1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu ứng dụng lý thuyết tập mờ để xây dựng hệ chuyên gia chẩn đoán giúp cho việc chẩn đoán hệ thống phanh xe ô tô

45 425 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 154,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chuong 1

T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C U ổ ề ấ ề ứ

1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề

1.1 M c đích c a ch n đoán k thu tụ ủ ẩ ỹ ậ

Trong quá trình khai thác s d ng ,đ tin c y làm vi c c a ôtô suy gi m,m c đ suy gi m đ tinử ụ ộ ậ ệ ủ ả ứ ộ ả ộ

c y chung c a ôtô ph thu c vào đ tin c y c a các h th ng và chi ti t ,b i v y đ duy trì đ tin c yậ ủ ụ ộ ộ ậ ủ ệ ố ế ở ậ ể ộ ậ chung c n thi t ph i có các tác đ ng k thu t vào đ i tầ ế ả ộ ỹ ậ ố ượng

Các tác đ ng k thu t trong quá trình khai thác r t đa d ng và độ ỹ ậ ấ ạ ược thi t l p trên c s xác đ nhế ậ ơ ở ị tình tr ng k thu t hi n th i,ti p sau là k thu t b o dạ ỹ ậ ệ ờ ế ỹ ậ ả ưỡng,k thu t thay th hay k thu t ph cỹ ậ ế ỹ ậ ụ

h i.Nh v y tác đ ng k thu t đ u tiên trong quá trình khai thác là xác đ nh tr ng thái k thu t ôtô.ồ ư ậ ộ ỹ ậ ầ ị ạ ỹ ậ

* Đ xác đ nh tình tr ng k thu t có th xác đ nh b ng nhi u cách khác nhau:ể ị ạ ỹ ậ ể ị ằ ề

Tháo r i,ki m tra,đo đ c,đánh giá,Phờ ể ạ ương th c này đòi h i ph i chi phí nhân l c tháo r i,r t có th sứ ỏ ả ự ờ ấ ể ẽ gây ra các h h ng tr ng thái b m t l p ghép.Đây là phư ỏ ạ ề ặ ắ ương pháp xác đ nh trình tr ng k thu t tr cị ạ ỹ ậ ự

ti p.ế

* Không tháo r i s d ng các bi n pháp thăm dò,d a vào các bi u hi n đ c tr ng đ xác đ nh tìnhờ ử ụ ệ ự ể ệ ặ ư ể ị

tr ng k thu t c a đ i tạ ỹ ậ ủ ố ượng.Phương th c này g i là ch n đoán k thu t.ứ ọ ẩ ỹ ậ

Tính tích c c c a ch n đoán k thu t là nó có th d báo m t cách t t nh t và chính xác nh ng hự ủ ẩ ỹ ậ ể ự ộ ố ấ ữ ư

h ng có th x y ra mà không c n ph i tháo r i ôtô,t ng thành máy.Vì v y ch n đoán k thu t đỏ ể ả ầ ả ờ ổ ậ ẩ ỹ ậ ượ c

áp d ng r ng r•i trong ôtô và ngày càng th hi n đụ ộ ể ệ ược vai trò không th thi u c a nó ể ế ủ

1.2 ý nghĩa c a ch n đoán k thu tủ ẩ ỹ ậ

Ch n đoán k thu t có các ý nghĩa nh sau:ẩ ỹ ậ ư

? Nâng cao đ tin c y c a xe và an toàn giao thông ,nh phát hi n k p th i và d đoán trộ ậ ủ ờ ệ ị ờ ự ướ c

được các h h ng có th x y ra,đ m b o đư ỏ ể ả ả ả ược năng su t v n chuy n và đ c bi t là gi m thi u khấ ậ ể ặ ệ ả ể ả năng v tai n n giao thông,góp ph n vào n đ nh và tăng trề ạ ầ ổ ị ưởng kinh t c a đ t nế ủ ấ ước

? Nâng cao đ b n lâu ,gi m chi phí v ph tùng thay th ,gi m độ ề ả ề ụ ế ả ược đ hao mòn c a các chiộ ủ

ti t do không ph i tháo r i các t ng thành khi ki m tra.ế ả ờ ổ ể

? Gi m đả ược tiêu hao nhiên li u ,d u nh n do phát hi n k p th i đ đi u ch nh các b ph n đ aệ ầ ờ ệ ị ờ ể ề ỉ ộ ậ ư

v tr ng thái làm vi c t i u.ề ạ ệ ố ư

? Gi m gi công lao đ ng cho công tác b o dả ờ ộ ả ưỡng k thu t và s a ch a.ỹ ậ ử ữ

Ngày nay khi công ngh phát tri n kéo theo r t nhi u các ng d ng trong công ngh t ch n đoán.Trênệ ể ấ ề ứ ụ ệ ự ẩcác c m ph c t p c a xe đ• hình thành h th ng t ch n đoán có kh năng giao ti p v i ngụ ứ ạ ủ ệ ố ự ẩ ả ế ớ ườ ử i s

d ng m t cách thu n l i Kèm theo các thi t b đi u khi n là các h th ng ch n đoán đi n t hi n đ iụ ộ ậ ợ ế ị ề ể ệ ố ẩ ệ ử ệ ạ

Trang 2

(h th ng t báo l i) t o kh năng nhanh chóng báo h ng,tìm l i gi m nguy c m t đ tin c y c aệ ố ự ỗ ạ ả ỏ ỗ ả ơ ấ ộ ậ ủ

m t s chi ti t trong khi ôtô hoat đ ng.ộ ố ế ộ

1.3 Phương pháp tr giúp quá trình ch n đoán ợ ẩ

Trên th c t có r t nhi u các phự ế ấ ề ương pháp được áp d ng đ giúp cho quá trình ch n đoán đụ ể ẩ ượ cnhanh chóng và đ t đạ ược hi u qu cao.Đ đáp ng đệ ả ể ứ ược yêu c u trên đ• có mhi u công trình nghiênầ ề

c u phứ ương pháp tr giúp nh :phợ ư ương pháp s d ng lý thuy t thông tin ,phử ụ ế ương pháp ch n đoánẩ

b ng h chuyên gia …và cũng có các công trình nghiên c u ch n đoán k thu t d a trên lý th y t t pằ ệ ứ ẩ ỹ ậ ự ư ế ậ

m ờ

Năm 1965 L.A.Zadeh đ• xây d ng c s tính toán cho suy lu n m và lý thuy t t p m ,vi c sự ơ ở ậ ờ ế ậ ờ ệ ử

d ng tài li u này có r t nhi u u đi m:ụ ệ ấ ề ư ể

? Cho phép x lý các thông tin đ nh tính d ng ngôn ngử ị ạ ữ

? S d ng lôgic suy di n g n li n v i tri th c con ngử ụ ễ ắ ề ớ ứ ười

T s nh n ra nh ng u vi t c a lý thuy t m trong công tác ch n đoán cũng nh nh ng ki n th cừ ự ậ ữ ư ệ ủ ế ờ ẩ ư ữ ế ứ

có được v ch yên môn,tác gi quy t đ nh ch n đ tài t t nghi p là: ng d ng lôgic m xây d ng hề ư ả ế ị ọ ề ố ệ ứ ụ ờ ự ệ chuyên gia ch n đoán tr ng thái k thu t h th ng phanh trên xe conẩ ạ ỹ ậ ệ ố

2 Các lý thuy t t p m trong ch n đoán k thu t ôtôế ậ ờ ẩ ỹ ậ

2.1 Nh ng ng d ng nữ ứ ụ ở ước ngoài

T nh ng năm đ u c a th p k 90 m t nghành k thu t m i đừ ữ ầ ủ ậ ỷ ộ ỹ ậ ớ ược phát tri n r t m nh m và đemể ấ ạ ẽ

l i nh ng thành t u b t ng ,đó là đi u khi n m Năm 1965 Zahde đ• đ nh hạ ữ ự ấ ờ ề ể ờ ị ướng chuy n giao nguyênể

t c x lý thông tin ,đi u khi n h sinh h c sang k thu t.ắ ử ề ể ệ ọ ỹ ậ

Trong nh ng năm g n đây ,s lữ ầ ố ượng các ng d ng c a h tr giúp ch n đoán tăng lên đáng k t iứ ụ ủ ệ ợ ẩ ể ạ các nước phát tri n Đ c bi t là mô hình tr giúp ch n đoán có ng d ng lý thuy t t p m trong lĩnhể ặ ệ ợ ẩ ứ ụ ế ậ ờ

