1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án kết cấu thép thiết kế nhà công nghiệp một tầng

56 585 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT KẾ NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNGSố liệu thiết kế : -Kết cấu khung :Thép CT3 -Kết cấu bao che: +Mái : Tấm Panel BTCT kích thước 3x6 m +Tường : Tấm BTCT , xây gạch +Móng :BTCT mac 100 , 1

Trang 1

THIẾT KẾ NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

Số liệu thiết kế :

-Kết cấu khung :Thép CT3

-Kết cấu bao che:

+Mái : Tấm Panel BTCT kích thước 3x6 m

+Tường : Tấm BTCT , xây gạch

+Móng :BTCT mac 100 , 150

4.Liên kết hàn và bulông

5.Địa điểm xây dựng : Đà nẵng

PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN

1/ Sơ đồ khung ngang và kết cấu mái nhà công nghiệp

Khung ngang : gồm có cột và rường ngang , liên kết cột và rường ngang là cứng

Cột : chọn phương án cột có phần cột trên đặc và phần cột dưới rỗng

Dàn hình thang hai mái dốc với mái lợp bằng tấm Bê tông cốt thép (Panel sườn ) , độ dốc mái i=1/10

Trang 2

Trong đó : Hcc là chiều cao gabrit của cầu trục

100 khe hở an toàn giữa xe con và kết cấu

f khe hở phụ xét đến độ võng của kết cấu và thanh giằng , lấy bằng 200 ÷ 400

mm , ở đây ta chọn f = 350 mm

H2 chọn chẵn modul 200 mm

⇒ Chiều cao từ mặt nền đến cao trình dưới rường ngang H

H = H1 + H2 = 15000 + 3200 = 18200 mm

∗ Chiều cao phần cột trên :

Htr = H2 + Hcc + Hr

Hcc chiều cao dầm cầu chạy lấy Hcc = B/8 = 6000 / 8 = 750 mm

Hr cao trình ray tra bảng IV – 7 loại KP-70 có Hr = 120 mm

⇒ Htr = 3200 + 750 + 120 = 4070 mm

∗ Chiều cao phần cột dưới được tính từ bản đế chân cột đến chổ thay đổi tiết diện

Trang 3

Hd = h – Htr + Hch = 18200 – 407 + 870 = 15000mm

Chọn Hch = 870 mm

∗ Bề rộng cột trên :

Bề rộng phần cột trên cột lấy khoảng (1/8 1/12)Htr , = 750mm

Chọn btr=500mm

∗ Bề rộng cột dưới :

Lấy khoảng cách từ trục định vị đến mép ngoài của cột a=250mm

bd = a +  = 250 +750 = 1000mm

∗ Kiểm tra điều kiện không vướng vào cột trên

bd – bt≥ B1 + C1

Vì Q =30 / 5 T nên chọn C1 = 60 mm

Khe hở an toàn giữa cầu trục và mặt trong của cột D=75mm

Khoảng cách từ trục ray đến trục ray đến mút cầu chạy B1=300mm

⇒ 1000 – 500 = 500 ≥ 300 + 60 = 360 mm thoả mãn điều kiện

Như vậy đảm bảo không bị vướng vào phần cột trên

2/Chiều cao dàn mái

Chiều cao đầu dàn tại chỗ trục định vị chọn Hđd = 2,2m

Độ dốc cánh trên 1/10

Chiều cao giữa dàn H gd=2,2+24/2 x1/10=3,4m

Hệ thanh bụng là loại tam giác có thanh đứng, khoảng mắt cánh trên lấy thống nhất là 3m ,tính đến trục định vị

