GV Ba đoạn AD, AE, DE là ba cạnh của tam 14 7 A D HS Các cạnh tương ứng của hai tam giác lập nên một dãy tỉ số bằng nhau Tương ứng tỷ lệ GV Giới thiệu hệ quả của định lý Talét HS Đọc nhi
Trang 1Tiết 37
MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
1 Về kiến thức.
Nắm vững về tỉ số của hai đoạn thẳng:
+ Tỉ số của hai đoạng thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng đơn vị đo
+ Tỉ số của đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị (khi đo phải cùng đơn vị)Nắm vững được định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ Nắm vững nội dung của định lý Talét (thuận) Vận dụng vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ
2 Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng xác định tỷ số của đoạn thẳng, đoạn thẳng tỷ lệ
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
A
CD
AB
=
cm
cm5
3
=
53
GV Nhấn mạnh “…độ dài của hai đoạn thẳng
theo cùng đơn vị đo” và cho HS làm VD
Chú ý (SGK).
HĐ3 Đoạn thẳng tỉ lệ. 2 Đoạn thẳng tỉ lệ.
Trang 2=
3
2
CD
AB
=
'D'C
'B'A
AB
=
'D'C
CD
D '
B ' D
B A
'B'A
(Vì cùng bằng
3
2
)HS
CD
AB
=
'D'C
'B'A
và
'B'A
AB
=
'D'C
CD
'B'A
AB
=
'D'C
GV Vậy hai đoạn thẳng AB và CD được gọi
là tỉ lệ với hai đoạn A’B’ và C’B’
Hai đoạn thẳng AB và CD được gọi là tỉ lệ với hai đoạn A’B’ và C’B’
Giới thiệu định nghĩa… Định nghĩa (SGK).
HĐ4 Định lý Talét trong tam giác. 3 Định lý Talét trong tam giác.
=
85
'AC
=
AC
'CC
=
83
a
C ' A
B '
GV Vậy đường thẳng a cắt hai cạnh của
ABC ta tìm các cặp đoạn thẳng GT ABC, B’C’//BCB’ AB; C’ AC
;
'BB
'AB
=
'CC
'AC
;
AB
'BB
=
AC
'C'A
;
'BB
'AB
=
'CC
'AC
;
AB
'BB
=
AC
'CC
x
N
F E
= 3cmVậy ME = 3cm
4 CỦNG CỐ(HĐ5).
GV: Nêu ý nghĩa của định lý Talét trong tam giác?
Khi áp dụng định lý Talét ta có thể viết cả ba tỉ lệ thức trên Nhưng tuỳ từng bài làm ta chỉ chọn tỉ lệ thức nào có liên quan đến đoạn thẳng cần tính và ba thành phần còn lại đều đã biết
AB
=
CD
CD.12
'ABAB
'AB
'ACAC
'AC
BB'
'AB
=
'CC'AC
Trang 32 Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng viết các tỷ lệ thức của ĐL, Đl đảo và HQ
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
'AB
=
'CC
'AC
AEABAD
Trang 4GV Ba đoạn AD, AE, DE là ba cạnh của tam
14 7
A D
HS Các cạnh tương ứng của hai tam giác lập
nên một dãy tỉ số bằng nhau
(Tương ứng tỷ lệ)
GV Giới thiệu hệ quả của định lý Talét
HS Đọc nhiểu lần nội dung hệ quả Vẽ hình
và ghi GT, KL…
D
C ' A
B '
GT ABC, B’C’//BCB’AB, C’AC
GV Hướng dẫn HS nêu được cách chứng minh
'AB
=
AC
'AC
=
BC
'C'B
c) 5,25
4 CỦNG CỐ(HĐ4).
GV: - Nêu tác dụng của định lý Ta lét đảo?
- Nêu tác dụng của Hệ quả định lý Talét?
Trang 52 Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng viết các tỷ lệ thức
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
Phát hiện và giải quyết vấn đề Dạy học nhóm nhỏ
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1 (HĐ1).
1 ỔN ĐỊNH.
2 KTBC.
- Nêu định lý Talét và tác dụng của nó?
- Nêu định lý Talét đảo và tác dụng của nó?