3.M c tiêu ,nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề

• Nghiên c u ng d ng lý thuy t t p m đ xây d ng h chuyên gia ch n đoán giúp cho vi cứ ứ ụ ế ậ ờ ể ự ệ ẩ ệ

ch n đoán h th ng phanh đẩ ệ ố ược nhanh chóng và cho m t k t qu chính xác ộ ế ả

• Nhi m v c a đ tài s đi gi i quy t các v n đ sau:ệ ụ ủ ề ẽ ả ế ấ ề

Trang 3

- Nghiên c u lý thuy t t p m và ng d ng c a nóứ ế ậ ờ ứ ụ ủ

- ứng d ng lý thuy t t p m đ l a ch n thông s ch n đoán và xây d ng mô hình h tr giúpụ ế ậ ờ ể ự ọ ố ẩ ự ệ ợ

ch n đoán k thu t h th ng phanh trên xe Corolla 2000ẩ ỹ ậ ệ ố

- D a trên ph n m m Matlab xây d ng ph n m m tr giúp ch n đoán cho h th ng phanh trênự ầ ề ự ầ ề ợ ẩ ệ ố

xe Corolla

4 N i dung c a đ tài ộ ủ ề

Chương I T ng quan v v n đ nghiên c u ổ ề ấ ề ứ

Chương II C s lý thuy t v ch n đoán và lôgic mơ ở ế ề ẩ ờ

Chương III Xây d ng ma tr n thông s ch n đoán h th ng phanhự ậ ố ẩ ệ ố

Chương IV Xây d ng ph n m m mô hình ch n đoán t ng thành h th ng phanhự ẩ ề ẩ ổ ệ ố

Chuong 2

c s lý thuy t v ch n đoán k thu t,t p m và logic mơ ở ế ề ẩ ỹ ậ ậ ờ ờ

2.1.c s lý thuy t v ch n đoán k thu t ôtô:ơ ở ế ề ẩ ỹ ậ

2.1.1.khái ni m,nhi m v c a ch n đoán k thu t:ệ ệ ụ ủ ẩ ỹ ậ

2.1.1.2.Nhi m v :ệ ụ

Nhi m v c a ch n đoán k thu t ôtô là:ệ ụ ủ ẩ ỹ ậ

- xác đ nh và nghiên c u các thông s đ c tr ng cho tr ng thái k thu t c a ôtô.ị ứ ố ặ ư ạ ỹ ậ ủ

- Chia ôtô thành các c m,chi ti t và nghiên c u các thông s tr ng thái k thu t c a chúngụ ế ứ ố ạ ỹ ậ ủ

- Nghiên c u s ph thu c các thông s tr ng thái c a otô và các thông s tr ng thái c a cácứ ự ụ ộ ố ạ ủ ố ạ ủ

c m chi ti t.ụ ế

- Xác đ nh kh năng x y ra h h ng và s thay đ i tr ng thái làm vi cị ả ả ư ỏ ự ổ ạ ệ

Trang 4

- T p h p gia công,gia công các s li u đ xác đ nh xác su t x y ra h h ngvà s bi n x uậ ợ ố ệ ể ị ấ ả ư ỏ ự ế ấ

tr ng thái làm vi c c a ôtô và các c m chi ti t,t ng thành.ạ ệ ủ ụ ế ổ

- Phân tích th i gian và các chi phí đ hoàn thành các nguyên công ki m tra.ờ ể ể

- L a ch n phự ọ ương pháp ch n đoán ,xác đ nh th t c a phẩ ị ứ ự ủ ương pháp ch n đoán đ• ch n.ẩ ọ

- Xây đ ng phụ ương pháp t i u cho ch n đoán,t c là l a ch n th t h p lý cho vi c ki m traố ư ẩ ứ ự ọ ứ ự ợ ệ ể

ch n đoán.ẩ

- Do không tháo r i các t ng thành,chi ti t nên không th tr c ti p phát hi n các h h ng màờ ổ ế ể ự ế ệ ư ỏ

ph i phát hiên thông qua các tri u ch ng.ả ệ ứ

- Tri u ch ng là các bi u hi n gián ti p và bên ngoài c a các h h ng bên trong mà ngệ ứ ể ệ ế ủ ư ỏ ười ta có

- Lý thuy t đo chuyên v các thi t b đánh giá tình tr ng c a đ i tế ề ế ị ạ ủ ố ượng đo

- Ch n đoán k thu t cũng có m i quan h khăng khít v i lý thuy t đ tin c y,lý thuy t thôngẩ ỹ ậ ố ệ ớ ế ộ ậ ếtin,lý thuy t lô gíc và lý thuy t h th ng.ế ế ệ ố

2.1.1.3.m c đíchụ

Ch n đoán k thu t đẩ ỹ ậ ược áp d ng r ng r•i trong nhi u nghành công nghi p ôtô nh :ch t o,s aụ ộ ề ệ ư ế ạ ử

ch a,b o dữ ả ưỡng v i các m c đích sau đây:ớ ụ

- Nâng cao tính tin c y c a xe và an toàn giao thông,nh phát hi n k p th i và d đoán các hậ ủ ờ ệ ị ờ ự ư

- Gi m gi công lao đ ng cho công tác b o dả ờ ộ ả ưỡng k thu t,s a ch a vì gi m đỹ ậ ử ữ ả ược m t s côngộ ố

vi c,kh i lệ ố ượng không th t c n thi t c a các công tác đóậ ầ ế ủ

2.1.2.Các thông s ch n đoán và yêu c u c a các thông s ch n đoánố ẩ ầ ủ ố ẩ

2.1.2.1.thông s k t c uố ế ấ

Trang 5

S lố ượng các t ng thành,các khâu và các chi ti t trong ôtô r t l n chúng đổ ế ấ ớ ươc ch t o theo kích thế ạ ướ c

và dung sai quy đ nh,có các yêu c u c th t t c các chi ti t h p thành c m và t ng thành,thành xeị ầ ụ ể ấ ả ế ợ ụ ổ

được g i là k t c u.M i đ i tọ ế ấ ỗ ố ượng có k t c u c th đ m nh n m t ch c năng c th ế ấ ụ ể ả ậ ộ ứ ụ ể

Đ c tr ng k t c u c a t ng thành,khâu là:ặ ư ế ấ ủ ổ

- V trí tị ương quan c a các chi ti t trong khâu ho c trong t ng thànhủ ế ặ ổ

- Lo i m i ghép c a các chi ti t v i nhauạ ố ủ ế ớ

- Đ c tính tác d ng tặ ụ ương h gi a các chi ti t.ỗ ữ ế

K t c u đế ấ ược đánh giá b ng thông s k t c u:ằ ố ế ấ

Thông s k t c u (thông s tr ng thái k thu t) là nh ng đ i lố ế ấ ố ạ ỹ ậ ữ ạ ượng v t lý nh :kích thậ ư ước(độ dài,di n tích,th tích…) c (l c,t n s áp su t…,âm (l c c a âm) đi n (vôn, ampe) ,nhi t (đ ,calo…)ệ ể ơ ự ầ ố ấ ự ủ ệ ệ ộ Trong quá trình s d ng,các thông s k t c u thay đ i t giá tr ban đ u X đ n giá tr X (gi iử ụ ố ế ấ ổ ừ ị ầ ế ị ớ

h n)ạ

- Giá tr ban đ u X c a thông s k t c u đ• đị ầ ủ ố ế ấ ược tính toán theo yêu c u k thu t c a nhà s nầ ỹ ậ ủ ả

xu t quy đ nh,thấ ị ường ghi trên b n v hay các yêu c u k thu t.ả ẽ ầ ỹ ậ

Trong quá trình s d ng,thông s k t c u có th tăng ho c gi m (H2-1) d n đén tr ng thaí kử ụ ố ế ấ ể ặ ả ẫ ạ ỹ thu t x u đi,cu i cùng là h ng.ậ ấ ố ỏ