Bề rộng cửa trời Lct=(0,30,5)L = 12m

Chiều cao cửa trời gồm 1 lớp kính cao 1,5m

Bậu cửa phía trên cao 0,2m

Kích thước dàn mái

Trang 4

Bậu cửa phía dưới cao 0,8m

Tổng chiều cao cửa trời là : Hct = Hbt + Hbd + i.hc = 1,5 + 0,2 + 0,8 = 2,5m

Tổng chiều cao nhà là : H = H + Hgd + Hct = 18,2 + 3,4 + 2,5 = 24,1m

3/Hệ gằng

a/Hệ giằng cánh trên

5750 6000

42000 6000

23 250

b/Hệ giằng cánh dưới

c/Hệ giằng cửa mái

Trang 5

57501

6000 132000

6000

23250d/Hệ giằng đứng

Trang 6

PHẦN II : TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG

Tải trọng tác dụng lên khung ngang gồm :

-Tải trọng thường xuyên do kết cấu chịu lực và kết cấu bao che

-Tải trọng tạm thời do cầu trục

-Tải trọng gió

-Các loại tải trọng đặc biệt do động đất ,nổ …

Để tiện tính toán ta xét tải trọng tác dụng lên dàn,tải trọng lên cột, tải trọng gió

1.Tải trọng tác dụng lên dàn

-Tải trọng thường xuyên:

+Tải trọng của mái

+Tải trọng cửa trời

+Trọng lượng bản thân kết cấu

-Tải trọng tạm thời :

+Tải trọng sửa chữa trên mái

a.Tải trọng thường xuyên

+Tải trọng các lớp mái tính theo cấu tạo

TT Cấu tạo các lớp mái Tải trọng tiêuchuẩn

(KG/m2 mái) Hệ số vượt tải Tải trọng tính toán (KG/m2 mái)1

2

3

4

5

Tấm mái cỡ 3 × 6m

Lớp cách nhiệt dày 12cm bằng BT

xỉ  = 500 KG/m2

Lớp XM lót =1,5cm

Lớp chống thấm 2giấy+3 d ầu

Hai lớp gạch lá nem = 4cm có lát

vữa

15060

272080

1,11,2

1,21,21,1

16572

342488

Cộng 337 381Tải trọng trên phân bố trên mặt phẳng nghiêng độ dốc i =1/10

Quy đổi ra mái bằng với cos = 0,995

gmtc =337/0,995=339 KG/m2 mái

gmtt =381/0,995 =383 KG/m2 mái

+Trọng lượng bản thân dàn và hệ giằng

Tính sơ bộ theo công thức :

Trang 7

n=1,1 hệ số vượt tải

d=0,6 :hệ số trọng lượng bản thân dàn

L=24m :nhịp dàn

+Trọng lượng kết cấu cửa trời

Trọng lượng này tập trung ở các chân cửa trời ta cũng phân bố trên mặt bằng nhà

Theo công thức kinh nghiệm :

g1ct=1218 KG/m2 ở đây lấy g1ct= 12KG/m2

g1ct =12x1,1=13,2KG/m2

+Trọng lượng kính và khung cửa trời

Lấy bằng (3540)m2 cánh cửa

Trọng lượng bậu cửa trên và bậu cửa dưới lấy bằng 100KG/m dài

Vậy lực tập trung ở chân cửa trời do cánh cửa và bậu cửa là :

b.Tải trọng tạm thời

Lấy ptc=75KG/m2 mặt bằng nhà với hệ số vượt tải n=1,4

Tải trọng tạm thời phân bố đều trên xà ngang p=n.ptc.B=1,4x75x6 = 630 KG/m2

2.Tải trọng tác dụng lên cột

a.Do phản lực của dàn :

+Tải trọng thường xuyên : A = g.L/2 = 2536x24/2 = 30432KG =30,43T

+Tải trọng tạm thời :A' = P.L/2 = 630.24/2 = 7560KG = 7,56T

b.Trọng lượng do dầm cầu trục:

Gdct = n.dct ldct2 =1,2 x24x 62 = 1036,8KG ≈1,037T

Trong đó :

n=1,2 hệ số vượt tải

dct =24 hệ số trọng lượng dầm cầu trục ,lấy (2437) với sức trục Q ≤ 75T

ldct =6m : nhịp dầm cầu trục lấy bằng bước cột 6m

c/Do áp lực thẳng đứng của bánh xe cầu chạy

Do áp lực thẳng đứng của bánh xe cầu chạy tác dụng lên cột thông qua dầm cầu chạy được xác định bằng cách dùng đường ảnh hưởng của phản lực gối tựa của dầm và xếp các bánh xe của 2 cầu trục sát nhau ở vị trí bất lợi nhất

Cầu trục với sức trục 30T có áp lực thẳng đứng tiêu chuẩn lớn nhất của một bánh xe là :

Trang 8

Q=30T sức trục

G=52T trọng lượng cầu trục

Pmax1=1,2x31,5 = 37,8T

Pmin1= 1,2x 9,5 = 11,4T

Cầu trục có bề rộng Bct= 6300mm

Khoảng cách giữa hai bánh xe k =5100m

Đặt bánh xe ở các vị trí sau:

Tính được tung độ yi của đương ảnh hưởng và tính được áp lực lớn nhất và nhỏ nhất của các bánh xe cầu trục lên cột

Dmax =n nc .Pmax.yI =1,2.0,85.37,8.(1+0,8+0,15)=75,184T

Dmin=n.nc .Pmin.ΣyI =1,2.0,85.11,4.(1+0,8+0,15)=22,675T

Trong đó:

nc =hệ số tổ hợp ,nc =0,85 khi hai cầu trục chế độ làm việc nhỏ và trung bình

Các lực Dmax, Dmin đặt vào trục đó nhánh dầm cầu trục các cột, nên lệch tâm đối với cột dưới một đoạn là e lấy xấp xỉ e=bd/2=1/2 Do đó sinh ra momen lệnh tâm

Mmax=Dmax e= 62,654.1/2=37,592Tm

Mmin=Dmin.e = 18,9.1/2=11,337Tm

d/Đo lực hãm của xe con:

- Khi xe con hãm phát sinh lực quán tính tác dụng ngang nhà theo phương chuyển động.Lực hãm xe con , qua các bánh xe cầu trục , truyền lên dần hãm vào cột

Lực hãm ngang tiêu chuẩn của 1 bánh xe tính:

TTC

1 =0,1(Q+GT )nT /no

Trong đó : 0,1 hsố ma sát

nT =0,5: tỉ số giữa bánh xe thắng trên tổng số bánh xe

no =2 :số bánh xe hãm

5100 600

Trang 9

T=n c n TTC

1 ΣyI =1,2.0,85.1,05.(1+0,8+0,15) =2,09T

3 Tải trọng gió tác dụng lên khung :

Tải trọng gió được tính theo TCVN 2737-90 Nhà công nghiệp 1 tầng 1 nhịp chiều cao nhỏ hơn 36m nên chỉ tính thành phần tĩnh của gió Áp lực gió tiêu chuẩn ở độ cao 10m trở xuống thuộc khu vực ΝBcó qTC

o = 80 KG/m2

Tải trọng gió phân bố đều tác dụng lên cột tính:

Phía đón gió : q = n qo K.C.B ( KG/m )

Phía trái gió : q' = n qo K.C '.B ( KG/m )

Trong đó :

n=1,3 hệ số vượt tải

B=6m: bước cột ( bước khung )

K= hệ số kể đến sự thay đổi của áp lực gió theo chiều cao

K=1,14

C : hệ số khí động lấy theo bảng (phụ lục V )

Giá trị tải trọng gió phân bố đều lên cột với hệ số quy đổi: α =1,1 là:

III.Tính nội lực của khung

1.Sơ đồ tính khung

W’ W

q’ q

2,2 m

0,6m 2,5m

0,6m -0,6

q’ q

2,2 m

0,6m 2,5m

0,6m -0,6

-0,6

+0,64 -0,6 -0,7

18,2m

Trang 10

J2

J1

v v

hd

Tính khung nhằm mục đích xác định các nội lực : mômen uốn, lực dọc, lực cắt trong các tiết diện khung Do viêc tính toán các khung cứng có các thanh rỗng như dàn và cột khá phức tạp nên trong thực tế đã thay đổi sơ đồ tính toán thực của khung bằng sơ đồ đơn giản hóa vơứi các giả thuyết sau :

+ Thay dàn bằng một xà ngang đặc có độ cứng tương đương đặt tại cao trình cánh dưới của dàn : chiều cao khung tính từ đáy cột đến mép dưới

Cánh dưới vì kèo : với cột bậc thì lấy trục cột dưới tầng với trục

Cột trên :nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục cột nối trên Khi đó tải trọng đứng từ trên truyền xuống phải kể thêm momen lệch tâm ở chỗ đổi tiết diện cột :

Để tính khung ,cầu sơ bộ chọn trước độ cứng J của dàn , của các phần cột hay ít ra cần biết tỉ số các độ cứng này Có thể chọn sơ bộ theo công thức sau :

Momen quán tính dàn

Mmax=

8

)9

8

63,054,

340.10

1

+

b2 d

Trong đó : NA : phản lực của dàn truyền xuống

NA =A+A'=30,43+7,56 =38T

SVTH :Ngô Bùi Vỹ Hùng Lớp 98X1A Trang 10

Trang 11

Dmax: Áp lực do cầu trục; Dmax =75,184 T

K1 : hệ số phụ thuộc vào bước cột và loại cột

K1 =2,5÷3 _Khi bước cột 6m lấy K1=2,5

+Trong đó K2 - hệ số xét đến liên kết giữa dàn và cột ,liên kết giữa cột và dàn là cứng thì :

K2 =1,2÷1,8 ở dây lấy K=1,7

 J2 = 1 )2

1

5,0

J L

6+ =1,62< ν =3,03

Do đó thì tính khung với các tải trọng không phải là tải trọng thẳng đứng đặt trực tiếp lên dàn có thể coi dàn là cứng vô cùng (J1 =∞ )

2.Tính với tải trọng thường xuyên phân bố đều trên xà

ngang

Dùng phương pháp chuyển vị ẩn số là góc xoay ϕ1,ϕ2 và

chuyển vị ngang  ở đỉnh cột Ở trường hợp này ,khung đối

Trang 12

Phương trình chính tắc r11.ω + R1p = 0

Trong đó r11 : Tổng phản lực momen ở các nút trên của khung khi ϕ=1

R1p : Tổûng momen phản lực ở nút đó do tải trọng ngoài

*Tìm r11

Trước tiên cần tính MBxà (mômen nút cứng B của xà)

MBcộtø (mômen nút cứng B của cột ) khi góc xoay ϕ =1 ở hai nút khung

.4

=0,33 EJ1

Để tính MBcột của thanh có tiết diện thay đổi có thể dùng công thức ở bảng III-1 ,phụ lục III(của sách thiết kế kết cấu thép nhà công nghiệp)

Với quy ước dấu như sau :

-Mômen dương khi làm căng các thớ bên trong của cột và dàn

-Phản lực ngang là dương khi có chiều hướng từ bên trong ra bên ngoài Tức là đối với cột trái thì hướng từ phải sang trái Ta hiểu phản lực là do nút tác dụng lên thanh

07,19

07,

.829,4

06,1.4

3.4

2

EJ h

EJ B C A

1

07,19

.829,4

27,1.6

h

EJ K

Vậy r11 = MBxà - MBcột =0,33EJ1 +0,046 EJ1 =0,376 EJ1

R1p :Tổng phản lực mômen ở nút B do tải trọng ngoài gây ra :