- Nêu Hệ quả của định lý Talét và tác dụng của nó?
b )
a )
4 ,5 3
2 3 8
1 5
5 3
A
B A
P
B " b) Có Aˆ'= Aˆ" (Sole trong)
A’B’ // A”B” (1)Lại có
'AA
'OA
=
'BB
'OB
=
32
Theo HQ ĐL Talét A’B’ // AB (2)
Từ (1) và (2) A”B” // AB
HS a) Sử dụng HQ của ĐL Talét để giải
thích
b) Dùng tính chất đoạn chắn của các đường thẳng để giải thích…
hay
537
54,
,
=
x8
x = 8,4
Trang 6O N
D
B A
=
AB
'B'A
x = 8,4Xét OAB có Aˆ= 900 Theo Pytago ta có
OB2 = OA2 + AB2Hay y2 = 62 + 8,42
B
C D
ABC; D AB/AD = 13,5cm
BD = 4,5cm, DH AC, BK ACTính tỷ số
- Ta cần chứng minh chó hai đường thẳng
nào song song với nhau?
=
BKDH
BK
DH
=
18
513,
4 CỦNG CỐ(HĐ3).
BT12(SGK) Các công việc cần làm là:
- Chọn mốc bờ bên kia là điểm A (gốc cây)
- Dùng thước ngắm dựng tam giác vuông ABC vuông tại B Đo được BC = a
- Kéo dài hai cạnh AB và AC
- Trên đường kéo dài của AB lấy B’ đo được BB’ = h
- Qua B’ kẻ B’C’//BC cắt AC tại C’ Đo được B’C’ = a’
- Tính x = ?
Ta có B’C’//BC (Vì cùng vuông góc với AB)Theo HQ của ĐL Talét ta có:
'AB
AB
=
'C'B
BC
hay
hx
x
=
'a
a
a’x = (x + h)a
(a’ – a)x = ha x =
a'a
Trang 72 Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng viết các tỷ lệ thức
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
Phát hiện và giải quyết vấn đề Dạy học nhóm nhỏ
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Theo HQ của ĐL Talét ta có
BAˆD= BEˆA(Cùng = DAˆC) ABE cân tại B
GV: vậy từ GT ABC có AD là phân giác (DBC)
DC
BD
=
ACAB
Được gọi là tính chất đường phân giác trong tam giác……
3 BÀI MỚI
GV Qua bài tập trên ta có nội dung định lý về
tính chất đường phân giác trong tam giác
D
A
C B
E
Trang 8Chứng minh
GV Hãy quan sát lại phần KTBC Để chứng
minh cho định lý này ta phải chứng minh
theo các bước như thế nào?
- Qua B kẻ đường thẳng song song với
B = DAˆC
BAˆD= BEˆA(Cùng = DAˆC)
ABE cân tại B
HS Đứng tại chỗ chứng minh…
GV Giới thiệu nội dung chú ý… Định lý vẫn đúng đối với đường phân giác
góc ngoài của tam giác
Trang 93 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
GV: Phát biểu định lý về tính chất đường phân
giác trong tam giác?
Quan sát hình vẽ và ghi GT, KL của ĐL?
Muốn chứng minh cho hai đường thẳng
song song ta làm như thế nào?
x x
E D
Xét AMB có MD là phân giác AMˆB
DB
EC
EA
=
MCMA
(2)
Trang 10F E
AMB AMC GT (ĐL và tính chất đường phân giác trong tam
DE//BC (Theo ĐL Talét đảo)
GV Với GT của bài toán ta áp dụng kiến thức
nào? điểu gì? Xét ABC có AE là phân giác của theo tính chất đường phân giác ta có:Aˆ
GV
HS
Ngoài cách áp dụng như trên ta còn cách
nào khác để biến đổi và tìm được EB và EC
=
117
EB, EC = ?
Theo tính chất của tỷ lệ thức ta có
ECEB
EB
=
65
EB =
11
57
5 HƯỚNG DẪN.
- BTVN 19,20/SGK
BT19 Các phần b, c còn lại làm tương tự như phần a dã làm
BT 20 Theo GT ta có EF//AB//DC
Ta lần lượt xét hai tam giác ADB và ABC có EO//AB và OF //AB
Từ đó theo HQ của ĐL Talét các tỷ số bằng nhau có cùng mẫu là AB
tử cũng bằng nhau…
- Đọc trước bài giác đồng dạng
Trang 11=
AC
'C'A
=
BC
'C'B
= k Ngược lại ABC A’B’C’ theo tỷ số
k
1
2 Về kỹ năng.
Nhận biết các cạnh tương ứng, các góc tương ứng
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
HĐ2 Tam giác đồng dạng 1 Tam giác đồng dạng
2 5
3 2
6
5 4
- Vậy ngượic lại khi nói ABC đồng dạng
với A’B’C’ thì ta hiểu như thế nào?