- Giá tr cho phép X c a thông s k t c u:ranh gi i xu t hi n h h ng,máy móc b t đ u tr cị ủ ố ế ấ ớ ấ ệ ư ỏ ắ ầ ụ

tr c,các tính năng s d ng b t d u gi ,nh ng v n còn kh năng làm vi c.ặ ử ụ ắ ầ ả ư ẫ ả ệ

- Giá tr g i h n (X ) c a thông s két c u:xe,t ng thành m t hoàn toàn kh năng làm vi c.Khôngị ớ ạ ủ ố ấ ổ ấ ả ệ

th hoàn thành ch c năng quy đ nhể ứ ị

2.1.2.2.Thông s ch n đoán:ố ẩ

* Thông s ra:ch n đoán ôtô d a trên các nhân t ki m tra th c nghi m các quan h “đ c tínhố ẩ ự ố ể ự ệ ệ ặra” và các thông s k t c u.ố ế ấ

Các “quá trình ra” là cá quá trình v t lý ho c hoá h c,ph n ánh tình tr ng k thu t bên trong c aậ ặ ọ ả ạ ỹ ậ ủ

đ i tố ượng ch n đoán mà ta có th nh n bi t đẩ ể ậ ế ược.Các quá trình ra ch xu t hi n khi đ i tỉ ấ ệ ố ượng ho tạ

đ ng.các quá trình ra độ ược phân thành:

- Các quá trình công tác:Các quá trình ho t đ ng theo ch c năng đ• đạ ộ ứ ược quy đ nh.Ví d :Quáị ụtrình sinh công c a đ ng c …ủ ộ ơ

- Các quá trình kèm theo: Nh ng quá trình xu t hi n cùng v i các quá trình công tác,nh ngữ ấ ệ ớ ư không có ích,gây nhi u,làm x u quá trình công tác.Ví d :Ti ng n,rung,nhi t đ …ễ ấ ụ ế ồ ệ ộ

Các “thông s ra” đ c tr ng cho quá trình ra b ng nh ng đ i lố ặ ư ằ ữ ạ ượng có th đo để ược.Ví d : mô men,kheụ

h …ở

Trang 6

* thông S ch n đoánố ẩ

Các “thông s ra”r t thu n ti n cho vi c s d ng làm các tri u ch ngố ấ ậ ệ ệ ử ụ ệ ứ

đ ch n đoán ôtô.Nh ng không ph i m i thông s ra đ u để ẩ ư ả ọ ố ề ượ ử ục s d ng làm thông s ch n đoán.Cácố ẩthông s ch n đoán c n có các yêu c u sau:ố ẩ ầ ầ

- Tính nh y(Kn):S ra c a thông s ch n đoán ds ph i phù h p v i s bi n thiên dx c thông sạ ố ủ ố ẩ ả ợ ớ ự ế ủ ố

k t c u:ế ấ

Kn=

T H2-2 n u xét từ ế ương quan 1 và 2 có cùng s gia X,nh ng S > S v y thông s ch n đoán S có tínhố ư ậ ố ẩ

nh y cao h n S ,d đo và chính xác h n,n u thông s ch n đoán là hàm c a nhi u thông s kêt c u.ạ ơ ễ ơ ế ố ẩ ủ ề ố ấ

S = f (X ; X ; X ;… X )

Thì

- Tính đ n tr :xét m t kho ng nào đó c a hàm S = f(x) không có c c tr .M i giá tr thông k tơ ị ộ ả ủ ự ị ỗ ị ế

c u ch ng v i m t giá tr thông s ch n đoán ho c ngấ ỉ ứ ớ ộ ị ố ẩ ặ ượ ạc l i.Xét hai tương quan 1 và 2 (H2-3) th yấ thông s ng v i m i giá tr S đáp ng yêu c u đ n tr còn S có hai giá tr X và X nên không đ mố ứ ớ ỗ ị ư ầ ơ ị ị ả

b o yêu c u.ả ầ

- Tính n đ nh: Đánh giá b ng s phân b giá tr c a thông s ch n đoán khi đo nhi u l n trênổ ị ằ ự ố ị ủ ố ẩ ề ầcác đ i tố ượng có cùng giá tr phù h p v i thông s k t c u.T c là đ l ch quân phị ợ ớ ố ế ấ ứ ộ ệ ương

Theo hình (2-4) kỳ v ng toán đ c tr ng cho tính n đ nh c a thông s x.ọ ặ ư ổ ị ủ ố

S m t n đ nh c a thông s ch n đoán làm gi m tính nh y.Đánh giá tự ấ ổ ị ủ ố ẩ ả ạ ương quan ch t ch gi a haiặ ẽ ữthông s ch n đoán và k c u b ng công th c:ố ẩ ế ấ ằ ứ

Trang 7

( Hình2-5) Ta th y:M c đ trùng đi p càng ít thì sai s càng nh ,tính thông tin càng cao.Hình 2-5a tínhấ ứ ộ ệ ố ỏthông tin cao nh t, hình 2-5b tính thông tin v a ph i,hình 2-5c tính thông tin th p nh t.Di n tích ph nấ ừ ả ấ ấ ệ ầ trùng nhau đánh giá sai s ch n đoán,n u di n tích này càng nh thì và càng khác bi t tính thông tinố ẩ ế ệ ỏ ệcàng cao.

I(S) =

tính thông tin càng cao,đ không xác đ nh càng gi mộ ị ả

I = H - H =

đây H ;H lở ượng entropi trước và sau ch n đoán v i các và (xác su t tr ng thái th i).ẩ ớ ấ ở ạ ứ

Tính công ngh đánh giá b ng s thu n l i cho vi c đo và s d ng thi t b đo gi công ch n đoánệ ằ ự ậ ợ ệ ử ụ ế ị ờ ẩ

nh ,giá thành hỏ ạ

*Phân lo i thông s ch n đoán:ạ ố ẩ

- Theo đ c tính tặ ương h có hai lo i: Thông s có th t ch ra h h ng c th ,thông s ch nỗ ạ ố ể ự ỉ ư ỏ ụ ể ố ẩ đoán ph thu c là thông s không th t ch ra h h ng(qu•ng đụ ộ ố ể ự ỉ ư ỏ ường phanh và hành trình t do ch raự ỉ

gu c phanh b mòn)ố ị

- Theo lượng thông tin:Có các thông s ch n đoán riêng ch riêng h h ng c th c a ph n t k tố ẩ ỉ ư ỏ ụ ể ủ ầ ử ế

c u.c thông s ch n đoán chung mang tính t ng th ( công su t,m c tiêu hao nhiên li u).ấ ấ ố ẩ ổ ể ấ ứ ệ

- Theo nguyên lý hình thành có: các thông s ch n đoán c a quá trình công tác xác đ nh theo ch cố ẩ ủ ị ứ năng chính c a k t c u ( công su t,qu•ng đủ ế ấ ấ ường phanh) và các thông s ch n đoán c a trình kèm theoố ẩ ủ( đ n, rung,nhi t…)ộ ồ ệ

- Các thông s hình h c: đ dài,hành trình t do,khe h … nh m đánh giá tố ọ ộ ự ở ằ ương quan gi a các chiữ

ti t.ế

c.Tiêu chu n ch n đoánẩ ẩ

Cũng nh các thông s k t c u,các thông s ch n đoán có tiêu chu n đ đánh giá.Các giá tr tiêuư ố ế ấ ố ẩ ẩ ể ịchu n đó là các giá tr ban đ u S ng v i X ( xe không h ng) giá tr cho phép S ,giá tr gi i h n S (xeẩ ị ầ ứ ớ ỏ ị ị ớ ạ

h ng h n).Gi thi t hàm S = f(L) là tuy n tính(hình 2-6)ỏ ẳ ả ế ế

Ta nh n th y đo n 3 (ngoài S ) là ph m vi xe h ng,đo n 2 ( gi a S và S ) là ph m vi d tr choậ ấ ạ ạ ỏ ạ ữ ạ ự ữ

tr ng thái ho t đ ng phù h p v i ki m tra gi a kỳ, đo n 1 ( gi a S và S ) bi u th tr ng tháI ho tạ ạ ộ ợ ớ ể ữ ạ ữ ể ị ạ ạ