Mp

12

24.54,212

Trang 13

Giải phương trình chính tắc : ϕ=

1 1

11

376,0

122

EJ EJ

47,324

Vậy momen ởvai cột : MC =MB +RB ht = -14,93 + 1,408 4,07 = -9,2 Tm

Momen ở chân cột : MA =MB +RB h=-14,93 + 1,408.19,07 =11,92 T

Mômen phụ sinh ra ở vai cột do sự lệch của trục cột dưới bằng Me=A.e

]4)1(3)[

1(

B C A

C B

−+

5,706

0,4731,904

3,054

MVI.b

9,0678,866

14,488

Ic

Id

Trang 14

3,585 0,867 2,754

]06,1.4)213,01.(

27,1.3)[

213,01

− =0,475 Tm

)]

1()[

1(6

B AC

A B

61,7.(

829,4

)213,01(28,227,1)[

213,

,

3

0,824 T3.Tính khung với tải trọng tạm thời tác dụng lên mái :

Ta có ngay biểu đồ đo hoạt tải gây ra bằng cách nhân các trị số của momen do tải trọng thường xuyên ở biểu đồ 7c với tỉ số :

4 Tính khung với tải trọng dầm cầu trục

SVTH :Ngô Bùi Vỹ Hùng Lớp 98X1A Trang 14

Trang 15

Trọng lượng dầm cầu trục Gdct =1T đặt vào trục nhánh đỡ dầm cầu trục và sinh ra mômen lệch tâm Mdct =Gdct e =1 1/2 =0,5 Tm

Nội lực khung xác định bằng cách nhân biểu đồ Me với tỉ số

:-e

dct

M M

với nội lực hình7c (Mcc) để được mômen do toàn bộ tải trọng thường xuyên lên dàn và lên cột

MB=-14,457 + 0,473 (-0,0657 ) = - 14,488 Tm

MCt =-11,104 + ( - 1,904 ) ( -0,0657 )= - 10,98 Tm

MCd = - 3,494 + 5,706 ( - 0,0657)= - 3,869 Tm

MA = 8,866 + ( - 3,054 ) ( - 0,0657) = 9,067 Tm

Biểu đồ mômen ở hình 7c

5.Tính khung với mômen cầu trục Mmax , Mmin

Mmax , Mmin đồng thờøi có thể tác dụng ở hai cột , ở đây ta xét trường hợp Mmax ở cột trái , Mmin

ở cột phải

Giải khung bằng phương pháp chuyển vị với sơ đồ xà ngang cứng vô cùng ,ẩn số chỉ còn là chuyển vị ngang của nút

1 1,578

829,4

27,1.6

H

EJ H

1 3

829,4

28,2.12

12

H

EJ H

EJ

K

⇒Momen tại các tiết diện khác :

Ở tiết diện vai cột :

MC=MB + RB Ht = 1,578

H

H H

EJ H

.666,

2

1 − = 1,578 5,666 21.α

2

1

H

EJ H

EJ

− = 1,578 5,666 21.0,213

2

1

H

EJ H

EJ

= 0,3712 1

H EJ

Ở tiết diện chân cột :

H

EJ H

EJ

666,5

3

1 2

H EJ

Trang 16

Ở cột bên phải ,các trị số mômen có cùng trị số nhưng khác dấu

Biểu đồ momen như hình vẽ :

Phản lực trong liên kết thêm là :

R1P :phản lực trong liên kêùt thêm do tải trọng ngoài gây ra trong hệ cơ bản Ta vẽ biểu đồ mômen trong các cột do Mmax, Mmin gây ra dùng công thức ở phụ lục cũng có thể sử dụng ngay biểu đồ mômen lệch tâm Me của tải trọng mái (Hình 7b) nhân với tỉ số :

- Cột trái:

7,61 4,94

592,37

max =− =−

e

M M

- Cột phải : 1,49

61,7

337,11

min =− =−

e

M M

Từ đó ta có momen ở cột trái :

