tạo ra

hợp chất rhới

b) Điều kiên để xảy ra phản ứng trao đổi : phản ứng trao đổ: trong dung dịch

các chất chi xây ra nếu sàn phẩm tạo thành là chất không tan hoác chất khí

Riêng phản ứng trao đổi thu tán ứng trung hoà luôn luôn xảy ra do

06 sz hinh thành nước đồ chất ít điện lí)

30

Trang 31

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON.UCOZ.COM

| Vi du 2 Goi tên các phân bón sau và cho

i Ị

|

+ Dang2 NHANBIET CAC MUOPBANG PHUONG PHAP HOA HOC

¢)¢) Na,SO, + MgCl, > khong phan ting (do NaCl, MgSO, déu tan)

©;) AICI, +3AgNO, — AI(NO,), ~3AgCl ý (AgCl: chất không tan) “

€) Na;SO, ~Ca (NO, ), => CaSO, Ý + 2NaNO, (Ca§O; : chất không tan)

c¡) Ec; (SO, ), + 3BaCl, > 3BaSO, 4 + 2FeCl, (BaSO, : chất không tan)

6.) NaNO, + CuSO, —> không phn img (do Na,SO, vi CutNOs): sđểu tan)

loại nào : KCI, 0NH,),IIPO,

NH,NO,, NH,CI (NH,).SƠ, Cas(PO,),

KNO,, K,CO,, (NH,);CO 3

Gi

đạm : NH,NO, (amoni nitrat}; NH,CI (amoni ctorua) ;

(NE), $0, (amoni sunfat), (NHy); CO: ure

Phan lan Ca,(PO,), (canxi photphat) : <“

Ca(H,PO,), (canxi dihidrophotphat),

Phan kali: K,CO, (kali cacbonat) ; KCI (kali clorua)

Phan kép: KNO, (kali nitrat) (kali — dam) ;

(NH, ), HPO, (amor hidrophoiphat (đạm ~ làn)

{du 1 a) Cho biết thuốc thử thường dùng để nhận biết mudi clorua, mudi sunfat,

muối photphat trung,Hoà, muối cacbonat trung hoà, nêu hiện tượng và viết phương trình hod hc mink hoa

'b) Áp dụng dể nhân biết các dung dịch muối sau đựng trong các lọ riêng biệt

mãi nhãn : Na¿PO¿, NaCl, NaNO,, Na,CO,

eect Ị epee ae Xuất hiện kết: NaCl+AgNO; —>

cl Muối AgNO; tủa trắng khôn; 1

7 Clone = eto An li AC { + NANO, |

Trang 32

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHONLCOZ.COM

| trang hoa | Muối AEXO; | Sig vang

Tae HNO,

| / Sinh khí khôn,

\ | màu, không mũi 3

à | ` Muối bai, | tạo kết tủa bắng | Na,CO, +CIẾN —

| canxi tan | Gan trong ad) `

@ PIHIL: SAgNO, +NayPO, > Ag,PO, 14 3NaNt

AgNO, + NaCl AgCl 1 ~ NaNO,

Vi du 2 Dé nhận biết muối của một xố kim loại người ta thường dùng dụng dich

MuGi sit (IH) Tyo kevtia dd nan

[mess ay [eta | ee ane

tháp, re

CÓ, FeCh, Mac e NaC cach

| Mu6i magie

Dua Véo két quả trên, trình bày phươi

sau dung trong các bình riêng

Trang 33

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDATKEMOLDYNHONHICOZ.COM

Email

PYHIE: CuCl, +2NaOH ~ Ca(OH}: + + 2NaCh

FeCl, +2NeOH - Fe(OH), 4+ 3NaCt >

MgCl, +2NaOH — Mg(OH); Ý + 2NaC

CaCO, + 2HCI > CaCl, + HP CO, 2)

672

1.6 (mol)

Reoinay = 355 0,3 (mol) = nugn và, = 2nco, =2x0,3=1

Từ (Œ), 2) nụ o = Nop, 013 mọi

“Theo định luật bảo toàn khối )ứơng, ta có

Mosc sec, #Tfoeco,wscof Tốye ~ hy y “Mer,

ees, = Ag = OAD © fWMgyco, ST TU TT =28/584:

Dang4 BÀI TOÁN SỬĐỤNG PHƯƠNG PHÁP TĂNG —GIẢM KHỐI LƯỢNG

saree

Trang 34

Hoc VÀ THỰC HÀNH THEO CHUÁN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNN.DAYKEMODYNHONNICOZ.COM