đ ng c a xe.Đi m a là th i h n ch n đoán ( d báo h h ng );B:Th i h n xu t hi n tr c tr c ;C: Xeộ ủ ể ờ ạ ẩ ự ư ỏ ờ ạ ấ ệ ụ ặ

h ng;L: chu kỳ ch n đoánỏ ẩ

2.2 C s lý thuy t t p m và đi u khi n mơ ở ế ậ ờ ề ể ờ

2.2.1Khái ni m t p m và logíc mệ ậ ờ ờ

Trang 8

Trong khái ni m t p h p kinh đi n (t p rõ), ph n t x ch có th thu c t p h p A (x A), giá tr chânệ ậ ợ ể ậ ầ ử ỉ ể ộ ậ ợ ẻ ị

lý b ng “1”, ho c không thu c t p h p A (x A), giá tr chân lý b ng “0” N u bi u di n theo ánh x taằ ặ ộ ậ ợ ẽ ị ằ ế ể ễ ạ có:

(3.1)

mA đơược g i là hàm thu c (hàm ph thu c) c a t p A.ọ ộ ụ ộ ủ ậ

Nhơư ậ v y có th s d ng hàm thu c đ bi u di n t p h p, trong t p h p kinh đi n hàm thu c chể ử ụ ộ ể ể ễ ậ ợ ậ ợ ể ộ ỉ

nh n hai giá tr “0” và “1”.Ta có th bi u di n b ng đ th nh sau:ậ ị ể ể ễ ằ ồ ị ư

Hàm thu c trên độ ơựơc m r ng đ đ nh nghĩa cho t p h p m , giá tr c a hàm thu c mF (x) trong t pở ộ ể ị ậ ợ ờ ị ủ ộ ậ

m nh n giá tr trong đo n [0,1] th hi n tr ng s s ph thu c c a ph n t x vào t p m Ta có cácờ ậ ị ạ ể ệ ọ ố ự ụ ộ ủ ầ ử ậ ờ

Các s t nhiên không đố ự ược li t kê đ u có đ ph thu c b ng 0 ệ ề ộ ụ ộ ằ

S d ng các hàm thu c đ tính đ ph thu c c a m t ph n t x nào đó có hai cách: - Tính tr c ti pử ụ ộ ể ộ ụ ộ ủ ộ ầ ử ự ế

n u có d ng công th c tế ạ ứ ường minh

- Tra b ng n u cho dả ế ướ ại d ng b ng ả

Trang 9

Ký hiê ch giá tr nh nh t trong t t c các giá tr ch n trên c a hàm .M t t p m v i ít nh tụ ỉ ị ỏ ấ ấ ả ị ặ ủ ộ ậ ờ ớ ấ

m t ph n t có đ ph thu c b ng 1 độ ầ ử ộ ụ ộ ằ ược g i là t p m chính t c t c h=1 ,ngọ ậ ờ ắ ứ ượ ạc l i m t t p m Fộ ậ ờ

Nh ng phép toán c b n trên t p m là phép h p, phép giao và phép bù.Gi ng nh đ nh nghĩa vữ ơ ả ậ ờ ợ ố ư ị ề

t p m các phép toán cũng s đậ ờ ẽ ược đ nh nghĩa thông qua các hàm thu c M t nguyên t c c b n trongị ộ ộ ắ ơ ả

vi c xây d ng các phép toán trên t p m là không đệ ự ậ ờ ược mâu thu n v i nh ng phép toán đ• có trong lýẫ ớ ữthuy t t p h p kinh đi n M c dù không gi ng t p h p kinh đi n , hàm thu c c a các t p m vàế ậ ợ ể ặ ố ậ ợ ể ộ ủ ậ ờphép bù … được đ nh nghĩa cùng v i t p m song s không mâu thu n v i các phép toán tị ớ ậ ờ ẽ ẫ ớ ương t c aự ủ

t p h p kinh đi n n u nh chúng tho m•n nh ng tính ch t t ng quát đậ ợ ể ế ư ả ữ ấ ổ ược phát tri n nh ‘tiên đ ’ể ư ề

c a lý thuy t t p h p kinh đi n ủ ế ậ ợ ể

5) Có tính không gi m, n u A1ÍA2 thì A1 BÍA2 Bả ế ẩ ẩ

Đ tho m•n 5 tính ch t trên có nhi u công th c có th s d ng đ đ nh nghĩa hàm thu c mA B(x),ể ả ấ ề ứ ể ử ụ ể ị ộ ẩthông thơừơng hay s d ng 5 công th c sau:ử ụ ứ

? mA B(x)=max{mA(x), mB(x)} (Lu t l y max)ẩ ậ ấ

Trang 10

Hàm thu c c a hai t p h p có cùng không gian n nộ ủ ậ ợ ề

a-hàm thu c c a t p m A; b-hàm thu c c a t p m B; c-h p hai t p m theo lu t 2; d-h p hai t pộ ủ ậ ờ ộ ủ ậ ờ ợ ậ ờ ậ ợ ậ

m theo lu t max; e-h p hai t p m theo lu t Lukasiewicz; f-h p hai t p m theo lu t t ng tr c ti pờ ậ ợ ậ ờ ậ ợ ậ ờ ậ ổ ự ế2.2.2.2Phép giao hai t p m ậ ờ

Giao c a hai t p m A và B có cùng t p n n X là t p m cũng xác đ nh trên n n X có hàm thu củ ậ ờ ậ ề ậ ờ ị ề ộ

5) Có tính không gi m, n u A1ÍA2 thì A1 BÍA2 Bả ế ầ ầ

Cũng tơương t nhự ươ phép h p, có 5 công th c dùng đ tính hàm thu c mA B(x) c a phép giao nhợ ứ ể ộ ầ ủ ư sau :

Trang 11

Ta có hình v bi u di n minh ho sua :ẽ ể ễ ạ

Hình 3.3 Hàm thu c c a hai t p h p có cùng không gian n nộ ủ ậ ợ ề

a-hàm thu c c a t p m A; b-hàm thu c c a t p m B; c-h p hai t pộ ủ ậ ờ ộ ủ ậ ờ ợ ậ

m theo min; d-h p hai t p m theo lu t tích đ i s ; ờ ợ ậ ờ ậ ạ ố

M t đ i lộ ạ ơượng v t lý đậ ược đ nh lị ươợng dươớ ại d ng ngôn ng (giá tr ngôn ng ), ví d đ i lữ ị ữ ụ ạ ươợ ng

đ mòn c a má phanh h th ng phanh ôtô có th đ nh l - ng nhộ ủ ở ệ ố ể ị ư ợ ơư sau: “mòn r t nhi u”; “mònấ ềnhi u”; “mòn it”; “mòn r t it” và “không mòn” M i giá tr ngôn ng đó đề ấ ỗ ị ữ ươợc xác đ nh b ng m t t pị ằ ộ ậ

m đ nh nghĩa trên t p n n các giá tr v t lý (mi n giá tr rõ) Nh v y bi n mòn má phanh ôtô có haiờ ị ậ ề ị ậ ề ị ư ậ ế

mi n giá tr khác nhau:ề ị

- mi n giá tr ngôn ng ; N={ mòn r t nhi u, mòn nhi t, mòn ít , mòn r t itt, không mòn }ề ị ữ ấ ề ề ấ

- mi n giá tr v t lý: V={x R}ề ị ậ ẻ

Nh v y, bi n ngôn ng là bi n đơ ậ ế ữ ế ơược xác đ nh trên mi n giá tr ngôn ng Do t p n n các t p mị ề ị ữ ậ ề ậ ờ

mô t giá tr ngôn ng l i là mi n giá tr v t lý V c a đ i lả ị ữ ạ ề ị ậ ủ ạ ượng, do đó t m t giá tr v t lý x V cóừ ộ ị ậ ẻ

được m t vét t m g m các đ ph thu c c a x nhộ ơ ồ ộ ụ ộ ủ ươ sau:

(3.7)

