1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Định nghĩa và ý nghĩa của Đạo hàm t1

12 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàmaBài toán tìm vận tốc tức thời Một chất điểm M chuyển động trên trục s’Os.. Quãng đường s của chuyển động là một hàm số của thời gian t, s = st.. Tí

Trang 2

1 Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm

a)Bài toán tìm vận tốc tức thời

Một chất điểm M chuyển động trên trục s’Os

Quãng đường s của chuyển động là một hàm số của thời gian t, s = s(t) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm to ?

Giải

{Tại to} {Tại t}

MMo = s(t) – s(to)

Tại thời điểm to chất điểm đi được quãng đường là s(to) còn tại thời điểm

t chất điểm đi được quãng đường là s(t)

Vậy trong khoảng thời gian từ to đến t, chất điểm đi được quãng đường là:

Nếu chất điểm chuyển động đều thì tỉ số

0

( ) ( )o

t t

Là vận tốc của chuyển động tại mọi thời điểm

Trang 3

a)Bài toán tìm vận tốc tức thời

Một chất điểm M chuyển động trên trục s’Os

Quãng đường s của chuyển động là một hàm số của thời gian t, s = s(t) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm to ?

Giải

{Tại to} {Tại t}

Nếu chất điểm chuyển động không đều thì tỉ số trên là vận tốc trung bình của chất điểm

Khi t – to càng nhỏ (tức là t càng gần to ) thì vận tốc trung bình càng thể hiện chính xác mức độ nhanh chậm của chuyển động tại to

Vì vậy người ta coi giới hạn (nếu có)

0

lim

o

o

t t

s t s t

t t

Là vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm to

Trang 4

1 Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm

a)Bài toán tìm vận tốc tức thời

b)Bài toán tìm cường độ tức thời (SGK)

0

=

( ) lim

o

o

o t t

s t s t

v t

t t

Vận tốc tức thời tại thời điểm to là:

Cường độ tức thời của dòng điện tại thời điểm to là:

0

=

( ) lim

o

o

o t t

I t

t t

0

( ) ( )

o

o

x x

Trang 5

2 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

ĐỊNH NGHĨA:

Cho hàm số y =f(x) xác định trên khoảng (a; b) và xo ∈(a;b)

Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn) thì giới hạn đó được gọi

là đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm xo và kí hiệu là f ’(xo) (hoặc y’(xo) ), tức là:

0

lim

o

o

x x

f x f x

x x

0

=

'( ) lim

o

o

o x x

f x f x

f x

x x

0

∆ →

=

x

y

y x

x

Chú ý: ∆ = − x x xo Là số gia của đối số tại xo

∆ = y f x ( )f x ( )o =

Là số gia của hàm số ứng với số gia ∆x tại xo

+ ∆ −

( o ) ( )o

Khi đó:

Trang 6

1 Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm

2 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

Ví dụ 1: Cho hàm số y = f(x) = x2 Hãy tính y’(- 2) bằng định nghĩa?

Hướng dẫn:

* ∆ = y f − + ∆ − 2 x f − 2

2

4

x

= − + ∆ −

= ∆ − + ∆

* y 4 x x

∆ = − +∆

y

x x

∆ → ∆ = ∆ → − + ∆ = −

( )

: ' 2 4

Trang 7

2 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

Ví dụ 2: Tính đạo hàm của các hàm số

3 Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa

Bước 1: Giả sử ∆x là số gia của đối tại xo, tính

y= f(x o + x) – f(x o ) Bước 2: Lập tỉ số y

x

Bước 3: Tìm

0

y

∆ →

lim

2

1

1

) ( ) o

x tại

b g x x tại x

Trang 8

Ví dụ 2: Tính đạo hàm của các hàm số

3 Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa

2

1

1

) ( ) o

Giải

+ Giả sử x là số gia của đối số tại x o = 1 + Giả sử x là số gia của đối số tại x o = 2

Ta có:

1

1

∆ = + ∆ − = −

+ ∆

y f x f

2 2

2 1

− ∆ − ∆

=

+ ∆

x

2 2

2 1

∆ = − ∆ − ∆

∆ ∆ + ∆

( )

y

+

x

x x

x x

0

lim y

+

x

x

Vậy f '( )1 = −2

x

∆ = + ∆ −

x x

+

y x

lim lim

x x

0

2

∆ →

+ ∆ +

lim

∆ →

=

∆ + ∆ +

lim

x

x

2

2

=

'( )

g

2 2 0

2 1

∆ →

− ∆ − ∆

( ) lim

x

2 0

2 1

∆ →

− − ∆

=

+ ∆

lim

x

x

x = − 2

Trang 9

4.Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số Định lí 1: Nếu hàm số y = f(x) cĩ đạo hàm tại xo thì nĩ liên tục tại điểm đĩ

Chú ý: * Hàm số y = f(x) gián đoạn tại xo thì nĩ khơng cĩ đạo hàm tại xo

* Mệnh đề đảo của định lý 1 khơng đúng

Ví dụ: Chứng minh rằng hàm số

liên tục tại x = 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm đó.

2

= 

( ) x

x nếu x < 0

Ta có nên liên tục tại x = 0.

2

lim lim

Mặt khác

Hàm số không có đạo hàm tại x = 0.(đpcm)

Hướng dẫn giải

Trang 10

D - 4

C - 1,08

gia x = - 0,2 là :

Câu 2 : Đạo hàm của hàm số y = x2 + 2x tại điểm x0 = -3 là :

Câu 3 : Đạo hàm của hàm số tại điểm là :

1

y

x

Câu 4 : Đạo hàm của hàm số tại điểm x1 0 = - 3 là :

1

x y

x

+

=

A.1/4

1 2

Trang 11

1 Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm

2 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

3 Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa

4.Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số

Ngày đăng: 26/04/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w