‘Vi du Hoà tan hoàn toàn 5,62 g hỗn hợp Fe,0;, MgO CuO trong 250 mI dung,

dich H,SO, 0.4M vừa đủ, Sau phản ứng cô cạn dung dich thu duoc m gam

lừ 1 mol nguyên từ O => 1 moi nhóm SO,, khối Jayne tang 80 g

Vậy từ 0,1 mọi nguyên tử © => 0,1 mol nhém SQ, Kh6i luong tang 8 g

Khối lượng mudi sunfat = 8 +5,62 = 13,62 (2) /

Dangs BÀI TOÁN SỬDỤNG KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH

Vi du Hoa tan hoàn toàn 1,9 g hỗn hợp muốï'©scbonat và hidrocacbonat của kim

Toại kiếm tác dụng với dung dich HCI dir sinh ra 0.448 lit khí (đkte) Xác |

định M

Goi MiICO,, M;CO, là công thức 2 muối

Công thức 2 muối ; NaHCO;, Na,CO,,

UL Bai tap mo rong, nang cao

Vi dụ 1, Cho quỳ tứm vào các dung dịch sau, cho biết quỳ tím sẽ thay đối màu

như thế nào ; Na;SO,, Fe(NO¿),, AI; (SO,), NH,CI, Na;§, Na;CO,,

NaliCO,, Na,PO,, KH;PO,, BaCl, ?

Trang 35

HỌC VÀ THỰC HÀNH THEO CHUĂN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG Hỏ4 HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

Emaile daykemquynhon@gmail.com

'Yí đụ 2 Làm thế nào để làm

Giải Các dung dich không lầm đổi màu quỳ tím : Na,SO,, BaC1,, NaHCO,‹

Các dung địch làm đổi màu quỳ tím thành xanh : NayS, Na,CO;, Na;PO,

Fe(NG,), Ab O,),-

Các dụng dịch làm đối màu quỳ tín thành đỏ NH,CI KH,PO,

sạch muối an có lẫn BaCt, MaCI, CaCl, NaHCO,

Giải 3 Hoà tan: hồ hợp trong dung dich Na,CO, dur:

B&CT, + Na,CO; —y BaCO, { + 2NaCT

MgCl, +Na,CO, —> MẹCO, Ì + 2NaCI

CaCl, +Na,CO, + CaCO, + + 2NAC]

Lọc bó kết tủa cho dung dịch nước lọc ide đụng với dung dich HCI du

Na,CO, +2HCt—› 2NaCl + HO + CO, T

NaHCO, + LICI —> NaC] + H;O - CO; †

“Cổ cạn dung dich thu duge NaCl (H,0 và HƠI dư bay hoi)

'Ví dụ 3 Để điều chế O- trong phòng thí nghiệm có thể nhiệt phân KCIO; hoặc KNO

a) Viết phương trình hod hoc

b) Nếu dùng cùng khối lượng KCIO, và KNO, thì trưởng hợp nao tao

nhiều oxi hon? £

€) Để điều chế cùng 1 lượng O thì trường hợp nào dùng ít khối lượng hon ?

4) Các PIHI: 2KCIO;— —»2KC¡ +30,

b) Gọi m gam là khối lượng của mỗi muối dem nhiệt phân

Trang 36

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMOUYNHON,ICOz.COM

1 Bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ nang

1 Cho 200 ml dung dich Na,CO, tác dụng vừa đã với:200 s dung dịch CaCl

thủ được 2Ó ø kết tủa Tính Cạy dụng địch NayCO, “Và: C% dưng dich CaCl

3 Chọn các chất À B, C, D, thích hợp để thực hiện các chuyển hoá sau Viết ¿

phương trình hoá hộc mình hoạ

a) BaCO, —*>Ba(NO,), > BaSQ,,

b) Ca(NO,), —"€—CaCO, —"3-> Ca(fiCO,), - #8 5 CaCh,

3 Viết phương trình hoá học thực hiện dấy chuyển hoá sau :

KCl—7,+ KOH 2 KNO, > KNO,, Nếu ứng dụng của phản ứng (3),

4 —_ NaCI có rải nhiều ứng dụng trong đời sống Ví dự :

2) Điền chế Na và CÍ, trong cổng nghiệp

b) Điều chế NaOH, H, vừ CŨ; trong cong nghiệp

€) Sản xuất nước Gia-ven

dd) Điều chế NaHCO,„ Na,CO, trong công ngiệp:

Viết phương trình hoá học liên quan đến các ứng dụng trên và nêu dng dung

tóm tắt của các sản phẩm

š, Để xác định nông độ của dung địch K,CO, người ta cho 20 ml dung dich K,CO

tác dụng với 30 mil dung dich HCI 1M (lay dup thu được 30 mì đang địch A

Để trung hoà HCI dư trong dung dịch A cần vừa đủ 10 ml dung dich

NAOI1 QJ5NI: Tính C,, dung dich K,CO, ban déu va Cy, cae chất trong

Trang 37

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

bì Tính % khối lượng (NH,), SO, có trong một fogi phan dam (NH, ), SO,

Trình bày phương pháp hoá học nhận

NH,NO,, Ca(H,PO,),, Ca(NO,),

6 ø) Muối A có chứa 32.39% Na ; 22,54%, S va con lei la oki Tim cong thie : phân tử của muối A, phan tir A chỉ chứa 1 nguyên tứ §¿

' b) A thường tốn tại ở dạng muối ngậm nước B biết phẩn:trăm khối lượng

i nước trong 8 là 55,9% Xác định công thức muối B

€ì Tính khối lượng B cẩn pha được 100 ml dung dich A-TM

| 9 Để hoà tan và hết 6,42 @ M(OH); (M : kim loại) cần vừa đủ 90 g dung dich

HCI 7.3% thu được dung dịch A

| 1# Bài tập mở rộng, nông cao

| 10, a) Trình bầy phương pháp làm sạch CO¿ có lăn khí HCI và hơi nước, Viết

phương trình hoá học rninh hoạ,

| 'b) Làm thế nào để tình chế NayCO, có lắn NaHCO,,

LL, Ngam 1 thanh sắt trong 200 ml đụợg địch Cu§O, chưa biết nồng đó, đến khi dung địch nhạt mều hoàn toàn, lấy thanh sắt ra cân lai thấy khối lượng

thanh sắt ting 44 g Tính Cụ, €ủa dung dich CuSO,

12 Tron 50 mil dung dich chita 3,33’ CaCl, véi 50 m! dung dich chia 3,4 ¢ AgNO, thu được kết tủa A và 100 mĩ dung dịch B

a) Tính khối lượng kết têa À

b) Tính Cạy các chất trong dung dich B

1ã, - a) Nhiệt phan hoàn toàn 20 ø hồn hợp KCI và KNO, thu duos 1,68 lít Q, ở đitc Tính % khối lượng NaCI trong hồn hợp

b) KNO, được dùng đê điều chế thuốc súng den Khi hỗn hợp thuốc súng đen nổ, xây rẻ phản ứng

KNO,+S+C~xK,S+N, + CO, bị) Cân bằng phương trình hoá học trên và tính % khối lượng môi chất trong thuốc súng nếu các chất được trộn theo tỉ lệ khối lượng vừa đủ để phan tng