ánh x trên đạ ược g i là quá trình m hoá (Fuzzification) c a giá tr rõ x ọ ờ ủ ị

Trang 12

h p thành p=>q và các m nh đ đi u ki n p, m nh đ k t lu n q có quan h nhợ ệ ề ề ệ ệ ề ế ậ ệ ơư sau: (b ng 3.1).ả

B ng 3.1 B ng chân lý m nh đ h p thành trong logic kinh đi nả ả ệ ề ợ ể

N uc=A thì g=Bế

Hay mA(x) mB(y) v i mA, mB [0,1]ị ớ ẻ

Giá tr h p thành c a m nh đ m là m t t p m đ nh nghĩa trên không gian n n c a bi n ngôn ngị ợ ủ ệ ề ờ ộ ậ ờ ị ề ủ ế ữ

k t lu n có hàm thu c mA B(y) nh n giá tr trong đo n [0,1] tho m•n:ế ậ ộ ị ậ ị ạ ả

a) mA B(y) ch ph thu c vào (mA(x)) và (mB(y))ị ỉ ụ ộ

b) mA(x)=0 thì mA B(y)=1ị

c) mB(y)=1 thì mA B(y)=1ị

d) mA(x)=1 và mB(y)=0 thì mA B(y)=0ị

e) mA1(x) Ê mA2(x) thì mA1 B(y) ³ mA2 B(y)ị ị

f) mB1(y) Ê mB2(y) thì mA B1(y) Ê mA B2(y).ị ị

V y b t c hàm mA B(y) tho m•n 5 đi u ki n trên có th s d ng hàm thu c cho t p m k t quậ ấ ứ ị ả ề ệ ể ử ụ ộ ậ ờ ế ả

c a m nh đ h p thành Do m nh đ kinh đi n luôn có giá tr đúng khi m nh đ đi u ki n sai (b ngủ ệ ề ợ ệ ề ể ị ệ ề ề ệ ả 3.1) do đó khi chuy n đ i tể ổ ương đ-ương t m nh đ kinh đi n sang m nh đ h p thành m nhừ ệ ề ể ệ ề ợ ờ ươ trên

Trang 13

có ngh ch lý, khi m nh đ đi u ki n không tho m•n (đ ph thu c b ng 0) nhị ệ ề ề ệ ả ộ ụ ộ ằ ơưng m nh đ k tệ ề ế

lu n có đ tho m•n cao nh t Đ kh c ph c nhậ ộ ả ấ ề ắ ụ ơợc đi m này có nhi u ý ki n đ a ra nhể ề ế ơ ơưng nguyên

t c c a Mamdani có tính thuy t ph c h n c Nguyên tác Mamdani phát bi u nhắ ủ ế ụ ơ ả ể ơư sau:

“Đ ph thu c c a m nh đ k t lu n không độ ụ ộ ủ ệ ề ế ậ ựơ ớc l n h n đ ph thu c c a đi u ki n”.ơ ộ ụ ộ ủ ề ệ

V i nguyên t c c a Mamdani giá tr c a m nh đ h p thành đớ ắ ủ ị ủ ệ ề ợ ược đ nh nghĩa nhị ơư sau:

Giá tr h p thành c a m nh đ m là m t t p m B’ đ nh nghĩa trên n n Y (không gian n n c a B) cóị ợ ủ ệ ề ờ ộ ậ ờ ị ề ề ủhàm thu c m(mA, mB) tho m•n:ộ ả

a) mA ³ m(mA, mB) v i m i mA, mB [0,1]ớ ọ ẻ

b) m(mA, 0) = 0 v i m i mA [0,1]ớ ọ ẻ

c) mA1 Ê mA2 thì m(mA1, mB) Ê m(mA2, mB)

d) mB1 Ê mB2 thì m(mA, mB1) Ê m(mA, mB2)

Có nhi u hàm tho m•n 4 đi u ki n trên, nhề ả ề ệ ương thông thơường hay dùng hai hàm sau:

1) m(mA, mB)=min{mA, mB} Quy t c h p thành MINắ ợ

2) m(mA, mB)=mA.mBQuy t c h p thành PROắ ợ

Quy t c h p thành MIN và PRO v i m nh đ h p thành “n u t c piston gi m ch n b ng 0 thì đắ ợ ớ ệ ề ợ ế ố ả ấ ằ ộ

N u các hàm thu c c a m nh đ h p thành đế ộ ủ ệ ề ợ ơợc th c hi n theo quy t c MIN và phép h p th c hi nự ệ ắ ợ ự ệ theo lu t max thì R có tên g i là max-MIN.ậ ọ

N u các hàm thu c c a m nh đ h p thành đế ộ ủ ệ ề ợ ơợc th c hi n theo quy t c PRO và phép h p th c hi nự ệ ắ ợ ự ệ theo lu t max thì R có tên g i là max-PRO.ậ ọ

Trang 14

N u các hàm thu c c a m nh đ h p thành đế ộ ủ ệ ề ợ ơợc th c hi n theo quy t c MIN và phép h p th c hi nự ệ ắ ợ ự ệ theo lu t sum thì R có tên g i là sum-MIN.ậ ọ

N u các hàm thu c c a m nh đ h p thành đế ộ ủ ệ ề ợ ơợc th c hi n theo quy t c PRO và phép h p th c hi nự ệ ắ ợ ự ệ theo lu t sum thì R có tên g i là sum-PRO.ậ ọ

2.2.5 M hoá và gi i mờ ả ờ

2.2.5.1 Nguyên t c t ng h p b đi u khi n m (M hoá)ắ ổ ợ ộ ề ể ờ ờ

Th c hi n t ng h p b đi u khi n m ph i ti n hành theo các bự ệ ổ ợ ộ ề ể ờ ả ế ơớc sau:

- Mi n giá tr v t lý c a bi n ngôn ng vào/raề ị ậ ủ ế ữ

- S lố ơượng t p m (s lậ ờ ố ơợng giá tr ngôn ng ) V nguyên t c s lị ữ ề ắ ố ơượng giá tr ngôn ng cho m iị ữ ỗ

bi n ngôn ng nên ch n trong kho ng t 3 đ n 10 giá tr N u ít h n 3 thì ít có ý nghĩa, n u l n h n 10ế ữ ọ ả ừ ế ị ế ơ ế ớ ơthì con ngươời khó có kh năng bao quát và phân bi t.ả ệ

- Xác đ nh hàm thu c, đây là m t đi m quan tr ng vì quá trình làm vi c c a b đi u khi n m phị ộ ộ ể ọ ệ ủ ộ ề ể ờ ụ thu c r t l n vào d ng và ki u c a hàm thu c Các hàm thu c có d ng hình tam giác, hình thang, hàmộ ấ ớ ạ ể ủ ộ ộ ạGauss , trong đó d ng hình thang và tam giác là hai d ng hay dùng nh t vì hàm đ n gi n và t c đạ ạ ấ ơ ả ố ộ tính toán nhanh C n ch n các hàm thu c có ph n ch ng lên nhau và ph kín mi n giá tr v t lý đầ ọ ộ ầ ồ ủ ề ị ậ ể trong quá trình đi u khi n không xu t hi n “l h ng”.ề ể ấ ệ ỗ ổ

• Xây d ng các lu t đi u khi nự ậ ề ể

Các lu t đi u khi n đậ ề ể ươợc xây d ng d a trên c s tri th c c a chuyên gia ho c tài ti u chuyênự ự ơ ở ứ ủ ặ ệngành Các lu t này thậ ươờng đơược bi u di n dể ễ ơướ ại d ng ma tr n, cách bi u di n này r t ti n l i vàậ ể ễ ấ ệ ợbao quát

• Ch n thi t b h p thànhọ ế ị ợ

Có th ch n thi t b h p thành theo nh ng nguyên t c đ• trình bày trên g m: nguyên t c max-MIN;ể ọ ế ị ợ ữ ắ ở ồ ắmax-PRO; sum-MIN; sum-PRO

Trang 15

• Ch n nguyên lý gi i mọ ả ờ

Phơương pháp gi i m có nh hả ờ ả ơưởng đ n đ ph c t p và tr ng thái làm vi c c a toàn b h th ng.ế ộ ứ ạ ạ ệ ủ ộ ệ ố