=
AC
'C'A
=
BC
'C'B
Trang 12GV Vậy hai tam giác đồng dạng với nhau có
TC3 ABC MNP và MNP A’B’C’
ABC A’B’C’
HĐ3 Định lý tam giác đồng dạng 2 Định lý.
GV - Có nhận xét gì về quan hệ giữa AMN
và ABC?
- Các góc của hai tam giác có bằng nhau
không?
- Các cạnh của hai tam giác bằng nhau hay
tỷ lệ với nhau? Vì sao?
Mối quan hệ của hai tam giác…?
a N
Giới thiệu nội dung định lý…
Cho hai tam giác làm như thế nào để
biết được chúng có đồng dạng với nhau
GV Nội dung ĐL với trường hợp MN cắt hai
cạnh của tam giác Vậy nếu a có song
song với một cạnh nhưng chỉ cắt phần kéo
P N
A
C B
Trang 13+ Chứng minh ANM = A’B’C’.
Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
2 Về kỹ năng.
Nhận biết hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thứ nhất, theo định nghĩa
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
GV: - Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
- Hai tam giác bằng nhau có đồng dạng với nhau không? Ngược lại?
GV: Hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau thì cần phải thoả mãn điều kiện nào?
HS: Các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỷ lệ…
GV: Vậy hai tam giác chỉ cần có cách cạnh tươn gứng tỷ lệ thì có đồng dạng với nhau
không? Bài mới……
C B
Tính được MN = 4
Nhận xét được các tam giác ABC; AMN
và A’B’C’ đồng dạng với nhau
GV Vậy hãy nhận xét các cạnh tương ứng của
hai tam giác ABC và A’B’C’?
HS Các cạnh này tương ứng tỷ lệ……
GV Vậy hai chỉ cần có các cạnh tương ứng
tỷ lệ thì chúng đồng dạng với nhau…
Trang 148 4
6
1 2 9
Tổng quát ta có nội dung ĐL… 1 Định lý (SGK)
HS Đọc vẽ hình minh hoạ và ghi GT, KL…
N M
=
AC
'C'A
=
BC
'C'B
=
AC
'C'A
AB
MN
=
BC
'C'B
4 4
8
6 4
=
BC
'C'B
Trang 15Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác
đã cho theo tỷ số đồng dạng cho trước
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
GV:- Phát biểu ĐN hai tam giác đồng dạng?
- Phát biểu tính chất của tam giác đồng dạng?
- Phát biểu ĐL về tam giác đồng dạng?
HS: Làm BT24 A’B’C’ AMN với tỷ số k1 và AMN ABC theo tỷ số k2
A’B’C’ ABC theo tỷ số k1.k2
3 BÀI MỚI
HĐ2.
HS:
GV: Đọc bài và vẽ hình… Đây là bài toán dựng hình Em hãy nêu
các bước của bài toán dựng hình?
BT25/SGK Cho ABC, dựng A’B’C’ ABC với k =
AB’C’ ABC và k =
AB
'AB
=
21
GV: Giả sử ta dựng được AB’C’ ABC với
AB
'AB
=
21
Trang 16GV: Có thể dựng bao nhiêu tam giác thoả
mãn yêu cầu bài toán…
Vậy có thể dựng được 6 tam giác thoả mãnyêu cầu bài toán
A’B’C’ ABC với k =
32
GV:
HS:
Bài này cách làm tương tự như bài nào?
Cách làm tương tự như bài 25
N B '
C '
A ' A
C B
32
Theo bài ra ta phải dựng A’B’C’
ABC tức là ta phải dựng A’B’C’ bằng
với tam giác nào?