26,93

18,417

4,0958,148

Trang 17

423,38017,55594,16

=+

Giải phương trình chính tắc : =

1 3

1 11

1 11,332 3,391

:423,38

EJ H

EJ H

với  và cộng với mômen ngoại lực trong hệ cơ bản ta được biểu đồ cuối cùng :

1 3,391

1 3,391

1 3,391

1 3,391

EJ

15,087 = 1,225 TmLực cắt tại chân cột : QA =

15

225,193,

= - 1,877 TLực dọc NB =NCt = 0

1 3,391 2

EJ

H H

1

EJ

H H

1 3,391

EJ

H H

1 3,391

EJ

H H

EJ

4,555 =18,417 Tm

Trang 18

Lực cắt : Q = + =

15

224,7417,18

1,711 TLực dọc NB =NCt = 0

NA =NCd =Dmin = 22,675 T

Biểu đồ momen ở( hình 10c)

6.Tính khung với lực hãm ngang T

- Lực hãm ngang T đặt ở cao trình dầm hãm cách vai cột 1m

- Lực T có thể tác dụng ở cột trái hoặc cột phải , chiều hướng vào cột hoặc hướng ra khỏi cột Dưói đây ta giải khung với trường hợp T đặt vào cột trái , hướng từ trái sang phải , các trường hợp khác của lực Tcó thể suy ra từ trường hợp này

Trình tự tính giống như tính với Mmax, Mmin

Vẽ biểu đồ M do  =1 gây ra trong hệ cơ bản và đã tính được r11 =-11,332 31

H EJ

Dùng công thức trong bảng phụ lục tra được mômen và phản lực do T gây ra trong hệ cơ bản (hình 11a) Lực T cách đỉnh cột 1 đoạn 3,32 m

)2[(

)

1

=(1−0,174)2[(2+0,174).1,27−2.1,06]+6(40,,829213−0,174)2[(2.0,213+0,174).1,72−2.1,06 2,09.19,07 = 3,507 Tm

RB =

K

A B A

3[)

,4

174,0213,0.2(28,2.227,1.3[)174,0213,0(6)]

174,02(28,2.227,1.3[

3 1

3 11

332,11

.798,1

EJ

H EJ

H EJ

H r

Trang 19

Mômen cuối cùng tại các tiết diện cột khung M=M  +MP

Ở cột trái

MB =1,578 3,032 3,507

1

2 2

EJ

H H

1 3,032)

EJ

H H

1 3,032)

EJ

H H

1 2

)]

75,007,4(666,5578

,

1

EJ

H H

EJ H

1 3,032)

EJ

H H

1 3,032

EJ

H H

1 3,032

EJ

H H

EJ

= 12,395Tm

QA =12,39519,+074,784=0,9 T

7 Tính khung với tải trọng gió

Ở đây tính với trường hợp gió thổi từ trái sang phải với gió từ phải sang trái thì chỉ việc thay đổi

vị trí cột (sơ đồ tải trọng như hình 4b)

Dã có biểu đồ M do ∆=1 trong hệ cơ bản và có:

r11 =-11,332 31

H

EJ

Bây giờ chỉ tính momen và phản lực do q và q' gây ra trong hệ cơ bản :

Ở cột trái :

829,4.12

06,1.801,1.27,1.9

.12

C BF

-10,04T

Trang 20

07,

3 22,72332

,11

5,13

EJ

H EJ

Biểu đồ mômen cuối cùng :

Ở cột trái :

MB =

1

2 2

1 22,72.578

,

1

EJ

H H

1

EJ

H H

1

EJ

H H

1

EJ

H H

1 22,72.371

,

0

EJ

H H

1 22,72.088

,

4

EJ

H H

Trang 21

IV TỔ HỢP TẢI TRỌNG

Nội lực tính toán được xác định cho 4 tiết diện B,CT ở phần cột trên và Cd ,A ở phần cột dưới Mỗi tiết diện xét 4 cặp nội lực Mmax ,Ntư ; Mmin ,Ntư ; Nmax ,Mtư ; Nmin ,Mtư