Thơường trong thi t k b đi u khi n m , gi i m theo ph-ế ế ộ ề ể ờ ả ờ ương pháp phân đôi đi n tích ho cệ ặ

phơương pháp đi m tr ng tâm có ể ọ ơưu đi m h n vì trong k t qu có s tham gia c a t t c các k tể ơ ế ả ự ủ ấ ả ế

lu n c a các lu t đi u khi n.ậ ủ ậ ề ể

• T i ố ơưu b đi u khi nộ ề ể

Sau khi đ• t ng h p đổ ợ ơợc b đi u ki m m , có th ghép n i v i đ i tộ ề ể ờ ể ố ớ ố ơợng đi u khi n th c ho c đ iề ể ự ặ ố

tơợng mô ph ng đ th nghi m, đánh giá và t i u b đi u khi n ỏ ể ử ệ ố ơ ộ ề ể

2.2.5.2 Gi i m (Defuzzification)ả ờ

Gi i m là quá trình xác đ nh m t giá tr rõ y’ nào đó có th ch p nh n đả ờ ị ộ ị ể ấ ậ ơợ ừc t hàm thu c mB’ c a giáộ ủ

tr m B’ Có 3 phị ờ ơơng pháp gi i m chính là phả ờ ơơng pháp c c đ i, phự ạ ơơng pháp đi m tr ng tâm vàể ọ

phơơng pháp phân đôi di n tích.ệ

2.2.5.2.1 Phơương pháp c c đ iự ạ

Tươ ơưở t ng c a phủ ươơng pháp c c đ i cho r ng, giá tr rõ y’ đ i di n cho t p m ph i là giá tr cóự ạ ằ ị ạ ệ ậ ờ ả ịxác su t thu c t p m l n nh t Th c hi n theo phấ ộ ậ ờ ớ ấ ự ệ ơơng pháp này g m hai bồ ơước:

- xác đ nh mi n G ch a giá tr rõ y’, là mi n mà t i đó hàm thu c có giá tr c c đ iị ề ứ ị ề ạ ộ ị ự ạ

- xác đ nh y’ có th ch p nh n đị ể ấ ậ ươợc, có ba nguyên lý: nguyên lý trung bình; nguyên lý c n trái;ậ

nguyên lý c n ph i.ậ ả

+ nguyên lý trung bình: y’ là giá tr trung bình c a giá tr c n trái và ph i c a G (hình 3.6a).ị ủ ị ậ ả ủ

+ nguyên lý c n trái: y’ là giá tr c n trái c a G (hình 3.6b).ậ ị ậ ủ

+ nguyên lý c n trái: y’ là giá tr c n ph i c a G (hình 3.6c)ậ ị ậ ả ủ

Hình 3.6 Gi i m b ng phả ờ ằ ơơng pháp c c đ iự ạ

a-nguyên lý trung bình; b-nguyên lý c n trái; c-nguyên lý c n ph iậ ậ ả

2.2.5.2.2 Phơương pháp đi m tr ng tâmể ọ

Phươơng pháp đi m tr ng tâm cho k t qu y’ là hoành đ đi m tr ng tâm mi n để ọ ế ả ộ ể ọ ề ơược bao b i tr cở ụ hoành và đươờng mB’(y), hình 3.7

Hình 3.7 Gi i m theo phả ờ ơơng pháp đi m tr ng tâmể ọ

Theo phươơng pháp đi m tr ng tâm, giá tr y’ để ọ ị ươợc xác đ nh theo công th c:ị ứ

Trang 16

(3.11)

Trong đó: S – mi n xác đ nh c a t p m B’ề ị ủ ậ ờ

2.2.5.23 Phươơng pháp đơường phân đôi di n tíchệ

Theo phươơng pháp đơờng phân đôi di n tích, giá tr y’ đệ ị ơợc xác đ nh là giao đi m tr c hoành v iị ể ụ ớ

đơờng th ng song song tr c tung phân chia di n tích mi n đ- c bao b i tr c hoành và đẳ ụ ệ ề ợ ở ụ ơờng mB’(y)thành hai ph n có di n tích b ng nhau (hình 3.8).ầ ệ ằ

Hình 3.8 Gi i m theo phả ờ ơương pháp đơờng phân đ i di n tíchố ệ

Chuong 3

Xây d ng ma tr n thông s ch n đoán h th ng phanh trên xe corolla 2000ự ậ ố ẩ ệ ố

3.1.Công d ng,yêu c u c a h th ng phanh.ụ ầ ủ ệ ố

3.1.1 Công d ng c a h th ng phanh.ụ ủ ệ ố

H th ng phanh dùng đ gi m t c đ chuy n đ ng c a ô tô cho đ n khi d ng h n ho c đ n m t t cệ ố ể ả ố ộ ể ộ ủ ế ừ ẳ ặ ế ộ ố

đ nào đó theo yêu c u c a ngộ ầ ủ ười lái Ngoài ra h th ng phanh còn gi cho ô tô máy kéo d ng ngangệ ố ữ ừ ở

d c trong th i gian lâu dài ho c c đ nh xe trong th i gian d ng xe (phanh tay) ố ờ ặ ố ị ờ ừ

Trang 17

Đ i v i ô tô máy kéo h th ng phanh đóng vai trò r t quan tr ng vì nó đ m b o cho ô tô chuy n đ ngố ớ ệ ố ấ ọ ả ả ể ộ

an toàn t c đ cao ho c d ng xe trong tình hu ng nguy hi m nh v y mà nâng cao đở ố ộ ặ ừ ố ể ờ ậ ược năng su tấ

v n chuy n, tăng đậ ể ược tính đ ng l c.ộ ự

3.1.3 Yêu c u c a h th ng phanh.ấ ủ ệ ố

Đ nâng cao hi u qu phanh trong quá trình làm vi c c a h th ng phanh thì nó ph i đ m b o các yêuể ệ ả ệ ủ ệ ố ả ả ả

c u sau:ầ

- Có đ tin c y cao đ thích ng nhanh v i các trộ ậ ể ứ ớ ường h p nguy hi mợ ể

- Có hi u qu phanh cao nh t t t c các bánh xe trong m i trệ ả ấ ở ấ ả ọ ường h p nghĩa là ph i t o ra đợ ả ạ ượ ự c l cphanh l n nh t, đ ng th i cho t t c các bánh xeớ ấ ồ ờ ấ ả

- Ho t đ ng êm d u, đ m b o s ho t đ ng c a ôtô khi phanh, khi phanh h th ng phanh không gâyạ ộ ị ả ả ự ạ ộ ủ ệ ố

ti ng n, ti ng gõ và ph i có mômen phanh nh nhau các bánh xe cùng tr c c a ôtô đ tránh hi nế ồ ế ả ư ở ụ ủ ể ệ

tượng l nh l c phanh.ệ ự

- Đi u khi n nh nhàng đ gi m b t cề ể ẹ ể ả ớ ường đ lao đ ng c a ngộ ộ ủ ười lái: c u t o c a h th ng sao choấ ạ ủ ệ ố

l c đ p phanh c a ngự ạ ủ ười lái là nh nh t, trong khi v n t o đỏ ấ ẫ ạ ượ ực l c phanh t i các bánh xe là l n nh t.ớ ớ ấ

Đ đ m b o yêu c u này h th ng phanh có l p thêm b tr l c( tr l c chân không, tr l c khí nénể ả ả ầ ệ ố ắ ộ ợ ự ợ ự ợ ự

ho c tr l c thu l c) ặ ợ ự ỷ ự

- D n đ ng phanh có đ nh y cao đ thích ng nhanh v i các trẫ ộ ộ ạ ể ứ ớ ường h p nguy hi m.ợ ể

- Đ m b o vi c phân b mômen phanh trên các bánh xe ph i theo nguyên t c s d ng hoàn toàn tr ngả ả ệ ố ả ắ ử ụ ọ

lượng bám khi phanh v i m i cớ ọ ường đ ộ

- Không có hi n tệ ượng t xi t khi phanh và nh phanh t c th i khi ngự ế ả ứ ờ ười lái thôi đ p phanh N uạ ế không s r t nguy hi m trong quá trình ôtô chuy n đ ng.ẽ ấ ể ể ộ