Dựng A’B’C’ = AMN (c.c.c)
Giải
- Dựng AMN ABC với k =
32
3
2
.1 =
32
AB
'B
=
BC
'C'B
=
53
Theo tính chất của tỷ lệ thức ta có
AB
'B'A
=
AC
'C'A
=
BC
'C'B
=
BCACAB
'C'B'C'A'B'A
Tìm hai chu vi biết tỷ số là
53
và hiệu của chúng là 40dm
Trang 17Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập độ dài các cạnh
và trong các bài tập chứng minh
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
GV: Em hãy nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
HS: Hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau khi các cạnh của chúng tương ứng tỉ lệ
GV: ở trường hợp 1 ta dã biết hai tam giác chỉ cần có các cạnh tương ứng tỉ lệ thì chúng đồngdạng với nhau… Vậy ở TH2 hai tam giác cần có những yếu tố nào thì chúng đồng dạng với nhau………
8 3
GV: Vậy với giả thiết ban đầu chỉ có AB, AC
tỷ lệ với DE, DF và Aˆ=Dˆthì hai tam giác
này đồng dạng với nhau…
Tổng quát ta có nội dung ĐL……
GV: Giới thiệu nội dung ĐL – TH2 1 Định lý/SGK.
Trang 182 3
=
AC
'C'A
Tương tự như cách chứng minh ĐL ở TH1
em hãy nêu cách chứng minh ĐL ở TH2
AN
=
AC
'C'A
HS: Chỉ cần xét các cạnh của hai tam giác
(TH1) hoặc hai cặp cạnh và cặp góc xen
Q
R P
ADE ABC (TH2)
HƯỚNG DẪN(HĐ5).
- Học thuộc các TH đồng dạng của hai tam giác đã học
- BTVN 32,33,34/SGK
Trang 19vẽ ở phần bài tập.
2 Về kỹ năng.
Nhận biết các tam giác đồng dạng
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
CHUẨN BỊ
GV: Thước, thước đo góc, bảng phụ ?1,?2
HS: Các kiến thức về hai tam giác đồng dạng
GV: Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác đã học?
HS: TH1 Nếu ba cạnh của tam giác này lần lượt tỷ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì
hai tam giác đồng dạng với nhau
TH2. Nếu hai cạnh của tam giác này lần lượt tỷ lệ với hai cạnh của tam giác kia vàhai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đồng dạng với nhau.GV: Vậy ngoài hai trường hợp trên ta còn có trường hợp nữa……
A ' A
C B
HS Đọc, vẽ hình,ghi GT và KL của bài toán… GT ABC; A’B’C’ có
Tương tự như nội dung của hai trường hợp
trước Vậy trong trường hợp này để chứng
minh cho A’B’C’ ABC ta phải làm
AM = A’B’; Aˆ=Aˆ'(gt); Bˆ=B' (gt)Mặt khácBˆ=AMˆN (so e trong MN//BC)
Trang 202 1
y
x 3
GV Vậy GT cho biết điều gì?
Ta đã chứng minh được hai tam giác
M
P N
4 CỦNG CỐ(HĐ4).
?2/SGK.
a) Có ba tam giác: ABC, ADB và DBC
Vì Aˆ chung và Bˆ1=Cˆ ADB ABC
3.3
2
BC = 3,75cm
Từ (1)
5,4
3
=
75,3
DB
BD = 2,5cm(Hoặc BCD cân tại D BD = DC = 2,5cm)
5 HƯỚNG DẪN(HĐ5).
- Học thuộc các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Trang 22Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Vận dụng các định lý đó
để chứng minh cho các tam giác đồng dạng Từ các tam giác đồng dạng suy ra các đoạn thẳng tỷ lệ, tính độ dài đoạn thẳng chứng minh các đẳng thức
2 Về kỹ năng.
Viết các tỉ lệ thức và chứng minh tam giác đồng dạng
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
CHUẨN BỊ
GV: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
HS: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp vấn đáp Luyện tập và thực hành Phát hiện và giải quyết vấn đề
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
GV: Khi nói MNP ABC ta suy ra điều gì?
- Tác dụng của việc chứng minh cho hai tam giác đồng dạng?
HS: Các góc bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ, tính các tỷ lệ thức, tính độ dài đoạn thẳng
3 BÀI MỚI
HS Đọc bài, tóm tắt và vẽ hình…… Cho A’B’C’ ABC với tỷ số đồng
dạng là k A’M’ và AM là hai đường trungtuyến Chứng minh
AM
'M'A
= k?
x x
/ / / /
M ' M
=
AC
'C'A
=
BC
'C'B
= kGV
Vậy để chứng minh cho
AM
'M'A
= k tức là ta Xét A’B’M’ và ABM có:
Bˆ= Bˆ'(1)
Trang 241 2
6
y
x
3 2
3 5
C A
E
B
D
phải chứng minh cho nó bằng tỷ số nào?