bộ Tính thể tích khí sink ra & dktc khi lam ad 1 kg thude sống trên

Trang 38

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOz.COM

2 ajA: AgNO, ¡ B: Na,§O, hoặc K;SO,,

b)C: Na;CO, ; D: H,O+CO, : B: HCI Z

3 lạc sinh ue viet PPL

4 ca) 2NACI—# #5 5 2Na+ Cl,

ắNa : chế tạo hợp kim chất trao đổi nhiệt trong lò hại nhân

C1; : sản xuấi PVC, chất diệt có trừ sâu, sản xuất HCI |

b) 2NaC} +21

NaOH : đồng trong công nghiệp chế tạo xà phòng, giấy

1, : dùng làm nhiên liệu, tơ nhân tạo, sun xuất HCI,

‘aOH + Cl, + NaC} + NaC1O + HO

Nước Gia-ven : dùng làm chất tấy trắng chất

đ) NaCI + NHL,HCO, -> NaHCO,„, + NH,CI

25 2NaOH +H, +Cl, , i

2NaHCO, —"+Na,CO, + H,0+CO, t

NHHCO, : pha thém vào nước giải khát, điểu chế Na,CO,

Na,CO, : sắn xuất thuỷ tỉnh, chế tao xà phòng, chất tẩy rửa tổng hợp |

3 Cu(K;CO;)=0.5M ; Cụ (KC) Z0:4M : Cụ (HCI du) =0,2M

7 Dùng dung dick Ca(OH), và đứng dich AgNO,

a) Công thức phản từ của A là Na,SO,

b) Công thức muối B: Na,SO,.10H,0

©) mụ (cần dùng) = 322 §

9 a)MIRFe b) CS, cị, = 10,12%,

1 2) Dẫn hôn hợp của các bình đựng : dung dịch NaHCO, dư, H.SO, dặc, dư

b) Nung hỗn hợp ở nhiệt đô cao dể NaHCO, phân huỷ thành Na,CO,

Trang 39

Hoc VÀ THY‘ HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

are

b) 2KNO, + § + 3C > K,S+Ny +3C0,

ae

2101 100% = 74.82% : Sms

« Biết và chứng mình dược mối quan hệ giữa cxi! axit, ba:ơ, muối

© Muc dich, che bước liên hành, kĩ thuật thực hiện các thi nghiệm

+ Bà tác dụng với đíng dich axit, với dụng địch muối

+ Dụng dịch muối tắc đụng với kim loại, với dung dich muối khác và với axit

II Kĩ năng

* Lập sơ đề mi quan hệ gitta các loại hợp chất vơ cơ:

® Viếi được tác phương trình hố học biểu diễn sơ đổ chuyến hố

® Phản biệt một số lợp chất vơ cơ cự thể,

® Tính thành phản phần trăm về khối lượng hoặc thể tích của hồn hợp chất rắn, tên hợp tng hin hop ki

® Sử dụng dụng cụ và hố chất dé tiển hành an tồn, thành cơng Š thí nghiệm Irém

Quan sát mơ tủ giải thích hiện tương thí nghiệm tà viết được các phương

Trang 40

Hoc VÀ THY‘c HANH THRO CHUAN KIÊN THỨC, KĨ NẴNG HỗA HỌC 9 'WWNDAYKEMOLDYNHONHICOZ.COM

5, HƯỚNG DẪN THỤC HÀNH GIẢI BÀI TẬP

1 Bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng

Dangi HOÀN THÀNH SƠ ĐỔ CHUI

GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

ẾN HOÁ BIỂU DIỄN MỐI LIÊN HỆ

Ví dụ Viết phương trình: hoá bọc thực hiện các sơ chuyển hoá sau, ghi rõ điểu

a) Na,SO, + CaCl, > CaSO, 4 + 2NaCl a /

CáSO, + H;O +SO, + CafH80,), @|

Ca(HSO,), + 2NaOH => CaSO, ý -)Na,§O, + 2H,© @ | Na,SO, +2HCI > 2NaCi+H,0+50, 7 @j SO; +2NaOH — Na,$O, =H,0 6

SO, + C2(OH); > CaSO 4+ H,O om

CaSO,+2HC] —› CaCl, #H,O+ SO, † Mm:

280, + Ca(OH); > Ca(HSO,}, (8) Ca(HSO,), + 2HCI— Ca€t; +2H,O+ 280; T re)

b) 2Pe (OH); +3H}S0, + Fe, (SO,}, + 3H,0 ay

Fe, (SO, ), #38aCl, ~» 2FeCi, + 3BuSO, + 2

FeCi, $3NaOH — Fe(OH), | + Lòng @)

Ngày đăng: 27/04/2015, 08:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  nhận  biết - HỌC  THỰC HÀNH THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG HÓA HỌC 9, NGUYỄN THỊ HỒNG THÚY (CHỦ BIÊN)
ng nhận biết (Trang 71)
Hình  vẽ.  Hơ  nóng  đều  đáy  ống - HỌC  THỰC HÀNH THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG HÓA HỌC 9, NGUYỄN THỊ HỒNG THÚY (CHỦ BIÊN)
nh vẽ. Hơ nóng đều đáy ống (Trang 89)
Hình  mình  hoạ. - HỌC  THỰC HÀNH THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG HÓA HỌC 9, NGUYỄN THỊ HỒNG THÚY (CHỦ BIÊN)
nh mình hoạ (Trang 102)
©  Quan  sar  hi’  nghigm,  ign  tems  thage  1  hình  ảnh  thí  nghiệm:  rũ  ra  nhận  xế! - HỌC  THỰC HÀNH THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG HÓA HỌC 9, NGUYỄN THỊ HỒNG THÚY (CHỦ BIÊN)
uan sar hi’ nghigm, ign tems thage 1 hình ảnh thí nghiệm: rũ ra nhận xế! (Trang 124)
Hình  vẽ  bên): - HỌC  THỰC HÀNH THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG HÓA HỌC 9, NGUYỄN THỊ HỒNG THÚY (CHỦ BIÊN)
nh vẽ bên): (Trang 132)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w