- C c u phanh phanh ph i thoát nhi t t t: th c ch t c a quá trình phanh là s d ng l c ma sát sinh raơ ấ ả ệ ố ự ấ ủ ử ụ ự

c c u phanh đ t o mômen c n chuy n đ ng quay c a bánh xe, xét v m t năng l ng thì h

th ng phanh làm bi n đ i đ ng năng c a ôtô thành nhi t năng c a c c u phanh Khi phanh nhi t đố ế ổ ộ ủ ệ ủ ơ ấ ệ ộ sinh ra c c u phanh r t cao Do đó c c u phanh ph i có kh năng truy n nhi t t t.ở ơ ấ ấ ơ ấ ả ả ề ế ố

- Gi đữ ượ ỉ ệc t l thu n gi a l c trên bàn đ p ho c đòn đi u khi n v i l c phanh trên bánh xe: t c là hậ ữ ự ạ ặ ề ể ớ ự ứ ệ

d n đ ng phanh ph i có t s truy n n đ nh T o c m giác yên tâm cho lái xe khi đ p phanh.ẫ ộ ả ỷ ố ề ổ ị ạ ả ạ

- Có h s ma sát gi a ph n quay và má phanh cao và n đ nh trong đi u ki n s d ng.ệ ố ữ ầ ổ ị ề ệ ử ụ

- Có kh năng phanh ôtô khi đ ng trong th i gian dài.ả ứ ờ

- D l p ráp, đi u ch nh, b o dễ ắ ề ỉ ả ưỡng và s a ch a.ữ ữ

3.2.C u t o các c m chi ti t c a h th ng phanh trên xe Corolla2000.ấ ạ ụ ế ủ ệ ố

3.2.1.B trí chung c a h th ng phanh trên xe corollaố ủ ệ ố

Trang 18

Hình3.1_h th ng phanh trên xe Corollaệ ố

1.bàn đ p phanh 4.Van đi u hoà l c phanhạ ề ự

2.b tr l c phanh 5.c c u phanh đĩaộ ợ ự ơ ấ

3.Xy lanh chính 6.C c u phanh tayơ ấ

3.2.2.2.Nguyên lý làm vi c c a c m bàn đ p phanh và xy lanh phanh chínhệ ủ ụ ạ

3.2.2.2.1 Khái quát chung

Xy lanh chính là m t c c u dùng chuy n đ i l c tác đ ng c a bàn đ p phanh thành áp su t thuộ ơ ấ ể ổ ự ộ ủ ạ ấ ỷ

l c.Hi n nay xylanh chính ki u hai bu ng có hai pitông t o ra áp su t thu l c trong đự ệ ể ồ ạ ấ ỷ ự ường ng phanhố

c a hai h th ng.Sau đó áp su t này tác đ ng lên các càng phanh đĩa ho c các xylanh phanh c a phanhủ ệ ố ấ ộ ặ ủ

Khi ta đ p lên bàn đ p phanh,xy lanh chính s bi n l c đ p này thành áp su t thu l c.V n hànhạ ạ ẽ ế ự ạ ấ ỷ ự ậ

c a bàn đ p phanh d a vào nguyên lý đòn b y bi n đ i l c đ p nh thành l c l n tác đ ng lên c nủ ạ ự ẩ ế ổ ự ạ ỏ ự ớ ộ ầ

d y xy lanh chính.ẩ

Trang 19

Theo đ nh lu t pascal l c thu l c phát sinh trong xy lanh phanh chính s đị ậ ự ỷ ự ẽ ược truy n qua các đề ườ ng

ng d n d u t i các c c u phanh bánh xe,tác d ng lên má phanh đ t o ra l c phanh

Theo đ nh lu t Pascal áp su t bên ngoài tác d ng lên d u ch a trong không gian kín đị ậ ấ ụ ầ ứ ược truy n điề

đ ng đ u v m i hồ ề ề ọ ướng.áp d ng nguyên lý này v o m ch d u trong h th ng phanh thì áp su t đụ ạ ạ ầ ệ ố ấ ượ c

t o ra trong xy lanh chính đạ ược truy n đ u t i các xy lanh phanh t i bánh xe.ề ề ớ ạ

L c phanh l n ph thu c vào đự ớ ụ ộ ường kính các xy lanh,tuỳ thu c vào yêu c u l c phanh l n hay nhộ ầ ự ớ ỏ bánh tr c hay bánh sau mà ngu i ta làm các xy lanh có các đ ng kính l n nh khác nhau

3.2.2.2.3.Ho t đ ng c a c m xy lanh chínhạ ộ ủ ụ

Khi đ p bàn đ p phanh thì l c đ p truy n qua c n đ y vào xy lanh chính đ đ y pitông trong xyạ ạ ự ạ ề ầ ả ể ẩlanh này.L c c a áp su t thu l c trong xylanh chính đự ủ ấ ỷ ự ược truy n qua các đề ường ng d n d u t i cácố ẫ ầ ớxylanh bánh xe

a.V n hành bình thậ ường

1.khi không tác đ ng vào bàn đ p phanh.ộ ạ

Các pitông s 1 và s 2 đố ố ược đ t gi a c a vào và c a bù t o ra m t đặ ữ ử ử ạ ộ ường đi gi a xylanh chính và bìnhữ

d u.Pitong s 2 đầ ố ược lò xo h i s 2 đ y sang ph I tuy nhiên do b bu lông chăn nên nó không đi xaồ ố ẩ ả ị

đươc n aữ

2.Khi đ p bàn đ p phanh.ạ ạ

Pitông s 1 d ch chuy n sang bên trái và cuppen c a pitông này b t kín c a bù đ ch n đố ị ể ủ ị ử ể ặ ường đi

gi a xy lanh chính và bình ch a.Khi pitông b đ y thêm nó làm tăng áp su t thu l c bên trong xy lanhữ ứ ị ẩ ấ ỷ ựchính.áp su t này tác d ng vào các xylanh phanh phía sau.Vì áp su t này cũng đ y pitông s 2 pitông sấ ụ ấ ẩ ố ố

2 cũng ho t đ ng h t nh pitông s 1 và tác đ ng vào các xy lanh phanh bánh trạ ộ ệ ư ố ộ ước

3.Khi nh bàn đ p phanhả ạ

Các pitông b đ y tr v v trí ban đ u c a chúng do áp su t thu l c và l c ph n h i c a các lò xoị ẩ ở ề ị ầ ủ ấ ỷ ự ự ả ồ ủ

h i v Tuy nhiên do d u t các xy lanh phanh bánh xe không ch y v ngay,áp su t thu l c bên trongồ ị ầ ừ ả ề ấ ỷ ựxylanh chính cũng t m th i gi m xu ng.Do đó d u phanh c a bình ch a ch y vào xylanh chính thôngạ ờ ả ố ầ ủ ứ ảqua c a vào và nhi u l đ nh pitông và thông qua chu vi c a các cuppen pitông.Sau khi pitông đ• trử ề ỗ ở ỉ ủ ở

v v trí ban đ u c a nó,d u phanh đ n d n ch y t xylanh phanh v xy lanh chính r i ch y v bìnhề ị ầ ủ ầ ầ ầ ả ừ ề ồ ả ề

ch a thông qua các c a bù.C a bù này còn kh các thay d i v th tích c a d u phanh có th x y raứ ử ử ử ổ ề ể ủ ầ ể ảtrong xylanh do nhi t đ thay đ i.Đi u này tránh cho áp su t thu tăng lên khi không s d ng cácệ ộ ổ ề ấ ỷ ử ụphanh

b.Khi rò r d u m t trong các h th ng này.ỉ ầ ở ộ ệ ố

Trang 20

Vì áp su t thu l c không t o ra phía trấ ỷ ự ạ ở ước,pitông s 2 d ch chuy n ra phía trố ị ể ước cho đ n khi nóế

ti p xúc v i vách đ u cu i xylanh chính.Khi pitông s 1 b đ y ti p v phía trái,áp su t thu l c ế ớ ở ầ ố ố ị ẩ ế ề ấ ỷ ự ở phía sau xylanh chính tăng lên làm cho hai trong các phanh b tác đ ng b ng l c t phía sau c a xylanhị ộ ằ ự ừ ủchính