Để chứng minh hai tỷ số bằng nhau ta cần
chứng minh chó hai tam giác nào đồng dạng
với nhau?
AB
'B'A
=
BC
'C'B
=
BM2
'M'B2
=
BM
'M'B
AB
'B'A
=
BM
'M'B
(2)
Từ (1) và (2)A’B’M’ ABM(g.g)
HS Đứng tại chỗ trình bày……
AB
'B'A
=
AM
'M'A
=k vậy
AM
'M'A
=k
BT35/SGK.
HS Đọc bài, tóm tắt và vẽ hình…… Cho A’B’C’ ABC với tỷ số đồng
dạng là k A’D’ và AD là hai đường phân giác Chứng minh
AD
'D'A
HS Nêu cách chứng minh và lên bảng trình
'B'A
=
AD
'D'A
= k vậy
AD
'D'A
= k
GV Vậy tỷ số hai đường cao tươngứng có bằng tỷ
số đồng dạng hay không?
HS Trả lời nhận xét… Nhận xét: Nếu hai tam giác đồng dạng với
nhau thì tỷ số của hai đường cao, hai đường phân giác, hai đường trung tuyến, hai chu vi tương ứng bằng tỷ số đồng dạng
x = 1,75 và y = 4
5 HƯỚNG DẪN(HĐ4).
Trang 25- BTVN 39,40/SGK.
Trang 262 Về kỹ năng.
Viết các tỉ lệ thức và chứng minh tam giác đồng dạng
3 Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
GV: Em hãy nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác? Phát biểu ĐL Pytago?
GV: Quan sát hình v cho bi t các c p tam giác ẽ cho biết các cặp tam giác đồng dạng? ết các cặp tam giác đồng dạng? ặp tam giác đồng dạng? đồng dạng? ng d ng? ạng?
HS: Đều là các tam giác vuông
GV: Vậy tương ứng với hai cặp đầu
tiên chính là các trường hợp đồng
dạng của tam giác vuông được từ
các TH đồng dạng của hai tam
giác…
bài mới …
1 0
6 5
3
1 0 5
có:
GV Từ các TH đồng dạng của hai tam giác ta
có hai trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông…
Hai trường hợp đồng dạng của tam giác vuông (SGK)
HS Phát biểu thành lời và ghi tóm tắt bằng ký
ˆ=Aˆ'= 900 và B
= B' A’B’C’ ABC
Trang 27F D
B
GV
HS
Hai trường hợp vừa phát biểu tương ứng
với trường hợp nào của hai tam giác?
TH.a) Tương ứng với TH3
TH.b) Tương ứng với TH2
b) A’B’C’ và ABC cóA=A'= 90 và
AB
'B'A
=
AC
'C'A
A’B’C’ ABC
GV Vậy trương phần kiểm tra bài cũ với
A’B’C’ và ABC ta có tính được hai
AB
'B'A
=
AC
'C'A
=
BC
'C'B
=
21
GV Ta đã tính được tỉ số hai đường trung
tuyến, phân giác… vậy tỉ số hai đường cao
và tỉ số diện tích của hai tam giác đồng
AH
'H'A
HS Đứng tại chỗ trình bày chứng minh nội
AB
'B'A
ABC
' C ' B ' A
Trang 28- Học thuộc các TH đồng dạng của hai tam giác vuông.
- BTVN 47,48/SGK
Trang 292 Về kỹ năng.
Chứng minh các tam giác đồng dạng
3 Về tư duy thái độ
Thấy được ứng dụng của tam giác đồng dạng
CHUẨN BỊ
GV: Thước, Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
HS: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
GV: Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông?
Cho biết hai tam giác đồng dạng Tỉ số của hai đường cao, hai đường phân giác, hai đường trung tuyến, hai chu vi, hai diện tích bằng bao nhiêu?
GV Trên hình vẽ có bao nhiêu tam giác vuông?
Có thể tìm bao nhiêu cặp tam giác đồng
dạng?
H B
GV
HS
GV
Trong các đoạn thẳng cần tính ta tính ngay
được đoạn nào? Vì sao?
Tính được ngay BC dựa vào đl Pytago
Các đoạn còn lai dựa vào kiến thức nào để