Riêng lực cắt lớn nhất ở tiết diện chân cột thì được xác định phụ thuộc vào M vàN

Các tải trọng được chọn theo 2 tổ hợp cơ bản

-Tổ hợp 1 : gồm tải trọng thường xuyên và một tải trọng tạm thời

-Tổ hợp 2 : gồm tải trọng thường xuyên và nhiều tải trọng tạm thời nhân với hệ số 0,9

+Tổ hợp theo nguyên tắc sau :

-Nội lực do tải trọng thường xuyên phải luôn luôn xét đến trong mọi trường hợp

-Khi kể đến nội lực do lực hãm ngang T phải kể đến nội lực do áp lực đứng Dmax , Dmin Chiều và vị trí móc cẩu ở cột phải hay cột trái

BẢNG NỘI LỰC

M (Tm) ; Q(T) ; N(T)

Trang 22

BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC

M(Tm ) ; Q(T) ; N(T)

PHẦN 3 : THIẾT KẾ CỘT

I.THIẾT KẾ PHẦN CỘT TRÊN

1.Xác định chiều dài tính toán

Từ bảng tổ hợp nội lực chọn cặp nội lực nguy hiểm để chọn tiết diện cột làcặp M,N ở tiết diện B

M = -56,08m ; N=37,23T

Các cặp khác có trị số nhỏ , rõ ràng là không nguy hiểm bằng cặp đã chọn

.Để chọn tiết diện cột dưới có thể chọn nhiều cặp tùy theo tính toán từng bộ phận Để nhằm xác định chiều dài tính toán của các phần cột ta chọn cặp có N lớn nhất M =123,24 Tm; N= 105,85 T

Tính các hệ số :

07,4

15.7

1

1

2 1

2

Ht

H J

J i

0,527

843,2.1

715

07,4

2

m J

J H

H

d t

m = N1/N2 = 2,843

23,37

85,

Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng khung bằng :

Phần cột trên lY2 =ht -hdct = 4,07 - 0,75 = 3,32 (m)

Phần cột trên lY2 =hd =150(m)

2Chọn tiết diện cột trên :

a.Chọn tiết diện:

SVTH :Ngô Bùi Vỹ Hùng Lớp 98X1A Trang 22

Trang 23

- Cột trên chọn đặt , tiết diện chữ I đối xứng ,chiều cao tiết diện cột đã chọn trước a = btr = 500mm

- Độ lệch tâm : e = =3756,,2308

10.23,37)2,225,1(

3

+

=+

h

e R

N

=139,6 cm2

Chọn chiều dày bán bụng : δ b = 10 mm

Chọn chiều dày bán cánh : δ c =16 mm

Chọn chiều rộng bán cánh: bc =320 mm

4

2,

212

q b

h b

c c

68533]

)2

6,12

50.(

6,1.32)12/6,1.32

b.Kiểm tra độ ổn định trong mặt phẳng khung :

- Độ lệch tâm tương đối : m =e /ρx=150,6 /18,37 = 8,2

Trang 24

- Hệ sồ ảnh hưởng tiết diện với

Tiết diện chữ I có : 0≤λx =1,8≤5

5≤m=8,2≤20

8,46

4,102

- Tra bảng phụ lục ta được : η= 1,4 - 0,02 λx = 1,4 - 0,02 1,8 =1,3

- Độ lệch tâm quy đổi : m1 = η.m = 1,3 8,2 = 10,7

Từ λxvà m1 tra bảng được ϕlt = 0,117

⇒điều kiện ổn định :

lt

2,149.122,0

37230

cm KG cm

=c.Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung :

Momen tình toán khi kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung là momen lớn nhất I' tại tiết diện 1/3 cột

Momen tính toán tại tiết diện B có trị số MB =δ 6,08 Tm do các tải trọng : 1,2,4,5,8 Vậy momen tương ứng ở đầu kia (tiết diện c) do các tải trọng đó là :