3.2.2.3.Các h h ng và bi n x u tr ng thái k thu t c a c m bàn đ p và xylanh chính.ư ỏ ế ấ ạ ỹ ậ ủ ụ ạ

a.Bàn đ p phanhạ

Bàn đ p phanh là chi ti t dùng đ truy n l c đ p t ngạ ế ể ề ự ạ ừ ười lái,đây là chi ti t có k t c u đ n gi n vàế ế ấ ơ ả

h h ng c a nó r t d phát hi n.ư ỏ ủ ấ ễ ệ

Các h h ng đư ỏ ược bi u hi n nh g•y hay l ng các m i n i c khí làm cho m t kh năng truy nể ệ ư ỏ ố ố ơ ấ ả ề

l c d n t i vi c đ p phanh mà không có hi u qu phanh,tuy nhiên h h ng ki u này thự ẫ ớ ệ ạ ệ ả ư ỏ ể ường r t khóấ

x y ra và n u có thì có th quan xát b ng m t thả ế ể ằ ắ ường

Ngoài ra khi đ cao c a bàn đ p quá nh có th gây ra hi n tộ ủ ạ ỏ ể ệ ượng “h ng” khi phanh,hi n tẫ ệ ượ ngnày làm cho hi u qu phanh b gi m t c là hành trình c a phanh quá ng n không đ l c đ y c n thi tệ ả ị ả ứ ủ ắ ủ ự ẩ ầ ế

đ tác đ ng vào c n đ y xylanh chính làm cho l c phanh nh không đ đ phanh xe.ể ộ ầ ẩ ự ỏ ủ ể

Bàn đ p phanh không có đ z là m t trong nh ng nguyên nhân gây nên hi n tạ ộ ơ ộ ữ ệ ượng bó phanh,bóphanh là hi n tệ ượng mà luôn c m th y có s c c n l n khi xe đang chuy n đ ng,có c m giác phanhả ấ ứ ả ớ ể ộ ả

m c dù bàn đ p phanh và phanh tay nh hoàn toàn.ặ ạ ả

b.Xylanh phanh chính

Là chi ti t h t s c quan tr ng,có c u t o r t ph c t p,đòi h i đ chính xác cao.S c t xylanhế ế ứ ọ ấ ạ ấ ứ ạ ỏ ộ ự ố ừchính là đi u không th tránh kh i.ề ể ỏ

C n đ y c a xylanh chính luôn ph i đầ ẩ ủ ả ược đi u ch nh m t cách chính xác đ tránh hi n tề ỉ ộ ể ệ ượ ng

“h ng” khi phanh,không đ l c phanh đ d ng xe.Ngoài ra khi ti p xúc gi a cuppen và thành xylanhẫ ủ ự ể ừ ế ữkhông t t cũng là nguyên nhân gây ra hi n tố ệ ượng “h ng” khi phanh vì khi đó lẫ ượng d u không đ cầ ủ ả

v áp su t l n l u lề ấ ẫ ư ượng nên không đ l c phanh đ th ng l c quán tính c a xe.gi m hi u qu phanh.ủ ự ể ắ ự ủ ả ệ ả

Trang 21

Khi áp su t d trong m ch d u quá l n đi u này là do hai nguyên nhân c b n sau.ấ ư ạ ầ ớ ề ơ ả

*Van m t chi u c a ra xylanh chính b h ngộ ề ở ử ị ỏ

*Xylanh chính b h ngị ỏ

Nh ng nguyên nhân này làm cho phanh có th b bó.ữ ể ị

3.2.3.B tr l c chân không.ộ ợ ự

3.2.3.1.C u t o chung c a b tr l c chân không.ấ ạ ủ ộ ợ ự

B tr l c chân không g m có các b ph n sau:ộ ợ ự ồ ộ ậ

1.c n đi u khi n van 7.Thân vanầ ề ể

3.2.3.2.Nguyên lý làm vi c c a b tr l c chân không.ệ ủ ộ ợ ư

a.khi không tác đ ng phanh.ộ

Van không khí được n i v i cân đi u khii n van và b lò xo ph n h i c a van không khí kéo v bênố ớ ề ể ị ả ồ ủ ề

ph i.Van đi u ch nh b lò xo van đ y sang bên ph i,đi u này làm cho van không khí ti p xúc v i vanả ề ỉ ị ẩ ả ề ế ớ

đi u ch nh.Do đó không khí bên ngoài di vào lề ỉ ướ ọi l c b ch n l i không vào đị ặ ạ ược bu ng áp su t bi nồ ấ ế

đ iổ

Trong đi u ki n này van chân không c a thân van b tách kk i van đi u ch nh t o ra m t l i thôngề ệ ủ ị ỏ ề ỉ ạ ộ ố

gi a l A và l B,vì luôn luôn có chân không trong bu ng áp su t không đ i nên cũng có chân khôngữ ỗ ỗ ồ ấ ổtrong buông áp su t tahy đ i lúc này vì v y lò xo màng ngăn đ y pitong sang bên ph i.ấ ổ ậ ẩ ả

Hình3.5-Tr l c chân không tr ng thái khi không tác đ ng phanhợ ự ở ạ ộ

Trang 22

b.Khi đ p phanh.ạ

Khi đ p phanh c n đi u khi n van đ y van không khí làm cho nó d ch chuy n sang bên trái.Lò xoạ ầ ề ể ẩ ị ểvan đi u ch nh cũng đ y van khí d ch chuy n sang bên trái cho đ n khi nó ti p xúc v i van chânề ỉ ẩ ị ể ế ế ớ

không,chuy n đ ng này b t kín l thông A và B.Khi van không khí ti p t c d ch chuy n sang bênể ộ ị ỗ ế ụ ị ể

trái,nó càng xa r i van đi u ch nh,làm cho không khí bên ngoài l t vào bu ng áp suát biên đ i thông quaờ ề ỉ ọ ồ ổ

l B(sau khi qua lỗ ướ ọi l c không khí).Đ chêng áp su t gi a bu ng áp su t không đ i và bu ng áp su tộ ấ ữ ồ ấ ổ ồ ấ thay đ i lam cho pitong d ch chuy n v bên trái làm cho đĩa ph n l c đ y c n đ y b tr l c và làmổ ị ể ề ả ự ẩ ầ ẩ ộ ợ ựtăng l c phanh.ự

bu ng áp su t bi n đ i,nên áp su t trong bu ng áp su t bi n đ i v n n đ nh.Do đó có m t đ chênhồ ấ ế ổ ấ ồ ấ ế ổ ẫ ổ ị ộ ộ

áp su t n đ nh gi a hai bu ng vì v y pitông ng ng d ch chuy n và gĩ tr ng thái l c phanh này.ấ ổ ị ữ ồ ậ ừ ị ể ư ở ạ ự

Hình3.7- Tr l c chân không tr ng thái gi (phanh)ợ ự ở ạ ữ

d.tr l c t i đa.ợ ự ố

N u đ p bàn đ p phanh xu ng h t m c thì van không khí s d ch chuy n hoàn toàn ra kh i van đi uế ạ ạ ố ế ứ ẽ ị ề ỏ ề khi n,bu ng áp su t thay đ i dể ồ ấ ổ ược n p đ y không khí t bên ngoài vào và đ chênh áp su t gi aạ ầ ừ ộ ấ ữ

bu ng áp su t không đ i và áp su t thay đ i là l n nh t.Đi u này t o ra l c cồ ấ ổ ấ ổ ớ ấ ề ạ ự ường hoá l n nh t tácớ ấ

d ng lên pitông.Sau đó dù có tác d ng thêm l c lên bàn đ p thì tác d ng cụ ụ ự ạ ụ ường hoá v n gi nguyên vàẫ ữ

l c b xung ch tác đ ng lên c n đ y b tr l c và truy n t i xy lanh chính.ự ổ ỉ ộ ầ ẩ ộ ợ ự ề ớ

Hình3.8 Tr l c chân không tr ng thái tr l c t i đaợ ự ở ạ ợ ự ố

e.Khi không có chân không

Ngày đăng: 27/04/2015, 01:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w