MC =-11,104 - 2,479+ 1,421 - 7,319 + 3,546 = - 15,94 Tm

468 500

1 với mx = 6,26 > 5 ⇒α= 0,9

SVTH :Ngô Bùi Vỹ Hùng Lớp 98X1A Trang 24

Trang 25

6

10.1,2

10.1,214,34

Từ λy= 43,4 tra bảng II.1 phụ lục II được : ϕy =0,892

Điều kiện ổn địmh : C N F

y

y ϕ

σ = =0,15.097230,892.149,2= 1865 < R = 2100 (KG/cm2)d.Kiểm tra ổn định cục bộ:

*Ổn định cục bộ của bản cánh :

Tỉ số chiều dài tự do của bản cánh :

bo =

2

1322

thì : bo/ δ c

R

E

)1,036,0

Ta có : [ bo/ δ c ] = ( 0,36 + 0,1 1,8 ) 36

10.1,2

10.1,2

=17,1Kiểm tra : = =9,69<

6,1

5,15

c

Bản cánh đảm bảo ổn định cục bộ

+ Ổn định cục bộ của bản bụng :

Ổn định cục bộ của bản bụmg cột chịu nén lệch tâm phụ thuộc vào độ mãnh của cột , vật liệu cột , hình dáng tiết diện cột ,độ lệch tâm tương đối m và hệ số đặc trưng phân bố ứng suất pháp trên bản bụng ( α = ')

N

x

x.+

'

J

M F

Với bản bụng cột ,vì khả năng chịu lực của cột được xác định theo điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung nên tỉ số g/h [ ho/ δ b] xác định theo bảng 3.4

Có m=8,2≥1 và λx= 1,8 > 0,8

⇒[ ho/δ b] = ( 0,9 + 0,5 λ) E / R=(0,9 + 0,5 1,8) 26

10.1,2

10.1,2

= 59,92Tiết diện có ho /δ b=

1

2.6,1

50−

=46,8 < [ ho /δ b ]= 59,92

Trang 26

⇒Như vậy tiết diện đã chọn được thỏa mãn

3.Thiết kế tiết diện cột dưới rỗng:

3.1Chọn tiết diện cột

a.Dạng tiết diện cột:

Cột dưới rỗng có tiết diện không đối xứng , bao gồm hai nhánh : nhánh ngoài ( nhánh mái )và nhánh trong ( nhánh cầu trục ) Nhánh ngoài dùng tiết diện tổ hợp của một thép bản với hai thép góc , nhánh trong dùng tiết diẹn tổ hợp từ 3 thép bản dạng ( chữ I)

Dựa vào bản nội lực ta có cặp nội lực nguy hiểm cho nhánh 1 ( nhánh cầu trục ) là :

* Lực tác dụng lên mỗi nhánh :

_Lực dọc lớn nhất trong nhánh 1(nhánh cầu trục):

Nnh1=N1 y2/ C +M1 /C = 105,85/ 2 + 104,86 / 1 = 157,79 T

Lực dọc lớn nhất trong nhánh 2(nhánh mái):

Nnh2=N2 y1/ C +M2 /C = 105,85 / 2 + 123,24/ 1 = 176,17 T

* Chiều dài tính toán mỗi nhánh :

+ trong mặt phẳng khung : lox4

+ Ngoài mặt phẳng khung : loy4= loy

* Chọn tiết diện : Như cột chịu nén chungs tâm

Nhánh 1 dùng tiết diện chữ I như hình vẽ :

SVTH :Ngô Bùi Vỹ Hùng Lớp 98X1A Trang 26

Trang 27

50(12

4,1.25[212

57,50108

Trang 28

Tiết diện nhánh mái

)82,3.3,2276,0.2,1.46

= 2,2 cmCác đặc trưng hình học của tiết diện

10.1,28,83

Ngày đăng: 26/04/2015, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w